1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an tuan 5

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 82,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.. Thái độ: HS tích cực học tập.[r]

Trang 1

TUẦN 5

Từ ngày 17/09/2012 đến 22/09/2012

HAI

17/09

1

BA

18/09

1

2

19/09

4

NĂM

20/09

5

SÁU

21/09

1 HH 7A8 10 B6.Từ vuông góc đến

2 HH 7A9 10 B6.Từ vuông góc đến

3

4 HH 7A7 10 B6.Từ vuông góc đến

5 HH 7A6 10 B6.Từ vuông góc đến

BẢY

22/09

1

2

3

4

Tổ trưởng ký duyệt Giáo viên báo giảng

ĐẶNG VĂN VIỄN NGUYỄN VĂN TRUYỀN

Trang 3

Tuần 5 Tiết 9 Luyện tập Tiết 10 Bài 6: Từ vuông góc đến song song

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Kiến thức:

HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit

Kĩ năng:

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT-KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II.Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

HS: Thước kẻ, ê ke, SGK

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

2) Làm bài 35 SGK/94

HS2: 1) Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

2) Làm bài 36 SGK/94

3.Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập (30 phút) Bài 37 SGK/95:

Cho a//b Hãy nêu các

cặp góc bằng nhau của

hai tam giác CAB và

CDE

GV gọi một HS lên

bảng vẽ lại hình Các

HS khác nhắc lại tính

chất của hai đường

thẳng song song

Các HS khác lần lượt

lên bảng viết các cặp

góc bằng nhau

Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:

Vì a//b nên:

·ABC = ·CED (sole trong)

·BAC = ·CDE(sole trong)

·BCA= ·DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài

38

Tiếp tục gọi HS nhắc

lại tính chất của hai

Bài 38 SGK/95:

Trang 4

đường thẳng song

song và dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng

song song

=> Khắc sâu cách

chứng minh hai đường

thẳng song song

Biết d//d’ thì suy ra:

a) µA1 = µB3 và

b) µA1 = µB1 và

c) µA1 + µB2 = 1800

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Biết:

a) µA4 = µB2 hoặc

b) µA2 = µB2 hoặc

c) µA1 + µB2 = 1800

thì suy ra d//d’

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà: a) Hai góc sole trong bằng nhau

Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng

đó song song với nhau

Bài 39 SGK/95: Cho

d1//d2 và một góc tù tại

A bằng 1500 Tính góc

nhọn tạo bởi a và d2

GV gọi HS lên vẽ lại

hình và nêu cách làm

Bài 39 SGK/95:

A

1

150

B

a

d2 d1

Giải:

Góc nhọn tạo bởi a và d2

µB1.

Ta có: µB1 + µA1 = 1800

(hai góc trong cùng phía)

=> µB1 = 300

Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)

Nhắc lại tiên đề Ơ-Clit, tính chất của hai đường thẳng song song

4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

IV Rút kinh nghiệm

Tiết 10: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I Mục tiêu

Trang 5

Kiến thức:

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba

Kĩ năng:

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT- KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận

II Chuẩn bị

GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

HS: Thước kẻ, ê ke,thước đo góc, SGK

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ.(không)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (15 phút)

GV gọi HS vẽ ca, và

bc sau đó cho HS

nhận xét về a và b, giải

thích

→ Hai đường thẳng

phân biệt cùng vuông

góc với đường thẳng

thứ ba thì sao?

→ Tính chất 1

- GV giới thiệu tính

chất

- GV hướng dẫn HS

ghi GT và KL

a//b -Thì chúng song song với nhau

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT ac

KL a) nếu bc => a//b b) nếu a//b => bc

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song (15 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7

phút: Cho d’//d và

d’’//d

a) Dự đoán xem d’ và

d’’ có song song với

nhau không?

b) vẽ a  d rồi trả lời:

ad’? Vì sao?

ad’’? Vì sao?

d’//d’’? Vì sao?

GV: Hai đường thẳng

phân biệt cùng //

HS hoạt động nhóm

?2

b) Vì d//d’ và ad

=> ad’ (1)

Vì d//d’ và ad

=> ad’’ (2)

Từ (1) và (2) => d’//d’’

vì cùng  a

- Chúng // với nhau

2 Ba đường thẳng song song

c b a

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

GT a//b; c//b

KL a//c

Trang 6

đường thẳng thứ ba thì

sao?

GV: Muốn chứng

minh hai đường

thẳng // ta có các cách

nào?

- Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau; cùng  với đường thẳng thứ ba

Hoạt động 3: Củng cố (13 phút)

Bài 40 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

Bài 41 SGK/97: Điền vào chỗ trống:

c

b

a

- Nếu a// b và a//c thì b//c

4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập ở phần luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tổ trưởng kí duyệt

Đặng Văn Viễn

Tuần 5

Trang 7

Tiết 9 Bài 7: Tỉ lệ thức Tiết 10: Luyện tập

Bài 7 TỈ LỆ THỨC

I Mục tiờu

Kiến thức: - Học sinh hiểu được khỏi niệm đẳng thức, nắm được định nghĩa tỉ lệ

thức, cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết hai tỉ số cú thể lập thành tỉ lệ thức khụng, biết lập cỏc tỉ lệ thức dựa trờn một đẳng thức

Kĩ năng: Biết lập ra cỏc tỉ lệ thức dựa vào đẳng thức cho trước và ngược lại

một cỏch nhanh chúng và chớnh xỏc

Thỏi độ: Yờu thớch bộ mụn

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ ghi cỏc tớnh chất

- HS : Xem trước bài

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gỡ ? Viết kớ hiệu

- Hóy so sỏnh: 1015 và 1,82,7

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Định nghĩa (10p)

- Đặt vấn đề: hai phõn số

10

15 và 1,82,7 bằng

nhau

Ta núi đẳng thức: 1015 =

1,8

2,7

Là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gỡ ?Cho

vài VD

- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức

- Thế nào là số hạng,

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ

thức?

- Yờu cầu làm ?1

- HS theo dừi

- HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a b =

c d

- Hs nhắc lại ĐN

- a,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

-Làm ?1

1 Định nghĩa

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a b = c d

Tỉ lệ thức a b = c d cũn được viết a: b = c: d

a, b, c, d: là số hạng

a, d: ngoại tỉ

b, c : trung tỉ

?1

a 52 :4 = 101 , 45 : 8

= 101

Trang 8

2

5 :4 = 45 : 8

b -32

1 :7 =

− 1

2 -2 52 : 7 15 = − 13

-32

1 :7 -2 52 : 7 1

5 (Không lập được tỉ lệ thức)

Hoạt động 2: Tính chất (15p) Đặt vấn đề: Khi có a b

= c d thì theo ĐN hai

phân số bằng nhau ta có:

a.d=b.c Tính chất này

còn đúng với tỉ lệ thức

không?

- Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy

ra được các tỉ lệ thức

nào?

- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức

a

b = c d ta có thể suy ra

a.d = b.c

-Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy

ra được 4 tỉ lệ thức : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

a

b = c d ; a c =

b d d

b = c a ; d c =

b a

2.Tính chất

Tính chất 1

Nếu a b = c d thì a.d=b.c

Tính chất 2

Nếu a.d = b.c và a, b, c, d

0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

a

b = c d ; a c =

b d d

b = c a ; d c =

b a

Hoạt động 3: Củng cố (14p)

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Bài tập bài 44, 47/SGK

4 Hướng dẫn về nhà (1p)

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK

IV Rút kinh nghiệm

Trang 9

Tiết 10 Luyện tập

1 Mục tiờu

Kiến thức:Củng cố định nghĩa và hai tớnh chất của tỉ lệ thức

Kĩ năng: Rốn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tỡm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức;

lập ra cỏc tỉ lệ thức từ cỏc số, từ đẳng thức tớch

Thỏi độ: HS tớch cực học tập.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, MTBT

HS: MTBT, phiếu nhúm

III Tổ chức cỏc hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (6p)

HS1: Hóy nờu định nghĩa tỉ lệ thức? Lập 1 tỉ lệ thức từ cỏc số sau: 28; 14; 2;

4; 8; 7

HS2: Yờu cầu nờu 2 tớnh chất của tỉ lệ thức?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy

Hoạt động 1: Dạng bài tập nhận dạng tỉ lệ thức (10p)

-Yờu cầu làm bài

Tỡm x:

a)2,5 : 7,5 = x : 35

b) 22

3 : x = 17

9 : 0,2

-Yờu cầu phỏt biểu cỏch

tỡm 1 số hạng của tỉ lệ

thức

-Gọi 2 HS lờn bảng làm

- Quan sỏt đề bài trờn

-1 HS đứng tại chỗ phỏt biểu cỏc tỡm 1 số hạng của tỉ lệ thức

-2 HS lờn bảng làm BT

Dạng : Nhận dạng tỉ lệ thức.

Bài 49 (SGK/26):

b) 39 3

10 : 522

5 = 393

10 .

5

262 = 34 2,1 : 3,5 = 2135 = 3

5

vỡ 34  35 nờn khụng lập được tỉ lệ thức

c) 6,51 : 15,9 = 651:217

159: 217 = 37 Lập được tỉ lệ thức

d) -7 : 42

3 = 3

2 

Trang 10

− 0,5 = − 95 Khơng lập được tỉ lệ thức

Hoạt động 2: Dạng bài tập tìm số hạng chưa biết (10p) Đặt vấn đề: Khi có a b

= c d thì theo ĐN hai

phân số bằng nhau ta

có: a.d=b.c.Tính chất

này còn đúng với tỉ lệ

thức không?

- Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy

ra được các tỉ lệ thức

nào?

- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức

a

b = c d ta có thể suy ra

a.d = b.c

-Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy

ra được 4 tỉ lệ thức : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d 0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

a

b = c d ; a c =

b d d

b = c a ; d c =

b a

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết

Bài tập: Tìm x a)7,5 x = 2,5 35 = 2,5 0,6

vậy x = 2,5 0,67,5 = 0,6

3 = 2 b)x 17

9 = 22

3 0,2 hay x 169 = 38

Vậy x = 3 168 9 = 32

Hoạt động 3: Dạng tốn lập tỉ lệ thức (10p) -Yêu cầu HS làm bài 51

SGK

-GV gợi ý cho HS

- Cho HS hoạt động

nhĩm làm trong 3’ và

gọi 1 nhĩm nêu đáp án

-1 HS đọc đẳng thức tích cĩ thể viết được từ

4 số đã cho

- Hoạt động nhĩm làm bài

- Đại diện nhĩm trình bày

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 51 (SGK/28): Tc cĩ:

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2) 1,5

2 =

3,6 4,8 ; 4,82 = 3,6

1,5 ; 1,5

3,6=

2 4,8 ; 4,83,6= 2

1,5 Hoạt động 4: Củng cố (8p)

Cho HS làm bài tập: Tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức:

26 : 13; 31

2 : 2; 10 : 5; 2,4 : 8; 3 : 10

4 Hướng dẫn về nhà (1p)

-Ơn lại các bài tập đã làm

-BTVN: 50,53/27,28 SGK;

-Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

IV Rút kinh nghiệm

Trang 11

Ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tổ trưởng kí duyệt

Đặng Văn Viễn

Ngày đăng: 20/06/2021, 14:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w