1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chuong II CKTKN 3 cot

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 427,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị, ơn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi… III.Phương pháp giảng dạy : - Kiểm tra đánh giá quá trình học tập của học sinh.. Tiế[r]

Trang 1

1.Kiến thức: - Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số

bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc kýhiệu f(x0)

- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơngứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

2 Kĩ năng:- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết

biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ độ

3 Tư duy : Phỏt triển khả năng tư duy cho học sinh.

4 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II.Chuẩn bị chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị, ơn lại kiến thức đó học ở lớp 7, bảng nhĩm và bỳt viết,mỏy tớnh bỏ tỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ ( Khơng )

2 Bài m i : ớ

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương II 5 phỳt

Trang 2

y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2

1 2 3 4 5 6

x f(x)

f(1) = 5,5-Khi x thay đổi mà yluơn nhận một giá trịkhơng đổi thì hàm số yđgl hàm hằng Ví dụ y =2

HS làm ? 1

-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luơn nhậnmột giá trị khơng đổi thì hàm số

-GV cùng HS kiểm tra bài

của hai HS trên bảng

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

Hoạt động 4: Hàm số đồng biến – Nghịch biến 10 phút

… cũng tăng

-HS: x tăng -> y giảm ->

nghịch biến

3/ Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến:

C D E

F

Trang 3

+Chuẩn bị bài mới

I Mục tiờu bài hoc :

1 Kiến thức: - Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b trong đó hệ số a luôn

khác 0

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác đinh với mọi giá trị của biến x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến khi a<0

2 Kĩ năng:- HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y=3x+1 đồng biến trên R, hàm số

y=-3x+1 nghịch k biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: hàm số y=ax

đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên R khi a<0

3 Tư duy : Phỏt triển khả năng tư duy tốn cho Hs

4 Thái độ: Hàm số xuất phát từ nghiên cứu thực tế.

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụvẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, mỏytớnh bỏ tỳi

Trang 4

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị, ơn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhĩm và bút viết,máy tính bỏ túi

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1.

Kiểm tra bài cũ 5 p

? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm số cho bởi cơng thức

? Khái niệm hàm số đồng biến

? Khái niệm hàm số nghịch biến

2 Bài m i : ớ

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc nhất 15 phút

? Sau 1 giờ, ơ tơ đi được …

? Sau t giờ, ơ tơ đi được …

? Sau t giờ, ơtơ cách trung tâm

158

-HS: Trả lời-Sau 1 giờ, ơ tơ đi được

50 (km)-Sau t giờ, ơ tơ đi được50t (km)

-Sau t giờ, ơtơ cách trungtâm HN là : s = 50t + 8(km)

-HS điền kết quả vào bảng-Vì đại lượng s phụ thuộcvào t

-HS trả lời miệng

a) Đúng (a=-5; b =1)b) Khơng

c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Khơng :

e) Khơng : Vì chưa cĩ điềukện

f) Khơng : Vì a = 0

1/Khái niệm hàm số bậc nhất

a) Bài tốn : SGK

b) Khái niệm : Hàm sốbậc nhất là hàm số đượccho bởi cơng thức: y = ax+ b

Với a , b là những sốcho trước và a 0

Trang 5

-GV gợi ý HS nếu cần thiết

-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho

2/ Tính chất

a) Xét hàm số y = f(x) 3x+1

Trang 6

1.Kiến thức : hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) là 1 đờng thẳng luôn

cắt trục tung tại điểm có tung độ là b song song với đờng thẳng y = ax nếu

b  0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

2.Kỹ năng:HS vẽ đồ thị hs y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc

đồ thị

3 Tư duy : Phỏt triển kả năng tư duy tốn của học sinh.

4 Thái độ : cẩn thận ,chính xác,linh hoạt

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụù, phấn màu, thước, com pa, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị, ơn lại kiến thức đó học,compa, bảng nhĩm và bỳt viết, mỏytớnh bỏ tỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 5p

HS lờn bảng biểu diễn

-GV yờu cầu HS dưới lớp

x f(x)

-HS lắng nghe và tự ghi vào

1)Đồ thị hàm số y= ax+b (a 0)

a) Tổng quỏt: Đồ thị Hàm

số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng:

-Cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng b;

-Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0; trựng nếu b = 0.

Trang 7

 => B(

B(3/2;0)

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3(d1)

Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= >

Cho y=0=>x =

b a

=>B(

b a

;0)Bước 2: Vẽ đường thẳng điqua hai điểm A; B ta được

đồ thị hàm số y = ax+b

Làm ? 3

a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)Cho y = 0=>x = 3/2= >B(3/2;0)

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3(d1)

Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= >B(3/2;0)

(d) B

Trang 8

-1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

3 Củng cố

- Nhắc lại đồ thị hàm số

- Cỏch vẽ đồ thị hàm số

4 Hướng dấn về nhà

+Học bài theo vở ghi và SGK +BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58 SBT

+Nắm vững kết luận về ĐTHS y = ax + b (a  0) +Chuẩn bị bài mới

y = ax nếu b  0 hoặc trựng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

2 Kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) bằng cỏch xỏc định haiđiểm phõn biệt thuộc đồ thị hàm số

3 Tư duy : Phỏt triển tư duy tốn học cho HS

4 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, hứng thỳ học tập.

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụù, phấn màu, thước, com pa, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Ơn lại kiến thức đó học,compa, bảng nhĩm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏtỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 10 phỳt

A B (d1)

A B (d1)

Trang 9

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)

-HS: … y = 2-Điểm C(2;2)

Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)-Điểm C(2;2)

? Hãy tính diện tích tam

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV yêu cầu HS hoạt động

-Kết quả: a) Thay x = 4; y

=11 vào y = 3x+b ta cĩ:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm lày=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

Ta cĩ S = ½ a.h

h = 4; a = 2Vậy SABC = 4 (đvdt)

Bài 18 Tr 52 SGK a) Thay x = 4; y =11 vào y

= 3x+b ta cĩ:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm lày=3x-1

B O

C

(d1)

A

Trang 10

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x

f(x)

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vàoy=ax+5 ta được

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

3 Hướng dẫn về nhà 2p

+Xem lại các bài tập đã chữa +BTVN: 17 + 19 Tr 51 + 52 SGK

+Hướng dẫn bài 19 SGK +Chuẩn bị bài mới

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: / / 2012

Ngày dạy: / /2012

Trang 11

2 Kĩ năng: HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt nhau HS biết vận dụng lý

thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thịchúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

3 Tư duy : Phát triển tư duy tốn cho học sinh.

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trị : Ơn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏtúi

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ 5 phút

? Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị hàm số y = 2x (d1); y = 2x+3 (d2)

? Nêu nhận xét về hai đồ thị này

-GV nhận xét cho điểm

2 Bài m i ớ

Hoạt động 1: Đường thẳng song song 20 phút

1 2 3 4

x f(x)

-HS:(0;3) khác (0; -2)-Cĩ

-HS nghe và phát biểu lại

1 Đường thẳng song song:

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

-Đường thẳng y=ax+b(d)(a

 0)-Đường thẳng y=a’x+b’(d’)(a’ 0

* (d)//(d’) <=>

' '

Trang 12

* (d) (d’) <=>

' '

-HS: (d1) và (d3) khơngsong song, cũng khơngtrùng nhau, chúng phải cắtnhau

-Tương tự (d2) và (d3) cũngcắt nhau

-HS: … cắt nhau khi a  a’

-Một vài HS nhắc lại kếtluận

2 Đường thẳng cắt nhau

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

Đường thẳng y=ax+b(d)(a 0)

và đường thẳngy=a’x+b’(d’)(a’ 0) cắtnhau khi a  a’ hay

Tiết 24 :§4 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU ( Tiếp )

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức: Biết điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a  0) và y = a’x + b’ (a’0)cắt nhau khi và chỉ khi a a’; song song với nhau khi và chỉ khi a = a’, b b’; trùngnhau khi và chỉ khi a = a’, b = b’

(d1) (d2)

(d3)

Trang 13

2 Kĩ năng: HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt nhau HS biết vận dụng lý

thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thịchúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

3 Tư duy : Phát triển tư duy tốn cho học sinh.

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trị : Ơn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ

túi

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ 2 p

Hai đường thẳng song song với nhau khi nào ?

a)(d1) cắt (d2) <=> a  a’

<=>2m  m+1 <=> m  1-Kết hợp điều kiện trên 2đường thẳng cắt nhau khi vàchỉ khi m  0;m  -1 và m

b) Tìm m để hai đườngthẳng trên song song vớinhau

+a = 2m; b = 3;

+a’ = m + 1; b = 2+m  0 và m  -1-HS: Ký hiệu:

x=0 và y = -3 => b = -3

Bài 23 Trang 55 SGK

a) ĐTHS y = 2x+b cắt trụctung tại điểm cĩ tung độbằng – 3,vậy b = -3

b) ĐTHS y = 2x+b đi quaA(1;5)

<=> 5 = 2.1 + b <=>b = 3

Trang 14

b) ĐTHS đi qua điểm A(1;

5) em hiểu như thế nào

<=> m  ½Kết hợp điều kiện m  1/2b) (d) cắt (d’)

1/ 2 3

m k

1/ 2 3

m k

-HS: Vẽ

-3 -2 -1 1 2 3

-1

1 2 3

x f(x)

-HS: y = 1-Kết qua:û

<=> m  ½Kết hợp điều kiện m  1/2b) (d) cắt (d’)

1/ 2 3

m k

1/ 2 3

m k

x f(x)

-HS: y = 1-Kết qua:û

Trang 15

-GV hóy thay y = 1 vào

+Học bài theo ở ghi và SGK; +BTVN: 26 Tr 55 SGK; 20 – 22 Tr 60 SBT

+Chuẩn bị bài mới ( Ơn lại cỏch tớnh gĩc bằng mỏy tớnh bỏ tỳi)

1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox,

khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc hệ số góccủa đờngthẳng y = ax + b (a0)là a

2 Kỹ năng: HS biết góc  hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

3 Tư duy : Phỏt triển khả năng tư duy tốn học cho học sinh.

4 Thái độ: Cẩn thận ,gọn gàng, sạch sẽ.

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị bảng nhĩm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏ tỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

Trang 16

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 5p

- GV đưa bảng phụ

+ y = 0,5x + 2(d); y = 0,5x – 1(d’)

Nhận xét gì về hai đường thẳng này

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Khái niệm hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b (b 0)

gĩc nào => khái niệm gĩc tọa

bởi đường thẳng y = ax+b

x f(x)

-Chúng bằng nhau vìđồng vị

b) Hệ số gĩc

-Các đường thẳng cĩ cùng hệ số gĩc a( a là hệ số của x) thì tạo vớitrục Ox các gĩc bằng nhau

-Nếu 0<a1<a2<a3 => 1 <  2 <

3

-Nếu a1<a2<a3<0=>1<2<3<1800

y=ax+b

A

α

y = ax+b a>0

x

A

α

y = ax+b a<0

x

A

α

y = ax+b a>0

x

A

α

y = ax+b a<0

x

Hệ số góc Tung độ góc

y

α

Trang 17

Cỏc bạn ở dưới làmbài và nhận xột bàilàm của bạn.

3 Củng cố : Nhắc lại kiến thức của bài

4 Hướng dẫn về nhà : Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau

1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox,

khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc hệ số góccủa đờngthẳng y = ax + b (a0)là a

2 Kỹ năng: HS biết góc  hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

3 Tư duy : Phỏt triển khả năng tư duy tốn học cho học sinh.

4 Thái độ: Cẩn thận ,gọn gàng, sạch sẽ.

II Chuẩn bị của thầy và trị:

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị bảng nhĩm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏ tỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ ( 15 )

Biểu diễn đồ thị của hàm số : y = 3x + 2 ; y = 2x + 2

Trang 18

giác của gĩc nhọn trong tam

giác vuơng ntn? Aùp dụng

tỉ số lượng giác nào?

tg =?=>  =?

 Học sinh tra lời…

OAB vuơng vì trục Oxvuơng gĩc với trục Oy

b) Xét tam giác vuơngOAB

Trang 19

1 Kiến thức: HS củng cố khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox,

khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc hệ số góc của đờngthẳng y = ax + b (a0)là a

2 Kỹ năng: HS biết tính góc  hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong trờng

hợp hệ số a > 0 theo công thức  = tg Trờng hợp a < 0 có thể tính góc  một cáchgián tiếp

3 Tư duy : Phỏt triển tư duy tốn học cho học sinh.

4 Thái độ: Cẩn thận ,gọn gàng, sạch sẽ.

II Chuẩn bị chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy : Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi

- Chuẩn bị của trị : Chuẩn bị bảng nhĩm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏ tỳi

III.Phương phỏp giảng dạy :

- Thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học

- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: 15p

- Gv yờu cầu một hs lờn bảng thực hiện bài 27

- Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6) cho ta biết những gỡ?

- Biết x=2, y= 6 ta làm cỏch nào để tớnh a?

tớnh được b hay khơng?

- Vậy hàm số cần tỡm ntn? - Học sinh tra lời…

hàm số đĩ là y=2x-3

Bài 29 a)

Đồ thị hàm số y=ax+b cắttrục hồnh tại điểm cĩ hịanh độbằng 1,5

 x=1,5 ;y=0Thay a=2, x=1,5; y= 0 vàohàm số ta cĩ:

Trang 20

? Đồ thị hàm số đi qua

điểm A(2;2)  ?

? thay ta thay a=3; x=2;

y=2 vào phương trình:

? Để tính được chu vi của

một tam giác ta phải biết

thay a= 3;x 1 

y  3 5  vào phươngtrình y=ax+b

 b=-3Vậy hàm số đĩ là y=2x-3b) Đồ thị hàm số đi qua điểmA(2;2)  x=2;y=2

thay ta thay a=3; x=2; y=2vào phương trình:

y=ax+b2=3.2+b

 b=-4

c) Đồ thị hàm số đi qua điểmB(1; 3 5   x 1;y   3 5  )

Đồ thị hàm số y=ax+b songsong với đường thẳng y=

thay a= 3;x 1 

y  3 5  vào phương trìnhy=ax+b

Ngày đăng: 19/06/2021, 18:33

w