1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai so 9 chuong III CKTKN 3 cot

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 586,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Học sinh được luyện tập giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số, bước đầu làm quen với cách giải hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ[r]

Trang 1

I Mục tiêu baì hoc :

1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm được điều kiện để hai đường

thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau? trùng nhau? cắt nhau? Biết áp dụng để giải bài toán liên quan

2 Kỹ năng : Häc sinh biết sử dụng các điều kiện đó để tìm ra các cặp đường thẳng

song song, cắt nhau, trùng nhau Biết tìm điều kiện của tham số để hai đường thẳng y

= ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau? trùng nhau? cắt nhau? Học sinh rèn luyện kỹ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách tìm hai điểm thuộc đồ thị Biết tìm tọa độ điểm giao giữa hai đồ thị

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

4 Thái độ : Cã thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn

điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút

? Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ

? Thế nào là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn? Số nghiệm của nó

? Chữa bài tập 3 Tr 7 SGK

2 Bài m i : ớ

Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 15 phút

? Kiểm tra xem cặp số (2;

-1) có là nghiệm của hai

phương trình trên hay

không

-HS nghe

-HS: Thay x = 2; y = -1vào vế trái phương trình2x+y = 3 ta được

2.2+(-1) = 3 = VPThay x = 2; y = -1 vào vếtrái phương trình x-2y = 4

ta được 2- 2(-1) = 4 = VP

Vậy (2; - 1) là nghiệm của

1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tổng quát: Cho hai

phương trình bậc nhất ax +

by = c và a’x + b’y = c’.Khi đó, ta có hệ phươngtrình bậc nhất hai ẩn

( )

ax by c I

TCM CMT

Trang 2

… nghiệm chung (x0; y0) thì

(x0; y0) là một nghiệm của

hệ (I)-Nếu hai phương trình đãcho không có nghiệmchung thì hệ (I) vônghiệm

Hoạt động 2: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

điểm của hai đường thẳng

? Nghiệm của hệ phương

-Một HS đọc-HS nghe

-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1 

1/2)

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệmcủa hệ phương trình đãcho

-HS: y = 3/2x + 3

y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b

 b’

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vônghiệm

-Hai phương trình tương

2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệmcủa hệ phương trình đãcho

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vônghiệm

* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình

Trang 3

trình như thế nào đương với nhau.

- …… Trùng nhau

-Hệ phương trình vô sốnghiệm

Hoạt động 3: Hệ phương trình tương đương 10 phút

? Thế nào là hai phương

2 Kỹ năng : Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp thế, không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ có vô sốnghiệm, hệ vô nghiệm)

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán học cho học sinh.

4 Thái độ : : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II.Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : 5 phút

? Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc thế 15 phút

-GV: Giới thiệu quy tắc

thế gồm hai bước thông

? Hãy giải hệ phương trình

mới thu được và kết luận

nghiệm của hệ

-HS: x = 3y + 2(1’)-HS: Ta có phương trìnhmột ẩn y: -2(3y + 2) + 5y =1(2’)

-HS: Ta được hệ phươngtrình

3 2(1') 2(3 2) 5 1(2')

-HS:

<=>

3213 55

xyx yy

2 5 1(2)

x y I

xyx yy

2 4(2)

2 2

5 6 4

2 2 2 2 1

y x I

x y

y x x

y x x x y

* Chú ý: (SGK)

Trang 5

? Nêu nghiệm tổng quát

1 2 3

x f(x)

3 Củng cố:

? Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

? Yêu cầu hai HS lên bảng giải bài 12(a,b) Tr 15 SGK

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK

- Tiết sau ơn tập học kỳ I

- Chuẩn bị “Ơn tập học kỳ I”

1 Kiến thức : Vận dụng cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thê'.

- Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

2 Kỹ năng : Vận dụng tốt khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vơ nghiệm hoặc hệ

cĩ vơ số nghiệm)

3 Tư duy : Phát triển tư duy tốn học cho học sinh.

4 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, cần cù cho học sinh.

II Chuẩn bị của thầy và trị :

- Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, phiếu học tập,máy chiếu.

- Chuẩn bị của trị : Thước thẳng, giấy trong.

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ : 15p

? Tĩm tắt cách giải HPT bằng phương pháp thế

? Aùp dụng: Giải phương trình :

TCM BGH

Trang 6

hệ đó ta được kết quả-Phân công nhiệm vụcác thành viên trongnhóm.

-Một HS lên bảng làmbài

-Quan sát bài làm -Nhận xét

-Bổ sung

-HS khác lên bảng làmbài b, c

-Quan sát nội dung bài

-Một HS lên bảng làmbài

Bài 15: Giải hệ phương trình:2

3 1

1 3 2(1 3 ) 6 2

Trang 7

-Nhận xét?

-Gọi hs lên bảng làm bài

Bài 18: Giải hệ phương

-Nhận xét

-Bổ sung(Nếu bài làm sai )

-2 hs lên bảng làm ,dưới lớp làm ra giấytrong

( 2 1) 1

x y x y x

x by

bx ay

b

b a b a

- Dặn dò tiết sau ôn tập Học Kỳ I

- Ôn tập lại tất cả nội dung đã học

BTVN các bài còn lại và bài 19

Trang 8

1 Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc cộng đại số, biết biến đổi để giải hệ

phương trình theo quy tắc cộng đại số

2 Kỹ năng : Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp cộng đại số, giải được hệ phương trình khi hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau và không bằng nhau hoặc không đối nhau

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán học cho học sinh.

4 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II.Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

IV Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 5p

? Phát biểu quy tắc giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số 15 phút

-GV: Giới thiệu quy tắc cộng

(2x - y) - (x + y) =3 hay x -2y = -1

Trang 9

? Các hệ số của y trong hai

phương trình của hệ (II) cĩ

? Các hệ số của x trong hai

phương trình của hệ (III) cĩ

x y

2/ Aùp dụng:

a) Trường hợp thứ nhất: (Các hệ số của cùng một

ẩn nào đĩ trong hai phương trình bằng nhau

hoặc đối nhau)

Tiết 35 §4 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ ( tiếp )

I Mục tiêu bài học :

TCM BGH

Trang 10

1 Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc cộng đại số, biết biến đổi để giải hệ

phương trình theo quy tắc cộng đại số

2 Kỹ năng : Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp cộng đại số, giải được hệ phương trình khi hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau và không bằng nhau hoặc không đối nhau

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán học cho học sinh.

4 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II.Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 5p

? Phát biểu quy tắc giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

bây giờ giống ví dụ nào,

có giải được không

? Qua ví dụ trên, hay

x y IV

6 4 14 ( )

x y IV

nào đó trong hai phương trình không bằng nhau hoặc

không đối nhau)

có hệ tương đương:

6 4 14 ( )

x y IV

Trang 11

(1 2) (1 2) 2 3

1 2 2

y I

y

x x

(1 2) (1 2) 5 ( )

( )

(1 2) (1 2) 3 2

(1 2) (1 2) 2 3

1 2 2

y I

y

x x

 1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc cách giải hệ

phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số

 2 Kỹ năng: Học sinh được luyện tập giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất

hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số, bước đầu làm quen với cách giải hệphương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ

 3 Tư duy : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

 4 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II.Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

TCM BGH

Trang 12

- Chuẩn bị của trò: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ 5p

3 3

10 0

x y b

3 3

Vậy hệ phương trình đã

Trang 13

-GV: Cho điểm và tuyên

dương, khiển trách (nếu

có)

Bài 19: Đa thức P(x) chia

hết cho đa thức (x-a) <=>

P(a) = 0 Hãy tìm các giá

trị của m, n sao cho đa

thức sau đồng thời chia hết

Vì hệ có nghiệm (

2 1; 2  ) 2( 2 1) 2 4 ( 2 1) 2 5

2 (2 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2)

( 2 1) 2 5 ( 2 2)

<=>27m 4n=0(1)

+(m-2)9-(3n-5)3 Với P(-1)=0

<=> -m +m – 2 +3n – 5-4n(2)

Từ (1) và (2) ta có HPT

cho có nghiệm là (x; y) =(4; 6)

Bài 18: a) Xác định hệ số

a, b biết rằng hệ phương trình :

2 1; 2  ) 2( 2 1) 2 4 ( 2 1) 2 5

2 (2 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2)

( 2 1) 2 5 ( 2 2)

( 1) 0

P p

3 Hướng dẫn về nhà

Trang 14

- Xem lại các bài tập đã chữa và

- Làm các bài tập phần luyện tập của bài phương pháp cộng

 1 Kiến thức: Học sinh nhớ lại cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

đã học, tương tự nắm được các bước để giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình bậc nhất hai ẩn

 2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng phân tích đề bài, lựa chọn cách đặt ẩn và tìm

mối quan hệ để lập nên hệ phương trình giải một số dạng toán như sgk Rènluyện kỹ năng giải hệ phương trình Có tư duy liên hệ thực tế để giải toán

3 Tư duy : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.

 4.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

TCM BGH

Trang 15

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về giải toán bằng cách lập phương trình 15 phút

? Nhắc lại các bước giải

-Biểu diễn các số liệuchưa biết theo các ẩn vàcác đại lượng chưa biết

-Lập phương trình biểu thịmối quan hệ giữa các đạilượng

Bước 2: Giải phương

trình:

Bước 3: Trả lời:

1/ Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.

Bước 2: Giải phương trình: Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem

trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận.

? Khi viết ngược lại số

mới có dạng như thế nào,

vị là y Điều kiện của ẩn:

x y N  x  y

-Theo điều kiện ban đầu, ta có:2y – x = 1 <=> - x + 2y = 1 (1) -Theo điều kiện sau, ta có:(10x+y) – (10y - x) = 27

<=> x – y = 3 (2)

Từ (1) và (2) ta có HPT

(*)

2 1 3

Trang 16

x y

x y

- Nắm được quy ước 1 công việc, biết cách đặt ẩn và biểu diễn số liệu qua ẩn

2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng giải các loại toán được đề cập đến

trong sách giáo khoa

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

4 Thái độ- HS thấy được nguồn gốc của toán học là xuất phát từ thực tiễn.

II Chuẩn bị của thầy và trò :

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

Trang 17

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

và vận tốc xe khách là y(km/h) điều kiện: x, y lànhững số dương

-HS: x, y>0 (km/h)-HS: 14 ( )

và vận tốc xe khách là y(km/h) điều kiện: x, y là những

số dươngQuãng đường xe tải đi ø:

đi nhanh hơn xe tải là 13kmnên

Trang 18

1 1 1

40 40

60(chọn) 40(chọn)

v

y x

1 1 1

40 40

60(chọn) 40(chọn)

v

y x

-HS: (x+3)(y+3)/2 – xy/2 =

36

<=> x + y = 21 (1)

-HS: xy/2 - (x - 2)(y - 4)/2 =26

Bài 31 SGK tr 23.

-Gọi x(cm), y(cm) lần lượt làhai cạnh gĩc vuơng của tamgiác vuơng Điều kiện x, y >0Theo điều kiện đầu ta cĩ(x+3)(y+3)/2 – xy/2 = 36

<=> x + y = 21 (1)Theo điều kiện sau ta cĩ xy/2 - (x - 2)(y - 4)/2 = 26

<=> 2x +y = 30 (2)

21

9( ) 12( )

Trang 19

Ngày soạn: / / 2012

Ngày dạy: / /2012

I Mục tiêu bài học :

1.Kiến thức- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2

2.Kỹ năng- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức cĩ chứa căn bậc hai, tìm x

và các câu hỏi liên quan đến rút gọn

- Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

3 Tư duy : Phát triển tư duy tốn cho học sinh.

4 Thái độ: Cĩ thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.

II Chuẩn bị của thầy và trị:

- Chuẩn bị của thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giảimẫu

- Chuẩn bị của trị : : Chuẩn bị, bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

VI Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : Khơng

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết căn bậc hai thơng qua bài tập trắc nghiệm

8 xác định khi

x 4 (2 )

4) S5) S6) Đ7) Đ8) S

-HS tự ghi và sửa vào vở

Hoạt động 2: Luyện tập 33 phút

Trang 20

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

) 12,1.50 11 5 ) 2,7 5 1,5 4,5 ) 117 108 3.15 45

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

Câu 1: Viết phương trình đường

thẳng thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Đi qua A(

1 7

;

2 4) và song song với đường thẳng y =

3

2xb) Cắt trục tung Oy tại điểm có

tung độ bằng 3 và đi qua điểm

<=> + = =>

=-1)a) a,b >0; a  bb) Rút gọn

(d): y = ax +b ( a  0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a

= 3/2

=> hàm số códạg:y=3x/2+b

Theo đề bài (d) đi qua

A <=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1b) (d) cắt Oy tại điểm

Dạng 2: Tìm x

1) 4 20 5

1 9 45 4 3

<=> + = =>

=-2) Về nhà làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

1)Cho biểu thức:

2

( a b) 4 ab a b b a A

a b ab

-Giải- a) a,b >0; a  bb) Rút gọn

trình đường thẳng thỏamãn các điều kiện sau:

-Giải-

-Phương trình đườngthẳng có dạng tổngquát là:

(d): y = ax +b ( a  0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a

Trang 21

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt

(d2) tại điểm có hoành độ bằng 4

Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:

=> Hàm số có dạng :

y = -x + 3

= 3/2

=> hàm số códạg:y=3x/2+b

Theo đề bài (d) đi qua

A <=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1Câu 2 + câu3 + câu 4

về nhà làm

3 Hướng dẫn về nhà :

- Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

- Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2

- Tiết sau kiểm tra học kỳ 1

- Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,

- Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ýthức và cẩn thận hơn

- Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bài giải mẫu

- HS: Làm lại bài kiểm tra trước

III Ph ương pháp giảng dạy:

IV Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 22

3.Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán cho học sinh.

4.Thái độ: Tư duy lập luận lô gích, làm việc theo qui trình.

II Phương tiện dạy học:

- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III.Phương pháp giảng dạy :

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

VI Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

việc đội A làm được

nhiều gấp rưỡi đội B

Điều kiện : x, y > nguyêndương

B làm một mình hoàn thànhtoàn bộ công việc Điềukiện : x, y >0

-Mỗi ngày đội A làm được

-Do mỗi ngày phần việc đội

A làm được nhiều gấp rưỡiđội B nên ta có phương trình1

x=1,5

1

y hay

1 3 2

xy(1)

-Mỗi ngày hai đội cùng làm

Ngày đăng: 19/06/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w