[r]
Trang 1Lớp: 6…… Thời gian: 45’
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra:………… Ngày trả bài:……
Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ĐỀ BÀI (đề chẵn) Câu 1: (2đ) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm; quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau Áp dung tính: (-20) + (-40) (+50) + (-60)= Câu 2: (2đ) a)Tìm 52 ; 10 ; 0 b) Tìm số nguyên a biết a 5;a 5 Câu 3: (2,5đ) Thực hiện các phép tính: a) (-25).3.(-4).8 b) 325-(-15)-(25+15) c) (-5)2.3 + 2.(-5) – 20 Câu 4: (1,5đ) Tìm x Z biết: a) x + 100 =- 140 b) 4x – 15 = 25 Câu 5: (1đ) a) Tìm tất cả các ước của -10 b) Tìm năm bội của 6 Câu 6: (1đ) Liệt kê và tính tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn -8 < x < 8 BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Trường THCS Hải Trường BÀI KIỂM TRA (t 68) Môn: Số học
Lớp: 6…… Thời gian: 45’
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra:………… Ngày trả bài:……
Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ĐỀ BÀI (đề lẻ) Câu 1: (2đ) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm; quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau Áp dung tính: (-20) + (-50) (+25) + (-50)= Câu 2: (2đ) a)Tìm 25 ; 50 ; 0 b) Tìm số nguyên a biết a 10;a 10 Câu 3: (2,5đ) Thực hiện các phép tính: a) (-5).3.(-20).5 b) 525 – (-25) – (35+15) c) 5.(-5)2 + 3.(-5) – 10 Câu 4: (1,5đ) Tìm x Z biết: a) x + 200 = -100 b) 9x – 15 = 15 Câu 5: (1đ) a) Tìm tất cả các ước của -15 b) Tìm năm bội của 3 Câu 6: (1đ) Liệt kê và tính tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn -6 < x < 4 BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………