Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 13’ Ôn lý thuyết G: cho đề bài lên bảng 1 Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông a c' h b' A H... - Nắ
Trang 1Tiếp tục từ tiê
Trang 2Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A
Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi
Ê ke đạc, giác kế, thước cuộn máy tính bỏ túi
b Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kiểm tra
b Bài mới
* Vào bài (2’) : Nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn, có thể tính được chiều cao
của tháp và khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo trực tiếp được Trong tiết
học hôm nay chúng ta sẽ thực hành xác định chiều cao
A
BO
b
Trang 3tháp mà khó đo trực tiếp được.
- Độ dài OC là chiều cao củagiác kế
- CD là khoảng cách từ chântháp tới nơi đặt giác kế
? Theo em qua hình vẽ trên
những yếu tố nào ta có thể xác
định trực tiếp được bằng cách
nào?
- Ta có thể xác định trực tiếpgóc AOB bằng giác kế, đoạn
OC, CD bằng đo đạc
? Để tính độ dài AD em sẽ tiến
hành như thế nào?
- Đặt giác kế thẳng đứng cáchchân tháp một khoảng bằng a(CD = a)
- Đo chiều cao của giác kế(OC=b)
- Đọc trên giác kế số đo gócAOB =
- Ta có AB = OB.tg và
AD = AB + BD = atg+ bTheo hướng dẫn trên các em sẽtiến hành đo đạc thực hànhngoài trời
* Chuẩn bị
Các tổ trưởng báo cáo phầnchuẩn bị thực hành về dụng cụ
và phân công nhiệm vụ
G Kiểm tra và giao mẫu thực
MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH CỦA TỔ … LỚP 9A
=
OC = b) Tính AD = AB + BDĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (Giáo viên cho)
Trang 4Tênhọc sinh
Điểm chuẩn
bị dụng cụ(2đ)
ý thức
kỷ luật(3đ)
Kĩ năngthực hành(5đ)
Tổngsố
G Đưa học sinh đến địa
điểm thực hành, phân công
- Sau khi thực hành xong, các tổthu xếp dụng cụ, rửa tay chân,vào lớp để hoàn thành báo cáo
c Củng cố, luyện tập (0 ’ )
- Hãy nêu các tính chất của căn bậc ba
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3’)
- Đọc trước bài thực hành xác định khoảng cách
- Chuẩn bị dụng cụ và đồ dùng cho tiết thực hành sau.(Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút)
Trang 5Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A
Tiết 16
§ 5 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tiếp theo)
- Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi
- Ê ke đạc, giác kế, thước cuộn máy tính bỏ túi
b Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kiểm tra
b Bài mới
* Vào bài (2’) : Nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn, có thể tính được chiều cao
của tháp và khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo trực tiếp được Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành xác định khoảng cách
Trang 6song song với nhau chọn
khúc sông như thế nào?
Vì hai bờ sông song song
và AB vuông góc với hai
bờ sông Nên chiều rộngcủa khúc sông chính là
AB Có ACB vuông tạiA
AC = a; ACB AB =a.tg
Vì hai bờ sông song song và
AB vuông góc với hai bờsông Nên chiều rộng củakhúc sông chính là AB Có
ACB vuông tại A
AC = a; ACB AB =a.tg
Hoạt động 2 (20’)
Thực hành
G Theo cách làm như
trên các em hãy tiến hành
đo đạc ở ngoài trời
Đại diện tổ nhận báo cáo
- Các tổ thực hành theo nội dung đã chuẩn bị
Trang 7T Tên học sinh
Điểm chuẩn bịdụng cụ (2đ)
ý thức kỷluật (3đ)
Kĩ năngthực hành(5đ)
ý thức kỷluật (3đ)
Kĩ năngthực hành(5đ)
Trang 8Ngày soạn: 07 /10/2011 Ngày dạy: 10/10/2011 – 9A
b Kỹ năng
Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các
tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông
Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa, eke, máy tính
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kiểm tra
b Bài mới
* Vào bài (2’) : Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ hệ thống hóa một số kiến
thức cơ bản đã học trong chương I và vận dụng để giải một số bài tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (13’)
Ôn lý thuyết G: cho đề bài lên bảng
1) Viết các hệ thức về
cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
a c'
h b'
A
H
Trang 93 Một số tính chất của các tỉ
số lượng giác.
Cho hai góc và phụ nhau Khi đó
sinα = cosβ; tgα = cotgβcosα = sinβ; cotgα = tgβ
Cho góc nhọn Ta có
0 < sinα < 1; 0 < cosα <1; sin α+cos α=1
B Bài tập
Bài 33/93 SGKChọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:
Cạnh huyền
Trang 11bài yêu cầu tìm số đo góc
H: phải biết được một tỉ
số lượng giác của góc đó
28 19
(G: đường cao tương ứng
với cạnh BC của hai tam
giác này phải như thế
H: Điểm M phải cách
BC một khoảng bằng
AH Do đó M phải nằm trên đường thẳng song với BC, cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm
Bài 37/94 SGK
7,5cm
4,5cm 6cm
A
H
a) Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
3,6( ) 7,5
Trang 12G: từ đó hãy tính sin và
tg
H: Hoạt động theo
nhóm-Nửa lớp làm câu a, b, c
-Nửa lớp làm câu d, e
5 cos
a b c d e
Trang 13Ngày soạn: 09 /10/2011 Ngày dạy: 13/10/2011 – 9A
Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa, eke, máy tính
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (4’)
?: Cho ABC vuông tại A có AB = c, AC = b, BC = a hãy viết các hệ thức về cạnh và góc của tam giác ABC
Đáp án:
+ b = aSinB = aCosC = ctgB = cCotgC
c = aSinC = aCosB = bTgB = bCotgC
GV: Cho học sinh nhận xét, đánh giá cho điểm
HS2 : Làm câu hỏi 4/91 SGK và bài tập
A Lý thuyết
4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Trang 14Cho tam giác vuông
ABC Trường hợp
nào sau đây không
thể giải được tam
giác vuông này
B
C A
Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó
Bài 2: 38/96 SGK
H: nêu cách tính
IB = IKtg(500 + 150) = IKtg650
Trang 163 4
Trang 17Ngày soạn: 14 /10/2011 Ngày dạy: 17/10/2011 – 9A
Tiết 19
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu bài kiểm tra
a Kiến thức.
- Nắm được các kiến thức cơ bản của chương: Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông, nhận biết được tỉ số lượng giác của 2 góc phụnhau,
b Kỹ năng.
- Biết vận dụng các hệ thức lượng, tính chất dường phân giác, vào tìm độ dàicác cạnh của tam giác vuông, biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông để giải tam giác vuông,
c Thái độ.
- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực
- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy chohọc sinh
2 Đề bài
Trang 18Biết vận dụng các hệ thức lượng, tính chất dường phân giác, vào tìm
độ dài các cạnh của tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1-3c 0,5 5%
1-3b 1,5 15%
2 2 20%
2 Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông
Nhận biết được tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Biết vận dụng các hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4–c2 2 20%
1-c1 1 10%
1-c4 1 10%
6 4 40%
Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính chu vi,
1-3c 0,5 5%
2 4 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
1 1 10%
1 0,5 5%
2 5 50%
2 1,5 15%
10 10 100%
b Đề kiểm tra
Trang 19I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (1 điểm): Hệ thức nào sau đây là đúng:
A sin 50 0 = cos30 0 C cot50 0 = tan45 0
B tan 40 0 = cot60 0 D sin80 0 = cos 10 0
Câu 2 (2 điểm): Cho tam giác DEF có D = 900 ; đường cao DI
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE , CE?
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN?
Câu 4:(1 điểm)
Biết sin = Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2 + 5cos2
3 Đáp án
I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
(Mỗi ý của câu 2 đúng được 0,5 điểm, câu 1 đúng được 1 điểm)
Trang 20c
b a
3 4
0,5 điểm
0,5 điểm
4 Tính được sin 2 =
A = 2sin 2 + 5cos 2 = 2sin 2 + 2cos 2 + 3cos 2
= 2(sin 2 + cos 2 ) + (1 - sin 2 ) = 2 + 5
3=
11
3 =
0,5điểm
Trang 214 Nhận xét, đánh giá sau tiết kiểm tra.
Trang 22
Chương II: ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn: 15 /10/2011 Ngày dạy: 20/10/2011 – 9A
a Gv:- Giáo án , thước thẳng, com pa, bảng phụ.
b Hs: - SGK, thức thẳng ,com pa, đọc trước bài ở nhà
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’)
- Không kt
b Bài mới
* Vào bài (4’):
- Giới thiệu sơ qua về chương II
- Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng đạt mũi com pa ở vị trí nào thì vẽ được
đường tròn đi qua ba điểm đó? Để hiểu vấn đề này ta đi nghiên cứu bài hôm nay
* Bài mới
Trang 23* Định nghĩa: (SGK Tr97)
-Đưa bảng phụ giới thiệu 3
vị trí của điểm M đối với
Em hãy cho biết các hệ
thức liên hệ giữa độ dài
đoạn OM và bán kính R
của đường tròn(O) trong
từng trường hợp
- Điểm M nằmngoài đường trònthì OM > R
- Điểm M nằm trênđường tròn thì
OM = R
- Điểm M nằm trongđường tròn thì OM <
R
- Điểm M nằm ngoàiđường tròn thì OM >R
- Điểm M nằm trênđường tròn thì OM =
R
- Điểm M nằm trongđường tròn thì OM <R
Để so sánh OKH và OHK
ta làm như thế nào?
Sử dụng định lý vềmối liên hệ giữa cạnh
và góc trong một tamgiác
Hãy trình bày lời giải? HS lên bảng thực hiện - Điểm H nằm ngoài đường
tròn (O) OM > R,
- Điểm K nằm bên trongđường tròn OK < R OKH > OHK (định lý
về mối liên hệ giữa cạnh vàgóc trong một tam giác)
Hoạt động 2 (10’):
Trang 242 Cách xác định đường tròn.
- Một đường tròn được xácđịnh khi biết bán kính vàtâm O
Còn có những yếu tố khác
vẫn xác định được đường
tròn
Ta sẽ xét xem, một đường
tròn được xác định khi biết
bao nhiêu điểm của nó
Hãy làm nội dung ?2 Hs lên bảng thực hiện ?2
a) Vẽ hình
O A
B
Có bao nhiêu đường tròn
như vậy?Tăm của chúng
nằm trên đường nào?
Như vậy ,biết một hoặc hai
điểm của đường tròn ta
đều chưa xác định được
duy nhất một đường tròn
Hs: Có vô số đườngtròn thoả mãn
b) Có vô số đường tròn điqua hai điểm A và B tâmcủa các đường tròn đó nằmtrên đường trung trục củaAB.vì có OA=OB
Gọi học sinh lên bảng thực
hiện
học sinh lên bảng thựchiện
O B
C A
Vẽ được bao nhiêu đường
tròn vì sao?
Chỉ vẽ được một đường
tròn
- Chỉ vẽ được một đườngtròn trong một tam giác, bađường trung trực cùng điqua một điểm
Trang 25O B
A
O
O B
C
A
O A
B
Giới thiệu cho học sinh
phần chú ý?
Nghe Gv giới thiệu * Chú ý:(SGK - Tr 98)
Đường tròn đi qua ba đỉnh
của một tam giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam
1 Tâm đối xứng.
Ta có OA = OAphút
Mà OA = RNên OAphút = R
Aphút (O;R)Vậy: Đường tròn là hình cótâm đối xứng Tâm củađường tròn là tâm đối xứngcủa đường tròn đó
Hãy rút ra kết luận? Nêu nội dung kết luận Kết luận: (SGK- 99)
Trang 26b) Trên tia đối của tia MA
lấy các điểm D, E,F sao
cho MD= 4cm ; ME=6cm ;
MF =5cm Hãy xác định vị
chí của mỗi điểm D; E: F
với đường tròn tâm (M)
Thực hiện theo sựhướng dẫn của Gv a)
ABC(A 90 ) Trungtuyến AM
AM=BM=CM( DL tínhchất trung tuyến của tamgiác vuông)
A;B;C(M)b)Theo định lý pi-ta-go ta
ME=6cm >R E nằmngoài (M)
MF = 5 cm = R Fnằm trên
Qua bài tập em có kết luận
gì về tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác
tiếp tam giác vuông làtrung điểm của cạnh huyền
c Củng cố, luyện tập (2’):
Những kiến thức cần ghi nhớ của giờ học là gì?
Trả lời: Nhận biết một điểm nằm trong ,nằm ngoài hay nằm trên đường tròn Nắm vững cách xác định đường tròn hiểu đường tròn là hình có một tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng là cá đường kính
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’):
Về nhà học kỹ lý thuyết , thuộc các định lý , kết luận
Làm tốt các bài tập
Làm các bài tập 1,2,3,4 (SGK - Tr 99,100)
Trang 27Ngày soạn: 22 /10/2011 Ngày dạy: 25/10/2011 – 9A
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng , compa, ê ke
b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7’)
Câu hỏi.
? Một đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào?
Cho ba điểm A,B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm này?
C A
b Bài mới
Trang 28* Vào bài (1’): Ở bài trước ta đã nghiên cứu về đường tròn và một số tính chất
về đường tròn Vậy vận dụng các kiến thức đó vào bài tập như thế nào? Ta sẽ hiểuthêm trong bài hôm nay
hiện bài tập này
HS lên bảng thực hiện Bài 1 (SGK - Tr 99)
Ta có OA = OB = OC = OD(T/chình chữ nhật)
A,B,C,D thuộc (O;OA)Tính bán kính của đường
Vẽ hình đưa lên bảng phụ Hs trả lời theo yêu cầu
của bài toán
- Hình 58 SGK có tâm đối xúng
và trục đối xứng-Hình 59 SGK có trục đối xứngkhông có tâm đối xứng
Đề bài đưa lên bảng phụ Hs thực hiện Bài 7 (SGK - 101)
Nối (1) với (2); (2) với (6) (3) với (5)
Trong các câu sau câu
nào đúng? câu nào sai?
chung phân biệt
b) Sai vì nếu có 3 điểm chungphân biệt thì chung trùng nhauc) tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác bao
Trang 29giờ cũng nằm trong tam
giác ấy
c) sai vì:
-Tam giác vuông ,tâm đường trònngoại tiếp tam giác là trung điểmcủa cạnh huyền
- Tam giác tù tâm đường trònngoại tiếp nằm ngoài tam giác
Hoạt động 2 (22’ )
Luyện tập bài tập dạng tự luận
Cho học sinh đọc nội
- Tâm O của đường tròn là giaođiểm của tia Ay và đườngtrung trực của BC
đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC băng bao
Trang 30Cho học sinh thảo luận
trong 5phút
Hs lên vẽ hình
O A
H D
Vì sao AD là đường kính
của đường tròn O?
Hs thực hiện a) TA có ABC cân tại A, AH là
đường cao AH là trung trực của
BC hay AD là trung trực của BC
Tâm O AD (Vì O là giao của
Trang 31Làm bài tập 6, 9 (SGK - Tr 100,101)
Đọc phần có thể em chưa biết
Hướng dẫn bài 6:
Chú ý: Hình 58 , 59 là các biển 102, 103a trong luật giao thông đường bộ
4 Nhận xét, đánh giá sau tiết dạy :
- Thời gian
- Nội dung
- Phương pháp
Trang 32
Ngày soạn: 23 /10/2011 Ngày dạy: 27/10/2011 – 9A
Tiết 20
§ 2: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định
lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dâykhông đi qua tâm
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.
b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (0’ )
- Không kiểm tra
b Bài mới
* ĐVĐ (1’ ) :
Cho đường tròn tâm O, bán kính R trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất
là dây như thế nào? Để trả lời câu hỏi này ta vào bài hôm nay
* Bài mới
Trang 33Hoạt động 1 (18’ )
So sánh độ dài của đường kính và dây.
Cho học sinh đọc nội dung bài
Ta xét bài toán trong hai
R
Xét tam giác AOB ta có
AB < OA + OB = 2R (Bất đẳngthức tam giác)
Vậy AB R
Qua bài toán trên em có kết
luận gì về đường kính và dây
còn lại?
1 hs trả lời
1 hs nhận xét
*) Định lý 1: (SGK - Tr 103)
Trang 34Hoạt động 2 (23’ )
Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.
Vẽ đường tròn (O;R) đường
kính AB vuông góc với dây
CD tại I so sánh IC với ID?
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.
Vẽ đường tròn (O; R) đường kính
AB vuông góc với dây CD tại I
CM: Xét OCD có OC = OD(=R)
OCD cân tại O, mà OI làđường cao nên cùng là đườngtrung tuyến IC = ID
Từ kết quả bài toán trên em
rút ra nhận xét gì?
?1:
đường kính đi qua trung điểm
của một dây có vuông góc với
dây đó không?
1 hs nhận xét - Đường kính đi qua trung điểm
một dây vuông góc với dây
O
D C
B
A
- Đường kính đi qua trung điểm
một dây không vuông góc vớidây
Vậy mệnh đề đảo của định lý
này đúng hay sai?
- Mệnh đề này đúngkhi đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi
- Mệnh đề này sai
O
D C
B A
Trang 35Qua bài học hôm nay ta cần nắm được những kiến thức cơ bản nào ?
HS: - Phân bịêt được đường kính và dây cung
- Quan hệ giữa đường kính và dây cung
- Nội dung
- Phương pháp
Trang 37
Ngày soạn: 28/10/2011 Ngày dạy: 01/11/2011 – 9A
Tiết 21
LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu
a Kiến thức
Khắc sâu kiến thức: Đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lý
về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập
a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, com pa.
b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (8 ’ )
Câu hỏi.
Chữa bài tập 18 (SBT – Tr130)
Đáp án:
Gọi H là trung điểm của OA Vì HA = HO và BH OA tại H
ABO cân tại B: AB = OB mà OA = OB = R OA = OB
Trang 38* Vào bài (1’ ) :
Ở bài trước các em đã biết về mối liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn Vậy để áp dụng các kiến thức đó vào giải bài tập ta cùng nghiên cứu bài hôm nay
* Bài mới
Hoạt động 1 (10’ ) Chữa bài tập về nhà
Em hãy lên bảng trình bày
lời giải bài tập 10 (SGK –
qua tâm) nên DE < BC
a) Gọi M là trung điểm của BCcó
(BC là đường kính) b) Trong đường tròn đường kính
BC, ED là dây (Không đi quatâm) nên ta có DE < BC
Ta đã sử dụng các kiến thức
nào để giải bài tập này?
Tc đường trung tuyếnứng với cạnh huyềntrong tam giác vuông
M
A
D E
Trang 39B A
D
H
k N
C
O
M
Định nghĩa đườngtròn
Định lý so sánh độdài đường kính với dâytrong một đường tròn
Hoạt động 2 (25’ ) Luyện tập
Cho đường tròn (O), đường
kính AB Dây CD cắt đường
kéo dài cắt AK tại N
Hãy phát hiện các đoạn
thẳng bằng nhau để chứng
minh bài toán?
Từ OM CD điều gì? MC = MD (1) Kẻ OM CD, OM cắt AK tại N
MC = MD (1) (Định lý đường Biết OA = OB hãy chứng
minh NA = NK
Hs thực hiện việc chứng minh
kính vuông góc với dây cung)
AN = NKChứng minh MH = MK? Hs thực hiện việc
chứng minh
Xét AHK có: AN = AK (cmtrên) MN // AH (Cùng CD)
MH = MK (2)
MD – MK hay CH = DK
Cho (O), hai dây AB; AC
vuông góc với nhau biết AB
= 10; AC = 24 Hs đọc đề bài, một em
Kẻ OH AB tại H, OK ACtại K AH = HB (Theo định lý
Trang 40Hãy xác định khoảng cách
từ O tới AB và tới AC rồi
tính cách khoảng cách đó?
Một Hs lên bảng thực hiện
Hs thực hiện với sự giúp đỡ của Gv
= 10/2 = 5; OH = AK = AC/2 =24/2 = 12
Khi làm bài tập cần đọc kỹ đề, xác định GT và KL của bài toán
4 Nhận xét, đánh giá sau tiết dạy :