1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14

102 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 13’ Ôn lý thuyết G: cho đề bài lên bảng 1 Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông a c' h b' A H... - Nắ

Trang 1

Tiếp tục từ tiê

Trang 2

Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A

Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi

Ê ke đạc, giác kế, thước cuộn máy tính bỏ túi

b Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Không kiểm tra

b Bài mới

* Vào bài (2’) : Nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn, có thể tính được chiều cao

của tháp và khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo trực tiếp được Trong tiết

học hôm nay chúng ta sẽ thực hành xác định chiều cao

A

BO

b

Trang 3

tháp mà khó đo trực tiếp được.

- Độ dài OC là chiều cao củagiác kế

- CD là khoảng cách từ chântháp tới nơi đặt giác kế

? Theo em qua hình vẽ trên

những yếu tố nào ta có thể xác

định trực tiếp được bằng cách

nào?

- Ta có thể xác định trực tiếpgóc AOB bằng giác kế, đoạn

OC, CD bằng đo đạc

? Để tính độ dài AD em sẽ tiến

hành như thế nào?

- Đặt giác kế thẳng đứng cáchchân tháp một khoảng bằng a(CD = a)

- Đo chiều cao của giác kế(OC=b)

- Đọc trên giác kế số đo gócAOB =

- Ta có AB = OB.tg và

AD = AB + BD = atg+ bTheo hướng dẫn trên các em sẽtiến hành đo đạc thực hànhngoài trời

* Chuẩn bị

Các tổ trưởng báo cáo phầnchuẩn bị thực hành về dụng cụ

và phân công nhiệm vụ

G Kiểm tra và giao mẫu thực

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH CỦA TỔ … LỚP 9A

 =

OC = b) Tính AD = AB + BDĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (Giáo viên cho)

Trang 4

Tênhọc sinh

Điểm chuẩn

bị dụng cụ(2đ)

ý thức

kỷ luật(3đ)

Kĩ năngthực hành(5đ)

Tổngsố

G Đưa học sinh đến địa

điểm thực hành, phân công

- Sau khi thực hành xong, các tổthu xếp dụng cụ, rửa tay chân,vào lớp để hoàn thành báo cáo

c Củng cố, luyện tập (0 ’ )

- Hãy nêu các tính chất của căn bậc ba

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (3’)

- Đọc trước bài thực hành xác định khoảng cách

- Chuẩn bị dụng cụ và đồ dùng cho tiết thực hành sau.(Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút)

Trang 5

Ngày soạn: 01 /10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011 – 9A

Tiết 16

§ 5 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tiếp theo)

- Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi

- Ê ke đạc, giác kế, thước cuộn máy tính bỏ túi

b Chuẩn bị của HS: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Không kiểm tra

b Bài mới

* Vào bài (2’) : Nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn, có thể tính được chiều cao

của tháp và khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo trực tiếp được Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành xác định khoảng cách

Trang 6

song song với nhau chọn

khúc sông như thế nào?

Vì hai bờ sông song song

và AB vuông góc với hai

bờ sông Nên chiều rộngcủa khúc sông chính là

AB Có ACB vuông tạiA

AC = a; ACB   AB =a.tg

Vì hai bờ sông song song và

AB vuông góc với hai bờsông Nên chiều rộng củakhúc sông chính là AB Có

ACB vuông tại A

AC = a; ACB   AB =a.tg

Hoạt động 2 (20’)

Thực hành

G Theo cách làm như

trên các em hãy tiến hành

đo đạc ở ngoài trời

Đại diện tổ nhận báo cáo

- Các tổ thực hành theo nội dung đã chuẩn bị

Trang 7

T Tên học sinh

Điểm chuẩn bịdụng cụ (2đ)

ý thức kỷluật (3đ)

Kĩ năngthực hành(5đ)

ý thức kỷluật (3đ)

Kĩ năngthực hành(5đ)

Trang 8

Ngày soạn: 07 /10/2011 Ngày dạy: 10/10/2011 – 9A

b Kỹ năng

Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các

tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

Rèn luyện kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông

Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa, eke, máy tính

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Không kiểm tra

b Bài mới

* Vào bài (2’) : Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ hệ thống hóa một số kiến

thức cơ bản đã học trong chương I và vận dụng để giải một số bài tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 (13’)

Ôn lý thuyết G: cho đề bài lên bảng

1) Viết các hệ thức về

cạnh và đường cao trong

tam giác vuông

a c'

h b'

A

H

Trang 9

3 Một số tính chất của các tỉ

số lượng giác.

 Cho hai góc  và  phụ nhau Khi đó

sinα = cosβ; tgα = cotgβcosα = sinβ; cotgα = tgβ

 Cho góc nhọn  Ta có

0 < sinα < 1; 0 < cosα <1; sin α+cos α=1

B Bài tập

Bài 33/93 SGKChọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đây:

Cạnh huyền

Trang 11

bài yêu cầu tìm số đo góc

H: phải biết được một tỉ

số lượng giác của góc đó

28 19

(G: đường cao tương ứng

với cạnh BC của hai tam

giác này phải như thế

H: Điểm M phải cách

BC một khoảng bằng

AH Do đó M phải nằm trên đường thẳng song với BC, cách BC một khoảng bằng AH = 3,6 cm

Bài 37/94 SGK

7,5cm

4,5cm 6cm

A

H

a) Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25

3,6( ) 7,5

Trang 12

G: từ đó hãy tính sin  và

tg

H: Hoạt động theo

nhóm-Nửa lớp làm câu a, b, c

-Nửa lớp làm câu d, e

5 cos

a b c d e

Trang 13

Ngày soạn: 09 /10/2011 Ngày dạy: 13/10/2011 – 9A

Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa, eke, máy tính

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (4’)

?: Cho ABC vuông tại A có AB = c, AC = b, BC = a hãy viết các hệ thức về cạnh và góc của tam giác ABC

Đáp án:

+ b = aSinB = aCosC = ctgB = cCotgC

c = aSinC = aCosB = bTgB = bCotgC

GV: Cho học sinh nhận xét, đánh giá cho điểm

HS2 : Làm câu hỏi 4/91 SGK và bài tập

A Lý thuyết

4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Trang 14

Cho tam giác vuông

ABC Trường hợp

nào sau đây không

thể giải được tam

giác vuông này

B

C A

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

Bài 2: 38/96 SGK

H: nêu cách tính

IB = IKtg(500 + 150) = IKtg650

Trang 16

3 4

Trang 17

Ngày soạn: 14 /10/2011 Ngày dạy: 17/10/2011 – 9A

Tiết 19

KIỂM TRA 1 TIẾT

1 Mục tiêu bài kiểm tra

a Kiến thức.

- Nắm được các kiến thức cơ bản của chương: Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông, nhận biết được tỉ số lượng giác của 2 góc phụnhau,

b Kỹ năng.

- Biết vận dụng các hệ thức lượng, tính chất dường phân giác, vào tìm độ dàicác cạnh của tam giác vuông, biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông để giải tam giác vuông,

c Thái độ.

- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực

- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy chohọc sinh

2 Đề bài

Trang 18

Biết vận dụng các hệ thức lượng, tính chất dường phân giác, vào tìm

độ dài các cạnh của tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1-3c 0,5 5%

1-3b 1,5 15%

2 2 20%

2 Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông

Nhận biết được tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

Biết vận dụng các hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4–c2 2 20%

1-c1 1 10%

1-c4 1 10%

6 4 40%

Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính chu vi,

1-3c 0,5 5%

2 4 40% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1 1 10%

1 0,5 5%

2 5 50%

2 1,5 15%

10 10 100%

b Đề kiểm tra

Trang 19

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (1 điểm): Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin 50 0 = cos30 0 C cot50 0 = tan45 0

B tan 40 0 = cot60 0 D sin80 0 = cos 10 0

Câu 2 (2 điểm): Cho tam giác DEF có D = 900 ; đường cao DI

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE , CE?

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN?

Câu 4:(1 điểm)

Biết sin  = Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2  + 5cos2 

3 Đáp án

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

(Mỗi ý của câu 2 đúng được 0,5 điểm, câu 1 đúng được 1 điểm)

Trang 20

c

b a

3 4

0,5 điểm

0,5 điểm

4 Tính được sin 2 =

A = 2sin 2  + 5cos 2  = 2sin 2  + 2cos 2  + 3cos 2 

= 2(sin 2  + cos 2 ) + (1 - sin 2 ) = 2 + 5

3=

11

3 =

0,5điểm

Trang 21

4 Nhận xét, đánh giá sau tiết kiểm tra.

Trang 22

Chương II: ĐƯỜNG TRÒN

Ngày soạn: 15 /10/2011 Ngày dạy: 20/10/2011 – 9A

a Gv:- Giáo án , thước thẳng, com pa, bảng phụ.

b Hs: - SGK, thức thẳng ,com pa, đọc trước bài ở nhà

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’)

- Không kt

b Bài mới

* Vào bài (4’):

- Giới thiệu sơ qua về chương II

- Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng đạt mũi com pa ở vị trí nào thì vẽ được

đường tròn đi qua ba điểm đó? Để hiểu vấn đề này ta đi nghiên cứu bài hôm nay

* Bài mới

Trang 23

* Định nghĩa: (SGK Tr97)

-Đưa bảng phụ giới thiệu 3

vị trí của điểm M đối với

Em hãy cho biết các hệ

thức liên hệ giữa độ dài

đoạn OM và bán kính R

của đường tròn(O) trong

từng trường hợp

- Điểm M nằmngoài đường trònthì OM > R

- Điểm M nằm trênđường tròn thì

OM = R

- Điểm M nằm trongđường tròn thì OM <

R

- Điểm M nằm ngoàiđường tròn thì OM >R

- Điểm M nằm trênđường tròn thì OM =

R

- Điểm M nằm trongđường tròn thì OM <R

Để so sánh OKH và OHK

ta làm như thế nào?

Sử dụng định lý vềmối liên hệ giữa cạnh

và góc trong một tamgiác

Hãy trình bày lời giải? HS lên bảng thực hiện - Điểm H nằm ngoài đường

tròn (O)  OM > R,

- Điểm K nằm bên trongđường tròn  OK < R  OKH > OHK (định lý

về mối liên hệ giữa cạnh vàgóc trong một tam giác)

Hoạt động 2 (10’):

Trang 24

2 Cách xác định đường tròn.

- Một đường tròn được xácđịnh khi biết bán kính vàtâm O

Còn có những yếu tố khác

vẫn xác định được đường

tròn

Ta sẽ xét xem, một đường

tròn được xác định khi biết

bao nhiêu điểm của nó

Hãy làm nội dung ?2 Hs lên bảng thực hiện ?2

a) Vẽ hình

O A

B

Có bao nhiêu đường tròn

như vậy?Tăm của chúng

nằm trên đường nào?

Như vậy ,biết một hoặc hai

điểm của đường tròn ta

đều chưa xác định được

duy nhất một đường tròn

Hs: Có vô số đườngtròn thoả mãn

b) Có vô số đường tròn điqua hai điểm A và B tâmcủa các đường tròn đó nằmtrên đường trung trục củaAB.vì có OA=OB

Gọi học sinh lên bảng thực

hiện

học sinh lên bảng thựchiện

O B

C A

Vẽ được bao nhiêu đường

tròn vì sao?

Chỉ vẽ được một đường

tròn

- Chỉ vẽ được một đườngtròn trong một tam giác, bađường trung trực cùng điqua một điểm

Trang 25

O B

A

O

O B

C

A

O A

B

Giới thiệu cho học sinh

phần chú ý?

Nghe Gv giới thiệu * Chú ý:(SGK - Tr 98)

Đường tròn đi qua ba đỉnh

của một tam giác gọi là

đường tròn ngoại tiếp tam

1 Tâm đối xứng.

Ta có OA = OAphút

Mà OA = RNên OAphút = R

 Aphút  (O;R)Vậy: Đường tròn là hình cótâm đối xứng Tâm củađường tròn là tâm đối xứngcủa đường tròn đó

Hãy rút ra kết luận? Nêu nội dung kết luận Kết luận: (SGK- 99)

Trang 26

b) Trên tia đối của tia MA

lấy các điểm D, E,F sao

cho MD= 4cm ; ME=6cm ;

MF =5cm Hãy xác định vị

chí của mỗi điểm D; E: F

với đường tròn tâm (M)

Thực hiện theo sựhướng dẫn của Gv a)

ABC(A 90 ) Trungtuyến AM

 AM=BM=CM( DL tínhchất trung tuyến của tamgiác vuông)

 A;B;C(M)b)Theo định lý pi-ta-go ta

ME=6cm >R  E nằmngoài (M)

MF = 5 cm = R  Fnằm trên

Qua bài tập em có kết luận

gì về tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác

tiếp tam giác vuông làtrung điểm của cạnh huyền

c Củng cố, luyện tập (2’):

Những kiến thức cần ghi nhớ của giờ học là gì?

Trả lời: Nhận biết một điểm nằm trong ,nằm ngoài hay nằm trên đường tròn Nắm vững cách xác định đường tròn hiểu đường tròn là hình có một tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng là cá đường kính

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’):

Về nhà học kỹ lý thuyết , thuộc các định lý , kết luận

Làm tốt các bài tập

Làm các bài tập 1,2,3,4 (SGK - Tr 99,100)

Trang 27

Ngày soạn: 22 /10/2011 Ngày dạy: 25/10/2011 – 9A

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng , compa, ê ke

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (7’)

Câu hỏi.

? Một đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào?

Cho ba điểm A,B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm này?

C A

b Bài mới

Trang 28

* Vào bài (1’): Ở bài trước ta đã nghiên cứu về đường tròn và một số tính chất

về đường tròn Vậy vận dụng các kiến thức đó vào bài tập như thế nào? Ta sẽ hiểuthêm trong bài hôm nay

hiện bài tập này

HS lên bảng thực hiện Bài 1 (SGK - Tr 99)

Ta có OA = OB = OC = OD(T/chình chữ nhật)

 A,B,C,D thuộc (O;OA)Tính bán kính của đường

Vẽ hình đưa lên bảng phụ Hs trả lời theo yêu cầu

của bài toán

- Hình 58 SGK có tâm đối xúng

và trục đối xứng-Hình 59 SGK có trục đối xứngkhông có tâm đối xứng

Đề bài đưa lên bảng phụ Hs thực hiện Bài 7 (SGK - 101)

Nối (1) với (2); (2) với (6) (3) với (5)

Trong các câu sau câu

nào đúng? câu nào sai?

chung phân biệt

b) Sai vì nếu có 3 điểm chungphân biệt thì chung trùng nhauc) tâm của đường tròn

ngoại tiếp tam giác bao

Trang 29

giờ cũng nằm trong tam

giác ấy

c) sai vì:

-Tam giác vuông ,tâm đường trònngoại tiếp tam giác là trung điểmcủa cạnh huyền

- Tam giác tù tâm đường trònngoại tiếp nằm ngoài tam giác

Hoạt động 2 (22’ )

Luyện tập bài tập dạng tự luận

Cho học sinh đọc nội

- Tâm O của đường tròn là giaođiểm của tia Ay và đườngtrung trực của BC

đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC băng bao

Trang 30

Cho học sinh thảo luận

trong 5phút

Hs lên vẽ hình

O A

H D

Vì sao AD là đường kính

của đường tròn O?

Hs thực hiện a) TA có ABC cân tại A, AH là

đường cao  AH là trung trực của

BC hay AD là trung trực của BC

 Tâm O  AD (Vì O là giao của

Trang 31

Làm bài tập 6, 9 (SGK - Tr 100,101)

Đọc phần có thể em chưa biết

Hướng dẫn bài 6:

Chú ý: Hình 58 , 59 là các biển 102, 103a trong luật giao thông đường bộ

4 Nhận xét, đánh giá sau tiết dạy :

- Thời gian

- Nội dung

- Phương pháp

Trang 32

Ngày soạn: 23 /10/2011 Ngày dạy: 27/10/2011 – 9A

Tiết 20

§ 2: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

1 Mục tiêu

a Kiến thức

- Đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định

lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dâykhông đi qua tâm

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (0’ )

- Không kiểm tra

b Bài mới

* ĐVĐ (1’ ) :

Cho đường tròn tâm O, bán kính R trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất

là dây như thế nào? Để trả lời câu hỏi này ta vào bài hôm nay

* Bài mới

Trang 33

Hoạt động 1 (18’ )

So sánh độ dài của đường kính và dây.

Cho học sinh đọc nội dung bài

Ta xét bài toán trong hai

R

Xét tam giác AOB ta có

AB < OA + OB = 2R (Bất đẳngthức tam giác)

Vậy AB  R

Qua bài toán trên em có kết

luận gì về đường kính và dây

còn lại?

1 hs trả lời

1 hs nhận xét

*) Định lý 1: (SGK - Tr 103)

Trang 34

Hoạt động 2 (23’ )

Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.

Vẽ đường tròn (O;R) đường

kính AB vuông góc với dây

CD tại I so sánh IC với ID?

2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.

Vẽ đường tròn (O; R) đường kính

AB vuông góc với dây CD tại I

CM: Xét OCD có OC = OD(=R)

 OCD cân tại O, mà OI làđường cao nên cùng là đườngtrung tuyến  IC = ID

Từ kết quả bài toán trên em

rút ra nhận xét gì?

?1:

đường kính đi qua trung điểm

của một dây có vuông góc với

dây đó không?

1 hs nhận xét - Đường kính đi qua trung điểm

một dây vuông góc với dây

O

D C

B

A

- Đường kính đi qua trung điểm

một dây không vuông góc vớidây

Vậy mệnh đề đảo của định lý

này đúng hay sai?

- Mệnh đề này đúngkhi đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi

- Mệnh đề này sai

O

D C

B A

Trang 35

Qua bài học hôm nay ta cần nắm được những kiến thức cơ bản nào ?

HS: - Phân bịêt được đường kính và dây cung

- Quan hệ giữa đường kính và dây cung

- Nội dung

- Phương pháp

Trang 37

Ngày soạn: 28/10/2011 Ngày dạy: 01/11/2011 – 9A

Tiết 21

LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu

a Kiến thức

Khắc sâu kiến thức: Đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lý

về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập

a Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, com pa.

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, thước thẳng, com pa.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (8 ’ )

Câu hỏi.

Chữa bài tập 18 (SBT – Tr130)

Đáp án:

Gọi H là trung điểm của OA Vì HA = HO và BH  OA tại H

 ABO cân tại B: AB = OB mà OA = OB = R  OA = OB

Trang 38

* Vào bài (1’ ) :

Ở bài trước các em đã biết về mối liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn Vậy để áp dụng các kiến thức đó vào giải bài tập ta cùng nghiên cứu bài hôm nay

* Bài mới

Hoạt động 1 (10’ ) Chữa bài tập về nhà

Em hãy lên bảng trình bày

lời giải bài tập 10 (SGK –

qua tâm) nên DE < BC

a) Gọi M là trung điểm của BCcó

(BC là đường kính) b) Trong đường tròn đường kính

BC, ED là dây (Không đi quatâm) nên ta có DE < BC

Ta đã sử dụng các kiến thức

nào để giải bài tập này?

Tc đường trung tuyếnứng với cạnh huyềntrong tam giác vuông

M

A

D E

Trang 39

B A

D

H

k N

C

O

M

Định nghĩa đườngtròn

Định lý so sánh độdài đường kính với dâytrong một đường tròn

Hoạt động 2 (25’ ) Luyện tập

Cho đường tròn (O), đường

kính AB Dây CD cắt đường

kéo dài cắt AK tại N

Hãy phát hiện các đoạn

thẳng bằng nhau để chứng

minh bài toán?

Từ OM  CD  điều gì? MC = MD (1) Kẻ OM  CD, OM cắt AK tại N

 MC = MD (1) (Định lý đường Biết OA = OB hãy chứng

minh NA = NK

Hs thực hiện việc chứng minh

kính vuông góc với dây cung) 

AN = NKChứng minh MH = MK? Hs thực hiện việc

chứng minh

Xét AHK có: AN = AK (cmtrên) MN // AH (Cùng  CD)

 MH = MK (2)

MD – MK hay CH = DK

Cho (O), hai dây AB; AC

vuông góc với nhau biết AB

= 10; AC = 24 Hs đọc đề bài, một em

Kẻ OH  AB tại H, OK  ACtại K  AH = HB (Theo định lý

Trang 40

Hãy xác định khoảng cách

từ O tới AB và tới AC rồi

tính cách khoảng cách đó?

Một Hs lên bảng thực hiện

Hs thực hiện với sự giúp đỡ của Gv

= 10/2 = 5; OH = AK = AC/2 =24/2 = 12

Khi làm bài tập cần đọc kỹ đề, xác định GT và KL của bài toán

4 Nhận xét, đánh giá sau tiết dạy :

Ngày đăng: 30/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ CD = - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình v ẽ CD = (Trang 3)
Hình vẽ Kẻ Ax  AB - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình v ẽ Kẻ Ax  AB (Trang 6)
Bảng làm bài còn lại - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Bảng l àm bài còn lại (Trang 14)
Hình vẽ đúng: - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình v ẽ đúng: (Trang 20)
Hình em hãy phân tích để - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình em hãy phân tích để (Trang 29)
Bảng phụ: - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Bảng ph ụ: (Trang 44)
Hình 97 b có tiếp tuyến chung ngoài d 1 , d 2 . - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình 97 b có tiếp tuyến chung ngoài d 1 , d 2 (Trang 80)
Hình minh họa -&gt;gợi ý - GA HH 9 - CKTKN 3 cột - từ đầu đến tuần 14
Hình minh họa -&gt;gợi ý (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w