1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giao an 2 Buoi tuan 3

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 62,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Khi biết em muốn có chiếc áo len đẹp - HS nắm nội dung bài viết: mà mẹ lại không có tiền mua , Tuấn nói - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của với mẹ điều gì.. người.[r]

Trang 1

Sáng, Thứ 2 ngày 3 tháng 9 năm 2011

( Ngày soạn 27 / 8 /2011 ) Tiết 1:

GDTT : CHÀO CỜ – SINH HOẠT LỚP I/Mục tiêu :

- Nghe báo cáo hoạt động tuần qua và triển khai kế hoạch tuần tới

- Rút ra được những viêc cần điều chỉnh trong tuần sau

- HS cĩ thái độ nghiêm túc trong giờ chào cờ

- Thầy hiệu trưởng triển khai kế hoạch của

nhà trường chuẩn bị cho khai giảng năm học

-GV NX và triển khai kế hoạch tuần của lớp,

và kế hoạch khai giảng của trường

- Tồn trường lắng nghe :( ưu điểm, khuyết điểm,…)

- HS lắng nghe và thực hiện

- Lắng nghe kế hoạch khai giảng

- Cả lớp lắng nghe-HS lắng nghe nhiệm vụ để thực hiện

=======================================

TIẾT 2+3 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Bài: CHIẾC ÁO LEN

I - MỤC TIÊU : Giúp HS

- HS yếu biết đọc thành tiếng trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng, phát âm đúng những từ

ngữ không có dấu, tiếng khó: lạnh buốt, lất phất, bối rối

- HS khá biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm: Lạnh buốt, ấm ơi là ấm, bối rối,

dỗ mẹ, thì thào

- Hiểu được một số TN mới Nắm được diễn biến, ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu quan tâm đến nhau

- HS khá dựa vào gợi ý SGK biết nhập vai kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời

của NV Lan

- Biết chăm chú theo dõi bạn kể, NX, kể tiếp lời bạn

Trang 2

*Giáo dục kĩ năng kiểm sốt cảm xúc, kĩ năng tự nhận thức, giao tiếp ứng xử văn hố

II - CHUẨN BỊ - Viết sẵn các câu hỏi gợi ý kể chuyện trang 21 SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định - Hát TT, HS chuẩn bị sách vở

2 Kiểm tra - 2 HS đọc bài : Cô giáo tí hon, TL câu hỏi 2,3 trong bài

3 Bài mới : a giới thiệu :GV giới thiệu chủ điểm gia đình, ND bài tập đọc

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1( 20’ – 25’ ) LUYỆN ĐỌC

- T/C đọc đoạn trong nhóm

- T/C đọc trước lớp

- T/C đọc cả bài

- Đọc nhóm 4( nhóm cùng trình độ )

- 1 - 2 nhóm đọc

- Đọc ĐT đoạn 1, 2 HS đọc cá nhân đoạn 3 ĐT Đ4

- 1 HS đọc cả bài

HOẠT ĐỘNG 2: (9’) HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI

3/ Anh Tuấn đã nói với mẹ điều gì ?

+ Lời nói của anh Tuấn thể hiện điều gì

?

- T/C thảo luận CH4

4/ Vì sao Lan lại ân hận?

- T/C đọc toàn bài

- Đọc thầm + … Màu vàng, có khóa ở giữa, có mũ và rất ấm

- HS đọc thầm + Lan muốn có 1 áo len như Hòa nhưng mẹ không thể mua được chiếc áo đẹp như vậy

+ … Mẹ hãy dành hết tiền mua áocho em

+ …… Anh Tuấn rất thương em, nhường nhịn em

- TLN2 + Vì thấy mình ích kỉ, chỉ biết nghĩ đến mình, không nghĩ đến anh

- HS đọc thầm + Tấm lòng của người anh, cô bé

Trang 3

5/ Tìm 1 tên khác cho truyện ?

M: Mẹ và hai con

6/ Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

- GV NX TD

ngoan + Anh em phải biết nhường nhịn, yêu thương, quan tâm đến nhau

Tiết 2:

HOẠT ĐỘNG 3: (10’) LUYỆN ĐỌC LẠI

- GV đọc mẫu lần 2

+ Khi đọc đến các lời NV em đọc ntn ?

- T/C cho HS đọc

- T/C đọc phân vai trong nhóm

- T/C đọc trước lớp

- HS theo dõi SGK + Giọng Lan nũng nịu, giọng Tuấn thì thào nhưng mạnh mẽ, thuyết phục, giọngmẹ bối rối, cảm động, âu yếm

- 2 HS NT đọc cả bài

- Đọc N4 :Vai Lan, tuấn, Mẹ, người dẫn chuyện

- 1-2 HS nhóm đọc

KỂ CHUYỆN (20’)

1/ GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào CH gợi ý

kể từng đoạn câu chuyện theo lời của

bạn Lan

2/ HD HS kể từng đoạn của câu chuyện

theo gợi ý

+ Gợi ý là điểm tựa để nhớ ND câu

chuyện

+ Kể theo lời của Lan là kể ntn ?

- GV kể mẫu Đ1 Chiếc áo đẹp theo gợi

ý

+ Mùa đông năm ấy lạnh ntn ?

+ Aùo len của bạn Hòa đẹp và ấm ra

sao ?

+ Lan nói gì với mẹ ?

- T/C cho mỗi nhóm kể 1 đoạn

- T/C kể trước lớp

- T/C kể cả bài

- NX giọng điệu, ND

- 1 HS đọc YC, CH gợi ý

+ Kể theo cách nhập vai không giống y nguyên văn bản, người kể đóng vai Lan phải xưng là tôi, em

- 1 HS đọc gợi ý đoạn 1

- 1 HS khá kể đoạn 1 ( 2 HS giúp nhau kể )

- 2-3 HS

- 4 HS khá trong nhóm kể hết bài

4 Củng cố – dặn dò : (4’)

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

* Liên hệ + Các em có nên đòi hỏi cha + Anh em phải biết nhường nhịn, yêu thương, quan tâm đến nhau

Trang 4

mẹ mình mua cho những thứ đắt tiền,

làm bố mẹ phải lo lắng không ?

- Dặn HS tập kể ,chuẩn bị bài: Quạt cho

bà ngủ”

- Nhận xét tiết học

=======================================

TIẾT 4: TOÁN Bài : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I - MỤC TIÊU: Giúp HS

- Củng cố về biểu tượng đường gấp khúc, H vuông, H.chữ nhật, hình tam giác

- Thực hành tính độ dài đường gấp khúc, chu vi của một hình

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định - Hát TT, HS chuẩn bị sách vở

2 Kiểm tra: 2 HS : + Tính chu vi tứ giác có các cạnh là :10cm, 20cm, 10cm, 20cm

+ Đọc bảng nhân, chia 4, 5

3 Ôn tập : a giới thiệu

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1( 15’) TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC – CHU VI CỦA 1 HÌNH

HOẠT ĐỘNG 1( 15’) TÍNH ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC – CHU VI CỦA

+ Đường gấp khúc ABCD có mấy đoạn

thẳng ? Nêu độ dài mỗi đoạn thẳng ?

+ Muốn tính độ dài dường gấp khúc ta

- Gi i ả : Độ dài đ ng g p khúcABCD làườ ấ

34 + 12 + 40 = 86 (cm)

S Đ : 86 (cm

- Đọc YC bài

Trang 5

+ Tam giác MNP có mấy cạnh, nêu độ

dài mỗi cạnh ?Em có NX gì về độ dài

các cạnh của hình tam giác với độ dài

các đoạn thẳng của đường gấp khúc

ABCD?

- T/C cho HS làm bài cá nhân

+ Muốn tính chu vi hình ê ta làm ntn ?

+ Em có nhận xét gì về cách tính độ dài

ĐGK và chu vi ê MNP

Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu

vi hình chữ nhật ABCD

- T/C cho HS đo độ dài mỗi cạnh

+ Đọc độ dài mỗi cạnh ?

+ Em có nhận xét gì về độ dài 2 cạnh

AB, DC, AD, BC

ðVậy HCN có 2 cặp cạnh bằng nhau

- T/C cho HS làm bài CN

- HD HS giải 2 cách (HS khá )

Gi i ả : Chu vi hình tam giác MNP là

Âm Nhạc: Giáo viên Nhạc dạy

Trang 6

Thể dục: Giáo viên thể dục dạy

Giúp HS hiểu - Thế nào là giữ lời hứa, vì sao phải giữ lời hứa

- HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người xung quanh

- HS có thái độ biết quý trọng những người biết giữ lời hứa, không

đồng tình với những người hay thất hứa

* Giáo dục kĩ năng tự tin mình cĩ khả năng giữ lời hứa Kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện lời hứa cảu mình Kĩ năng đảm nhiệm trách nhiệm về việc làm của mình.

II CHUẨN BỊ - GV : Tranh minh họa : “ Chiếc vòng bạc”

HOẠT ĐỘNG 1: (10’) THẢO LUẬN TRUYỆN “ CHIẾC VÒNG BẠC”

HOẠT ĐỘNG 1: (10’) THẢO LUẬN TRUYỆN “ CHIẾC VÒNG BẠC”

- GV kể chuyện ‘chiếc vòng bạc”

- TC QS tranh

- T/C đọc truyện, thảo luận ND truyện

1/ Bác hồ đã làm gì khi gặp các em bé

sau 2 năm đi xa ?

2/ Em bé và mọi người thấy thế nào

trước việc làm của Bác ?

- HS theo dõi

- QS tranh SGK

- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm + Bác trao cho em chiếc vòng bạc + Việc làm của Bác khiến mọi người rấtcảm động mến phục

Trang 7

3/ Việc làm của Bác thể hiện điều gì ?

4/ Qua câu chuyện trên em có thể rút ra

điều gì ?

5/ Thế nào là giữ đúng lời hứa ?

6/ Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi

người đánh giá như thế nào ?

- GV KL ND trên

+ Thể hiện Bác là người giữ đúng lời hứa

+ Cần phải giữ đúng lời hứa

+ Là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn với người khác

+ Được mọi người xung quanh quý trọng, tin cậy

HOẠT ĐỘNG 2: (10’) XỬ LÍ TÌNH HUỐNG

Bài tập 2:

- GV chia nhóm

- T/C nêu YC cho từng nhóm

N1 :Chuẩn bị tình huống 1

+ N2 thảo luận trường hợp 2

- T/C cho các nhóm báo cáo kết

quả (còn thời gian cho HS đóng vai)

+ TH2 : Thanh cần dán lại truyện cho Hằng, xin lỗi bạn

HOẠT ĐỘNG 3: (5’) TỰ LIÊN HỆ

Bài tập 3:

- TC cho HS đọc câu hỏi ở VBT

- TC cho HS trả lời trong nhóm

- TC trả lời trước lớp

+ Em đã hứa điều gì với ai bao giờ

chưa ?

+ Em có thực hiện được lơì mình hứa

không ?

+ Em thấy thế nào khi thực hiện

được điều mình hứa ?

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

4 Củng cố – dặn dò (4’)

- Học xong bài Đạo đức này em rút ra

bài học gì cho bản thân ?

- Em cần phải làm gì khi đã có lời hứa

với người khác ?

- Dặn HS xem bài tập 4 – 6 chuẩn bị tiết

sau

- Giữ lời hứa

- Thực hiện lời hứa

=======================================

TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 8

Bài : SO SÁNH – DẤU CHẤM

- Bảng phụ ghi ND BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

- HS hát, chuẩn bị sách vở

2 Kiểm tra

- 2 HS : + Tìm 3 từ chỉ trẻ em,3 từ chỉ tính nết của trẻ em

+ Đặt câu với từ ngoan ngoãn

3 Bài mới : a Giới thiệu

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: (16’) SO SÁNH

Bài 1 : Tìm các hình ảnh so sánh trong

các câu thơ câu văn sau đây.

- GV viết các câu thơ ,câu văn từ a- d

lên bảng

- T/C cho HS TLN

- T/C trả lời trước lớp

ð Như vậy em đã tìm được trong câu so

sánh có hình ảnh thứ nhất so sánh với

hình ảnh thứ 2 , Giữa hai hình ảnh đó

được từ nào đứng ở giữa chỉ sự SS ?

Bài 2 : Ghi lại những từ ngữ chỉ sự SS

trong những câu trên

+ BT yêu cầu gì ?

- Em hãy gạch chân dưới từ đó

- T/C cho HS làm bài CN

- GV NX KL : Từ chỉ sự so sánh (tựa, là

như là Vậy những câu văn, câu thơ có

dùng những từ tựa, là như, như là những

câu văn đã sử dụng biện pháp tu từ so

sánh

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc các câu thơ ,văn đó

- TLN2, tìm những hình ảnh so sánh

- Mỗi ý 1 HS trả lời

a Mắt hiền sáng tựa vì sao

b Hoa xao xuyến nở như mây từng chùm

c.Trời là cái tủ ướp lạnh Trời là cái bếp lò nung

d ……… Là 1 dòng sông lung linh dát vàng

- Đọc YC+ YC tìm từ chỉ sự so sánh

- 1 HS lên bảng lớp làm VBT

Trang 9

HOẠT ĐỘNG 2: (10’) ÔN DẤU CHẤM

Bài 3: Chép đoạn văn dưới đay vào

vở, sau đó đặt dấu chấm vào chỗ

thích hợp, viết hoa chữ đầu câu

- T/C cho lớp đọc đoạn văn

+ Muốn đặt dấu chấm cho đúng em

cần xác định ntn ?

- T/C cho HS làm bài CN

- T/C NX sửa bài

Ông tôi ………giỏi Có lần

….đồng Chiếc búa ………mỏng

Ông là người…………

- 1 HS đọc YC, ND đoạn văn

- Đọc thầm + ……… Cần xác định hết một câu(Câu đó trả lời đủ cho câu hỏi ai(cái gì,con gì) ………làm gì ? ntn ?

4 Củng cố – dặn dò (5’)

- Nêu từ ngữ chỉ sự so sánh ?

- Đặt 1 câu có hình ảnh SS

- Muốn đặt dấu chấm cho câu em cần

làm gì ?

( Khi viết văn cần XĐ đúng câu, dùng

BP so sánh đặt câu để được bài văn hay)

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I - MỤC TIÊU : Giúp HS: - Củng cố về kĩ năng giải toán nhiều hơn, ít hơn

- Giới thiệu về bài toán tìm phần hơn (phần kém)

- HS có thái độ tích cực, tự giác tìm tòi

II CHUẨN BỊ - Hình vẽ ở BT 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra - 2 HS : Khối 2: 180 HS Khối 3: 160 HS

Khối 3: ít hơn 20 HS Khối 2: nhiều hơn 20 HS Khối 3:……HS ? Khối 2 :… ? HS

+ Bài toán nhiều hơn ít hơn làm phép tính gì ?

3 Ôn tập : a Giới thiệu

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: (14’) ÔN BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN ÍT HƠN

Bài 1: Cho HS quan sát tĩm tắt sơ đồ

-Yêu cầu lớp làm bài

- Lớp làm vào vở 1 HS lên bảng giải Tĩm tắt

Trang 10

-GV theo dõi HS làm bài

? Qua bài này chúng ta củng cố được

dạng tốn gì?

Bài 2 : Tiến hành tương tự

+ Bài toán về ít hơn ta làm ntn ?

230 câyĐội 1 : 90câyĐội 2 :

- Củng cố về dạng tốn “ nhiều hơn ”

- HS tự làm vào vở Một HS chữa bài

+ Làm phép tính trừ

 HOẠT ĐỘNG 2: (15’) BÀI TOÁN VỀ HƠN KÉM NHAU MỘT SỐ ĐƠN VỊ

Bài 3: Giải bài toán theo mẫu

a GV phân tích bài giải mẫu dựa

vào hình minh họa

+ Hàng trên nhiều hơn hàng dưới

mấy quả cam?

+ Làm thế nào để tìm được phần

hơn là hai quả cam ?

- GV : Đây là dạng bài toán tìm

phần hơn của số lớn so với số bé,

ta lấy số lớn trừ đi số be.ù

- T/C cho HS làm miệng, GV ghi bài

giải

b HD tóm tắt

Có 19 nữ và 16 nam

Nữ nhiều hơn nam ……… Bạn?

- T/C cho HS làm CN

- T/C Nhận xét sửa bài

+ Giải bài toán về tìm phần hơn

(phần kém) ta làm ntn ?

Bài 4 : ( HD HS khá về luyện tập )

- Chấm vở 1 số em, nhận xét, chữa bài

- HS quan sát và TLCH

-Hàng trên cĩ 7 quả Hàng dưới cĩ 5 quả

- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới 2 quả

- Lấy 7 quả trừ đi 5 quả bằng 2 quả

- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

4 Củng cố – dặn dò (5’)

- Nêu cách giải bài toán về nhiều hơn, ít

hơn?

- BT YC tìm phần hơn làm thế nào ?

- Hs trả lời

Trang 11

- Lấy 1 VD về tìm phần hơn

- NX tiết học

=======================================

TIẾT 1 : CHÍNH TẢ - NGHE VIẾT

Bài : CHIẾC ÁO LEN

I - MỤC TIÊU :

- Nghe viết chính xác đoạn 4 của bài “Chiếc áo len”

- Làm các bài tâïp chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu, thanh dễ lẫn tr/ch, ?,

~

- Ôn các chữ cái : Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trong bảng chữ (học thêm tên chữ do 2 chữ cái ghép lại: kh

- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp trong bảng chữ

II - CHUẨN BỊ GV - Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn viết, ghi ND BT2 a,bài 3

HS - VBTTV, vở viết chính tả, bảng, phấn

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: (9’) HD CHUẨN BỊ VIẾT CHÍNH TẢ

- GV đọc đoạn văn cần viết

? Vì sao Lan ân hận ?

? Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa

-Lời Lan muốn nĩi với mẹ được đặt trong

dấu gì?

- Cho HS viết các tiếng khĩ

- 2 HS đọc lại bài -Vì Lan đã làm cho mẹ khĩ xử và k vui-Những chữ trong bài cần viết hoa

- Lời của Lan muốn nĩi với mẹ được đặt trong dấu ngoặc kép

- Lớp viết vào bảng con : cuộn, trịn,…

HOẠT ĐỘNG 2 (16’- 20’) HS VIẾT CHÍNH TẢ

- GV đọc từng câu

- T/C đọc cho HS soát lỗi

- T/C chấm điểm

- GV tổng hợp số lỗi

- GV chữa lỗi phổ biến

- GV nhận xét chung

- HS nghe viết ( HS yếu tập chép)

- HS tự soát lỗi

- Đổi vở NX

- Đọc lỗi bạn mắc

- Viết lại lỗi sai

HOẠT ĐỘNG 3 (9’) HD LÀM BÀI TẬP

Bài 2 : Đặt trên chữ in đậm dấu - 1 HS đọc yêu cầu, đọc thầm

Trang 12

hỏi hay ngã, giải câu đố

- T/C cho HS làm CN

- T/C NX chữa bài

- T/C đọc CN-ĐT hai câu đố

Bài 3: Viết vào vở những chữ và

tên chữ còn thiếu trong bảng sau

- GV mở ND bài 3 ( Viết 2 lần )

- T/C TL N4

- T/C cho HS thi điền trên bảng (2 tổ

thi)

- GV nhận xét sữa chữa

- T/C đọc thuộc bảng chữ

- 2 HS làm bảng nhóm, lớp VBT + Cái thước kẻ, cái bút

Tên chữgiêgiê hátgiê iháti

STT6789

Chữkkhlm

Tên chữCa

Ca háte- lờem- mờ

4 Củng cố – dặn dò (3’

- 1 HS đọc thuộc bảng chữ

- Dặn HS viết sai lỗi chính tả về tập viết

Bài : QUẠT CHO BÀ NGỦ

(Thạch Quỳ )

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Đọc thành tiếng, phát âm đúng các từ trong bài … ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ và mỗi khổ thơ

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới (thiu thiu, lim dim, ngấn nắng, lặng, ngủ ngon, mơ)

- Hiểu tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài đối với bà

- HS có thái độ yêu quí ông ba.ø

- HS thuộc lòng (bài thơ) 1,2 khổ thơ

II CHUẨN BỊ - Bảng phụ viết ND khổ 1,4, ND bài thơ để học thuộc

Trang 13

- Một số vật thật: cành cam, cành khế, bộ cốc chén, tranh chim đang hót.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định - HS hát, chuẩn bị sách vở

2 Kiểm tra - 2 HS đọc 2 đoạn chuyện “chiếc áo len “

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

3 Bài mới : a Giới thiệu bài ( bằng PP ngôn ngữ giao tiếp và PP trực tiếp )

- GV dùng tranh hỏi: Có ai trong tranh? Bạn đang làm gì? Bà đang làm gì?

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: (17’ -20’) LUYỆN ĐỌC

- GV đọc mẫu

- T/C cho HS đọc từng dòng thơ

- T/C sửa lỗi phát âm

- T/C đọc từng khổ thơ

- Giải nghĩa từ

- T/C đọc từng khổ trong nhóm

- T/C thi đọc trước lớp

- T/C đọc cả bài

- Đọc chú giải

- Đọc trong nhóm 4

- 1-2 HS đọc

- Đọc ĐT

HOẠT ĐỘNG2 : (7- 8’) HD TÌM HIỂU BÀI

- T/C cho HS đọc TLCH

1/ Bạn nhỏ trong bài đang làm gì ?

2/ Cảnh vật trong nhà ngoài vườn ntn ?

( Bổ trợ: GV đưa vật thật cho HS QS và

trả lời câu hỏi: + Khi bà ngủ cốc chén

NTN?

+ Khi bà ngủ, ngoài vườn có hương thơm

của cái gì?

3/ Thấy tình cảm chăm sóc của bạn nhỏ

đối với bà, bà khi ngủ vẫn cảm nhận

được vậy trong mơ bà thấy những gì ?

- T/C thảo luận

4/ Vì sao có thể đoán bà mơ như vậy ?

- T/C đọc thầm bài

5/ Qua bài thơ em thấy tình cảm của bé

đối với bà ntn ?

ð Bài thơ nói lên tình cảm yêu thương

- Đọc thầm + …….quạt cho bà ngủ ( HS chỉ vào tranhtrả lời )

+ Mọi vật trong nhà đều im lặng như đang ngủ : ngấn nắng thiu thiu, cốc chénnằm im, hoa chín lặng trong vườn

+ Bà mơ thấy cháu quạt hơng thơm tới

- TL N2 + Vì trong giấc mơ bà vẫn thấy hương cam, hoa khế

+ Cháu rất hiếu thảo, thương yêu chăm sóc bà

Trang 14

của bạn nhỏ đối với bà mình

* Liên hệ: Em hãy kể một số việc em đã

làm thể hiện sự hiếu thảo chăm sóc ông

HOẠT ĐỘNG 3: (10’) HỌC THUỘC LÒNG

- GV đọc mẫu lần 2

- T/C cho HS đọc thuộc lòng từng khổ

thơ

- T/C đọc trong nhóm

- T/C thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ

- T/C thi đọc thuộc 1 -2 khổ thơ ( cả bài)

4 Củng cố – dặn dò (4’)

- Nêu ND ý nghĩa bài thơ ?

- Dặn HS về HTL, chuẩn bị bài sau

Giúp HS: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

- Củng cố biểu tượng về thời gian ( thời điểm )

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế hàng

ngày

II CHUẨN BỊ - GV - Mặt đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định - HS hát, chuẩn bị sách vở

2 Kiểm tra - GV quay đồng hồ chỉ các giờ đúng YC HS trả lời.

3 Bài mới : a Giới thiệu

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: (4’) ÔN TẬP VỀ THỜI GIAN

- Một ngày có bao nhiêu giờ ? Bắt đầu

từ mâùy giờ, kết thúc vào lúc nào ?

- Một giờ có bao nhiêu phút ?

- Một ngày có 24 giờ, bắt đầøu từ 12 giờ đêm và kết thúc vào 12 giờ đêm hôm sau

- 1 giờ có 60 phút

HOẠT ĐỘNG 2( 10’) HƯỚNG DẪN XEM ĐỒNG HỒ

- GV quay kim đồng hồ 8 giờ và 9 giờ - HS theo dõi,trả lời câu hỏi

Trang 15

.hỏi HS

+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

+ Khoảng thời gian từ 8giờ đến 9 giờ là

bao nhiêu ?

+ Nêu đường đi của kim đồng hồ từ 8

giờ đến 9 giờ ?

+ Nêu đường đi của kim phút lúc ĐH

chỉ 8h đến 9h ?

+ Kim phút đi một vòng bao nhiêu

phút ?

ðGV chỉ vào các khoảng trên đồng hồ

nói thời gian đi trên đồng hồ của kim

phút đi 1khoảng từ số nọ đến số kia hết 5

phút

- HD tương tự đối với 8h15

- Khoảng thời gian của kim phút từ số 12

đến số 1 là 5 phút

- GV quay, hỏi tương tự đối với

8h10,8h30

+ Chỉ 8h, 9 h + là 1h

+ Kim đi từ số 8 đến số 9

+ Kim phút đi từ số 12 hết một vòng trở về đến số 12

+ 60’

- Kim giờ chỉ qua số 8, kim phút chỉ số 1

HOẠT ĐỘNG 3 (15’) LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH

Bài 1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- BT YC gì ?

- Cho HS TLN nói giờ trên mỗi

đồng hồ

- T/C trả lời trước lớp

+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ ? Vì sao

Bài 3: ĐH chỉ mấy giờ ?

+ ĐH minh họa ở BT 3 là loại ĐH

gì ?

- YC HS QS theo nhóm các ĐH, nêu

rõ số giờ, phút

- T/C TL trước lớp

- GV : Mặt ĐH điện tử không có

kim, số đứng trước dấu hai chấm

( : ) là số chỉ giơ, số đứng sau dấu (

- HS đọc YC + Bài yêu cầu nêu đúng giờ ứng với mỗi mặt ĐH

- TLN2

- HS trong nhóm TL + 4h5’ vì kim giờ chỉ qua số 4, kim phút chỉ số 1

- 1 HS đọc giờ 1 HS quay

+ ĐH điện tử không có kim

- TLN2

- Mỗi nhóm trả lời một ý

- A : 5h20 B: 9h15 : C : 12h55’

Trang 16

: ) là số chỉ phút

Bài 4 : Vào buổi chiều hai đồng hồ

nào chỉ cùng thời gian ?

- T/C đọc giờ trên ĐH A

+ 16 h còn gọi là mấy giờ chiều ?

+ ĐH nào chỉ 4h?

- Vậy vào buổi chiều ĐH A và ĐH

B chỉ cùng thời gian

- T/C cho HS làm phần còn lại

- T/C trả lời trước lớp

- HS đọc:16h

- 4h chiều + ĐH B

- TLN2

4 Củng cố – dặn dò (3’)

- Nhắc lại cách xem đồng hồ

- NX tiết học

- Hs nhắc lại

=======================================

TIẾT 4 : TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 5 : BỆNH LAO PHỔI

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS - Nêu được nguyên nhân, biểu hiện, tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu được các việc nên làm không nên làm để phòng bệnh lao

phổi

- Có ý thức cùng với mọi người xung quanh phòng bệnh lao phổi

* Giáo dục kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin, phân tích và xử lí thơng tin để biết được nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi Kĩ năng làm chủ bản thân.

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Các hình minh họa SGK /12,13

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra (4’)3 - HS : + Nêu những bệnh hô hấp thường gặp ?

+ Nêu những biểu hiện nào cho thấy đã mắc bệnh đường

hô hấp?

+ Nêu cách phòng bệnh hô hấp?

3 Bài mới : a Giới thiệu

b Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1 : (10’) BỆNH LAO PHỔI

- TC cho HS quan sát trang 12 SGK, đọc

lời thoại của các NV

- TC TLN : Chia thành 4 nhóm, mỗi

nhóm thảo luận 1 câu hoỉ

1/ Nguyên nhân nào gây ra bệnh lao

- 2 HS đọc

- TLN 5 + Do vi khuẩn lao gây ra

Ngày đăng: 19/06/2021, 10:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w