Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện đọc chỉnh sửa Hướng dẫn HS luyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có đủ 4 đối tượng Yêu cầu đọc trơn trong [r]
Trang 1Tuần 13 Thứ 2 ngày 26 tháng 11 năm 2012
Sáng
Tiết 2,3: TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể : Chia phần
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ phần kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn,
- Đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn …chuồn ngẩn
ngơ bay lượn
2.Bài mới :
HĐ1: ôn vần
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
HĐ2 Từ ứng dụng
- GV hướng dẫn hs đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Giải thích từ:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
HĐ3 : Luyện viết
- GV hướng dẫn viết bảng con :
( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
- Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: “ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc SGK:
c Luyện viết
- GV hướng dẫn hs luyện viết:
d Kể chuyện:
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối họ
chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần
của hai người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui
vẻ, sau đó đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sóc vừa săn được ra và
chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật công
- Hs viết bảng con
- 4 HS đọc
- HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b con: cuồn cuộn
( cá nhân - đồng thanh)
- Qsát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà
- HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
HS nghe
- HS kể lại tứng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh họa
Trang 2bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy.
Ý nghĩa : Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
thì vẫn hơn
4 Củng cố dặn dò:
Hs đọc viết bài ở nhà, chuẩn bị bi sau:
- HS nhắc lại
- Nghe
Tiết 4: LUYỆN TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU
Củng cố đọc viết bài 51: và từ ngữ ứng dụng
HS làm vở bài tạp T.Việt trang 52
Luyện viết vở ô li (K-G)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập TV, vở ô li, SGK
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
Gọi HS đọc sgk bài 51
Viết bảng con: Cuộn dây, vườn nhãn
GV nhận xét đánh giá
2 Làm vở bài tập TV
Bài 1: Nối tiếng thành từ.
vườn biển
con ngủ
buồn yến
ven rau cải
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Bài 2: Điền từ ngữ
- GV hướng dẫn hs quan sát tranh rồi điền từ ngữ vào
chỗ chấm.:
con đàn
Bài 4: Viết theo mẫu:thôn bản, ven biển
*3 Viết vở ô li ( nếu em nào đã hoàn thành VBT)
buồn ngủ, chiến đấu, miền núi, đàn yến, đầu nguồn,
uốn dẻo
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
đọc viết lại bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau 52
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS làm vào vở bài tập
- HS làm vào vở bài tập
- Một số hs đọc từ đã nối được
- HS tự làm và đọctừ
Con dế mèn, đàn gà con
- HS viết vào vào vở bài tập
- HS viết vào vở ô li
- HS nghe
CHIỀU.
Tiết 1: TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU
Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên treo tranh Yêu cầu Học sinh nêu bài toán
- 2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài
toán Nhận xét, sửa sai
Trang 32 Bài mới
a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 7.
- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
- GV ghi phép tính : 6 + 1 = 7
- GV hỏi : Một cộng sáu bằng mấy ?
- GV ghi: 1 + 6 = 7 Gọi học sinh đọc lại
- Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
- Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết
quả như thế nào ?
- Dạy các phép tính :5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7
- Tiến hành như trên
b Học thuộc bảng cộng
-GV cho hsinh đọc thuộc theo phương pháp xoá dần
- Hỏi miệng: 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ?
6 + ? = 7……
- HS xung phong đọc thuộc bảng cộng
c Thực hành
- Cho HS mở SGK Hướng dẫn làm BT
Bài 1 : Tính theo cột dọc
- Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
*Chốt: Bảng cộng trong phạm vi 7.
Bài 2: Tính : 7 + 0 = 1 + 6 = 3 + 4 =
*K-G làm cả bài
*Chốt: Bảng cộng trong phạm vi 7.
Bài 3 ( dòng 1): Hướng dẫn HS nêu cách làm
- Tính : 5+1 +1 = ?
- Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
*K-G làm cả bài
*Chốt: cách thực hiện dãy tính.
Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù hợp
- GV cho HS nêu bài toán GV chỉnh sửa từ, câu cho
hoàn chỉnh
- Cho HS tự đặt được nhiều bài toán khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán nêu ra
- Gọi HS lên bảng ghi phép tính dưới tranh
- Lớp dùng bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh
4.Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ?
- Đọc lại bảng cộng phạm vi 7
- Dặn hsinh về ôn lại bài và làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
- Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác
6 + 1 = 7
- HS đọc
1 + 6 = 7
- Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7
- Học sinh đọc lại 2 phép tính
- HS trả lời
- Học sinh đọc đt 6 lần
- Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
- HS nêu yêu cầu và cách làm bài
- Tự làm bài và chữa bài
- Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài
và chữa bài
- HS nêu: 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1 bằng 7
a) Có 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm ?
6 + 1 = 7 b) Có 4 con chim 3 con chim bay đến nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?
4 + 3 = 7
- 2 em lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
- HS trả lời
- 5 em đọc
Tiết 2: LUYỆN TOÁN
I MỤC TIÊU
- HS thuộc phép cộng , phép trừ trong phạm vi đã học và viết phép tính tương ứng với nội dung tranh vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1 Giới thiệu bài
Trang 42 Hướng dẫn ơn tập.
a Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6,7
Bài 1: Tính
4 + 3 = 6 + 1 =
5 + 2 = 1 + 6 = 6 – 2 = 6 – 4 =
5 – 5 = 6 – 1 = - GV giúp hs nhận tháy mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Bài 2 Tính 0 3 5 1 7
+ + + + +
7 4 2 6 0
6 6 6 6 6
0 2 1 3 3
- GV nhận xét
Bài 3 Viết phép tính thích hợp
-HS TB chỉ càn nêu được 1 phép tính
*K-G - GV gợi ý để hs nêu được các bài tốn
Khác nhau để cĩ 4 phép tính cộng trừ khác nhau
- GV nhận xét chỉnh sữa
3 Củng cĩ – Dặn dị
- Nhận xét đánh giá tiết học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS làm vở ơ li.
- 2 hs lên bảng chữa bài
- HS làm vở ơ li
- 2 hs lên bảng chữa bài
- HS nhìn bảng nêu bài tốn và phép tính
4 + 2 = 6
2 + 4 = 6
6 – 2 = 4
6 – 4 = 2
- HS nghe
Tiết 3:ĐẠO ĐỨC NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
-Biết được tên nước nhận biết được Quốc kì, Quốc ca Việt Nam
-Nêu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nĩn, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
-Tơn Kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
*K-G biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
-Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:
Hoạt động 1: Tập chào cờ
-GV làm mẫu
+Cá nhân
+Cả lớp
-Cả lớp hát tập thể bài “ Quốc ca”
-HS tập chào cờ
+3 HS (mỗi tổ một em) lên tập chào cờ trên bảng Cả lớp theo dõi và nhận xét
+Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV -Theo dõi
Trang 5Hoạt động 2: Thi “ Chào cờ giữa các tổ.
-GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
-Cho HS thực hành theo từng tổ
-Đánh giá: Tổ nào điểm cao nhất sẽ thắng cuộc
Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì (bài tập 4).
-GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu Quốc kì: Vẽ và tô
màu đúng đẹp, không quá thời gian quy định
-Nhận xét
Kết luận chung:
-Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam.
-Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam
2.Nhận xét- dặn dò: _Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 7 “Đi học đều và đúng giờ”
-Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
-Cả lớp theo dõi, nxvà GV cho điểm từng tổ
-HS vẽ và tô màu Quốc kì
-HS giới thiệu tranh vẽ của mình
-Cả lớp cùng GV nhận xét và khen các bạn vẽ Quốc kì đẹp nhất
-HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài theo sự hướng dẫn của GV
“Nghiêm trang chào lá Quốc kì, Tình yêu đất nước em ghi va
, ;’;
Tiết 4: HĐTT TRỊ CHƠI: NU NA NU NỐNG.
I-Mục tiêu.
-Biết chơi trị chơi nu na nu nống.
-Giáo dục tính cộng đồng đồn kết giúp đỡ lẫn nhau trong học tập và vui chơi
II-Các HĐ chủ yếu.
1.Tập cho hs thuộc bài đồng dao:
Nu na nu nống Cái cĩng nằm trong cái ong nằm ngồi
Củ khoai chấm mật Bụt ngồi bụt khĩc Con cĩc nhảy ra Ơng già ú ụ
Bà mụ thổi xơi Nhà tơi nấu chè
Tè he chân rụt
2 Hướng dẫn cách chơi
Đám trẻ ngồi thành hàng ngang, duỗi 2 chân ra trước Một đứa ngồi đối diện, lấy tay đập vào từng bàn chân theo nhịp từng từ của một bài hát trên Dứt bài, từ ”rụt” đúng vào chân em nào thì em đĩ phải rụt nhanh Nếu bị tay của cái đập vào chân thì em đĩ thua cuộc: ra làm cái ván chơi kế tiếp hoặc chịu hình phạt nhảy lị cị một vịng
3.Hs tự chơi theo nhĩm
4.Gv nhận xét – Dặn dị
Thứ Ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012.
Tiết 1,2:TIẾNG VIỆT Bài 52: ONG – ƠNG.
I MỤC TIÊU
Trang 6- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Đá bóng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bộ đồ dùng TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết bảng con : cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Đọc bài ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàncon ra bãi cỏ Gà con
……
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Dạy vần: ong
- GV viết vần uôi lên bảng
- GV đọc mẫu: ong
- Nêu cấu tạo vần ong
- Đánh vần: o – ngờ - ong
- GV viết bảng tiếng : võng
- Đánh vần: vờ - ong – vong – ngã- võng
- Yêu cầu hs ghép tiếng :võng
- GV nhận xét chỉnh sửa
- GV viết từ khóa: cái võng
- Cho hs đọc lại sơ đồ:
ong
võng
cái võng
ông: (quy trình tương tự)
c.Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
con ong cây thông
vòng tròn công viên
- Đọc lại bài ở trên bảng
d Hướng dẫn tập viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng
ong, ông, cái võng, dòng sông
( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- GV quan sát giúp đỡ hs còn yếu
Tiết 2
a.Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
“Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
Đọc SGK:
b Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở theo dòng
ong, ông, cái võng, dòng sông
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
c.Luyện nói : Đá bóng
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nêu
Vần ong có âm o đứng trước, âm ng
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS đọc trơn,nếu cấu tạo
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng :võng
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc cá nhân, đòng thanh
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
- ( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- HS viết bảng con:
ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc cá nhân đồng thanh
- HS tìm tiếng chứa vần mới và gạch chân tiếng đó
- Đọc cá nhân đồng thanh
- HS mở sách đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết vào vở tập viết
-ong, ông, cái võng, dòng sông
- Quan sát tranh và trả lời
Trang 7- Trong tranh vẽ gì?
- Em thường xem bĩng đá ở đâu?
- Em thích cầu thủ nào nhất?
- Trường học em cĩ đội bĩng hay khơng?
- Em cĩ thích đá bĩng khơng?
Củng cố dặn dị:
HS đọc viết bài ở nhà, - chuẩn bị bài sau: ăng – âng
Tiết 3: LUYỆN TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU
Củng cố đọc viết bài 52; ong, ơng và từ ngữ ứng dụng
- Tìm được một số từ, tiếng mới cĩ chứa vần mới: ong, ơng
HS làm vở bài tập T.Việt tr 53, vở thực hành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập TV, vở ơ li, SGK, vở thực hành
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Bài cũ:
Gọi HS đọc sgk bài 52; ong, ơng
GV nhận xét đánh giá
2 Luyện tập
a Tìm tiếng, từ cĩ chứa vần iên, yên
- GV nhận xét và ghi một số từ lên bảng
VD: ong; bĩng bàn, bĩng điện, sĩng biển,
ơng: nhộng ong, khơng khí, cầu lơng, sơng hồng,
b Làm bài tập
Bài 1: Nối từ ngữ thành câu;
mẹ kho cầu lơng.
cho chơi bĩng bay.
bé thả cá bống.
*Gv giải nghĩa các từ vừa nối được
Bài 2 Điền ong hay ơng?
- Hướng dẫn hs quan sát tranh để điền vần thích hợp vào
chỗ chấm cho hợp nghĩa
Con c chong ch nhà r
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Bài 3: Viết theo mẫu:
vịng trịn, cong viên
Bài 4: Làm vở thực hành
*K-G đọc trơn được các câu ở BT4 và viết được vào vở ơ
li
3.Củng cố dặn dị:
đọc viết lại bài ở nhà
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS tìm và đọc
- Một số hs đọc lại các từ mới ( chú ý hs tb, y)
- HS làm vào vở bài tập
- Một số hs đọc câu đã nối được
- HS đọc trơn cá nhân, nhĩm ,đồng thanh
- HS quan sát tranh và điền vần thích hợp
- HS làm vào vở bt
Con cơng, chong chĩng, nhà rơng
- HS viết vào vào vở bài tập
- HS viết các từ mới tìm được ở mục a
- HS nghe
Tiết 4: TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập cần làm: 1,2,3 (dịng 1) , 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học tốn 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 81.Kiểm tra bài cũ.
- Điền dấu > < = vào chỗ chấm
2+3 … 5 4 + 2 … 7
5+2 ….6 4 - 2 … 6
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
b Hình thành bảng trừ trong phạm vi 7
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu vấn đề toán
cần giải quyết
GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 7 bớt 6 bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 7 – 6 = 1
- GV nêu: 7 bớt 1 bằng mấy ?
- Ghi : 7 – 1 = 6
- Ghi và nêu: 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6
Là phép tính trừ
c Học thuộc phép trừ:
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
* Ghi nhớ bảng trừ
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả lời: bảy trừ
mấy bằng năm ?
Bảy trừ năm bằng mấy ?
Bốn bằng bảy trừ mấy ?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện bảng
con
* Bài 2 : Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện
- Hướng dẫn Hs tự nhẩm và nêu kết quả nối tiếp
* Bài 3: Tính
- Gv cho HS nêu cách làm bài:
(K-G làm cả bài)
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép
tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- HS lên bảng thực hiện
- Có 7 hình tam giác, bớt đi 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
- 7 bớt 6 bằng 1
- Hs đọc : 7 – 6 = 1
- 7 bớt 1 bằng 6
- Đọc: 7 – 1 = 6
- Đọc 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
7 7 7 7 7 7
6 4 2 5 1 7
1 3 5 2 6 0
- HS cùng chữa bài -Tính và viết kết quả theo hàng ngang 7-3=1 7-3=4 7-2=5 7-4=3 7-7=0 7-0=7 7-5=2 7-1=6
- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với 3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả
+HS làm bài và chữa bài
7 -3 - 2=2 7-6-1=0 7-4 - 2=1
a Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?
- Thực hiện phép trừ
b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?
- Thực hiện phép trừ
Thứ Tư, ngày 28 tháng 11 năm 2012.
Sáng
Trang 9-I/Mục tiêu:
- Đọc được ăng, măng tre, âng, nhà tầng ; từ, câu ứng dụng:
- Viết được : ăng, măng tre, âng, nhà tầng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II/Đồ dùng dạy học :
Tranh măng tre, nhà tầng; Bài ứng dụng và phần L.nói
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ : Viết ong, ông, cái võng, dòng sông
Đọc từ, câu ứng dụng bài 53
2.Bài mới :
HĐ1.Dạy vần ăng
- Nhận diện vần ăng
- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm m vào vần ăng tạo
tiếng mới
Măng tre: Mầm tre non mới mọc từ gốc
lên, có thể dùng làm thức ăn
*Dạy vần âng tương tự như trên
Nhà tầng:
- so sánh ăng, âng
*Viết: Hướng dẫn và viết mẫu ăng, âng, măng,
tầng
HĐ2 Đọc từ ứng dụng
Phẳng lặng , Nâng niu:
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập:
a/ Đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói: chủ đề Vâng lời cha mẹ
- Bố mẹ thường khuyên em điều gì?
- Em có làm theo lời bố mẹ không?
- Đứa con biết vâng lời cha mẹ được gọi là gì?
d/ Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
- Chuẩn bị thẻ từ: vầng trăng, rặng dừa
- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu
*Dặn dò hs xem trước bài ung, ưng
- Viết theo tổ
- Đọc 3 em
- HS phân tích cấu tạo vần ăng: ă+ng
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng măng: phân tích, đánh vần và đọc
- Nhận biết măng tre qua tranh vẽ
- Giống ng (cuối vần), Khác ă, â (đầu vần )
- HS viết bảng con
- HS nhẩm , nhận diện tiếng có vần
- Đọc vần, tiếng, từ
- Đọc bài tiết 1 -
QS tranh nêu nội dung câu ứng dụng Đọc tiếng, từ, câu Viết bài 53 VTV
- Tranh mẹ và hai con ( bé đang bế em)
- Bố thường khuyên em chăm ngoan, học giỏi
Em làm theo lời bố mẹ là biết vâng lời
- Đứa con biết vâng lời bố mẹ là đứa con ngoan
- Đọc toàn bài SGK
- Trò chơi tổ chức theo hai đội A&B
- Mỗi lần 2 hs tham gia
Tiết3: LUYỆN TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu:
Hs đọc viết tiếng từ có chứa vần ung –ưng
H làm vở luyện tiếng Việt tr 51, vở thực hành
*K-G đọc viết và hiểu nghĩa một số câu dài trong vở bài tập và vở thực hành
II Hoạt động dạy học:
Trang 101 Bài cũ:
Hs đọc sgk bài 54: ung-ưng
Viết bảng con: trung du , rừng nỳi
2 Luyện tập:
Bài 1: Nối từ vào tranh
Cõy sung, sợi dõy thừng, cỏi thỳng, vui mừng
Củng cố kỹ năng quan sỏt- đọc hiểu nghĩa của từ
Bài 2 Điền vần: ung- ưng?
Tương tự cỏc bài trờn
H chọn vần điền đỳng: Rừng nỳi cú nhiều cõy
Vựng biển ở gần biển
Bài 3 Nối từ ngữ thành cõu:
Cha bưng cõy đi trồng
Cha mẹ vui trung thu với bộ
Quả vả giống quả sung nhưng to hơn
Bài 4 Viết theo mẫu:
trung thu rừng nỳi
*K-G đọc viết được cõu:Dóy nỳi cao sừng sững Dưới
chõn nỳi là thung lũng bờn khu rừng cú con suối nhỏ.
3 Củng cố dặn dũ:
-HS yếu đọc
-Cả lớp viết
-Cả lớp làm bài -Một số em đọc lại cõu, từ vừa nối
-Cả lớp làm bài
-*K-G lờn bảng làm bài và đọc lại cõu vừa nối
-Cả lớp viết vào vở BT TV -K-G đọc và viết vào vở ụ li
Tiết 4 TỰ HỌC LUYỆN TOÁN.
Luyện phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết làm phộp tớnh trừ trong phạm vi 7
*K-G hoàn thành tất cả 3 bài tập Đối tượng cũn lại: làm bài tập 1; bài 2 cột 1,2; bài 3 cột 1
II Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
7 7 7 7 7
2 0 3 1 5
Bài 2: Tính (HS Khá giỏi làm thờm cột 3)
7 - 3 - 1=… 7 - 1 - 2 = … 7 - 4 - 3 = …
6 - 1 - 1 = 7 - 1 - 0 = 6 - 0 - 3 =
-Gọi HS lên bảng lớp vào vở
Bà i 3 : Điền dấu(HS Khá giỏi làm thờm cột 2,3)
-HS nờu yờu cầu bài
- Yờu cầu HS làm bài 3 em lờn bảng làm
7 - 2 … 5 7 - 5 3 + 2 3 + 1….6 - 2
7 - 3 ….5 7 - 4 … 3+ 1 6 - 1… 2 + 3
- GV nhận xột ghi điểm
3 Củng cố - dặn dũ :
* HS nêu y/c đề bài
- 2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 3 em lờn bảng làm
- Về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7