1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

giao an tuan 21

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.[r]

Trang 1

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng mức.

- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung bài

- Hiểu: Hiểu nghĩa các từ : khôn tả, véo von, long trọng

- Hiểu điều câu chuyện muốn nói : Hãy để cho chim được tự do ca hát bay lượn Hãy

để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ : Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên, yêu loài vật, biết bảo vệ môi trường

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh Chim sơn ca và bông cúc trắng Một bông hoa cúc tươi

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

1.Bài cũ :

- Gọi 3 em đọc bài “Mùa xuân đến”

- Dấu hiệu nào báo mùa mùa xuân đến?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cảbài)

Trang 2

- Luyện đọc câu dài

- Giải nghĩa từ : Cầm tù, long trọng

- Cúc sống tự do bên bờ rào giữa đám cỏ dại Tươi tắn xinh xắn xoè cánh trắngđón ánh nắng mặt trời,

- Vì chim bị bắt bị cầm tù trong lồng

- Theo dõi đọc thầm

- Đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn

- Phát âm các từ : ẩm ướt, an ủi, ngàongạt, vặt hết, lìa đời, héo lả long trọng

- Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc câu dài :

- Tội nghiệp con chim!/ Khi nó còn sống

và ca hát/ các cậu đã để mặc nó chết vìđói khát.// Còn bông hoa,/ giá các cậuđừng ngắt nó/ thì hôm nay/ chắc nó vẫnđang tắm nắng mặt trời.//

- HS nhắc lại nghĩa các từ : cầm tù, longtrọng

- Sơn ca chết, hoa cúc héo tàn

Trang 3

e Luyện đọc lại :

3 Củng cố :

- Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì?

- Giáo dục tư tưởng :Nhận xét

- Dặn dò- đọc bài

- Đừng bắt chim, đừng hái hoa! Hãy đểcho chim tự do bay lượn, ca hát!

- 3-4 em thi đọc lại truyện

- Hãy bảo vệ chim chóc, hãy bảo vệ cácloài hoa vì chúng làm cho cuộc sốngthêm tươi đẹp Đừng đối với chúng vôtình như các cậu bé này

- Đọc bài

TOÁN Tiết 101: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 5 bằng thực hành tính và giải bài toán

- Nhận biết được đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó

- Viết sẵn nội dung bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng đọc thuộc bảng

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài,

dưới lớp làm bài vào vở

- Gọi học sinh nhận xét bài bài bạn

- Giáo viên nhận xét

*Bài 2 :

- Giáo viên viết lên bảng : 5 x 4 - 9 =

- Biểu thức trên có mấy dấu tính ? Đó là

những dấu tính nào ?

- 2 em lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 3 em lên bảng, dưới lớp làm vào vở

- Học sinh nhận xét bài bạn và kiểm tra bài mình

- Theo dõi

* Có 2 dấu tính là dấu nhân và dấu trừ

* Dấu nhân trước

Trang 4

- Khi thực hiện tính, em sẽ thực hiện dấu

tính nào trước

 Khi biểu thức có dấu nhân và dấu trừ,

chúng ta thực hiện phép tính với dấu

nhân trước, sau đó mới thực hiện tính

trừ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài Giáo

viên nhận xét

*Bài 3 :

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải vào

làm hoàn chỉnh các bài còn lại

- 1 em lên bảng làm, dưới lớp làm vàovở

- Các em khác nhận xét bài trên bảng

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Hai em đọc

*Mỗi bao có 5 kg gạo

*4 bao có tất cả bao nhiêu kg gạo ?

- 1 em lên tóm tắt, thảo luận, 1 em giải, dưới lớp làm vào vở, nhận xét bài trên bảng

ĐẠO ĐỨC Tiết 21: BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ (tiết 1) I-MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh cần nói lời yêu cầu, đè nghị phù hợp trong các tình huống khác nhau

- Lời yêu cầu, đề nghị phù hợp thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác

- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong giao tiếp

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I-HĐ 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ:

II-HĐ 2 (27 phút): Bài mới

1-Giới thiệu bài.

2-Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

- Yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết

nội dung trong tranh

- GV giới thiệu: Trong giờ học vẽ Nam

muốn muọn bút chì của bạn Tâm Em

đoán xem Nam sẽ nói gì với bạn Tâm?

*Kết luận: Muốn mượn bút chì của bạn

Tâm, Nam cần sử dụng những yêu cầu,

đề nghị nhẹ nhàng, lịch sự Như vậy là

Nam đã tôn trọng bạn và có lòng tự

trọng

3-Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở SGKvà

ỏi:

+ Các bạn trong trang đang làm gì?

+ Em có đồng tình với việc làm của các

bạn không? Vì sao? - Tranh 1: Cảnh

trong gia đình Một em trai khoảng 7-8

tuổi đang giành đồ chơi của em bé và

nói: “Đưa xem nào!”

-Tranh 2: Cảnh trước cửa một ngôi nhà

Một em gái đang nói với cô hàng xóm:

“Nhờ cô nói với mẹ cháu là cháu sang

nhà bà”

- Tranh 3: Cảnh lớp học Một em nhỏ

muốn về chỗ ngồi đang nói với bạn ngồi

bên ngoài: “Nam làm ơn cho mình đi

nhờ vào trong”

*Kết luận: Việc làm trong tranh 2, 3 là

đúng…Việc làm trong tranh 1 là sai vì

bạn đó dù là anh nhưng muốn mượn đồ

chơi của em cũng cần phải có lời yêu

cầu, đề nghị

4-Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ.

a- Em cảm thấy khó chịu khi yêu cầu, đề

nghị người khác

b- Nói lời yêu cầu, đề nghị là khách sáo,

không cần thiết

HS trả lời

Hai em nhỏ đang ngồi cạnh nhau Một

em đưa tay muốn mượn bút

Trang 6

c- Chỉ nói lời yêu cầu, đề nghị với người

lớn tuổi

d- Chỉ cần dùng lời yêu cầu, đề nghị lịch

sử là tự tôn trọng và tôn trọng người

1 Kiến thức:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đường gấp khúc

- Nhận biết được độ dài đường gấp khúc

- Biết tính độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó

II- Bài mới.

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài  Ghi.

2-Giới thiệu đường gấp khúc, độ dài đường gấp

khúc:

- Cho HS quan sát đường gấp khúc ABCD

- Giới thiệu đây là đường gấp khúc ABCD

- Đường gấp khúc này có mấy đoạn thẳng?

- Đó là những đoạn thẳng nào?

- Nhìn vào số đo của các đoạn thẳng cho biết:

+ Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm?

Trang 7

+ Đoạn thẳng BC dài bao nhiêu cm?

+ Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

- Độ dài đường gấp khúc ABCD là tổng độ dài các

2 nhóm Nhận xét

KỂ CHUYỆN Tiết 21: CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn

có 4 HS và yêu cầu các em kể lại từng

đoạn truyện trong nhóm của mình HS

trong cùng 1 nhóm nghe và chỉnh sửa

lỗi cho nhau

4 Củng cố - Dặn dò (3)

- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Một trí khôn hơn trăm trí

2 Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3 Thái đ : Giáo d c h c sinh bi t chim và hoa đ u có ích cho cu c s ng.ộ ụ ọ ế ề ộ ố

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Viết sẵn đoạn truyện : Chim sơn ca và bông cúc trắng”

2 Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

Trang 9

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp

viết bài vào bảng con các tiếng :

Sương mù, cây xương rồng, đất phù

sa, đường xa

- GV nhận xét, vào bài

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài ghi bảng:

2 Hướng dẫn viết chính tả:

a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:

- GV treo bảng phụ đoạn văn, GV

đọc 1 lần

- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta

điều gì?

b Hướng dẫn trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Lời của Sơn Ca nói với Cúc Trắng

được viết sau dấu câu nào?

- Khi chấm xuống dòng, chữ đầu câu

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1,2

- Cho HS thi tìm từ theo yêu cầu bài

- HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bài vào vở nháp

- Đoạn văn có 5 câu

- Viết sau dấu 2 chấm và dấu gạch đầu dịng

- Viết lùi vào 1 ô, viết hoa chữ cái đầu tiên

- Tìm và nêu các chữ : rào, dại, trắng, sơn

ca, sà, sung sướng

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết lên bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Các đội tìm từ và ghi vào bảng :

* Chào mào, chích choè, chèo bẻo, chiềnchiện

* trâu, cá trắm, cá trê, cá trôi, trai, trùngtrục, trĩ,

* tuốt lúa, chải chuốt, tuột tay, nuốt, vuốttóc, chuột

* ngọn đuốc, vị thuốc, ruốc, bắt buộc, luộc, cuốc đất,

- Đọc từ theo chỉ dẫn của GV

- HS nghe nhận xét, dặn dò

Trang 10

1.Ki n th c :ế ứ

- C ng c v nh n bi t đ ng g p khúc và tính đ dài đ ng g p khúc.ủ ố ề ậ ế ườ ấ ộ ườ ấ

2.K n ng : Tính đúng, nhanh, chính xác đ dài c a đ ng g p khúc.ĩ ă ộ ủ ườ ấ

3.Thái đ : Phát tri n t duy toán h c.ộ ể ư ọ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Ghi bảng bài 3

2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ : 3'

- Tính độ dài của đường gấp khúc gồm 3

đoạn : AB (2cm), BC (4cm), CD (6cm)

- Nhận xét

2 Dạy bài mới : 30'

- Giới thiệu bài

- 5-6 em đọc lại tên đường gấp khúc

- HS tự đọc đề và giải

Bài giảiCon c sên ph i bò m t đo n đ ng dàiố ả ộ ạ ườ

là :

68 + 12 + 20 = 100 (cm)

Trang 11

- Em hãy ghi tên rồi đọc tên đường gấp

b/ Đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là: ABC và BCD, CDE

- Tập vẽ đường gấp khúc, đo và tính tổng độ dài

TẬP ĐỌC Tiết 63: VÈ CHIM I/ MỤC TIÊU :

1 Ki n th c : ế ứ Đọc :

- Đọc tr n c bài Bi t ng t ngh nh p câu v n Bi t đ c v i gi ng vui nhí nh nh.ơ ả ế ắ ỉ ị ă ế ọ ớ ọ ả

Hi u : Hi u các t ng : lon xon, t u, nh p nhem … Nh n bi t các loài chim trong bài.ể ể ừ ữ ế ấ ậ ế

- Hi u n i dung bài: đ c đi m, tính n t gi ng nh con ng i c a m t s loài chim.ể ộ ặ ể ế ố ư ườ ủ ộ ố

2 K n ng : Rèn h c thu c lòng bài vè.ĩ ă ọ ộ

3 Thái đ : Giáo d c h c sinh yêu quý loài chim.ộ ụ ọ

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Tranh minh họa một số loài chim Ảnh ngoài sách

2 Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS chọn đọc 1 đoạn trong bài

“ Chim Sơn ca và bông cúc trắng ” và

trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài- ghi bảng:

2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu chú ý giọng đọc cho HS

theo dừi

b) Đọc nối tiếp từng dũng thơ:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- GV theo dõi phát hiện từ HS còn đọc

- HS theo dõi GV đọc bài

- HS đọc nối tiếp câu cho đến hết bài

- HS tìm tiếp từ còn đọc nhầm lẫn, còn đọc sai: lon xon, nở, linh tinh, liến điến, mách lẻo, lân la…

Trang 12

- GV cho HS đọc đồng thanh, cá nhân,

các từ phát âm theo dõi uốn sửa cho

HS

c Đoc nối tiếp từng đoạn:

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn

+ Có 5 đoạn, mỗi đoạn 4 dũng thơ

- Giải nghĩa: vè, lon xon, tếu, chao,

mách lẻo, nhấp nhem

d Luyện đọc đoạn trong nhóm.

- y /c hs đọc nhóm 5

g Thi đọc giữa các nhóm.

- GV yêu cầu HS đọc toàn bài

- Cho HS đọc đồng thanh 1 đoạn trong

a Để gọi các loài chim?

b Để tả đặc điểm các loài chim?

+ Em thích con chim nào trong bài ? Vì

- Nhiều HS nêu, nhận xét bổ sung

- HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Bài đọc là bài vè kể về các loài chim khác nhau, tác dụng, của các loài chim

* Giúp HS biết yêu quý và bảo vệ các loàichim

- HS nghe dặn dò

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 21: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (tiết 1)

I/ M C TIÊU : Ụ Sau bài h c, h c sinh bi t :ọ ọ ế

1 Ki n th c: K tên m t s ngh nghi p và nói v nh ng ho t đ ng sinh s ng c aế ứ ể ộ ố ề ệ ề ữ ạ ộ ố ủ

ng i dân đ a ph ng.ườ ị ươ

Trang 13

2 K n ng : Nh n bi t m t s ho t đ ng sinh s ng c a con ng i.ĩ ă ậ ế ộ ố ạ ộ ố ủ ườ

3 Thái đ : Ý th c g n bó, yêu quê h ng.ộ ứ ắ ươ

- Bạn đó được đi trên những phương tiện

giao thông nào ?

- Nhận xét

2.Dạy bài mới :30'

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Kể tên một số ngành nghề

ở vùng nông thôn

+ Bố mẹ và những người trong họ hàng

em làm nghề gì?

- Kết luận : Bố mẹ và những người trong

họ đều làm một nghề Vậy mỗi người

xung quanh đều có những ngành nghề

khác nhau Đó là cuộc sống của mọi

người xung quanh chúng ta

Hoạt động 3: Nói lên một số nghề của

người dân qua hình vẽ

- An toàn khi đi các ph ng ti n giaoươ ệthông

- Học sinh làm bài vào phiếu :+ ô tô chở hàng

+ xe thô sơ+ xe đạp, xe máy

- Cuộc sống xung quanh

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ sung và đưa ra suyluận riêng

- Quan sát

- Thảo luận nhóm kể lại những gì emnhìn thấy trong tranh

- Đại diện nhóm trỡnh bày :

* Một người phụ nữ đang dệt vải

* Nh ng cô gái đi hái chè ……….ữ

- Làm việc theo cặp

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Làm việc theo cặp : 1 em hỏi, 1 em trả

Trang 14

A/ Bước 1 :

- Trực quan : Hình 17/ tr 44, 45

- Em nhìn thấy các hình ảnh này mô tả

những người dân sống ở miền nào của Tổ

quốc ? Miền núi, trung du hay đồng bằng

- Nêu tên các ngành nghề của những

người dân trong hình ?

- Giáo viên theo dõi, giúp đ ỡ

+ Từ kết quả thảo luận trên em rút ra

được điều gì ?

- Những người dân có làm nghề giống

nhau không ?

- Tại sao họ làm nghề khác nhau ?

- Kết luận: Mỗi người dân ở vùng miền

khác nhau của Tổ quốc thì có những

ngành nghề khác nhau,

Hoạt động 4: Thi nói về ngành nghề.

- Yêu cầu chia nhóm thi nói về ngành

nghề ở địa phương mình theo từng bước

- Hình 1- 2 : Người dân ở miền núi

- Hình 3- 4 : Người dân ở trung du

- Hình 5- 6 : Người dân ở đồng bằng

- Hình 7 : Người dân ở miền biển

- Thảo luận nhóm

- Người dân làm nghề dệt vải

- Người dân làm nghề hái chè

- Người dân làm nghề trồng lúa, cà phê.buôn bán trên sông

- Nhiều em phát biểu ý kiến: Mỗi ngườixung quanh đều có những ngành nghềkhác nhau Vì cuộc sống hoàn cảnh củamỗi người đều khác nhau

- Mỗi người dân ở vùng miền khác nhaucủa Tổ quốc thì có những ngành nghềkhác nhau

Trang 15

1 Giáo viên : Ghi bảng bài 3.

2 Học sinh: Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

tính trong bài tập 1 các con phải dựa

vào các bảng nhân nào đó học?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Con có nhận xét gì về 2 cách tính

tổng độ dài của đường gấp khúc đó

Bài 4: Tính.

Nêu cách tính giá trị biểu thức có các

dấu tính là nhân, cộng hay trừ

- 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh làm bằng 1 cách khác nhau

a Cách 1:

Độ dài đường gấp khúc ABCDElà:

3 + 3 + 3 + 3 = 12( cm)

b Cách 2: 3 x 4 = 12 (cm) ĐS: 12 cm

- Học sinh làm trình bày bảng

3 x 9 + 18 = 27 + 18 = 45

Trang 16

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : 3'

- Kiểm tra 2 cặp học sinh đặt và trả lời

câu hỏi với cụm từ Khi nào, bao giờ,

lúc nào, tháng mấy, mấy giờ

- Nhận xét

2 Dạy bài mới : 30'

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Làm bài tập (miệng).

Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Tr c quan : Tranh nh c a 9 loàiự ả ủ

Gọi tên theo :

hình dáng tiếng kêu kiếm ăn.

Cánh cụtVàng anh

Cú mèo

Tu húCuốcQuạ

Bói cáChim sâu

Gừ kiến

- Đọc kết quả

Trang 17

Bài 2 : Làm bài miệng.

- Bông cúc trắng mọc bên bờ rào./Bôngcúc trắng mọc giữa đám cỏ dại

b/Chim sơn ca bị nhốt ở đâu ?

- Chim sơn ca bị nhốt trong lồng

c/Em làm thẻ mượn sách ở đâu ?

- Em làm thẻ mượn sách ở thư viện

Trang 18

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 2 :

- Hướng dẫn mẫu

Bước 1 : Gấp phong bì.

Lấy tờ giấy gấp thành hai phần theo

chiều rộng như H1 sao cho mép dưới

của tờ giấy cách mép trên khoảng 2 ô,

được H2

- Gấp hai bên H2, mỗi bên vào khoảng

1 ô rưởi để lấy đường dấu gấp

- Mở hai đường mới gấp ra, gấp chéo

bốn góc như H3 để lấy đường dấu gấp

- Theo dõi

Trang 19

- Gấp lại theo các bước gấp ở hình 5,

dán hai mép bên và gấp mép trên theo

đường dấu gấp (H6) ta được chiếc

Trang 20

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : M u ch R hoa B ng ph : Ríu rít chim ca ẫ ữ ả ụ

2.H c sinh : V T p vi t, b ng con.ọ ở ậ ế ả

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I- Kiểm tra bài cũ:

- HS viết chữ hoa Q, Quê

- GV nhận xét

II- Dạy bài mới.

1 Hướng dẫn viết chữ hoa.

a Quan sát, nhận xét.

- Treo bảng mẫu chữ cho HS quan sát

+ Chữ R hoa cao mấy li, gồm mấy nét,

lên K5, vi t ti p nét cong trên, cu i nétĐ ế ế ố

l n vào gi a thân ch , t o vòng xo nượ ữ ữ ạ ắ

nh (gi a K3 và 4) r i vi t ti p nét mócỏ ữ Đ ồ ế ế

ng c, d ng bút trên K2.ượ ừ Đ

b Viết bảng.

- Yêu cầu HS viết trong không trung

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Những chữ nào có cùng chiều cao

với chữ R và cao mấy li ?

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con chữ hoa Q, Quê

- HS quan sát chữ mẫu

- Cao 5 li, gồm 2 nét: nét 1 là nét móc ngược trái, nét 2 là nét kết hợp của nét cong trên và nét móc ngược phải- 2 nét nối nhau tạo thành vòng xoắn

- Chữ hoa B, P

- Học sinh nêu

- HS nghe, HS nhắc lại quy trình viết chữ hoa R

- HS luyện viết tay không chữ hoa R

- HS viết bảng con chữ hoa R

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- Tả tiếng chim hót rất trong trẻo và vui

vẻ, nối liền nhau không dứt

- Có 4 tiếng : Ríu, rít, chim, ca

- Chữ h cao 2 li rưỡi

- Chữ i, u, c, a, m, cao 1 li

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w