1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an lop ghep 12

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 36,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TiÕp tôc häc trß ch¬i: Vßng trßn, yªu cÇu biÕt c¸ch ch¬i vµ - Ôn một số động tác thể dục rèn luyện TTCB tham gia trò chơi theo vần điệu ở mức ban đầu, ôn đi đều, đã học, yêu cầu thực h[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007.

* Tiết 1.

Học vần

eng iêng

I/ Mục tiêu.

- HS đọc và viết đợc eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng, đọc

đúng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ao, hồ, giếng”

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói cho HS

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh: bộ chữ, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Dạy vần: eng (đọc mẫu)

- Ghi bảng : xẻng

- Trực quan tranh

- Ghi bảng: lỡi xẻng

* Dạy vần iêng (tơng tự)

chiêng

trống chiêng

- So sánh 2 âm

+ Giải lao

+ Dạy tiếng, từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

+ Giảng từ

+ HD viết

- GV viết mẫu và hớng dẫn

* Đọc cá nhân

+ Nhận diện, ghép vần eng

- Ghép tiếng : xẻng

- HS đọc, phân tích

- HS quan sát

- Đọc cá nhân

* Đọc lại toàn bài

* Tìm vần mới có chứa trong từ

- Đọc cá nhân

+ HS quan sát, viết bảng con

* Tiết 1.

Toán

55 8; 56 7; 37 8; 68 - 9.

I/ Mục tiêu.

- Giúp HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ (số có 2 chữ

số trừ số có 1 chữ số) Củng cố cách tìm số hạng cha biết

- Rèn kĩ năng giải toán, làm tính cho học sinh

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : que tính

- HS : que tính

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài

b/ Bài giảng

* HD thực hiện phép tính:

- 558 47

- Tơng tự cho HS thực hiện:

55 37 68

- 7 - 8 - 9

* Luyện tập

Bài 1: HD làm miệng

- GV kết luận chung

Bài 2: HD làm bảng con

- Gọi nhận xét, sửa sai

Bài 3: HD làm vở

- Chấm, chữa bài

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

* HS nhắc lại cách thực hiện

- HS nêu cách tựng hiện

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài, nêu kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* Đọc đề bài

- Làm bảng, chữa bài

* Nêu yêu cầu tập

- Làm vở, chữa bảng:

Trang 2

iêng, eng, lỡi xẻng

- Quan sát, nhận xét

+ Trò chơi: Tìm tiếng mới

* Tiết 2.

- Kiểm tra

- GV nghe, nhận xét

a/ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Trực quan tranh

-+ Ghi bảng

b/ Luyện đọc bài sgk

- GV nhận xét

c/ Luyện viết

GV quan sát, uốn nắn

- Thu chấm, nhận xét

d/ Luyện nói chủ đề: “Ao, hồ,

giếng”

- GV treo tranh lên bảng

+ Gợi ý nội dung

- GV nhận xét, liên hệ

+ Trò chơi

3) Củng cố - dặn dò

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc cá nhân

+HS đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới

HS đọc tiếng, từ, câu

- HS đọc nối tiếp

+ HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết vào vở tập viết

- HS chú ý quan sát và trả

lời

- HS thảo luận nhóm đôi 1

em hỏi 1 em trả lời

- Các nhóm lên bảng

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Tiết 2.

Đạo đức

Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 1).

I/ Mục tiêu.

- HS biết: Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, vì sao cần phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- HS biết làm 1 số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch

đẹp

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : tranh

- HS : sgk

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : Giới thiệu bài

Bài giảng

* Hoạt động 1: Tiểu phẩm Bạn Hùng thật đáng khen

- Mục tiêu: Giúp HS biết 1

số việc làm cụ thể để giữ

gìn trờng lớp sạch đẹp

- GV đọc tiểu phẩm

- Kết luận chung

* Hoạt động 2: Bày tỏ thái

độ

- Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp với việc làm

đúng và không đúng trong việc giữ gìn trờng lớp sạch

đẹp

- GV giao việc

- Nhận xét, kết luận

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS chú ý nghe

- Đóng vai theo nhóm

* Các nhóm thảo luận, trả lời bằng cách dùng thẻ

* Tiết 3.

Trang 3

* Tiết 3

Toán

Phép trừ trong phạm vi 8

I/ Mục tiêu.

Giúp HS:

- Nắm đợc khái niệm ban đầu về phép trừ, thành lập và ghi

nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 biết làm tính trừ trong phạm vi

8

- Rèn kĩ năng kĩ năng tính toán thành thạo cho HS

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên:

- Học sinh: bộ đồ dùng toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Bài mới

* HD học sinh tự thành lập

bảng trừ trong phạm vi 8

- Nhận xét, thao tác lại, ghi

phép tính:

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6

- Xoá kết quả

* Luyện tập

Bài 1: HD làm bảng

- Gọi nhận xét, bổ sung

Bài 2: HD làm bài cá nhân

- GV kết luận chung

Bài 3 : HD làm vở

- Chấm, chữa bài

c) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS tự thao tác trên que tính thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

- HS đọc

- HS học thuộc

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả

* Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả

* Nêu yêu cầu bài tập

-Làm bài vào vở, chữa bài

* Tiết 4.

Đạo đức

Tập đọc

Câu chuyện bó đũa

I/ Mục tiêu.

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài

- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh, anh chị em trong nhà phải biết đoàn kết, thơng yêu nhau

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Bài mới

* HD luyện đọc, giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

- Đọc từng câu

- Luyện đọc từ khó

- Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ

- HD đọc câu dài:

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc cả bài

- Nhận xét, ghi điểm

* Tiết 4 ( Tập đọc tiết 2)

* Tìm hiểu bài

- GV cho HS đọc các đoạn,

* Lớp chú ý nghe

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc cá nhân

- Đọc nối tiếp nhau theo

đoạn

- Đọc cá nhân

- Đọc cho nhau nghe

- Đại diện nhóm đọc

- Đọc cá nhân

- Đọc lại toàn bài

* HS đọc đoạn, trả lời câu

Trang 4

Đi học đều và đúng giờ (tiết 1).

I/ Mục tiêu.

- Sau bài học, HS hiểu: ích lợi của việc đi học đều và đúng

giờ là giúp các em thực hện tốt quyền đợc học tập

- HS thực hiện tốt việc đi học đều và đúng giờ

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên : tranh

- Học sinh :

III/ Các hoạt động dạy-học.

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới : Giới thiệu

Bài giảng

a/ Hoạt động 1: Quan sát

bài tập 1

- Trực quan tranh

- GV kết luận

b/ Hoạt động 2: Đóng vai

theo tình huống

- HD đóng vai

- Nhận xét, bổ sung

c/ Hoạt động 3: Liên hệ

3/ Củng cố-dặn dò

-Nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học bài

* HS quan sát, nhận xét, thảo luận theo nhóm

- Các nhóm trình bày trớc lớp

* HS thực hành đóng vai theo nhóm

- Từng nhóm lên trình bày

* HS tự liên hệ

nêu các câu hỏi, hớng dẫn

HS trả lời

- HD học sinh nêu nội dung bài

- Liên hệ

- Luyện đọc lại

- Thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, ghi điểm

c)Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

hỏi

- HS nêu

- Đọc phân vai

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007.

Trang 5

Lớp 1 Lớp 2

*Tiết 1

Lớp 1: Hoạt động tập thể

*Tiết 2

Học vần.(tiết 1)

uông – ơng

I/ Mục tiêu.

- HS đọc và viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng, đọc

đúng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Đồng ruộng”

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói cho HS

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh: bộ chữ, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Dạy vần: uông (đọc mẫu)

GV giới thiệu và ghi vần

- Ghi bảng : chuông

- Trực quan tranh

- Ghi bảng: quả chuông

* Dạy vần ơng (tơng tự)

đờng

con đờng

- So sánh 2 âm

+ Nhận diện, ghép vần uông

Phân tích vần, đánh vần ,đọc

- Ghép tiếng : chuông

- HS đọc, phân tích

- HS ghep từ, phân tích,đoc

- Đọc cá nhân

* Đọc lại toàn bài

*Tiết 1

Lớp 2: Thể dục Trò chơi: Vòng tròn

I/ Mục tiêu.

- HS biết cách thực hiện trò chơi: Vòng tròn, yêu cầu biết cách chơi, chơi chủ động

- Rèn cho HS có kĩ năng tập luyện, tác phong nhanh nhẹn

II/ Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm:Trên sân trờng,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn

- Phơng tiện: còi

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

1/ Phần mở đầu

- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học

2/ Phần cơ bản

* Ôn bài thể dục đã

học

* Trò chơi: Vòng tròn

3/ Phần kết thúc

- HD học sinh hệ thống bài

- Nhận xét, đánh giá

giờ học

4 - 6

18 - 22

4 - 6

* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số

- Khởi động các khớp

- Chạy tại chỗ

- Chơi trò chơi khởi động

* Lớp trởng điều khiển các bạn tập

- Tập theo nhóm

- Thi giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dơng

* GV nêu tên trò chơi

- HD luật chơi

- Lớp chơi thử

- Lớp thực hành chơi

* Thả lỏng, hồi tĩnh

- Nêu lại nội dung giờ học

Trang 6

+ Giải lao.

+ Dạy tiếng, từ ứng dụng:

rau muống nhà tầng

luống cày nơng rẫy

+ Giảng từ

+ HD viết

- GV viết mẫu và hớng dẫn

- Quan sát, nhận xét

+ Trò chơi: Tìm tiếng mới

*Tiết 3 (Học vần tiết 2)

- Kiểm tra

- GV nghe, nhận xét

a/ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Trực quan tranh

- Ghi bảng

b/ Luyện đọc bài sgk

- GV nhận xét

c/ Luyện viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Thu chấm, nhận xét

d/ Luyện nói chủ đề: “Đồng

ruộng”

- GV treo tranh lên bảng

+ Gợi ý nội dung

- GV nhận xét, liên hệ

3) Củng cố - dặn dò

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Tìm vần mới có chứa trong từ

- Đọc cá nhân, nhóm

+ HS quan sát, viết bảng con

- HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần mới

Đọc tiếng từ câu

+HS đọc thầm

- Đọc cá nhân, nhóm

+ HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết vào vở tập viết

- HS chú ý quan sát và trả

lời

- HS thảo luận nhóm đôi 1

em hỏi 1 em trả lời

- Các nhóm lên bảng

HS đọc lại bài

*Tiết 2.

Toán

65 38; 46 17; 57 28; 78 - 29.

I/ Mục tiêu.

- Giúp HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ (số có 2 chữ

số trừ số có 2 chữ số) Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng giải toán, làm tính cho học sinh

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : que tính

- HS : que tính

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài

b/ Bài giảng

* HD thực hiện phép tính:

65

- 38

27

- Tơng tự cho HS thực hiện:

46 57 78 -17 - 28 -29

* Luyện tập

Bài 1: HD làm miệng

- GV kết luận chung

Bài 2: HD làm bảng con

- Gọi nhận xét, sửa sai

Bài 3: HD làm vở

- Chấm, chữa bài

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS thao tác trên que tính, tìm kết quả, nêu cách thực hiện

- HS nêu cách thực hiện

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài, nêu kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* Đọc đề bài

- Làm bảng, chữa bài

* Nêu yêu cầu tập

- Làm vở, chữa bảng:

* Tiết 4

Kể chuyện

Trang 7

Luyện tập

I/ Mục tiêu.

Giúp HS:

Củng cố về: phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

- Rèn kĩ năng làm tính thành thạo cho HS

II/ Đồ dùng

- Giáo viên:

- Học sinh: bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Bài mới

* HD học sinh luyện tập

Bài 1: HD làm bảng

- Gọi nhận xét, bổ sung

Bài 2: HD làm miệng

- GV kết luận chung

Bài 4: HD làm nhóm

- GV kết luận chung

Bài 3: HD làm vở

- Chấm, chữa bài

c) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả

* Đọc yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài, nêu kết quả

* Đọc yêu cầu bài toán

- Các nhóm làm bài

- Đại diện nhóm nêu kết quả

* Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở, chữa bài

* Tiết 5

Tự nhiên và xã hội.

An toàn khi ở nhà.

I/ Mục tiêu.

- Giúp học sinh kể tên 1 số vật sắc, nhon trong nhà cóa thể

gây xớc tay, chảy máu

- Xác định đợc các vật có thể gây nóng, bỏng và cháy, biết

số điện thoại báo cứu hoả

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

Câu chuyện bó đũa

I/ Mục tiêu.

- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại đợc từng

đoạn câu chuyện “Câu chuyện bó đũa” bằng lời của mình Dựng lại đợc câu chuyện theo vai

- Rèn kĩ năng nghe: tập trung nghe bạn kể để đánh giá đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh: sgk

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Bài mới

* HD kể chuyện

* Kể theo đoạn

- Trực quan tranh

- Nhận xét cách diễn đạt, cách thể hiện

* HD kể toàn bộ câu chuyện

- Cho HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất

c)Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Lớp chú ý nghe

* Đọc yêu cầu

- Quan sát tranh

- Kể trong nhóm

- Kể nối tiếp từng đoạn

* Kể trong nhóm

- Đóng vai dựng lại truyện

* Tiết 4

Chính tả ( nghe - viết )

Bài viết : Câu chuyện bó đũa

I/ Mục tiêu.

- HS nghe- viết chính xác, đẹp một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa, làm đúng các bài tập

- Rèn kĩ năng nghe viết đúng, đẹp

- Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở, viết chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : bảng phụ

Trang 8

- Học sinh : sgk.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

A/ Kiểm tra bài cũ

B/ Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Giảng bài

* Hoạt động 1:

- Trực quan tranh các hình

trang 30 sgk

- GV kết luận

* Hoạt động 2: Đóng vai

- Trực quan tranh trang 31

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Thảo luận cả

lớp

- GV nêu câu hỏi cho lớp

thảo luận

- Kết luận chung

3) Củng cố - dặn dò

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Quan sát tranh, thảo luận nhóm

- Từng nhóm lên trình bày

* HS quan sát tranh sgk,

đóng vai

- Từng nhóm lần lợt lên trình bày

* HS phát biểu

- HS : bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : a/ Giới thiệu bài

b/ Bài giảng

+ GV đọc mẫu bài trên bảng phụ

- HD tìm hiểu nội dung

- HD viết chữ khó

- Nhận xét, sửa sai

+ HD viết bài vào vở

- Đọc bài lần 2

- GV đọc cho học sinh viết

- Đọc lại bài

- Chấm bài

+ Luyện tập

- HD làm các bài tập chính tả

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS chú ý nghe

-2 HS đọc lại

-HS trả lời theo CH của GV

- Viết bảng con

- Nhắc lại t thế ngồi viết

- Nghe – viết bài vào vở

- HS soát lỗi

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả

- Nhận xét, bổ sung

Lớp 2 - * Tiết 5

Thủ công

Gấp, cắt, dán hình tròn (tiết 2).

I/ Mục tiêu.

- HS nắm đợc quy trình gấp, gấp, cắt dán đợc hình tròn, gấp đúng, đẹp nh mẫu

- Rèn kĩ năng gấp giấy, dán đồ chơi cho học sinh

- Giáo dục HS tính cẩn thận, không nóng vội

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: mẫu, giấy

- Học sinh: giấy màu, hồ dán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra

Trang 9

2/ Bài mới.

a/ Giới thiệu bài:

b/ Bài giảng

* HD thao tác

- Trực quan bài mẫu

- GV hớng dẫn lại cách gấp

* Thực hành

- GV quan sát, giúp đỡ những em còn

lúng túng

* Trng bày sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá

3/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS quan sát

* HS nhắc lại quy trình gấp cắt dán hình tròn

* HS thực hành gấp cắt dán hình tròn

* Trng bày sản phẩm trớc lớp

Thứ t ngày 12 tháng 12 năm 2007.

* Tiết 1.

Học vần

ang anh

I/ Mục tiêu.

- HS đọc và viết đợc ang, anh, cây bàng, cành chanh, đọc

đúng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Buổi sáng”

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói cho HS

II/ Đồ dùng dạy học.

* Tiết 1.

Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu.

- Giúp HS củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kĩ năng trừ có nhớ, củng cố về giải toán và xếp hình

- Rèn cho HS kĩ năng làm tính, giải toán có lời văn một cách chắc chắn

II/ Đồ dùng dạy học.

Trang 10

- Giáo viên: tranh

- Học sinh: bộ chữ, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

* Dạy vần: ang

GV giới thiệu và ghi vần

- Ghi bảng: bàng

- Trực quan tranh

- Ghi bảng: cây bàng

* Dạy vần anh (tơng tự)

chanh

cành chanh

- So sánh 2 âm

+ Giải lao

+ Dạy tiếng, từ ứng dụng:

buôn làng bánh chng

hải cảng hiền lành

+ Giảng từ

+ HD viết

- GV viết mẫu và hớng dẫn

- Quan sát, nhận xét

+ Trò chơi:

* Tiết 2.

- Kiểm tra

- GV nghe, nhận xét

a/ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Trực quan tranh

- Ghi bảng

b/ Luyện đọc bài sgk

- GV nhận xét

+ Nhận diện, ghép vần ang Phân tích, đấnh vần, đọc

Ghép tiếng: bàng

- HS đọc, phân tích,đánh vần, đọc

- HS quan sát

- HS ghép từ, phân tích,

đọc

HS đọc: ang-bàng-cây bàng

* Đọc lại toàn bài

* Tìm vần mới có chứa trong từ

- Đọc cá nhân

+ HS quan sát, viết bảng con

- HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc cá nhân

+HS đọc thầm

- GV :

- HS : bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : Giới thiệu bài

Bài giảng

* HD học sinh luyện tập

Bài 1: HD làm cá nhân

- Gọi nhận xét, bổ sung

Bài 2: HD làm miệng

- GV kết luận chung

Bài 3: HD làm nhóm

- GV kết luận chung

Bài 4: HD làm vở

- Chấm, chữa bài

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả

* Đọc yêu cầu

- Làm bài, nêu kết quả

- HS nhắc lại

* Nêu yêu cầu bài tập

- Các nhóm làm bài, chữa bảng

* Đọc yêu cầu bài tập

- Làm vở, chữa bảng

* Tiết 2.

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm gia đình- Câu kiểu Ai là

gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi.

I/ Mục tiêu.

- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Rèn luyện kĩ năng đặt câu theo mẫu: Ai là gì? sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên:

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới

Ngày đăng: 18/06/2021, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w