- Yêu cầu tự viết bài vào tờ giấy rồi dán lên bảng - Yêu cầu học sinh đọc lại thời gian biểu của nhóm mình .... -Nhận xét ghi điểm học sinh.[r]
Trang 1- Hoùc sinh ủoùc lụứi hửựa
III.Gv trực nhận xét hoạt đông tuần 16:
IV ẹ/c Hieọu trửụỷng nhaứ trửụứng nhaọn xeựt hoaùt ủoọng cuỷa toaứn trửụứng tuần 16
và giao nhieọm vuù hoaùt ủoọng tuaàn 17:
- Toaứn trửụứng thửùc hieọn phaõn phoỏi chửụng trỡnh tuaàn 17 theo thụứi khoaự bieồu
- Học kết hợp ôn tập chuẩn bị cho thi định kì lần 2
- Giaựo vieõn vaứ HS hửụỷng ửựng phong traứo thi ủua “Daùy toỏt – hoùc toỏt” chaứomửứng ngaứy Quaõn ủoọi NDVNvaứ thửùc hieọn nghieõm tuực nhieọm vuù naờm hoùc
- Chổnh ủoỏn vaứ xaõy dửùng neà neỏp hoùc taọp, lao ủoọng, veọ sinh- giửừ veọ sinh chung
- Xaõy dửùng neà neỏõp sinh hoaùt sao Nhi ủoàng vửừng maùnh
- UÛng hoọ baùn ngheứo
- HS vaứo lụựp, GVCN nhaộc nhụỷ moọt soỏ nhieọm vuù trong tuaàn
- Giáo dục HS biết yêu quý con vật
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III các Hoạt động dạy học
Tiết 1 Hoạt động 1: Bài cũ:
2 HS đọc bài thời gian biểu
- Hỏi câu hỏi 2 cuối bài
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2 Giới thiệu bài: Giới thiệu qua tranh minh hoạ SGK.
Hoạt động 3 Hớng dẫn luyện đọc bài:
Trang 2- Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài
+ Đoạn 1: Từ đầu đếnviên ngọc quý
+ Đoạn 2: Tiếp đến tìm ngọc
+ Đoạn 3: Tiếp đến tìm đợc
+ Đoạn 4: Tiếp đếnchạy biến
+ Đoạn 5: Tiếp đến trả lại ngọc
- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
* Từ ngữ : Long Vơng (GV giải thích nh SGK)
- Ai đánh tráo viên ngọc quý?
* Từ ngữ : Thợ kim hoàn (SGK)
- Mèo và chó làm cách nào lấy lại viên ngọc?
- Từ ngữ khen ngợi mèo và chó?
Hoạt động 5 Luyện đọc lại:
- HS đọc theo đoạn, cả bài
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
III các Hoạt động dạy học
* HĐ1:
Trang 3- Củng cố về đơn vị đo thời gian
- GV quay mô hình đồng hồ và cho HS nêu thời gian tơng ứng
- GV nhận xét, ghi điểm
* HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn HS làm vào VBT, HS nêu kết quả
* Khi chữa bài cho HS nhận biết tính chất giao hoán, mối quan hệ của phépcộng, trừ
Bài 2:
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở và lần lợt nêu kết quả
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- Bài toán thuộc dạng gì?
Trang 4Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn HS làm vào VBT, từng cá HS nêu kết quả
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở , bảo vệ yêu
th-ơng nhau nh con ngời (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS biết yêu quý con vật
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III các Hoạt động dạy học
Trang 5- Luyện đọc từ khó.
- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh đọc sai ghi bảng
- Hớng dẫn đọc đúng
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
Đ1: Câu 1,2; Đ2: Câu 3,4; Đ3: Còn lại
- Đọc chú giải
- Giới thiệu câu, hớng dẫn đọc ngắt giọng.(GV treo bảng phụ)
- Nêu cách ngắt giọng, luyện đọc
+ “Từ khi con gà đáp lời mẹ”
Hoạt động 4 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Gà con biết trò chuyện từ khi nào?
- Ghi bảng từ: Tỉ tê, tín hiệu, hớn hở giải nghĩa nh (SGK).
- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết? a,b,c
II Đồ dùng dạy học: HS : bảng con, VBT
III các Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết từ: con trâu, châu báu, buổi tra, cha ăn
- GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 3 Hớng dẫn viết chính tả:
- GV đọc đoạn viết HS theo dõi
- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
- Nhờ đâu chó mèo lấy lại đợc ngọc?
- Đoạn văn có bao nhiêu câu?
- Nêu chữ phải viết hoa? Vì sao?
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng lớp bảng con
- GV đọc cho HS viết bài HS soát lỗi ghi ra lề
- Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến
Hoạt động 4 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Trang 6Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài, nhận xét
* Chốt: Củng cố cách phân biệt ui/uy.
Bài 3a:
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- 1HS chữa bài, HS khác nhận xét
* Chốt: Củng cố cách phân biệt r/d/gi
Hoạt động 5 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2012
thể dục Bài 33: Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
và “Nhóm ba, Nhóm bảy”
I Mục tiêu:
- Ôn hai trò chơi “Bịt mắt bắt dê” và “Nhóm ba, nhóm bảy” Yêu cầu
tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng,
- Phơng tiện: còi, khăn.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Phần Nội dung Định lợng Số Phơng pháp tổ chức
lần thời gian
Mở
đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên 70 - 80m
- Đi thờng theo vòng tròn và hít
thở sâu
- Ôn bài thể dục, mỗi động tác
2x8 nhịp
2phút 1phút 3phút 1phút 3phút
● ●
● ●
● ☺ ●
● ●
● ●
● ●
* Ôn trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy :” Giáo viên nêu tên trò chơi, 3 6phút
Trang 7bản
nhắc lại cách chơi, kết hợp chỉ
dẫn trên sân, sau đó cho học sinh
chơi thử, rồi chơi chính thức
● ● ● ● ● ●
● ● ○ ●
☺ ● ● ● ●
● ● ● ● ● ●
● ● ☺ ● ● ● ● ● ●
● ● ● ● ● ● ● ●
● ●
Trang 8Thứ 3 ngày 18 tháng 12 năm 2012
Kể chuyện
tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo dục HS biết yêu quý con vật
- HS kể theo nhóm 6, mỗi HS kể 1 bức tranh HS khác nghe nhận xét
- Mỗi nhóm chọn 1 HS kể về một bức tranh do GV yêu cầu
- Nếu HS kể còn lúng túng GV đặt câu hỏi Hớng dẫn
- Theo dõi nhận xét
b Kể lại toàn bộ câu chuyện (dành cho HS khá giỏi)
- 6 HS khá giỏi nối tiếp nhau kể hết câu chuyện
Trang 9- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.
- HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo dục HS biết yêu quý con vật
- Gọi 1 em lờn nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Nhận xột ghi điểm học sinh
- Nhận xột phần bài kiểm
Hoạt động 2 Bài mới giới thiệu :
Hoạt động 3: Hướng dẫn kể từng đoạn :
- Yờu cầu học sinh kể trước lớp
- Yờu cầu nhận xột bạn sau mỗi lần kể
- GV cú thể gợi ý bằng cỏc cõu hỏi
* Tranh 1 : Do đõu mà chàng trai cú được viờn ngọc quý ?
- Thỏi độ của chàng trai ra sao khi được tặng viờn ngọc quý ?
* Tranh 2 : Chàng trai mang ngọc về và ai đó đến nhà chàng ?
- Anh ta đó làm gỡ với viờn ngọc ?
- Thấy mất ngọc chú và mốo đó làm gỡ ?
* Tranh 3 : Tranh vẽ hai con gỡ ?
- Mốo đó làm gỡ để tỡm được ngọc ở nhà người thợ kim hoàn ?
* Tranh 4 : Tranh vẽ cảnh ở đõu ?
- Chuyện gỡ đó xảy ra với Chú và Mốo ?
* Tranh 5 : Chú và Mốo đang làm gỡ ?
- Vỡ sao Quạ bị mốo vồ ?
* Tranh 6 : Hai con vật mang ngọc về thỏi độ chàng trai ra sao ?
- Theo em hai con vật đỏng yờu ở điểm nào ?
Hoạt động 4: Kể lại toàn bộ cõu chuyện
- Mời 1 em kể lại toàn bộ cõu chuyện
Trang 10GV : Phiếu bài tập, bảng phụ viết bài toán
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV phát phiếu - GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3- GV treo bảng phụ
+ HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán cho biết : anh 41 tuổi, em kém anh 12 tuổi
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán hỏi : Em bao nhiêu tuổi?
Tóm tắt
Anh 41 tuổi
- HS gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- hình mẫu, quy trình gấp.
III các Hoạt động dạy học
* HĐ1: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
* HĐ2: - GV treo quy trình gấp lên bảng.
- Hớng dẫn quan sát và nhận xét
- Định hớng chú ý của HS vào hình mẫu và đặt câu hỏi để HS so sánh về hìnhdáng, kích thớc, màu sắc hình mẫu
Trang 11- Nhắc HS khi đi tuân theo luật lệ giao thông.
- Hớng dẫn mẫu
+ Bớc 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
+ Bớc 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- HS gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- hình mẫu, quy trình gấp.
III các Hoạt động dạy học
* HĐ1: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
* Bớc 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6 ô
- Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4 ô
- Cắt HCN màu đỏ có chiều dài 4 ô rộng 1ô
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
* Bớc 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo khoảng nửa ô
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn đỏ
Trang 12- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn màu xanh.
*Lu ý: Dán hình tròn màu xanh lên trên hình tròn màu đỏ sao cho các đờng cong cách đều, dán HCN màu đỏ ở giữa hình tròn màu xanh cho cân đối và chia đôi hình tròn màu xanh làm hai phần bằng nhau.
HĐ4 Cho h/s thực hành gấp, cắt, dán hình trên giấy nháp.
- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
+ Bớc 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
+ Bớc 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
I Mục tiêu:
- Biết cỏch gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe.
- Gấp, căt, dỏn được biển bỏo giao thoongcaams đỗ xe Đường cắt cú thể mấp
mụ Biển bỏo tương ddooisicaan đối
* HS khộo tay: Gấp, cắt dỏn được biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe Đường cắt
ớt mấp mụ Biển bỏo cõn đối
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bài mẫu, quy trình gấp
+ HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thớc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b HD quan sát nhận xét:
- Hát
Trang 13- GT hình mẫu.
- YC h/s quan sát nêu nhận xét về sự giống và khác
nhau về kích thớc, màu sắc, các bộ phận biển báo
giao thông cấm đỗ xe với những biển báo gt đã học
c HD mẫu:
* Bớc 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6
ô
- Gấp, cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh
4 ô
- Cắt HCN màu đỏ có chiều dài 4 ô rộng 1ô
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10 ô, rộng 1 ô làm
chân biển báo
* Bớc 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo
khoảng nửa ô
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn đỏ
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn
màu xanh
*Lu ý: Dán hình tròn màu xanh lên trên hình tròn
màu đỏ sao cho các đờng cong cách đều, dán HCN
màu đỏ ở giữa hình tròn màu xanh cho cân đối và
chia đôi hình tròn màu xanh làm hai phần bằng
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp, cắt,
dán biển báo cấm đỗ xe
- Quan sát các thao tác gấp, cắt,dán biển báo cấm đỗ xe
- Nhắc lại các bớc gấp
- Thực hành gấp, cắt, dán biển báo
- Thực hiện qua hai bớc: Gấp, cắt, biển báo; dán biển báo
Trang 14Thø 4 ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2011
To¸n «n tËp vÒ phÐp céng, phÐp trõ
Trang 15I Mục tiêu:
Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểmcủa loài vật vẽ trong tranh (BT1)
Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình
- HS quan sát tranh minh hoạ và trao đổi cặp đôi, tìm câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về loại vật
- Quan sát tranh thảo luận cặp đôi để nêu từ chỉ đặc điểm của con vật
- Thảo luận nhóm 4 để thêm hình ảnh so sánh vào sau các từ
- Đại diện nhóm trả lời Nhóm khac nhận xét
Trang 16- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Đọc thể hiện đợc lời các nhân vật trong bài
II Các Hoạt Động :
Hoạt động 1: YC học sinh luyện đọc bài :Thêm sừng cho ngựa
- Tổ chức cho HS luyện đọc bài theo từng nhóm
- GV hớng dẫn đọc từ khó :
+ Đọc đoạn trong nhóm : HS đọc theo nhóm đôi
- GV quan sát ,giúp các nhóm yếu
I Mục tiêu:
Trang 17Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu.Viết sai không quá 5 lỗi trong bài.
- Đoạn văn nói đến điều gì?
- Đoạn văn có bao nhiêu câu?
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?
- Những chữ nào cần viết hoa?
I Mục tiêu:
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn cú nhiều dấu cõu …
- Làm được BT2 hoặc BT (3) a
II Đồ dùng dạy học: BT2 hoặc BT (3) a
- III các Hoạt động dạy học
Trang 18-Đoạn viết này nói về con vật nào ?
- Đoạn viết nói lên điều gì ?
- Hãy đọc câu văn lời của gà mẹ nói với gà con
* Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?
- Những chữ nào cần viết hoa ?
* Soát lỗi chấm bài :
- Học sinh soát bài
-Thu vở HS chấm điểm và nhận xét
Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Yêu cầu đọc đề Yêu cầu làm việc theo từng tổ
- Các tổ ngồi quay mặt vào nhau thảo luận
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết và trình bày sách vở
Trang 19Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 2012
Trang 20Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2012
đạo đức Giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng (T2)
I Mục tiêu:
-Nêu đợc ích lợi của viêc giữ trật tự, vệ sinh nơi công công
-Nêu những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
-Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh trờng , lớp,đờng làng,ngõ xóm
- Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
-GV gọi HS nhắc lại ND bài (HS TB)
*GDMT(Nhắc nhở HS giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng)
5.Dặn dò
-GV nhận xét tiết học-Dặn HS xem b i sau : ôn tà ập
Trang 21Thứ 4 ngày 19 tháng 12 năm 2012
Tự nhiên và xã hội phòng tránh ngã khi ở trờng
III các Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Kể tên các thành viên trong nhà trờng và nêu vai trò của các
thành viên đó
- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét, GV nhận xét
* Hoạt động 2: Nhận biết các hoạt động nguy hiểm cần tránh.
- HS nêu những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở trờng GV ghi bảng
- HS quan sát H1,2,3,4 SGK làm việc theo cặp, chỉ và nói hoạt động của cácbạn trong từng hình, hoạt động dễ nguy hiểm
- HS trình bày, GV phân tích mức độ nguy hiểm và kết luận
* Hoạt động 3: Lựa chọn trò chơi bổ ích.
- Mỗi nhóm chọn 1 trò chơi và chơi (3 nhóm)
+ GV tổ chức cho HS chơi ngoài sân, sau khi chơi HS thảo luận câu hỏi do
GV đa ra
* HĐ nối tiếp: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau.
Trang 22đạo đức Giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng (T2)
I Mục tiêu:
-Nêu đợc ích lợi của viêc giữ trật tự, vệ sinh nơi công công
-Nêu những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
-Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh trờng , lớp,đờng làng,ngõ xóm
- Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh ảnh cho các HĐ
III các Hoạt động dạy học
1.Bài cũ
- Em đó làm những cụng việc gỡ để giữ vệ sinh nơi cụng cộng?
- Nhận xột phần bài kiểm tra
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Bỏo cỏo kết quả điều tra
-Yờu cầu lần lượt một số em lờn bỏo cỏo tỡnh hỡnh điều tra tỡnh hỡnh trật tự vệ sinh cụng cộng nơi em ở mà đó chuẩn bị ở nhà
- Nhận xột tổng kết lại cỏc ý kiến mà HS đó bỏo cỏo
- Khen những em bỏo cỏo tốt, đỳng thực trạng
*Hoạt động 2: Trũ chơi : “Ai đỳng ai sai”
- Tổ chức để học sinh chơi trũ chơi
- Yc cỏc đội sau khi GV đọc cỏc ý kiến cỏc đội phải xem xột ý kiến đú đỳng hay sai và đưa ra tớn hiệu trả lời
- Mỗi ý kiến đỳng được ghi 5 điểm
- Người lớn mới phải giữ trật tự nơi cụng cộng
- Giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng là gúp phần bảo vệ mụi trường
- Đi nhẹ , núi khẽ là giữ trật tự nơi cụng cộng
- Khụng được xả rỏc ra nơi cụng cộng
-Xếp hàng trật tự mua vộ vào xem phim
-Bàn tỏn với nhau khi đang xem phim trong rạp
- Bàn bạc trao đổi trong giờ kiểm tra
* HS trình bày các bài thơ,bài hát,tiểu phẩm…và tranh ảnh,bài báo su tầm đợc
về chủ đề giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng
-HS trình bày đan xen các hình thức:hát, múa,,kể chuyên,đọc thơ,…
-HS nhận xét
-GV nhận xét, đánh giá
Gv kết luận chung:
-GV gọi HS nhắc lại ND bài (HS TB)
*GDMT(Nhắc nhở HS giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng)