1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 2 tuan 13 ngang

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh díi líp lµm vµo vë bµi tËp, líp nhËn xÐt vµ gi¸o viªn nhËn xÐt... VÖ sinh an toµn n¬i tËp..[r]

Trang 1

Kế hoạch dạy học tuần 13 ( Từ ngày 27 /11/2006 đến ngày 1/12/2006)

1 Tập đọc Bông hoa niềm vui

2 Tập đọc Bông hoa niềm vui (tiếp)

3 Toán 14 trừ đi một số : 14 - 8 BT1cột cuốicâu a,b

4 Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn ( T2 )

3

28/11

1 Kể chuyện Bông hoa niềm vui

2 Chính tả (Tập chép) Bông hoa niềm vui

Trang 2

Thứ Môn học Tiết

2

Chào cờTập đọcTập đọcToán

Đạo đức

3

Kể chuyệnToánThể dụcChính tả

TN-XH

4

Tập đocLuyện từ &câu

ToánThể dục

5

Tập viếtToánThủ công

Âm nhạc

6

Chính tả

Tập làm vănToán

Mỹ thuật

Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006 Tiết 1

Tập đọc : Bông hoa niềm vui

I – Mục đích yêu cầu :

1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)

2- Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới : lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận đợc tấm.lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện

Trang 3

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ : - 2 hs đọc nối tiếp bài “ Điện thoại” và trả lời câu hỏi SGK

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp ( khoảng 2 lợt bài )

- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó : Cho học sinh khá giỏi đọc câu khó ; Học sinh nêunghĩa các từ chú giải trong bài (lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,…) và giáo viên giảinghĩa thêm các từ ngữ ( cúc đại đóa, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu,…)

- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu

- Các nhóm lên thi đọc với nhau ( đọc từng đoạn, cả bài,…)

Tiết 2 :Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi 1 - SGK

- Học sinh đọc thầm phần đầu đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 - SGK,

- Học sinh đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3 – SGK

- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 4 - SGK

- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên nhận xét và chốt lại

- 3 học sinh K, G đọc lại toàn bài

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Cho các nhóm luyện đọc lại toàn bài theo vai

- Cho 1 nhóm K,G đọc mẫu toàn bài theo phân vai thể hiện lời ngời kể và lời các nhân vật

- Học sinh Y,TB đọc lại toàn truyện luyện đọc đúng, đọc trơn

Trang 4

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học dặn dò tiết sau

Tiết 3 Toán : 14 trừ đi một số 14 - 8

A – Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Biết lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : 1 bó một chục que tính và 4 que tính rời , SGV, SGK

- Học sinh : 1 bó một chục que tính và 4 que tính rời, VBT, bảng con

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ :

- 3 học sinh lên bảng làm 3 phép tính : 73 – 29 ; 83 – 27 ; 33 – 8 ; cả lớp làm vào

vở nháp

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh thực hiện phép trừ dạng 14 – 8 và lập bảng trừ ( 14 trừ đi một số)

- Gv hớng dẫn hs thao tác lấy trên que tính một bó một chục và 4 que tính rời (14 quetính) Gv nêu có 14 que tính lấy đi 8 que hỏi còn lại mấy que ? (6 que tính)

- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy

- Giáo viên nêu phép tính 14 – 8 = 6 rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại

- Gọi 1 em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc và nêu cách đặt tính

- GV cho HS sử dụng một bó một chục que tính và 4 que tính rời để tự lập bảng trừ nhSGK

- Giáo viên tổ chức cho học sinh học thuộc bảng trừ

Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1: a) - Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh ( Khá, Giỏi, TB, Yếu) nêu miệng kết quả của phép tính

Trang 5

- Cả lớp làm vào bảng con, một số học sinh K, G, TB,Y lên bảng chữa bài

- Giáo viên kiểm tra và nhận xét

Bài 3 : - 1- 2 hs đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm vàoVBT, 3 học sinh lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

Bài 4: - 1 – 2 học sinh đọc bài toán Giáo viên hớng dẫn làm

- 2 HS K, G lên bảng (1 em viết tóm tắt, 1 em trình bày bài giải)

- Học sinh dới lớp làm vào vở bài tập, lớp nhận xét và giáo viên nhận xét Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính dạng 14 trừ đi một số

- Về nhà làm bài tập trong VBT

Tiết 4 Đạo đức : Quan tâm giúp đỡ bạn (T2)

I – Mục tiêu :

1- Luyện tập, củng cố về:

- Quan tâm, giúp đỡ bạn , sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2- Rèn cho học sinh có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.3- Học sinh có thái độ :

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè

II- Tài liệu và phơng tiện:

- Một bộ tranh khổ lớn dùng cho hoạt động 1

- Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt động chủ yếu:

1- Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?

Mục tiêu : Giúp học sinh biết đợc cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liênquan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

Tiến hành : - Giáo viên cho học sinh quan sát tranh Học sinh đoán các cách ứng xửcủa bạn Nam

- Giáo viên chốt lại 3 cách ứng xử chính

- Học sinh thảo luận nhóm về 3 cách ứng xử trên theo câu hỏi

+ Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam ?

+ Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn ?

- Các nhóm thể hiện qua đóng vai

Trang 6

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét.

GV kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn phải đúng lúc, đúng chỗ và không vi phạm nộiquy của nhà trờng

- Giáo viên kết luận nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi hái hoa dân chủ

Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng đã học

Tiến hành : - Học sinh hái hoa và trả lời câu hỏi

- Giáo viên kết luận tuyên dơng những em trả lời hay và đúng

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2006 Tiết 1

Kể chuyện : Bông hoa niềm vui

I- Mục đích yêu cầu :

- Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

2- Rèn kỹ năng nghe : lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét, đánh giá lời kể củabạn

II- Đồ dùng dạy học

- Trang minh hoạ trong SGK

- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh ( để đóng hoạt cảnh )

III- Các hoạt động dạy học :

A- Bài cũ : - 2,3 học sinh tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “ Sự tích cây vú sữa “

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

B- Dạy bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của bài

Trang 7

2- Hớng dẫn kể chuyện :

Hoạt động 1 : Kể lại đoạn mở đầu theo 2 cách

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tập kể theo cách 1 ( đúng trình tự câu chuyện)

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tập kể theo cách 2 ( đảo vị trí các ý của đoạn 1)

- 2, 3 học sinh K, G kể đoạn mở đầu bằng lời của mình, giáo viên nhận xét chỉ dẫn thêm về cách kể

- Học sinh luyện kể

Hoạt động 2 : Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình :

- Học sinh quan sát 2 tranh, nêu ý chính đợc diến tả trong từng tranh

- Học sinh tập kể trong nhóm, giáo viên nhắc các em nhớ kể bằng lời của mình, không

kể theo cách đọc chuyện

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể trớc lớp Giáo viên nhận xét, góp ý

- Cả lớp bình chọn học sinh kể tốt nhất

Hoạt động 3 : Kể lại đoạn cuối, tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi

- Nhiều hs tiếp nối nhau kể đoạn cuối

- Cả lớp và gv nhận xét, khen ngợi những hs kể sáng tạo

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 2 Chính tả : Tuần 13

I- Mục đích yêu cầu :

1- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Bông hoa niềm vui“2- Làm đúng bài tập phân biệt iê/yê; r/ d; thanh ngã / thanh hỏi

II- Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết bài tập chép theo mẫu chữ quy định

- Bút dạ + 3, 4 băng giấy to để học sinh làm BT 3

- VBT

III- Các hoạt động dạy học :

A- Bài cũ : - GV đọc cho 2, 3 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ ngữ sau :lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió , lời ru

- Giáo viên nhận xét chữa bài

B – Bài mới :

* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐYC của tiết học

Hoạt động 1 : Hớng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng, 1 2 học sinh nhìn bảng đọc lại

- Hớng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết:

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

- Hớng dẫn học sinh nhận xét: Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa?

Trang 8

- Cho học sinh viết vào bảng con các từ dễ viết sai: hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu…

- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- Chấm chữa bài ( 7- 8 bài )

Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 : - 1 - 2 học sinh đọc yêu cầu của bài , Cả lớp đọc thầm lại

- Cả lớp làm vào bảng con

- Học sinh giơ bảng, giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng

- 2 học sinh K, G nhắc lại quy tắc chính tả

Bài 3 (a): - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- 1, 2 học sinh K, G đặt câu phân biệt một cặp từ làm mẫu

- Cả lớp làm vào vở BT học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 3 Toán : 34 - 8

A – Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán

- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và cách tìm số bị trừ

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời , SGV, SGK

- Học sinh : 3 bó một chục que tính và 4 que tính rời, VBT, bảng con

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh lên bảng học thuộc bảng trừ : 14 trừ đi một số : 14- 8

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1: Giáo viên tổ chức cho học sinh tự thực hiện phép trừ 34 - 8

- Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác lấy trên que tính 3 bó một chục que tính và 4que tính rời (34 que tính) Giáo viên nêu có 34 que tính lấy đi 8 que tính hỏi còn lạimấy que ? ( 26 que tính)

- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy khác nhau

- Giáo viên nêu phép tính 34 – 8 = 26 rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại

- Gọi 1 em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc và nêu cách đặt tính nh SGK

- Gọi 1- 2 học sinh Y , TB nêu lại cách đặt tính và cách tính

Trang 9

Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1: a, b ) - Học sinh nêu yêu cầu bài toán SGK, Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh ( Khá, Giỏi, TB, Yếu) lên bảng thực hiện các phép tính

- Cả lớp nhận xét , giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2: ( Bỏ theo giảm tải )

Bài 3: - 1 – 2 học sinh đọc bài toán Gv hớng dẫn học sinh tìm ra số gà nhà bạn Ly

- 2 HS K, G lên bảng làm (1 em viết tóm tắt, 1 em trình bày bài giải)

- Học sinh dới lớp làm vào vở bài tập, lớp nhận xét và giáo viên nhận xét Bài 4 : 1- 2 học sinh đọc yêu cầu của bài, cả lớp làm vào VBT

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp, giáo viên nhận xét sửa sai

Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính dạng 34 - 8

- Về nhà làm bài tập trong VBT

Tiết 4

Tự nhiên – Xã hội : giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

A – Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có thể :

- Kể tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vờn, khu vệ sinh và chuồng gia súc;

- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

Học sinh có ý thức :

- Thực hiện giữ gìn vệ sinh sân, vờn, khu vệ sinh…

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : + Hình vẽ trong SGK trang 28, 29

+ Phiếu bài tập

- Học sinh : SGK

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ : - 1- 2 học sinh nêu tên một số đồ dùng trong gia đình

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Cho học sinh chơi trò chơi “ Bắt muỗi “

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 : Làm việc với SGK theo cặp

Mục tiêu : - Kể tên những việc cần làm để giữ sạch sân, vờn, khu vệ sinh và chuồnggia súc

Trang 10

- Hiểu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh sạch sẽ.

Tiến hành : - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 trong SGK trang

28, 29 và trả lời câu hỏi

- Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- Để giúp học sinh nói đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở,giáo viên hớng dẫn cho các em phân tích rõ: Tác dụng của việc phát quang bụi rậmxung quanh nhà ở; cọ rửa, giữ vệ sinh chuồng nuôi gia súc…

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Đóng vai

Mục tiêu : - Học sinh có ý thức thực hiện giữ gìn vệ sinh sân, vờn, khu vệ sinh,…

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi ờng xung quanh nhà ở

tr-Tiến hành : - Giáo viên yêu cầu học sinh liên hệ đến việc giữ vệ sinh môi trờng xungquanh nhà ở của mình

- Dựa vào thực tế địa phơng giáo viên kết luận về thực trạng vệ sinh môi trờng nới các

em sinh sống

- Giáo viên yêu cầu các nhóm tự nghĩ ra các tình huống khác nhau để sắm vai

- Học sinh lên đóng vai, các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 4Thể dục : Trò chơi “bỏ khăn” và“ nhóm ba nhóm bảy”

I- Mục tiêu:

- Ôn trò chơi “Bỏ khăn” và “ Nhóm ba nhóm bảy” Yêu cầu biết cách chơi và thamgia trò chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm , phơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi, 1 đến 2 khăn

III- Nội dung và phơng pháp lên lớp

1- Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học: 1-2 phút

- Khởi động: Đứng tại chỗ, vỗ hát : 1 – 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

* Ôn bài thể dục phát triển chung

2- Phần cơ bản:

Trang 11

- Cúi ngời thả lỏng, 5 – 6 lần (Học sinh đứng lại quay mặt vào tâm để tập).

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh tiếp nối nhau đọc bài “Bông hoa niềm vui”, trả lờicác câu hỏi gắn với nội dung bài đọc

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B – Nội dung bài mới :

1- Giới thiệu bài : Học sinh xem tranh minh hoạ SGK Gv giới thiệu bài – Ghi bảng

Trang 12

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài : giọng nhẹ nhàng, vui hồn nhiên

- Đọc câu: Theo hình thức tiếp nối ( 2 lợt ) đồng thời giáo viên sửa sai cho học sinh(niềng niễng, xập xành, ngó ngoái, quẫy toé nớc, )

- Đọc đoạn : Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn trong bài (mỗi lần xuống dòng xem làmột đoạn) ( khoảng 2 lợt bài chú ý không dừng khi học sinh đọc giữa chừng)

- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Học sinh đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi 1, có thể thêm câu hỏi phụ : Vì sao có thểgọi đó là “Một thế giới dới nớc”

- Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2, và câu hỏi 3

- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên nhận xét và chốt lại các ý

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc lại toàn bài

- Đối với học sinh K, G luyện đọc đúng, đọc hay

- Đối với học sinh Y, TB luyện đọc đúng, đọc trơn

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau

Tiết 2 Luyện từ và câu: Từ ngữ về công việc gia đình

câu kiểu ai làm gì ?

I – Mục đích yêu cầu :

1- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động ( công việc gia đình)

2- Luyện tập về kiểu câu ai làm gì ?

II- Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết 4 câu ở BT2;

- Bút dạ + giấy kẻ sơ đồ mẫu câu ai làm gì ? để làm BT 3

- Vở BT

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh làm bài tập 1,3 tuần 12, giáo viên nhận xét

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:29

w