- Ñoäi naøo xong tröôùc ñöôïc tính ñieåm. HÖÔÙNG DAÃN HOÏC TOAÙN OÂN TAÄP VEÀ PHEÙP COÄNG VAØ PHEÙP TRÖØ.. I. Kieán thöùc: Giuùp HS cuûng coá veà:.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 2011
Tập đọc
Luyện đọc bài: Thêm sừng cho ngựa
I Mục đích yêu cầu: Đọc trơn cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng mức.
- Biết đọc truyện với giọng vui, phân biệt lời ngời kể với lời từng nhân vật ( mẹ, Bin) Hiểu nghĩa của các từ ngữ: hí hoáy,giải thích.
- Cảm nhận đợc tính hài hớc của truyện: cậu bé vẽ ngựa không ra ngựa,lại nghĩ rằng chỉ cần thêm sừng cho con vật không phải ngựa, con vật đó sẽ thành con bò.
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét,ghi điểm
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài (trực tiếp) - GV ghi bảng
Câu hỏi 1: - 1HS đọc đoạn 1,2 - cả lớp đọc
thầm,trả lời câu hỏi
Câu hỏi 2,3: Cả lớp đọc thầm và trả lời câu
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc, kể lại
truyện cho ngời thân nghe.
- 2HS tiếp nối đọc bài: “Gà tỉ tê với gà” và trả lời các câu hỏi về nội dung bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau
đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc các từ đợc chú giải sau bài
- HS đọc từng đoạn,cả bài trong nhóm
Trang 2- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS suy nghĩ rồi làm bài vào vở
Bớc đầu biết thể hiện ý so sánh.
II Đồ dùng dạy học: Vở buổi 2
III Các hoạt động dạy học:
1 GV giới thiệu nội dung tiết học
2 GV hớng dẫn và cho HS làm bài tập
* Bài 1: Hãy tìm những từ diễn tả đúng các
đặc điểm của các con vật
* Bài 2: Với những từ tìm đợc ,mỗi con vật
đặt 1 câu nêu rõ đặc điểm của chúng
* Bài 3: Hãy chép lại những câu thơ dùng
cách nói so sánh trong bài thơ Thả diều và cho
biết trong câu thơ đó đã so sánh vật gì với vật
- 2HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở - 1HS lên bảng làm bài
- HS dới lớp đọc bài làm rồi nhận xét
Âm nhạc
Tập biểu diễn một vài bài hát đã học
Trò chơi âm nhạc
I Mục đích yêu cầu:
- HS tập biểu diễn để rèn luyện tính mạnh dạn và tự tin.
- Động viên các em tích cực tham gia trò chơi âm nhạc.
II Đồ dùng dạy học: Nhạc cụ,băng nhạc,máy nghe
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Biểu diễn bài hát
- GV tổ chức cho HS lên biểu diễn theo nhóm
đôi trớc lớp
- Thành lập “Ban giám khảo”HS để chấm
điểm tiết mục
- Khi biểu diễn GV động viên HS sáng tạo các
động tác phụ họa tùy theo từng bài hát.
Trang 3Thứ tư, ngày 14 thỏng 12 năm 2011
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách nhận biết hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật
- Kẻ đờng thẳng đi qua 3 điểm
- Cách tìm hình tam giác, hình tứ giác
- HS nêu yêu cầu của bài
- Hỏi HS hình tam giác có mấy cạnh, tứ giác
Trang 4
Thứ năm, ngày 15 thỏng 12 năm 2011
Tập làm văn
Luyện tập: Ngạc nhiên, thích thú
Lập thời gian biểu
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kĩ năng nói: Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên,thích thú
Rèn kĩ năng viết,biết lập thời gian biểu
II Đồ dùng dạy học: Vở buổi 2
III Các hoạt động dạy học:
* Bài 2: Cô giáo tặng em hộp bút màu nhân
dịp em làm đợc nhiều việc tốt.Em nói nh thế
nào khi nhận quà tặng của cô.
* Bài 3: Hãy nhớ và ghi lại thời gian biểu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp và GV nhận xét,chữa bài,chốt lại lời giải đúng
Trang 5
Thứ sáu, ngày 16 tháng 12 năm 2011
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
+ Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100.
+ Tìm số hạng chưa biết, số bị trừ, số trừ; giải toán có lời văn.
II Chuẩn bị: Nội dung luyện tập.
III.Các hoạt động dạy - học :
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu 6 hs lên bảng làm , cả lớp làm bảng con.
Nhận xét, chữa.
=> Lưu ý thuật tính của HS: cần nhớ 1 sang cột chục.
Bài 2: Luyện tìm số hạng chưa biết, số bị trừ, số trừ.
Tìm x - Gọi hs nêu yêu cầu
- Đặt tính rồi tính vào bảng con.
- Làm bài vào vở ô li Nêu lại cách đặt tính và tính
- 1 hs nêu yêu cầu Nêu lại quy tắc tìm số hạng, tìm số trừ, tìm số bị trừ, theo cá nhân HS và đồng thanh.
- HS thực hành bảng con và thực hành vào vở.
Trang 6Hoạt động tập thể Giao lu văn nghệ chào mừng ngày 22 – 12 12
I Mục tiêu:
- Giáo dục HS lòng kính yêu và biết ơn anh bộ đội
- HS nhanh nhẹn, tự tin
II Chuẩn bị: Các tiết mục văn nghệ( hát, múa, trò chuyện, ngâm thơ)
III Các hoạt động dạy – 12 học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: Cả lớp hát 1 bài
2 Bài mới:
- GV giải thích nội dung giao lu
- GV chia lớp thành 4 nhóm tham gia biểu diễn văn nghệ Các bài hát, múa, kể chuyện về anh
bộ đội
- Mỗi nhóm thảo luận chọn bài hát tham gia biểu diễn
- GV nhận xét dộng viên, khen ngợi những cá nhân, nhóm biểu diễn hay
* Phần thi kể chuyện:
- Đại diện các nhóm lên thi kể chuyện
- GV nhận xét, tuyên dơng
* Phần thi trả lời câu hỏi
- GV làm thăm trong đó có ghi săn câu hỏi
- Mỗi nhóm cử 1 bạn xuất sắc lên tham gia trả lời
- GV nhận xét, khen ngợi, đánh giá
3 Phần kết thúc: Nhận xét, dặn dò
Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2009
Tự nhiên xã hội Thực hành bài: Phòng tránh ngã khi ở trờng
I Mục tiêu: Luyện cho HS hiểu
- Những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và ngời khác khi ở trờng
- Làm các bài tập ở vở bài tập TNXH trang 16 một cách thành thạo
- Qua các bài tập: học có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi
*Bài 1: Điền chữ N ( nên làm ) vào ô trống dới các hình thể hiện việc nên làm, chữ K ( không
nên làm ) vào ô trống dới các hình thể hiện việc không nên làm.
- Cho HS quan sát tranh vẽ
- Hai HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả bài làm của mình
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
- HS đổi vở để kiểm tra chéo nhau
*Bài 2: Trong giờ chơi chúng ta nên và không nên làm gì để phòng tránh ngã.
- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
HệễÙNG DAÃN HOẽC TIEÁNG VIEÄT
TAÄP ẹOẽC:TèM NGOẽC
I Muùc tieõu
1 Kieỏn thửực:
Trang 7- Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nuốt, ngoạm…;
rắn nước, Long Vương, đánh tráo
- Nghỉ ngơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Nhấn giọng ở một số từ kể về sự thông minh, tình nghĩa củachó, mèo
- Ham thích học môn Tiếng Việt
II Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :
Gọi hS đọc bài thời gian biểu
-Hỏi : Thời gian biểu dùng để làm gì?
- Nhận xét cho điểm từng HS
* Luyện phát âm
- GV cho HS đọc các từ cần chú ý
phát âm đã ghi trên bảng
c) ) Đọc từng đoạn
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn, GV sửa chữa
* Luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt
giọng một số câu dài và luyện
đọc
d) Chia nhóm và yêu cầu đọc theo
nhóm
-HS đọc và trả lời
- Theo dõi và đọc thầm theo
- 5 đến 7 HS đọc cá nhân, cảlớp đọc đồng thanh các từngữ: rắn nước, liền, LongVương, đánh tráo
-Đọc đoạn theo hình thức nối
tiếp
- Tìm cách ngắt và luyện
đọc các câu Xưa/ có chàng
trai/ thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.
- Luyện đọc từng đoạn theonhóm
- HS thi đua đọc
Trang 8e) Thi đọc giữa các nhóm
g) Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc và hỏi:
- Gặp bọn trẻ định giết con rắn
chàng trai đã làm gì?
- Con rắn đó có gì kì lạ?
- Long Vương tặng chàng trai vật quý
gì?
- Ai đánh tráo viên ngọc?
- Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo
viên ngọc?
- Thái độ của chàng trai ra sao?
- Chó, Mèo đã làm gì để lấy lại
được ngọc quý ở nhà người thợ
kim hoàn?
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài để kể
chuyện
- Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà
- HS đọc
- Đọc và trả lời
- Bỏ tiền ra mua rắn rồi thảrắn đi
- Nó là con của Long Vương
- Một viên ngọc quý
- Người thợ kim hoàn
- Vì anh ta biết đó là viênngọc quý
- Rất buồn
- Mèo bắt chuột, nó sẽkhông ăn thịt nếu chuột tìmđược ngọc
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 9Giúp HS củng cố về:
- Xem giờ đúng trên đồng hồ
- Xem lịch tháng, nhận biết ngày, tháng
- GV: Mô hình đồng hồ có thể quay kim Tờ lịch tháng 5 như SGK
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ : Thực hành xem lịch.
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Ngày đầu tiên của tháng 1 là ngày
thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là
thứ mấy, ngày mấy?
- Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?
- Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
- GV nhận xét
2 Bài mới
A-Giới thiệu:
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và
ghi lên bảng
B-: Luyện tập.
Bài 1:
- Đọc lần lượt từng câu hỏi cho HS trả
lời
- Em tưới cây lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 5 giờ chiều ?
- Tại sao ?
- Em đang học ở trường lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 8 giờ sáng ?
- Khi đồng hồ chỉ 8 giờ sáng thì kim
ngắn ở đâu, kim dài ở đâu ?
- Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ ?
- 6 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 18 giờ ?
- Em đi ngủ lúc mấy giờ ?
- 21 giờ còn gọi là mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ 9 giờ tối ?
- Hướng dẫn HS thực hành
- HS trả lời Bạn nhận xét
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Lúc 5 giờ chiều
- Đồng hồ3
- Vì 5 giờ chiều là 17 giờ
- Lúc 8 giờ sáng
- Đồng hồ1
- Kim ngắn chỉ đến số 8, kim dài chỉ đến số 12
- Lúc 6 giờ chiều
- 6 giờ chiều còn gọi là 18 giờ
- Đồng hồ 4
- Em đi ngủ lúc 21 giờ
- 21 giờ còn gọi là 9 giờ tối
- Đồng hồ 2 chỉ 9 giờ tối
- HS làm vào vở bài tập
Trang 10- GV nhận xét.
Bài 2:
Hỏi : Đề bài y/c gì?
_ GV nhận xét
Bài 3: Thi vẽ kim đồng hồ
- Chia lớp thành 2 đội thi đua với nhau
- Phát cho mỗi đội 6 mô hình đồng hồ
có thể vẽ các kim
- GV đọc từng giờ, 2 đội cùng vẽ kim
đồng hồ đến giờ GV đọc
- Đội nào xong trước được tính điểm
Kết thúc cuộc chơi, đội nào đúng,
nhanh nhiều lần hơn là đội thắng
cuộc
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng
-HS thi đua trả lời
VD : Ngày 1 tháng 5 là thứ bẩy
- 2 đội thi đua
- 2 đội thực hành theo sự điều động của GV
- Nhận xét, tuyên dương
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu
2 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Tính chất giao hoán của phép cộng Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 Kỹ năng:
- Giải bài toán về nhiều hơn
Trang 11- Tìm thanh phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.
- Số 0 trong phép cộng và phép trừ
4 Thái độ:
- Ham thích học Toán
II Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Luyện tập chung.
- Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ?
- 5 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- Em đi ngủ lúc mấy giờ?
- 22 giờ còn gọi là mấy giờ?
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Viết lên bảng: 8 + 9 = ? và yêu cầu
HS nhẩm, thông báo kết quả
- Viết lên bảng tiếp: 9 + 8 = ? và yêu
cầu HS có cần nhẩm để tìm kết
quả không? Vì sao?
- Viết tiếp lên bảng: 17 – 8 = ? và
yêu cầu HS nhẩm kết quả
- Khi biết 8 + 9 = 17 có cần nhẩm để
tìm kết quả 17 – 8 không? Vì sao?
- Hãy đọc ngay kết quả 17 – 8
- Yêu cầu HS làm tiếp bài dựa theo
hướng dẫn trên
- Gọi HS đọc chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 4 HS
lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên
bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
- HS trả lời Bạn nhận xét
- Tính nhẩm
- 8 cộng 9 bằng 17
- Không cần Vì đã biết 8 +
9 = 17 có thể ghi ngay 9 + 8
= 17 Vì khi đổi chỗ các sốhạng thì tổng không thayđổi
- Nhẩm 17 – 8 = 9
- Không cần vì khi lấy tổngtrừ đi số hạng này sẽđược số hạng kia
- Bài toán yêu cầu ta đặttính
- Làm bài tập
26 33 92 81 + + - -
18 49 45 66
Trang 12Bài 3:
- Viết lên bảng ý a và yêu cầu HS
nhẩm rồi ghi kết quả sau:
+ 1 + 5
- Hỏi: 9 cộng 6 bằng mấy?
- Hãy so sáng 1 + 5 và 6
- Vậy khi biết 9 + 1 + 5 = 15 có cần
nhẩm 9 + 6 không? Vì sao?
- Kết luận: Khi cộng một số với
một tổng cũng bằng cộng số ấy
với các số hạng của tổng
- Yêu cầu HS làm bài tiếp bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: Giải bài toán về nhiều
hơn
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết điều gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS làm bài
-3 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học Biểu dương các
em học tốt, nhớ bài Nhắc nhở các
em còn yếu cần cố gắng hơn
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các
bảng cộng, bảng trừ có nhớ
- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng
và phép trừ
44 82 47 15-Nhẩm
- Đọc đề bài
- Lan vót được 34 que tính ,Hoa vót được nhiều hơn Lan
18 que tính
- Hoa vót được que tính ?
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài 1 HS làm trênbảng lớp
Bài giảiHoa vót được số que tínhlà :
34 + 18 = 52 (que) Đáp số: 52 que
9
5
Trang 13
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm2009
HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
- HS: Vở bài tập Bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Trâu ơi!
- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ do
GV đọc
- Nhận xét từng HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
- Trong bài Chính tả hôm nay lớp
mình sẽ nghe viết đoạn tóm tắt nội
dung câu chuyện Tìm ngọc và làm
các bài tập chính tả
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Đoạn trích này nói về những nhân
vật nào?
- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
- Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại
được ngọc quý?
- Chó và Mèo là những con vật thế
nào?
- 3 HS lên bảng viết: trâu, ra
ngoài, ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công.
- HS dưới lớp viết vàonháp
- Chó, Mèo và chàng trai
Trang 14b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài những chữ nào cần viết
hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi HS đọc đoạn văn và tìm từ
khó
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được
(cất bảng phụ)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS thi đua
làm bài
- GV chữa và chốt lời giải đúng
Bài 3
Tiến hành tương tự bài 2
Đáp án: rừng núi, dừng lại, cây
giang, rang tôm.
lợn kêu eng éc, hét to, mũi
khét.
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- 3 HS đọc và tìm các từ:
Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thông minh…
- 2 HS viết vào bảng lớp, HSdưới lớp viết bảng con
- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy.
- 3 HS lên bảng làm, HS
dưới lớp làm vào Vở bài
tập.
- Chàng trai xuống thuỷ cung,
được Long Vương tặng viênngọc quý
- Mất ngọc chàng trai ngậm
ngùi Chó và Mèo an ủi
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính
- Cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (tính viết)
2 Kỹ năng: Bước đầu làm quen với bài toán một số trừ đi một
tổng
- Giải bài toán về ít hơn
3 Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: SGK Bảng phụ
- HS: Vở bài tập Bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Ôn tập về phép cộng và
phép trừ
- Sửa bài 4, 5
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu:
GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài
lên bảng
Hoạt động 1:Ôn tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả
nhẩm vào Vở bài tập
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đặt tính và thực
hiện phép tính Gọi 3 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS khác nhận xét bài bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- 2 HS lên bảng làm bài HS sửa bài
-Tự nhẩm sau đó nối tiếp nhau (theo bàn hoặc theo tổ) thông báo kết quả cho GV
14 - 9 = 5 8 + 8 = 16 14 – 6
= 8
vv
- Làm bài tập 47 35 100
+ +
36 65 22
83 100 78 Nhận xét bài bạn về cách đặt tính (thẳng cột/chưa thẳng cột), về kết quả tính(đúng/sai)
- Điền số thích hợp