SỐ HỮU TỶ - SỐ THỰC Mục tiêu của chương: – Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.. Học s[r]
Trang 1Giáo án đại số 7
MỤC LỤC
Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC 1
Đ1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ 1
Đ2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ 4
Đ3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ 5
Đ4 GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN 7
LUYỆN TẬP 8
Đ5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 9
Đ6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) 11
LUYỆN TẬP 12
Đ7 TỈ LỆ THỨC 14
LUYỆN TẬP 16
Đ8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 17
LUYỆN TẬP 19
Đ9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN Vễ HẠN TUẦN HOÀN 21
LUYỆN TẬP 24
Đ10 LÀM TRềN SỐ 25
LUYỆN TẬP 27
Đ11 SỐ Vễ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI 29
Đ12 SỐ THỰC 31
LUYỆN TẬP 33
ễN TẬP CHƯƠNG I 35
ễN TẬP CHƯƠNG I (tiếp) 36
KIỂM TRA CHƯƠNG I 38
Trang 2Chương I SỐ HỮU TỶ - SỐ THỰC
Mục tiêu của chương:
– Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của
tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số ; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ,
số thực và căn bậc hai.
– Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế Tiếp tục phát triển kĩ năng tính toán dựa trên phương tiện là máy tính bỏ túi – Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết những bài toán nảy sinh trong thực tế.
Tuần: 1 Tiết 1 Ngày 23/08/2011
- Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ
x được gọi là điểm x Điểm x nằm bên trái điểm y thì x nhỏ hơn y Bước đầu nhận biết đượcmối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
2 Về kỹ năng: Nhận biết một số hữu tỉ; Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; So sánh hai số hữu tỉ
3 Về thái độ: Rèn luyện kỹ năng quan sát
1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng; phấn màu
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tccb của phân số, quy đồng mẫu cácphân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.Thước có chia khoảng
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Giới thiệu chương trình đại số 7.
- Đại số 7 được phát triển kế tiếp Số học 6, nội dung gồm 4 chương:
Số hữu tỉ, số thực, Hàm số và đồ thị, Thống kê, Biểu thức đại số
- Để học tốt môn toán các em nên chuẩn bị các yếu tố sau: sách giáo
khoa, sách bài tập, vở học ở lớp, vở làm bài tập, vở nháp, thước kẻ,
compa, đo độ
- Về lịch học: Trong một tuần có 4 tiết toán, chúng ta học xen kẽ 1
tiết đại-1 tiết hình, tiết học đầu tiên hàng tuần là tiết đại
- Trong một tiết học có những nội dung phải sử dụng sách giáo
khoa, giáo viên sẽ nhắc các em còn nói chung các em không nên chú
ý vào đó mà tập trung làm việc theo hướng dẫn của giáo viên
- Tiết học hôm nay chúng ta học bài đầu tiên của chương 1- Số hữu
tỉ- Số thực đó là bài Tập hợp Q các số hữu tỉ Trước khi vào bài các
em hãy lật trang 142 của sách giáo khoa để xem chương 1 gồm có
những bài học nào ?
- Nghe giới thiệu
- Nghe và ghi chép để thực hiện
- Ghi thời khóa biểu
- Xem sách giáo khoa
Trang 3Giáo án đại số 7
HĐ2: 1 Số hữu tỉ
- Lấy vớ dụ về phõn số
- Tỡm một phõn số bằng phõn số trờn
- Tỡm thờm cỏc phõn số nữa bằng phõn số
?2 Vẽ lại hỡnh ở đầu bài lờn bảng rồi hỏi: hỡnh
vẽ này thể hiện quan hệ gỡ ?
Vậy một số nguyờn a cú là số hữu tỉ khụng ?
Yờu cầu hs làm bt1 (sgk)
- Vớ dụ − 12 =− 2
4 =¿
- Theo dừi và ghi chộp Ba học sinh đọc lại
Hs biến đổi, viết cỏc số 0,6; -1,25; 11
3 dưới
dạng phõn số để khẳng định
Hs trả lời : N ⊂ Z ⊂ QMọi số nguyờn đều viết được dưới dạng phõn
số nờn đều là số hữu tỉ
1 hs lờn bảng trỡnh bày
HĐ3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
?3 Biểu diễn cỏc số -1; 1; 2 trờn trục số Núi
rừ cỏch làm (vẽ sẵn trục số trờn bảng)
- Chỳng ta đó biết cỏch biểu diễn một phõn
số trờn trục số! Vỡ mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phõn số nờn mọi số hữu tỉ đều cú thể
biểu diễn trờn trục số
Vớ dụ 1: (trỡnh bày biểu diễn
4
5trờn trục số)
Vớ dụ 2: Hóy biểu diễn 2
− 3 trờn trục số
Trờn trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
được gọi là điểm x
Yờu cầu hs làm bt2 (sgk)
1 hs lờn bảng biểu diễn cỏc số -1; 1; 2 trờn trục số
và trỡnh bày cỏch làm
Tỏi hiện kiến thức
Một hs lờn bảng thực hiện, cả lớp làm tại chỗHai hs trỡnh bày lại cỏch làm
Muốn so sỏnh hai phõn số ta làm thế nào ?
Muốn so sỏnh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
So sỏnh hai số hữu tỉ –0,6 và
12
Hóy nờu rừ cỏc bước để so sỏnh 2 số hữu tỉ
Muốn so sỏnh hai số hữu tỉ ta làm như sau:
+ Viết hai số hữu tỉ đú dưới dạng hai phõn số
Trang 4Cho x và y là 2 số hữu tỉ bất kì, nếu x < y có
nhận xét gì về vị trí của chúng trên trục số ?
Thế nào là số hữu tỉ âm, thế nào là số hữu tỉ
dương ? Hãy đọc các thông tin này trong sgk
?5 Cho hs trao đổi kết quả
Từ kết quả trên, hãy rút ra nhận xét về dấu
không là âm cũng không là dương
Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
Trang 5Giáo án đại số 7
Tuần: 1 Tiết 2 Ngày 21/08/2010
1 Về kiến thức: Nắm vững cỏc quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
2 Về kỹ năng: Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng trừ số hữu tỉ Bước đầu ỏp dụng quy tắc chuyển vế
3 Về thỏi độ: Rốn luyện úc suy luận, linh hoạt
1 Giỏo viờn: Thước cú chia khoảng; phấn màu
2 Học sinh : Làm cỏc bài tập và ụn tập cỏc kiến thức đó dặn ở bài trước
Thước cú chia khoảng
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Thế nào là số hữu tỉ Cho vớ dụ 3 số (dương,
õm, bằng 0)
Làm bt 3 (tr8sgk)
Hs2 Điền số thớch hợp vào ụ vuụng (bt3tr3sbt)
Hs1 Trả lời cõu hỏiLàm bt 3 (tr8sgk)
HĐ2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Muốn cộng hai số hữu tỉ, ta nờn làm thế nào ?
Nờu cụng thức cộng hai số hữu tỉ:
cộng phõn số: giao hoỏn, kết hợp, cộng với số 0
Mỗi số hữu tỉ đều cú một số đối
Tương tự phộp cộng, cỏc em hóy nờu cụng thức
phộp trừ một số hữu tỉ cho một số hữu tỉ
Hóy xem 2 vớ dụ trong sỏch rồi làm ?1
Làm thờm cõu a của bt6
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phõn số rồi thực hiện cộng hai phõn số đú
Hai hs nhắc lại cỏch tớnh tổng hai số hữu tỉ dưới dạng phõn số
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phõn số rồi thực hiện phộp trừ hai phõn số đú
1
Trang 6HĐ3: 2 Quy tắc chuyển vế
Tương tự trong Z, trong Q cũng có quy tắc
chuyển vế, hãy đọc quy tắc này trong sách
Cả lớp làm dưới sự hd của gv, 2 hs lên bảng trình bày
2 hs đọc bài
HĐ4: Luyện tập tại lớp
Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ phải làm thế nào ?
Phát biểu quy tắc chuyển vế
Làm bt8(a) Gv theo dõi và sửa lỗi
Hs đứng tại chỗ trả lờiBt8(a) Cả lớp làm bài
HĐ 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế và chú ý về tổng đại số trong Q
- Làm các bài tập 6, 7, 8, 9(tr10sgk)
-Xem lại quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số (toán 6)
Tuần: 2 Tiết 3 Ngày 29/08/2010
1 Về kiến thức: Hs nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Về kỹ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi bt 14
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm
thế nào? Viết công thức tổng quát 2 hs lên bảng
Trang 7Giáo án đại số 7 Làm bài tập 8a,c
Hs2 Phỏt biểu và viết cụng thức tổng quỏt quy
HĐ2: 1 Nhõn hai số hữu tỉ
Giới thiệu bài như trong sgk
Vớ dụ:
21,3
5
, ta thực hiện như thế nào ?
Với hai số hữu tỉ
Phộp nhõn số hữu tỉ cú đầy đủ cỏc tớnh chất của
phộp nhõn phõn số Phộp nhõn phõn số cú những
Hs làm bt 11(a, b, c) và trao đổi kết quả
HĐ3: 2 Chia hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ
Tổ chức trũ chơi (bt14) Chọn ra đội, mỗi đội 10 người Trong mỗi đội lại chia ra hai nhúm mỗi
nhúm 5 người, 5 người ngồi trong bàn để tớnh và ghi kết quả vào một tờ giấy, 5 người kia lần lượt lấykết quả lờn dỏn vào cỏc ụ trống trong bảng Những người khụng tham gia chơi sẽ làm khỏn giả cổ vũ cho hai đội
Gọi xung phong 4 hs làm giỏm khảo vừa giỏm sỏt trũ chơi vừa chấm điểm
Trang 8Tuần: 2 Tiết 4 Ngày 29/08/2010
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1 Về kiến thức: Hs hiểu khái nhiệm gttđ của một số hữu tỉ
2 Về kỹ năng: Xác định được gttđ của một số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
3 Về thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
Đối với số hữu tỉ ta cũng có khái niệm về gttđ
như sau: “Gttđ của một số hữu tỉ x (kí hiệu là |x|)
là khoảng x đến điểm 0 trên trục số”
Cho 2 hs đọc lại định nghĩa
Qua bài tập trên ta có thể ghi lại định nghĩa
bằng công thức như sau:
Trang 9Giáo án đại số 7
x nờu x 0
| x |-x nờu x<0
HĐ 3: 2 Cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn
Nờu vấn đề và vớ dụ như trong sgk
Đa số hs giải thớch được và sẽ trả lời cõu b là “cỏch của bạn Liờn” Gv cần giải thớch lại và núi rừ:
- Mỗi bài toỏn đều cú cỏch giải riờng, cỏch làm của Liờn rất phự hợp với bài này Tuy nhiờn cỏch làm của Hựng lại rất tốt cho những em cú lực học trung bỡnh trở xuống
1 Về kiến thức: Củng cố quy tắc xỏc định gttđ của một số hữu tỉ
2 Về kỹ năng: Rốn kĩ năng so sỏnh cỏc số hữu tỉ, tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x (giải phương trỡnh
cú dấu gttđ), sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi
3 Về thỏi độ: Rốn luyện úc suy luận, linh hoạt
1 Giỏo viờn: Thước thẳng; mỏy tớnh bỏ tỳi
2 Học sinh : Mỏy tớnh bỏ tỳi
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 10Kiểm tra 3 hs, hs1 làm bt20(c,d)(sgk), hs2 làm
bt21 (sgk), hs3 làm bt22 (sgk)
3 hs lên bảng làm bt
HĐ2: Luyện tập
Bt23 Tính chất “Nếu x<y và y<z thì x <z” ta
thường gọi là tính chất gì ?
ở câu a ta lấy y là số nào?
ở câu b ta lấy y là số nào?
ở câu c ta lấy y là số nào?
???
Hai hs lên bảnga) (–2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (–8)]
b) [(–20,83) 0,2 + (–9,17) 0,2] :: [2,47.0,5–(–3,53) 0,5]
Thông báo kết quả
Một hs lên bảng
HĐ3: Sử dụng máy tính bỏ túi (Casio fx500A trở lên)
Các em đã biết dùng mtbt để làm nhiều phép toán rất nhanh và tiện lợi Lần này chúng ta cùng tìm hiểu cách tính toán với các số thập phân và tìm hiểu thêm về tính năng nhớ của máy
Hãy thực hiện các phép tính như trong bảng ở trang 16 sgk
- Hướng dẫn làm bt ở nhàBt25 Có thể làm bài này theo cách giống bt 17 câu 1
- Xem lại định nghĩa lũy thừa, quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số (toán 6)
- Xem trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ
Tuần: 4 Tiết 6 Ngày 12/09/2010
Trang 112 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
2 Học sinh : Ôn tập và chuẩn bị các vấn đề đã dặn ở tiết trước
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên
Phát biểu và viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa
cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng tính: 34; 22 × 23; 56 : 54
ĐVĐ: Định nghĩa và các quy tắc trên vẫn áp dụng
được cho các lũy thừa với cơ số là số hữu tỉ
Cả lớp chuẩn bị, 1 hs lên bảng
HĐ2: 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
?1 Thảo luận theo từng bàn 2 đại diện lên
bảng cùng làm
Cho hs đọc phần 1 trong sgk
Cho 1 hs đọc lại phần định nghĩa
Ghi công thức lên bảng
xn - x.x.x x (x ∈ Q, n ∈ N, n >1)
n thừa số
Trong đó các quy ước về cách đọc, cơ số, số
mũ hoàn toàn như đã biết
Ta cũng có quy ước:
x1 = x; x0 = 1
Chú ý: Để tính lũy của một số hữu tỉ viết dưới
dạng phân số, ta có thể tính riêng lũy thừa của tử
2 đại diện lên bảng
Hs theo dõi và ghi tóm tắt những nội dung chính
Cả lớp làm, 1 hs lên bảng
HĐ3: 2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Hãy nhớ và nhắc lại cách nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số đã biết trong tập hợp N và Z
Trang 12Nhìn vào công thức, hãy phát biểu thành quy
tắc
?2 Cho hai hs lên bảng
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số
?2 Hai hs lên bảnga) (–3)2 (–3)3 = (–3)5
b) (–0,25)5 : (–0,25)3 = (–0,25)2
HĐ4: Lũy thừa của lũy thừa
Kiểm tra và thông báo kết quả
Có nhận xét gì về số mũ ở hai vế quả mỗi biểu
nào?
Cả lớp làm tại chỗ, có thể trao đổi theo cặp
Số mũ ở vế phải bằng tích hai số mũ ở vế phải
Muốn tính lũy thừa của lũy thừa ta giữ nguyên
cơ số và nhân hai số mũ
HĐ5: Luyện tập tại lớp
Cho hs làm bt28 Rút ra nhận xét: Lũy thừa bậc lẻ của một số hữu tỉ âm là một số âm, hoặc số thừa
số âm là lẻ thì tích nhận giá trị âm, nhận giá trị dương nếu số mũ chẵn hoặc số thừa số âm là chẵn Cho hs làm bt32 Số nguyên âm nhỏ nhất là 1
1 Về kiến thức: Hs nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
2 Học sinh : Nghiên cứu trước bài học
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 13Giáo án đại số 7 Kiểm tra bài ở nhà của hs.
(lũy thừa của một tớch bằng tớch cỏc lũy thừa
hay muốn nhõn hai lũy thừa cựng số mũ ta nhõn
hai cơ số và giữ nguyờn số mũ).
Cho cả lớp làm tại chỗ xem ai làm nhanh nhất
Bt34 Phỏt hiện và sửa sai trong bài của Dũng
Trang 14dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết.
3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt, tính cẩn thận
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu, đề kiểm tra (ra đề chẵn lẻ, photo cho mỗi HS 01 đề)
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức đã dặn ở tiết trước
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các công thức sau về lũy thừa:
1 Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Bt37(c, d) Hai hs lên bảng thực hiện
nhanh S = 22 + 42 + 62 + + 202 Có 10 số hạng, đó là bình phương của 10 số tự
nhiên đầu tiên
Có 10 số hạng, đó là bình phương của 10 số tựnhiên chẵn đầu tiên
S = 22 + 42 + + 202 = 22(12 + 22 + +102) =
= 22 385 = 1540
HĐ4: Kiểm tra 15 phút
Bài 1(5đ): Tính
Trang 151 Về kiến thức: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Về kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào làm bài tập
3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận linh hoạt
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi sơ đồ năm đẳng thức (tr26sgk)
Trang 162 Học sinh : Đọc trước bài ở nhà, xem lại định nghĩa hai phân số bằng nhau đã học ở lớp 6, khái niệm tỉ số
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: 1 Định nghĩa
Nêu yêu cầu: So sánh hai tỉ số
và
Khi có hai tỉ số bằng nhau ta nói đó là một tỉ lệ
thức Ta có định nghĩa như sau:
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và
d là các số hạng ngoài hai gọi là hai số ngoại tỉ, b
và c là các số hạng trong hay gọi là hai số trung
tỉ.
Cho hs làm ?1
Để xem hai tỉ số có phải lập được tỉ không ta
phải làm thế nào?
Hãy biến đổi các tỉ số của các số hữu tỉ thành tỉ
số của hai số nguyên rồi so sánh để kết luận
HĐ2: 2 Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Ta đã biết: hai phân số
b d a.d = b.c Đốivới các tỉ lệ thức ta cũng có điều này Trước hết
của tỉ số này nhân mẫu của phân số kia bằng tích
của mẫu của phân này với tử phân số kia
Giới thiệu bài toán như trong sgk Hs theo dõi
Trang 17Giáo án đại số 7 Yờu cầu hs làm ?3.
Cho hs nhắc lại bài toỏn
Từ tỉ lệ thức đó cho cú thể suy ra điều gỡ ?
Tỡm x trong đẳng thức đú như thế nào ?
Hd làm bt47
Xem lại Tớnh chất 2
Cú thể làm theo cỏc bước sau:
B1 Lập ra cỏc tớch, trong tớch cú hai thừa số ở
1 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tớnh chất của tỉ lệ thức
2 Về kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tỡm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
- Luyện kỹ năng thành lập tỉ lệ thức từ cỏc số, từ cỏc đẳng thức tớch
3 Về thỏi độ: Rốn luyện suy luận logic
B CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi bt50
2 Học sinh : Làm cỏc bài tập đó giao, chuẩn bị luyện tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 18Bt52 Sử dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.Đáp án đúng là câu C).
HĐ3: Tổ chức trò chơi tìm hiểu (bt50)
Tổ chức trò chơi (bt14) Hai đội tham gia chơi
Đáp án đúng là : BINH THƯ YẾU LƯỢC
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất trên để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
3 Về thái độ: Rèn luyện suy luận logic chặt chẽ
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
Trang 19Giáo án đại số 7
2 Học sinh : ễn tập cỏc kiến thức, nghiờn cứu trước bài học
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
nú cú ứng dụng như thế nào trong việc học toỏn
và giải cỏc bài toỏn thực tế ? Đú là những vấn đề
chỳng ta phải nghiờn cứu trong bài hụm nay
Hai hs lờn bảng làm bài
HĐ2: 1 Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
Trong tỉ lệ thức, cỏc số hạng cú liờn quan đến
nhau, tớch ngoại tỉ bằng tớch trung tỉ Chỳng cũn
cú quan hệ gỡ ? Cú thể lập được cỏc tỉ số mới
bằng với cỏc tỉ số của tỉ lệ thức đó cho như thế
giaỷ thieỏt caực tổ soỏ coự nghúa
Hóy điền tiếp vào cỏc dóy tỉ số trờn:
Cỏc cụng thức trờn cú ứng dụng nhiều trong
việc giải cỏc bài toỏn chia tỉ lệ Hóy làm bt54
Trang 20(tr30sgk) (hướng dẫn lập tỉ lệ mới trong đó có
Hãy đọc chú ý trong sgk để tìm hiểu cách nói
Trong bài học này chúng ta học cách lập ra các
tỉ số mới bằng với các tỉ số của một dãy tỉ số
bằng nhau đã cho, lưu ý khi lập các dấu cộng, trừ
ở tử và mẫu phải tương ứng
1 Về kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
2 Về kỹ năng: Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
3 Về thái độ: Rèn luyện tính logic, chặt chẽ trong việc giải bài toán