KiÕn thøc: + HS nắm vững nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.. Kü n¨ng: + Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn
CHương I: Căn bậc hai Căn bậc ba Tiết 1 : Căn bậc hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh nắm định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số học So sánh các căn bậc
hai
2 Kỹ năng:
+ Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học
+ Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập
3 Thái độ:
II chuẩn bị:
- GV: Phấn ; '=!
- HS : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (toán7) ,máy tính ,đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1(5): Giới thiệu trình
và cách học bộ môn.
9, nêu y/c về sách vở, dụng cụ học
các em đã biết k/n về CBH Trong
t/c, các phép biến đổi của CBH,
giới thiệu về cách tìm CBH,
CBB
-GV giới thiệu nội dung bài học
hôm nay " căn bậc hai "
-HS nghe gv giới thiệu -HS ghi lại các y/c của gv
-HS nghe gv giới thiệu
HĐ2(15) Căn bậc hai số học
HĐTP 2.1: Nhắc lại đ/n căn bậc hai
-Nêu đ/n CBH của một số a không
âm?
VD?
a = 0, số 0 có mấy CBH?
- Tại sao số âm không có CBH?
-Căn bậc hai của số a không
âm là số x sao cho x2 a
là hai số đối nhau là avà
-a
VD: CBH của 4 là 2 và -2
= 2; - = -2
-Số 0 có đúng một CBH là chính 0
không âm -HS làm bài ?1 và đứng tại
1 Căn bậc hai số học
* Nhắc lại định nghĩa CBH ( SGK/ 4)
BT ?1:
a,Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b, CBH của là và
-9
4 3
2 3 2
c,CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
d,CBH của 2 là 2và - 2
Trang 2- GV cho hs làm bài tập ?1
HĐTP 2.2: Giới thiệu đ/n CBHSH
-GV giới thiệu đ/n CBHSH của số
-GV cho hs n/c VD1
-GV nêu chú ý và cách viết để khắc
sâu cho hs hai chiều của đ/n
-GV cho hs nắm vững về CBHSH
của số a không âm và CBH của số a
không âm
HĐTP2.3: Củng cố đ/n CBHSH của
số a không âm
-GV cho h/s làm bt ?2
-GV: Phép toán tìm CBHSH của số
máy tính bỏ túi Khi biết CBHSH
của một số ta dễ dàng tìm
CBH của nó VD CBHSH của 49 là
7 nên CBH của 49 là 7 và -7
_GV y/c h/s làm ?3
chỗ trả lời -HS đọc đ/n sgk/4
-HS n/c VD1 sgk/4 -HS đọc chú ý sgk/4
-HS làm bt ?2, n/c lời giải phần a
1hs lên bảng làm phần bcd
-HS làm ?3(bài tập bảng phụ)
để khắc sâu đn CBH, CBHSH
*ĐN căn bậc hai số học ( SGK/4 )
VD (SGK/4)
* Chú ý (SGK/4)
a x
x a
x
a
2
0 0
BT ?2
= 7 (Vì = 49 )
= 8 Vì
64
= 9 Vì
81
= 1,1 vì
21 , 1
BT ?3
HĐ3 (14):So sánh các CBHSH
-Cho a 0 và b 0 nếu a < b hãy
so sánh avà b
và b thì a<b
0
-GV giới thiệu địn lí sgk/5
-GV cho hs n/c ví dụ sgk/5, cho hs
giải bt ?4
-GV cho hs n/c ví dụ 3/6
-GV cho hs áp dụng làm bài tập ?5
<
-HS đọc định lí sgk/5 -HS n/c VD2
-HS làm bài ?4 2 hs lên bảng
-HS n/c VD3 -HS làm bài ?5
2 So sánh các CBHSH
*Định lí (SGK/5)
a 0 và b 0
a<b a< b
VD2 (sgk/5) BT?4 So sánh
a, 4 và 15 Vì 16>15 nên 16> 15 Vậy 4 > 15
b, 11 và 3 vì 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3
*VD3 (sgk/6)
BT ?5: Tìm số x không âm biết a, x>1
1= 1mà x>1 x> 1 vì x 0nên x> 1 x>1
b, x<3 3= 9mà x<3 x< 9 vì x 0nên x< 9
Trang 3x<9 Vậy 0 x < 9
HĐ4: Củng cố
Gv cho hs làm miệng bt sau:
Trong các số sau số nào có CBH: 3;
;1,5;
4 1
-Cho hs làm bài tập 3/6 phần a,b
HD câu a: =2 2 x là CBH của 2
-GV cho hs làm tiếp bài 5 SBT/4
- Các số có CBH là: 3; 5;1,5;
;0 6 -HS n/c đề bài 3/6 đọc phần
-HS làm bài tập 5 sbt/4 Nửalớp làm phần ad, nửa còn lại làm phần bc
Bài 3/6 (a,b)
Bài 5( SBT/4)
x x1 2;x2 2 x1 x2
x x1 3;x2 3 x1 1,732;x2 1,732
Bài 5(SBT/4): So sánh (không dùng máy tính)
a, 2 và 2+ 1
1< 2 1< 2 1< 2 1+1 < 2+ 1 2< 2+ 1
b,1 và 3 - 1
4 > 3 4 > 3 2 > 3 2 -1 > 3 - 1 1 > 3 - 1
c, 2 31 và 10
31 > 25 31 > 25 31 > 5 2 31 > 2.5 2 31 > 10
d, -3 11 và - 12
11 < 16 11 < 16 11 < 4 - 3 11 > - 3.4 -3 11> -12
* dẫn về nhà (1)
- Học đn CBH, CBHSH của số a không âm, phân biệt giữa CBH và CBHSH của số a không âm,
nắm cách viết đn CBHSH của số a không âm bằng kí hiệu, nắm chắc đl về so sánh CBHSH
-BT 1,2,3cd,6,7,8 SGK/6,7
Bài 1,2,3,4,6,7,8 SBT/3,4
-Ôn định lí Pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
_L ý: GV cần cho hs phân biệt rõ giữa CBH và CBHSH của số a không âm để không nhầm lẫn
khi đi tìm CBHSH và CBH
**********************************
Trang 4Tiết 2 : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS biết tìm điều kiện xác định ( điều kiện có nghĩa) của A Chứng minh định lý
2 Kỹ năng:
+ Có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất phân thức dạng
bậc hai a2 + m hay – ( a2 + m ) khi m > 0 ) +
Vận dung hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ:
+ HS có ý thức học tập tốt
II chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, bảng phụ
- HS : Ôn định lý py-ta-go , qui tắc tính giá trị tuyệt đối Đọc '/= bài mới
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Kiểm tra
? Định nghĩa căn bậc hai số
học cuả a ? Viết += dạng ký
hiệu ?
Các khẳng dinh sau đúng
sai :
a)Căn bậc hai của 64 là8
và -8
b) 64 8
c)( 3)2 = 3
d) x 5 x25
HS phát biểu định nghĩa
Và viết ký hiệu SGK tr4
Bài tập trắc nghiệm a) Đ
b) S c) Đ d) S (0 0 < 25)
HĐ 2: Dạy học khái niệm
căn thức bậc hai
Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Vì sao AB = 2 ? -
25x
Giới thiệu 2 là căn
25x
thức bậc hai của 25 - x2
còn 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức += dấu
căn
Một em đọc to ?1
Họat động theo bàn
2
25x
1 Căn thức bậc hai:
?1
Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 = AC2(pi ta go)
AB2 + x2 =52 AB2 = 25 - x2 AB 2
25x
( Vì AB > 0 )
Tổng quát: ( SGK – T.8 ).
D A
C B
5
x
Trang 5
- Yêu cầu đọc một cách tổng
quát ?
Nhấn mạnh a chỉ xách
định 0
Vậy A xác định (hay có
nghĩa ) khi A lấy các giá trị
không âm
Cho HS dọc ví dụ 1 SGK
? Nếu x=0 , x=3 thì 3x lấy
giá trị nào ?
Cho hs làm ?2 với giá trị nào
của x thì 52x XĐ?
YCHS làm BT 6 SGK :
Với giá trị nào của athì mỗi
căn thức sau có nghĩa ?
Một HS đọc to tổng quát
- Ghi vở
HS đọc ví dụ1 SGK
- Trả lời miệng :
A xác định A 0
Ví dụ 1:
Nếu x = 0 thì 3x 0 0 Nếu x = 3 thì 3x 9 3 Nếu x= -1 thì 3x không có nghĩa
?2
xác định khi
x
2
5
5 - 2x 052xx2,5 Bài 6 ( SGK – T.8 ):
a) có nghĩa 3
a
0 0
3
b) 5x có nghĩa
0 0
HĐ 3: Hằng đẳng thức
A
A2
Đề nghị HS làm ?3 ?!V bài
lên bảng phụ )
Đề nghị hs nhận xét bài làm
cuả bạn Và nêu nhận Xét
quan hệ giữa
và a ?
2
a
GV chốt lại Không phải khi
bình
ban đầu từ đó
- Ta có định lý ( GV nêu định
lý lên bảng)
- Để CM a2 a ta cần
chứng minh điều gì ?
Đề nghị hs đọc ví dụ 2, ví dụ 3
và lời giải các ví dụ ?
Cho hs làm bài tập 7
SGK ?
HS lên bảng điền
HS trả lời câu hỏi của GV
Dựa vào ĐN giá trị tuyệt
đối 0
a
2= a2
a
HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3
- Trả lời miệng
- HS ghi chú ý vào vở
2 Hằng đẳng thức A2 A
?3
2
- Định lý :
Với mọi số a ta có a2 a
Chứng minh : Thật vậy, ta có :
với mọi a ( theo ĐN GTTĐ ) 0
a
- Nếu a 0 thì a a a 2= a2
- Nếu a < 0 thì a a a 2 = ( -a )2 = a2
- Vậy a 2 = a2 với mọi a
Bài 7 ( SGK- T.10 ) a) 2
1 ,
0 0,10,1
Trang 6GV nêu chú ý tr10 SGK
G/V giới thiệu ví dụ 4
Đề nghị hai hs lên bảng trình
bày ý b, c ở ví dụ 4
HS trình bầy lại 2 ý ở ví
dụ 4
2
x x2 x2 ( vì x2 nên x-2 0)
b) 2
3 , 0
0,3 0,3 c) 2 d)
3 , 1
1,3 1,3
4 ,
0 2
+ Chú ý:
nếu A
A
A2 A nếu A < 0
Ví dụ 4:
HĐ 4: Củng cố
+ A có nghĩa khi nào ?
+ A2 Bằng gì ?
khi A 0
khi A < 0
Yêu cầu hoạt động nhóm bàn
làm bài tập 9 SGK
Trả lời miệng
Đại diện các nhóm trình bầy
Bài 9 ( SGK – T.11 ): a) x2 7 x 7 x1,2 7
2 1
2 x x
x
c) 4x2 6 x2 6
x2 6
x 3
HĐ5: dẫn về nhà
Cần nắm vững điều kiện để
có nghĩa,
A
HĐT A2 A
Hiểu cách chứng minh định
lý a a với mọi a
Bài tập 8 (a,b ), 10, 11, 12, 13
trang11 SGK
Tiết sau luyện tập: ôn HĐT
đáng nhớ , cách biểu diễn tập
trục số
HS ghi nội dung về nhà
*****************************************
Trang 7Tiết 3 : luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kỹ năng:
+ Biết tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT A2 A để rút gọn
biểu thức
3 Thái độ:
+ Hợp tác cùng xây dựng bài
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS : Ôn tập, làm các bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra
? Nêu điều kiện để Acó
nghĩa ?
? Tìm để căn thức sau có
nghĩa? áp dụng :
a) 2x7
b) x3 4
? Điền vào trỗ trống ?
… nếu A 0
2
A
… nếu A < 0
Rút gọn các biểu thức
2
)
3
2
(
Nhận xét bài, đánh giá sửa
sai chốt lại, cho điểm
HS 1 lên bảng:
+ A có nghĩa A 0
a) 2x7có nghĩa
0 7
x
7
x
2
7
x
b) x3 4 có nghĩa
0 4
4
4
3
x
HS2 : A nếu 0
= =
-A nếu A < 0
=
2
) 3 2 ( (2 3)
= 2 - 3 (vì 2 > 3)
HĐ 2: Luyện tập
? Hãy nêu thứ tự thứ thực
hiện các phép tính tròng bài
11?
Gọi hai HS lên bảng thực
hiện phần a ,b ?
Gọi hai học sinh khác làm
phần c ,d ?
- Nếu thứ tự thực hiên phép tính
4 HS lên bảng chữa bài 11 SGK
Bài 11 ( SGK – T.11 )
a) 16 25 196: 49 = 4.5 + 14:7
= 20 + 2 = 22 b) 36 : 2.32.18 169
=36: 182 -13 = 36: 18 -13 = 2 - 13
= -11
Trang 8? Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa ?
x
1 1
Gợi ý: căn thức có nghĩ khi
nào ?
Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải
có nghĩa khi nào ?
2
1x
14 SGK
bài 15 SGK
dẫn phần b
GV chính xác hoá bài làm
của các nhóm HS
Tử > 0 Vậy mẫu phải lớn hơn 0
- Lên bảng trình phần c, d bài
12 SGK
Hai học sinh lên bảng chữa Bài tập 13 SGK
Học sinh trả lời miệng bài 14 SGK
Hoạt động nhóm BT 15 SGK
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Nhóm khác nhận xét kết quả
của nhóm bạn
c) 81 9 3 d) 33 42 25 5
Bài 12 ( SGK – T.11 ) c)
có nghĩa
x
1 1
0 1
1
x
có 1 > 0 1 x 0 x 1
d) 2 có nghĩa với mọi x
1x
vì x2 0với mọi x 2 1 với mọi x
1 x
Bài 13 ( SGK – T.11 )
a) 2 a2 5a với a < 0
= 2a 5a
=-2a - 5a (vì a < 0 a a)
=-2a - 5a = -7a b) 25a2 3avới a 0
= a +3a = 5a + 3a = 8a
Bài 14 ( SGK – T.11 )
a) x2-3 = x2- 2
) 3 ( = (x- 3).(x+ 3) b) x2 - 2 5x5
= x2 – 2 x 5 5 2 = ( x - 5)2
Bài 15 ( SGK – T.11 )
a) x2- 5 = 0
=0
5 5
x + 5 0
x - 50
x = - 5
x 5
nghiệm x = - 5 vàx 5
HĐ 3: dẫn về nhà
-Ôn lại kiến thức bài1và bài2
- Luyện lại các dạng BT đã
học
Làm các bài tập còn lại SGK HS ghi nội dung về nhà
Trang 9Tuần 2 Ngày soạn
Tiết 4 : liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ H/S Nắm nội dung và cách chứng minh định lý và liên hệ giữa phép nhân & khai
2 Kỹ năng:
biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
+ Tập trung học và hợp tác xây dựng bài
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS : đọc '/= bài, ôn tập bài 1&2
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Đặt vấn đề
GV các tiết '/= chúng ta
đã học định nghĩa định lý
căn bậc hai, Hằng đẳng thức
của căn bậc hai
Hôm nay chúng ta nghiên
cứu định lý liên hệ giữa
phép nhân và phép khai
định lý đó
- Lắng nghe GV trình bày
HĐ 2: Tìm hiểu định lí
GV cho hs làm ?1:
Tính và so sánh 16.25 và
?
25
16
cụ thể
Tổng quát ta phải chứng
mih định lý sau đây :
GV nội dung đinh lý
SGK trang 12 lên bảng
Vì a 0 và b 0 có nhận
xét gì về:
a? b? a b?
? Hãy tính 2 ?
) ( a b
Vậy với :
b a b
a0; 0
- Trả lời miệng
HS đọc nội dung định lý trang 12 SGK
1 Định lý:
? 1
20 400 25
20 5 4 25
Vậy 16.25 = 16 25
- Định lí:
Với a 0 và b 0, ta có:
b a b
a
Chứng minh:
xác định và không âm
Xác định không âm
Ta có: 2=( )2.( )2= a.b
)
Vậy a b là CBHSH của a.b, tức
là a.b a b
Trang 10xác định và a b 0,
= a.b
2
)
( a b
Vậy định lý đã ", chứng
minh
? Em cho biết định lý trên
chứng dợa trên cơ sở
nào ?
GV cho HS nhắc lại CT
tổng quát định lý đó ?
GV định lý trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số không
âm Đó là chú ý trang 13
SGK
HS dựa trên cơ sở căn bậc hai số học của số không âm:
Với a 0
x
x
a
x2 = a
HS nhắc lại CT TQ định lý
đó
* Chú ý: ( SGK – T.13 )
Ví dụ:
Với a, b, c0: a.b.c a b c
HĐ 3 : áp dụng
GV đề nghị hs đọc qui tắc
- Ghi nội dung định lý lên
bảng
GV HDHS làm ví dụ 1 áp
tính
a) 49.1,44.25 = ?
Gợi ý: '/= tiên khai
nhân kết quả với nhau
b) 810.40 = ?
Gợi ý : tách 810= 81.10
YCHS làm ?2
GV nhận xét chuẩn kiến
thức
SGK trang 13
a) tính 5 12
b) tính 1,3 52 10
Cho hs hoạt động nhóm
làm ?3 để củng cố qui tắc
trên
Nhận xét lời giải
GV giới thiệu chú ý trang
HS đọc qui tắc
Ghi vở:
Với A 0 , B > 0 có :
B A B
A
GV
- Củng cố qui tắc theo dãy bàn
- Đại diện dãy báo cáo
- Học sinh nhận xét
HS hoạt động nhóm làm ?3
Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải
2 áp dụng :
Với A 0 , B > 0 có:
B A B
A
Ví dụ:
a) 49.1,44.25 = 49 1,44.25 = 7.1,2.5=42 b) 810.40= 81.10.40
= 81 400= 9 20 =180
?2
a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225 = 0,4.0,8 15 = 4,8
b) 250.360 25.10.36.10
= 25.36.100. 25 36 100 = 5.6.10 = 300
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai :
+ Qui tắc ( SGK – tr.13 )
- Ví dụ:
a) 5 12 = 5.20 100 10 b) 1,3 52 10= 1,3.52.10
= 13.52 13.13.4 = 13.2 = 26
?3
a) 3 75 3.75 22515 b) 20 72 4,9 20.72.4,9
= 2.2.36.49 = 4 36 49
= 2.6.7 = 84
Trang 1114 SGK
- Nêu Ví dụ 3 rút gọn biểu
thức
- GV cho hs làm ?4
HS tự đọc ví dụ 3 và lời giải
Hai HS làm ?4
* Chú ý:
+ Với A 0 và B 0, ta có:
A.B A B
+ Với biểu thức A 0: ( A)2 = A2 = A
Ví dụ 3:
?4
Với a, b không âm:
6 6 36 12
3a a a a a
) 8 ( 64
32
2a ab a b ab
= 8ab ( vì a b0, 0)
HĐ 4: Củng cố
? Phát biểu và viết định lý
liên hệ giữa phép nhân và
? Định lý viết tổng quát
? Phát biểu qui tắc khai
nhân căn thức ?
- GV Cho học sinh làm bài
tập 17 b, c SGK
Nếu còn thời gian thì
HDHS làm bài tập 19 SGK
- HS phát biểu định lý liên
hê …
- Viết tổng quát
SGK
HS lên bảng trình bày
Bài tập 17 ( SGK – T.14 ).
b) 24.(7)2 (22)2 2
) 7 (
= 22.7 = 28 c)
36 121 36
10 1 , 12 360 1 ,
= 121 36 11.6 = 66
HĐ 5: dẫn về nhà
- Học thuộc định lý và qui
tắc chứng minh định lý liên
hệ giữa phép nhân và phép
- BTVN: 18,19, 20,21 23
SGK trang 14, 15
HS ghi nội dung về nhà
*********************************************
Trang 12Tuần 3 Ngày soạn
Tiết 5 : luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện ' duy tính nhẩm tính nhanh, làm các bài tập chứng minh, rút gọn tìm x, so
sánh biểu thức
3 Thái độ:
+ HS có ý thức học tập tốt Hợp tác xây dựng bài
II chuẩn bị:
- GV: SGK, giáo an
- HS : Học bài cũ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra
? Phát biểu định lý liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
? Phát biểu qui tắc khai
căn thức ?
Chữa bài 20 phần d sgk ?
GV nhận xét cho điểm
- HS1 phát biểu định lý
phát biểu qui tắc sgk
- Bài 20 ( SGK – T.15 ):
d) (3-a)2- 2
180 2 ,
= 9- 6a + a2 - 2
180 2 ,
= 9- 6a + a2- 2
36a
= 9- 6a + a2- 6 (1) a
* nếu a 0 a a
(1) = 9- 6a + a2-6a = 9-12a+a2
*nếu a < 0 a a
(1) = 9 – 6a + a2+ 6a = 9 +a2
HĐ 2: Luyện tập
+ Tính giá trị căn thức
Bài 22(a,b) SGK ?
? Có nhậm xét gì về các biểu
thức += dấu căn ?
? Hãy biến đổi hằng đẳng
thức rồi tính ?
- Gọi hai HS lên bảng tính
Dạng1: tính giá trị biểu biểu
thức
_ Yêu cầu HS chữa bài 24
SGK ?
Các biểu thức += dấu căn
là các hằng đẳng thức
HS lên bảng tính
HS chữa bài 24
Một HS lên bảng tính
Bài 22 ( SGK – T.15 ):
12
13 (1312)(1312) = 25=5
b) 2 2 =
8
17 (178)(178)
) 3 5 ( 9
25
Bài 24 ( SGK – T.15 ):
) 9 6 1 (
4 x x
) 9 6 1 (
) 3 1 (
4 x
...= 9- 6a + a2- 2
36a< /i>
= 9- 6a + a2- (1) a< /i>
* a 0 a< /i> a< /i>
(1) = 9- 6a + a2-6 a... gọn biểu
thức
- GV cho hs làm ?4
HS tự đọc ví dụ l? ?i gi? ?i
Hai HS làm ?4
* Chú ý:
+ V? ?i A B 0, ta có:
A< /i> . B< /i> A< /i> B< /i> ... ý thức học tập tốt Hợp tác xây dựng
II chuẩn bị:
- GV: SGK, giáo an
- HS : Học cũ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động gv Hoạt động hs N? ?i dung ghi bảng