1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại 9 - Học kỳ I - Bùi Thị Thanh Phương

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 355,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: + HS nắm vững nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.. Kü n¨ng: + Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn

CHương I: Căn bậc hai Căn bậc ba Tiết 1 : Căn bậc hai

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Học sinh nắm  định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số học So sánh các căn bậc

hai

2 Kỹ năng:

+ Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học

+ Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

II chuẩn bị:

- GV: Phấn ; ' =!

- HS : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (toán7) ,máy tính ,đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1(5): Giới thiệu  trình

và cách học bộ môn.

9, nêu y/c về sách vở, dụng cụ học

các em đã biết k/n về CBH Trong

t/c, các phép biến đổi của CBH,

 giới thiệu về cách tìm CBH,

CBB

-GV giới thiệu nội dung bài học

hôm nay " căn bậc hai "

-HS nghe gv giới thiệu -HS ghi lại các y/c của gv

-HS nghe gv giới thiệu

HĐ2(15) Căn bậc hai số học

HĐTP 2.1: Nhắc lại đ/n căn bậc hai

-Nêu đ/n CBH của một số a không

âm?

VD?

a = 0, số 0 có mấy CBH?

- Tại sao số âm không có CBH?

-Căn bậc hai của số a không

âm là số x sao cho x2 a

là hai số đối nhau là a

-a

VD: CBH của 4 là 2 và -2

= 2; - = -2

-Số 0 có đúng một CBH là chính 0

không âm -HS làm bài ?1 và đứng tại

1 Căn bậc hai số học

* Nhắc lại định nghĩa CBH ( SGK/ 4)

BT ?1:

a,Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b, CBH của là và

-9

4 3

2 3 2

c,CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5

d,CBH của 2 là 2và - 2

Trang 2

- GV cho hs làm bài tập ?1

HĐTP 2.2: Giới thiệu đ/n CBHSH

-GV giới thiệu đ/n CBHSH của số

-GV cho hs n/c VD1

-GV nêu chú ý và cách viết để khắc

sâu cho hs hai chiều của đ/n

-GV cho hs nắm vững về CBHSH

của số a không âm và CBH của số a

không âm

HĐTP2.3: Củng cố đ/n CBHSH của

số a không âm

-GV cho h/s làm bt ?2

-GV: Phép toán tìm CBHSH của số

máy tính bỏ túi Khi biết CBHSH

của một số ta dễ dàng tìm 

CBH của nó VD CBHSH của 49 là

7 nên CBH của 49 là 7 và -7

_GV y/c h/s làm ?3

chỗ trả lời -HS đọc đ/n sgk/4

-HS n/c VD1 sgk/4 -HS đọc chú ý sgk/4

-HS làm bt ?2, n/c lời giải phần a

1hs lên bảng làm phần bcd

-HS làm ?3(bài tập bảng phụ)

để khắc sâu đn CBH, CBHSH

*ĐN căn bậc hai số học ( SGK/4 )

VD (SGK/4)

* Chú ý (SGK/4)

a x

x a

x

a

2

0 0

BT ?2

= 7 (Vì = 49 )

= 8 Vì

64

= 9 Vì

81

= 1,1 vì

21 , 1

BT ?3

HĐ3 (14):So sánh các CBHSH

-Cho a 0 và b  0 nếu a < b hãy

so sánh ab

và b thì a<b

0

-GV giới thiệu địn lí sgk/5

-GV cho hs n/c ví dụ sgk/5, cho hs

giải bt ?4

-GV cho hs n/c ví dụ 3/6

-GV cho hs áp dụng làm bài tập ?5

<

-HS đọc định lí sgk/5 -HS n/c VD2

-HS làm bài ?4 2 hs lên bảng

-HS n/c VD3 -HS làm bài ?5

2 So sánh các CBHSH

*Định lí (SGK/5)

a 0 và b  0

a<b  a< b

VD2 (sgk/5) BT?4 So sánh

a, 4 và 15 Vì 16>15 nên 16> 15 Vậy 4 > 15

b, 11 và 3 vì 11>9 nên 11> 9 Vậy 11>3

*VD3 (sgk/6)

BT ?5: Tìm số x không âm biết a, x>1

1= 1mà x>1 x> 1 vì x 0nên x> 1 x>1

b, x<3 3= 9mà x<3 x< 9 vì x 0nên x< 9 

Trang 3

x<9 Vậy 0 x < 9

HĐ4: Củng cố

Gv cho hs làm miệng bt sau:

Trong các số sau số nào có CBH: 3;

;1,5;

4 1

-Cho hs làm bài tập 3/6 phần a,b

HD câu a: =2 2 x là CBH của 2

-GV cho hs làm tiếp bài 5 SBT/4

- Các số có CBH là: 3; 5;1,5;

;0 6 -HS n/c đề bài 3/6 đọc phần

-HS làm bài tập 5 sbt/4 Nửalớp làm phần ad, nửa còn lại làm phần bc

Bài 3/6 (a,b)

Bài 5( SBT/4)

xx1  2;x2  2 x1  x2 

xx1  3;x2  3 x1 1,732;x2 1,732

Bài 5(SBT/4): So sánh (không dùng máy tính)

a, 2 và 2+ 1

1< 2  1< 2 1< 2 1+1 < 2+ 1 2< 2+ 1

b,1 và 3 - 1

4 > 3  4 > 3  2 > 3 2 -1 > 3 - 1 1 > 3 - 1

c, 2 31 và 10

31 > 25  31 > 25  31 > 5 2 31 > 2.5  2 31 > 10

d, -3 11 và - 12

11 < 16  11 < 16  11 < 4 - 3 11 > - 3.4 -3 11> -12

*  dẫn về nhà (1)

- Học đn CBH, CBHSH của số a không âm, phân biệt giữa CBH và CBHSH của số a không âm,

nắm  cách viết đn CBHSH của số a không âm bằng kí hiệu, nắm chắc đl về so sánh CBHSH

-BT 1,2,3cd,6,7,8 SGK/6,7

Bài 1,2,3,4,6,7,8 SBT/3,4

-Ôn định lí Pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

_L ý: GV cần cho hs phân biệt rõ giữa CBH và CBHSH của số a không âm để không nhầm lẫn

khi đi tìm CBHSH và CBH

**********************************

Trang 4

Tiết 2 : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS biết tìm điều kiện xác định ( điều kiện có nghĩa) của A Chứng minh định lý

2 Kỹ năng:

+ Có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất phân thức dạng

bậc hai a2 + m hay – ( a2 + m ) khi m > 0 ) +

Vận dung  hằng đẳng thức A2  A để rút gọn biểu thức

3 Thái độ:

+ HS có ý thức học tập tốt

II chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ

- HS : Ôn định lý py-ta-go , qui tắc tính giá trị tuyệt đối Đọc '/= bài mới

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

HĐ 1 : Kiểm tra

? Định nghĩa căn bậc hai số

học cuả a ? Viết += dạng ký

hiệu ?

Các khẳng dinh sau đúng

sai :

a)Căn bậc hai của 64 là8

và -8

b) 64 8

c)( 3)2 = 3

d) x 5 x25

HS phát biểu định nghĩa

Và viết ký hiệu SGK tr4

Bài tập trắc nghiệm a) Đ

b) S c) Đ d) S (0 0 < 25)

HĐ 2: Dạy học khái niệm

căn thức bậc hai

Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

Vì sao AB = 2 ? -

25x

Giới thiệu 2 là căn

25x

thức bậc hai của 25 - x2

còn 25 - x2 là biểu thức lấy

căn hay biểu thức += dấu

căn

Một em đọc to ?1

Họat động theo bàn

2

25x

1 Căn thức bậc hai:

?1

Trong tam giác vuông ABC

AB2 + BC2 = AC2(pi ta go)

AB2 + x2 =52 AB2 = 25 - x2  AB 2

25x

( Vì AB > 0 )

Tổng quát: ( SGK – T.8 ).

D A

C B

5

x

Trang 5

- Yêu cầu đọc một cách tổng

quát ?

Nhấn mạnh a chỉ xách

định  0

Vậy A xác định (hay có

nghĩa ) khi A lấy các giá trị

không âm

Cho HS dọc ví dụ 1 SGK

? Nếu x=0 , x=3 thì 3x lấy

giá trị nào ?

Cho hs làm ?2 với giá trị nào

của x thì 52x XĐ?

YCHS làm BT 6 SGK :

Với giá trị nào của athì mỗi

căn thức sau có nghĩa ?

Một HS đọc to tổng quát

- Ghi vở

HS đọc ví dụ1 SGK

- Trả lời miệng :

A xác định  A 0

Ví dụ 1:

Nếu x = 0 thì 3x  0 0 Nếu x = 3 thì 3x  9 3 Nếu x= -1 thì 3x không có nghĩa

?2

xác định khi

x

2

5

5 - 2x 052xx2,5 Bài 6 ( SGK – T.8 ):

a) có nghĩa 3

a

0 0

3   

b) 5x có nghĩa

0 0

HĐ 3: Hằng đẳng thức

A

A2 

Đề nghị HS làm ?3 ?!V bài

lên bảng phụ )

Đề nghị hs nhận xét bài làm

cuả bạn Và nêu nhận Xét

quan hệ giữa

và a ?

2

a

GV chốt lại Không phải khi

bình

ban đầu từ đó

- Ta có định lý ( GV nêu định

lý lên bảng)

- Để CM a2  a ta cần

chứng minh điều gì ?

Đề nghị hs đọc ví dụ 2, ví dụ 3

và lời giải các ví dụ ?

Cho hs làm bài tập 7

SGK ?

HS lên bảng điền

HS trả lời câu hỏi của GV

Dựa vào ĐN giá trị tuyệt

đối 0

a

2= a2

a

HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3

- Trả lời miệng

- HS ghi chú ý vào vở

2 Hằng đẳng thức A2  A

?3

2

- Định lý :

Với mọi số a ta có a2  a

Chứng minh : Thật vậy, ta có :

với mọi a ( theo ĐN GTTĐ ) 0

a

- Nếu a 0 thì aaa 2= a2

- Nếu a < 0 thì a aa 2 = ( -a )2 = a2

- Vậy a 2 = a2 với mọi a

Bài 7 ( SGK- T.10 ) a)  2

1 ,

0  0,10,1

Trang 6

GV nêu chú ý tr10 SGK

G/V giới thiệu ví dụ 4

Đề nghị hai hs lên bảng trình

bày ý b, c ở ví dụ 4

HS trình bầy lại 2 ý ở ví

dụ 4

2

xx2 x2 ( vì x2 nên x-2  0)

b)  2

3 , 0

  0,3 0,3 c)  2 d)

3 , 1

 1,3 1,3

4 ,

0  2   

+ Chú ý:

nếu A

A

A2  A nếu A < 0

Ví dụ 4:

HĐ 4: Củng cố

+ A có nghĩa khi nào ?

+ A2 Bằng gì ?

khi A 0

khi A < 0

Yêu cầu hoạt động nhóm bàn

làm bài tập 9 SGK

Trả lời miệng

Đại diện các nhóm trình bầy

Bài 9 ( SGK – T.11 ): a) x2 7 x 7  x1,2 7

2 1

2  x   x 

x

c) 4x2 6  x2 6

 x2   6

 x  3

HĐ5:  dẫn về nhà

Cần nắm vững điều kiện để

có nghĩa,

A

HĐT A2  A

Hiểu cách chứng minh định

aa với mọi a

Bài tập 8 (a,b ), 10, 11, 12, 13

trang11 SGK

Tiết sau luyện tập: ôn HĐT

đáng nhớ , cách biểu diễn tập

trục số

HS ghi nội dung về nhà

*****************************************

Trang 7

Tiết 3 : luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

2 Kỹ năng:

+ Biết tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT A2  A để rút gọn

biểu thức

3 Thái độ:

+ Hợp tác cùng xây dựng bài

II chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS : Ôn tập, làm các bài tập về nhà

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra

? Nêu điều kiện để A

nghĩa ?

? Tìm để căn thức sau có

nghĩa? áp dụng :

a) 2x7

b)  x3 4

? Điền vào trỗ trống ?

… nếu A  0

2

A

… nếu A < 0

Rút gọn các biểu thức

2

)

3

2

( 

Nhận xét bài, đánh giá sửa

sai chốt lại, cho điểm

HS 1 lên bảng:

+ A có nghĩa  A 0

a) 2x7có nghĩa

0 7

 x

7

 x

2

7

 x

b)  x3 4 có nghĩa

0 4

4

4

3

 x

HS2 : A nếu 0

= =

-A nếu A < 0

=

2

) 3 2 (  (2 3)

= 2 - 3 (vì 2 > 3)

HĐ 2: Luyện tập

? Hãy nêu thứ tự thứ thực

hiện các phép tính tròng bài

11?

Gọi hai HS lên bảng thực

hiện phần a ,b ?

Gọi hai học sinh khác làm

phần c ,d ?

- Nếu thứ tự thực hiên phép tính

4 HS lên bảng chữa bài 11 SGK

Bài 11 ( SGK – T.11 )

a) 16 25 196: 49 = 4.5 + 14:7

= 20 + 2 = 22 b) 36 : 2.32.18 169

=36: 182 -13 = 36: 18 -13 = 2 - 13

= -11

Trang 8

? Tìm x để mỗi căn thức sau

có nghĩa ?

x

1 1

Gợi ý: căn thức có nghĩ khi

nào ?

Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải

có nghĩa khi nào ?

2

1x

14 SGK

bài 15 SGK

dẫn phần b

GV chính xác hoá bài làm

của các nhóm HS

Tử > 0 Vậy mẫu phải lớn hơn 0

- Lên bảng trình phần c, d bài

12 SGK

Hai học sinh lên bảng chữa Bài tập 13 SGK

Học sinh trả lời miệng bài 14 SGK

Hoạt động nhóm BT 15 SGK

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Nhóm khác nhận xét kết quả

của nhóm bạn

c) 81  9 3 d) 33 42  25 5

Bài 12 ( SGK – T.11 ) c)

có nghĩa

x

1 1

0 1

1

x

có 1 > 0   1 x 0 x 1

d) 2 có nghĩa với mọi x

1x

vì x2  0với mọi x   2 1 với mọi x

1 x

Bài 13 ( SGK – T.11 )

a) 2 a2 5a với a < 0

= 2a 5a

=-2a - 5a (vì a < 0  a a)

=-2a - 5a = -7a b) 25a2 3avới a  0

= a +3a = 5a + 3a = 8a

Bài 14 ( SGK – T.11 )

a) x2-3 = x2- 2

) 3 ( = (x- 3).(x+ 3) b) x2 - 2 5x5

= x2 – 2 x 5 5 2 = ( x - 5)2

Bài 15 ( SGK – T.11 )

a) x2- 5 = 0

=0

  5  5

x + 5 0 

x - 50

x = - 5 

x 5

nghiệm x = - 5 vàx 5

HĐ 3:  dẫn về nhà

-Ôn lại kiến thức bài1và bài2

- Luyện lại các dạng BT đã

học

Làm các bài tập còn lại SGK HS ghi nội dung về nhà

Trang 9

Tuần 2 Ngày soạn

Tiết 4 : liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ H/S Nắm  nội dung và cách chứng minh định lý và liên hệ giữa phép nhân & khai

2 Kỹ năng:

biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

+ Tập trung học và hợp tác xây dựng bài

II chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS : đọc '/= bài, ôn tập bài 1&2

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Đặt vấn đề

GV các tiết '/= chúng ta

đã học định nghĩa định lý

căn bậc hai, Hằng đẳng thức

của căn bậc hai

Hôm nay chúng ta nghiên

cứu định lý liên hệ giữa

phép nhân và phép khai

định lý đó

- Lắng nghe GV trình bày

HĐ 2: Tìm hiểu định lí

GV cho hs làm ?1:

Tính và so sánh 16.25 và

?

25

16

cụ thể

Tổng quát ta phải chứng

mih định lý sau đây :

GV  nội dung đinh lý

SGK trang 12 lên bảng

a 0 và b 0 có nhận

xét gì về:

a? b? a b?

? Hãy tính 2 ?

) ( a b

Vậy với :

b a b

a0; 0

- Trả lời miệng

HS đọc nội dung định lý trang 12 SGK

1 Định lý:

? 1

20 400 25

20 5 4 25

Vậy 16.25 = 16 25

- Định lí:

Với a 0 và b 0, ta có:

b a b

a

Chứng minh:

xác định và không âm

Xác định không âm

Ta có: 2=( )2.( )2= a.b

)

Vậy a b là CBHSH của a.b, tức

a.ba b

Trang 10

xác định và a b 0,

= a.b

2

)

( a b

Vậy định lý đã ", chứng

minh

? Em cho biết định lý trên

 chứng dợa trên cơ sở

nào ?

GV cho HS nhắc lại CT

tổng quát định lý đó ?

GV định lý trên có thể mở

rộng cho tích nhiều số không

âm Đó là chú ý trang 13

SGK

HS dựa trên cơ sở căn bậc hai số học của số không âm:

Với a 0

x 

 x

a

x2 = a

HS nhắc lại CT TQ định lý

đó

* Chú ý: ( SGK – T.13 )

Ví dụ:

Với a, b, c0: a.b.ca b c

HĐ 3 : áp dụng

GV đề nghị hs đọc qui tắc

- Ghi nội dung định lý lên

bảng

GV HDHS làm ví dụ 1 áp

tính

a) 49.1,44.25 = ?

Gợi ý: '/= tiên khai

nhân kết quả với nhau

b) 810.40 = ?

Gợi ý : tách 810= 81.10

YCHS làm ?2

GV nhận xét chuẩn kiến

thức

SGK trang 13

a) tính 5 12

b) tính 1,3 52 10

Cho hs hoạt động nhóm

làm ?3 để củng cố qui tắc

trên

Nhận xét lời giải

GV giới thiệu chú ý trang

HS đọc qui tắc

Ghi vở:

Với A 0 , B > 0 có :

B A B

A

GV

- Củng cố qui tắc theo dãy bàn

- Đại diện dãy báo cáo

- Học sinh nhận xét

HS hoạt động nhóm làm ?3

Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải

2 áp dụng :

Với A 0 , B > 0 có: 

B A B

A

Ví dụ:

a) 49.1,44.25 = 49 1,44.25 = 7.1,2.5=42 b) 810.40= 81.10.40

= 81 400= 9 20 =180

?2

a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225 = 0,4.0,8 15 = 4,8

b) 250.360  25.10.36.10

= 25.36.100. 25 36 100 = 5.6.10 = 300

b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai :

+ Qui tắc ( SGK – tr.13 )

- Ví dụ:

a) 5 12 = 5.20  100 10 b) 1,3 52 10= 1,3.52.10

= 13.52  13.13.4 = 13.2 = 26

?3

a) 3 75 3.75  22515 b) 20 72 4,9  20.72.4,9

= 2.2.36.49 = 4 36 49

= 2.6.7 = 84

Trang 11

14 SGK

- Nêu Ví dụ 3 rút gọn biểu

thức

- GV cho hs làm ?4

HS tự đọc ví dụ 3 và lời giải

Hai HS làm ?4

* Chú ý:

+ Với A 0 và B 0, ta có: 

A.BA B

+ Với biểu thức A 0: ( A)2 = A2 = A

Ví dụ 3:

?4

Với a, b không âm:

6 6 36 12

3a aaaa

) 8 ( 64

32

2a aba bab

= 8ab ( vì a  b0, 0)

HĐ 4: Củng cố

? Phát biểu và viết định lý

liên hệ giữa phép nhân và

? Định lý  viết tổng quát

? Phát biểu qui tắc khai

nhân căn thức ?

- GV Cho học sinh làm bài

tập 17 b, c SGK

Nếu còn thời gian thì

HDHS làm bài tập 19 SGK

- HS phát biểu định lý liên

hê …

- Viết tổng quát

SGK

HS lên bảng trình bày

Bài tập 17 ( SGK – T.14 ).

b) 24.(7)2  (22)2 2

) 7 (

= 22.7 = 28 c)

36 121 36

10 1 , 12 360 1 ,

= 121 36 11.6 = 66

HĐ 5:  dẫn về nhà

- Học thuộc định lý và qui

tắc chứng minh định lý liên

hệ giữa phép nhân và phép

- BTVN: 18,19, 20,21 23

SGK trang 14, 15

HS ghi nội dung về nhà

*********************************************

Trang 12

Tuần 3 Ngày soạn

Tiết 5 : luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kỹ năng:

+ Rèn luyện ' duy tính nhẩm tính nhanh, làm các bài tập chứng minh, rút gọn tìm x, so

sánh biểu thức

3 Thái độ:

+ HS có ý thức học tập tốt Hợp tác xây dựng bài

II chuẩn bị:

- GV: SGK, giáo an

- HS : Học bài cũ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Kiểm tra

? Phát biểu định lý liên hệ

giữa phép nhân và phép khai

? Phát biểu qui tắc khai

căn thức ?

Chữa bài 20 phần d sgk ?

GV nhận xét cho điểm

- HS1 phát biểu định lý

phát biểu qui tắc sgk

- Bài 20 ( SGK – T.15 ):

d) (3-a)2- 2

180 2 ,

= 9- 6a + a2 - 2

180 2 ,

= 9- 6a + a2- 2

36a

= 9- 6a + a2- 6 (1) a

* nếu a 0  aa

(1) = 9- 6a + a2-6a = 9-12a+a2

*nếu a < 0  a a

(1) = 9 – 6a + a2+ 6a = 9 +a2

HĐ 2: Luyện tập

+ Tính giá trị căn thức

Bài 22(a,b) SGK ?

? Có nhậm xét gì về các biểu

thức += dấu căn ?

? Hãy biến đổi hằng đẳng

thức rồi tính ?

- Gọi hai HS lên bảng tính

Dạng1: tính giá trị biểu biểu

thức

_ Yêu cầu HS chữa bài 24

SGK ?

Các biểu thức += dấu căn

là các hằng đẳng thức

HS lên bảng tính

HS chữa bài 24

Một HS lên bảng tính

Bài 22 ( SGK – T.15 ):

12

13  (1312)(1312) = 25=5

b) 2 2 =

8

17  (178)(178)

) 3 5 ( 9

25 

Bài 24 ( SGK – T.15 ):

) 9 6 1 (

4  xx

) 9 6 1 (

) 3 1 (

4  x

...

= 9- 6a + a2- 2

36a< /i>

= 9- 6a + a2- (1) a< /i>

* a 0  a< /i>  a< /i>

(1) = 9- 6a + a2-6 a... gọn biểu

thức

- GV cho hs làm ?4

HS tự đọc ví dụ l? ?i gi? ?i

Hai HS làm ?4

* Chú ý:

+ V? ?i A B 0, ta có: 

A< /i> . B< /i>  A< /i> B< /i> ... ý thức học tập tốt Hợp tác xây dựng

II chuẩn bị:

- GV: SGK, giáo an

- HS : Học cũ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động gv Hoạt động hs N? ?i dung ghi bảng

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w