Các hoạt động dạy học TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ A.Kiểm tra: KTHS đọc bài Về quê ngoại - HS thực hiện theo yêu cầu của GV B.. Dạy bài mới - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm * [r]
Trang 1- Kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng –
GD lòng yeu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Chấm - chữa bài
- GV đọc lại bài
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của GV
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
Trang 2Kể chuyện
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện về so sánh ( tìm đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn )
- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1 + HD học sinh đọc và tìm hiểu bài Chõ
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu: “ Từ trong biển lá
xanh rờn " … không cón có nghĩa là vùng
n-ước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà
chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự
- HS đọc- trả lời câu hỏi trong bài
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
a Những thân cây tràm nh những cây nến
b Đ ớc mọc san sát, thẳng đuột nh hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
- 2 HS nêu yêu cầu
Trang 3- Thước thẳng, phấn màu.
- Bảng nhóm
III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn xây dựng công thức tính
+ Hãy tính chu vi hình này ?
+ Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế
nào ?
* Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm
+ Em hãy tính chu vi của hình chữ nhật
của chiều dài ?
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta
có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng
sau đó nhân với 2 Ta viết là :
(4 + 3) x 2 = 14
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cùng 1 đơn vị đo
b Thực hành
Bài 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ HS
yếu
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật
- HS nghe
- HS quan sát + HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + tính tổng độ dài các cạnh của hình
+ HS nhắc lại + Nhiều HS nhắc lại qui tắc + HS tính lại chu vi HCN theo công thức
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS nhắc lại công thức
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
Bài giải:
a.Chu vi hình chữ nhật là :(10 + 5) x 2 = 30 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là :(27 + 13) x 2 = 80 (cm)
- HS nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- 1 HS phân tích
- 1HS làm vào bảng nhóm + Cả lớp làm vào nháp
Bài giải : Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- HS nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu BT + Chu vi hình chữ nhật ABCD là : 22’
Trang 42’
- Gọi HS phân tích bài toán
- GV theo dõi HS làm, giúp đỡ HS yếu
- Nêu công thức tính chu vi HCN?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
(63 + 31) x 2 = 188( m ) + Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : (54 + 40) x 2 = 188 ( m)
Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCNMNPQ
Trang 51 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Hoạt động 1: Ôn tập theo hệ thống
câu hỏi
* Tiến hành:
- GV đa ra câu hỏi
+ Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu
niên nhi đồng ?
+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính
yêu Bác Hồ?
+ Thế nào là giữ lời hứa ? Vì sao phải
giữ lời hứa?
+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền gì?
- Trong gia đình trẻ em có quyền và
+ Khi nhà hàng xóm có việc cần nhờ em
giúp đỡ, em có giúp đỡ họ hay không?
- GV cho HS trong lớp lần lợt đóng vai
phóng viên và phỏng vấn các bạn trong
lớp các câu hỏi có liên quan đến các bài
- Học giỏi, vâng lời cha mẹ, thầy cô…
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điềumình đã nói, đã hứa hẹn với ngời khác.Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc ngời khácquý trọng
- Là cố gắng làm lấy công việc của bảnthân mà không dựa dẫm vào ngời khác
- Quyền đợc quyết định và thực hiệncông việc của mình
- Trẻ em có quyền đợc sống với gia
đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm….Trẻ em có bổn phận phải quan tâm,chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị emtrong gia đình
Trang 6Tiết 2 + 3
Tiếng việt ( BS)
LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I Mục tiêu :
- Luyện tập về so sánh
- Rèn kĩ năng đặt câu cho bộ phận gạch chân
- Rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn
II H ớng dẫn ôn tập :
Bài 1 Khoanh tròn vào ý trả lời đúng
1 Câu nào dới đây có hình ảnh so sánh
a Đàn kiến đông đúc
b Ngời đông nh kiến
c Ngời đi rất đông
2 Câu “ Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phấp
phới trong gió” thuộc kiểu câu nào dới đây
a Kiểu câu Ai làm gì ?
b Kiểu câu Ai thế nào ?
c Kiểu câu Ai là gì ?
3 Đọc câu sau
Một rừng cờ đỏ bay phấp phới trên sân trờng
ngày đón chuẩn quốc gia
- Từ rừng trong câu trên có ý nghĩa gì ?
a Chỉ rừng núi nhiều cây cối
b Rừng ở đây ý nói nhiều , cờ rất nhiều
c ý nói rừng cây
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo thành câu
có các hình ảnh so sánh
- Gìơ ra chơi , sân trờng ồn ào nh
- Tra hè , mặt hồ sáng loá nh
- Sóng biển rì rầm nh
- Cặp mỏ chích bông bé tí tẹo nh
* Yêu cầu học sinh tìm các hình ảnh so sánh đợc
với các hình ảnh đã cho
* Giáo viên chốt lại
Bài 3 Đặt câu hỏi cho cho bộ phận gạch chân
trong các câu sau
a Đàn cò đang sải cánh trên cao
b Chúng tôi tới chỗ ông cụ lễ phép chào
c Mẹ em là ngời rất thông minh
d Con lợn này béo núc ních
đ.Ngời nông dân Việt Nam rất cần cù và dũng
cảm
- Giáo viên chốt lại
Bài 4 Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5-7 câu
nói về một ngời hàng xóm mà em yêu quý
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên khen những học sinh có bài viết hay
III Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
-Học sinh đọc kĩ bài rồi làm bài
- Câu ngời đông nh kiến
- Kiểu câu Ai thế nào ?
- Rừng ở đây ý nói nhiều, cờ rất nhiều
- Học sinh đọc yêu cầu bài ra
- Học sinh tự làm bài
- nh chợ
- nh gơng
- tiếng hát
- nh hai mảnh vỏ trấu chắp lại
- Nhiều học sinh đọc câu của mình
- Nhận xét câu của bạn
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đặt câu hỏi
- Nhiều học sinh đứng dậy đọc câu của mình
- Nhận xét câu cuả bạn
- Học sinh đọc yêu cầu
- Sau đó tự làm bài
- Nhiều học sinh đọc bài viết của mình
Trang 7I Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
II Đồ dùng dạy học
- Thước thẳng, phấn mầu
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a.Hướng dẫn xây dựng công thức
vuông như thế nào?
- 2 HS nêu đặc điểm của hình vuông
- HS quan sát+ HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
+ 3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài cạnh của hình vuông
- HV có 4 cạnh bằng nhau
- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4
-> nhiều HS nhắc lại quy tắc
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- 2 HS nêu yêu cầu BT
Trang 82’
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm nháp
- GV chữa bài
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
Bài giảiChiều dài của hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là
( 60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm.Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm
- Giấy A4, phiếu
III Các hoạt động dạy học
5’ A Kiểm tra bài cũ:
- Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật
giao thông ?
- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếu
gặp đèn vàng làm gì ? Đèn đỏ làm gì ?
Đèn xanh làm gì ?
* Giáo viên nhận xét tuyên dương
- Khi đi xe đạp cần phải đi bên phải,đúng phần đường dành cho người đi xeđạp Không đi vào đường ngược chiều
- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếugặp đèn vàng bắt đầu hãm phanh đichậm lại Đèn đỏ dừng ngay vạch quyđịnh không được đạp xe lên Đèn xanhthì xe chạy
Trang 9đang làm gì ? Thuộc lĩnh vực nào ?
- Gọi các nhóm nêu ý kiến
- GV nhận xét, chốt ý đúng các nhóm
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- Y/c HS vẽ sơ đồ giói thiệu các thành
viên trong gia đình vào giấy A4
- Gọi HS trình bày
- Giáo viên theo dõi nhận xét, xem học
sinh vẽ giới thiệu có đúng không căn cứ
vào đó đánh giá học sinh
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh môi trường
- Các nhóm trưởng nhận phiếu, hướngdẫn các bạn quan sát tranh SGK trả lờicâu hỏi
- Hình vẽ trung tâm thông tin quốc tếcủa Việt Nam Thuộc hoạt động thôngtin liên lạc
- Tranh vẽ các nhân viên bán vải, nệm
và khách hàng đang mua vải Thuộchoạt động thương mại
- Tranh vẽ các bác nông dân đang thuhoạch lúa Thuộc hoạt động nôngnghiệp
- HS nêu
- Các nhóm cử đại diện nêu ý kiến
- Tất cả học sinh trong lớp vẽ sơ đồ vàgiới thiệu các thành viên trong gia đìnhmình
- Từng cá nhân xung phong trình bày
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (BT2)
II Đồ dùng
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các ho t đ ng d y h c ạt động dạy học ộng dạy học ạt động dạy học ọc
Trang 101.Giới thiệu bài
2.Dạy bài mới
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp
trưởng để viết giấy mời
+ Khi viết phải viết những lời kính
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- HS trả lời
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS nghe
- HS điền miệng NDVD: Giấy mờiKính gửi: Cô hiệu trưởng trường TH… Trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan …Vào hồi: ……giờ …… phút …, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3AChúng em rất mong được đón cô
Ngày 23/12/2012 T.M lớp Lớp trưởng
H§1 : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
Bµi 1 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
Trang 11? Nêu cách thực hiện biểu thức.
- Nhận xét bài của học sinh
HĐ2: Giải toán tính chu vi HCN
Bài 2 Một bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 50
m, chiều rộng 25 m Tính chu vi bể bơi đó
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét bài của học sinh
Bài 3 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
120 mét , chiều rộng bằng 1/ 3 chiều dài Tính
chu vi thửa ruộng đó
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét bài của học sinh
Bài 4:HSKG
Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 23 cm
và chiều dài hơn chiều rộng 16 cm
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét bài của học sinh
- 1 HSKG laứm baứi baỷng phuù
- Coứn laùi laứm vaứo vụỷ
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thõn hoặc người mà em quý mến
(BT2)
II.Đồ dựng
- Phiếu ghi tờn cỏc bài HTL
III Cỏc hoạt động dạy học
- GV đặt cõu hỏi về đoạn vừa đọc
- Từng HS lờn bốc thăm chọn bài tập đọc
- Xem bài khoảng 1 phỳt
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- HS trả lời
- 2 HS nờu yờu cầu
- Một người thõn hoặc một người mỡnhquý mến
Trang 12+ Đối tượng viết thư.
+ Nội dung thư?
+ Các em chọn viết thư cho ai?
+ Các em muốn hỏi thăm người đó về
- Em viết thư cho bạn thân ở tỉnh khác
để chia vui với bạn vì nghe tin bạn vừađạt giải trong hội thi vẽ của thiếu nhi ởthành phố …
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Luyện tập
Bµi 1a: ¸p dông c¸c quy t¾c tÝnh chu vi HCN.
- GV gäi HS nªu yªu cÇu BT
Trang 13Đ/S: 100 (m)
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- Tính chu vi HV theo cm sau đó
đổi thành mét
Bài giảiChu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đ/S: 2m
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- Cách làm ngợc lại với BT2
Bài giải
Độ dài của cạnh HV là
24 : 4 = 6 cm Đ/S: 6 cm
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS phân tích bài toán
Bài GiảiChiều dài HCN là:
- yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3: HS tính được cạnh của HV
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV quan sát, gọi HS đọc bài, NX
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 4:HS tính đợc chiều dài HCN.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Toỏn (BS)
CHU VI HèNH VUễNG
I Mục tiờu
- Củng cố kĩ năng tớnh chu vi hỡnh vuụng cho HS
- Biết vận dụng vào giải toỏn
II Cỏc ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Trang 14- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2
- Gọi HS đọc bài toán
- Y/c HS giải vào VBT (GV hướng dẫn
thêm cho HS yếu)
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV chữa bài
Bài 3
- Y/c HS đo rồi giải vào VBT
- Y/c HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
Bài 4 (Dành cho HS khá, giỏi)
Có một mảnh đất hình vuông, chu vi là
32m
a.Tính cạnh của hình vuông đó
b Nếu tăng một cạnh của hình vuông
thêm 2m và giảm cạnh kia đi 2m để được
hình chữ nhật thì chu vi hình chữ nhật đó
là bao nhiêu mét?
( GV hướng dẫn gợi mở nếu HS không
giải được câu b)
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 + 2 = 10(m)Chiều rộng hình chữ nhật là:
8 - 2 = 6(m)Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 6 ) x 2 = 32(m)Đáp số: a 8m
Trang 15- Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ thẳng và đều nhau Chữdán phẳng.
II Chuẩn bị :
- Mẫu của chữ VUI VẺ đã dán Tranh về quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Giấy thủ công, bút chì, kéo thủ công, thước kẻ
III Các ho t đông d y - h c ạt động dạy học ạt động dạy học ọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học
sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bịcủa các tổ viên trong tổ mình
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- 2HS nhắc lại cách kẻ, cắt dán các chữ
V, U , E , I
- Lớp quan sát về quy trình gấp cắt dánchữ “VUI VẺ” kết hợp lắng nghe đểnắm về các bước và quy trình kỷ, cắt,dán các con chữ
- Tiến hành kẻ, cắt và dán chữ “VUIVẺ” theo hướng dẫn của giáo viên vào
vở
- Các nhóm trưng bày sản phẩm trướclớp
- Nhận xét đánh giá sản phẩm của nhómkhác
Trang 16- Biết làm tính nhân, chia trong bảng; nhân (chia)số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông, giải toán về tìm một phần mấy của một số
II Thiết bị - ĐDDH
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Nêu qui tắc tính giá trị BT? ( 3 HS)
- Nêu đặc điểm của HV, HCN? ( 2 HS)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét chung
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu thực hiện nháp
- Yêu cầu HS giải vào vở
- GV chữa bài, ghi điểm HS
Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS giải vào vở
- Gv theo dõi hs làm bài giúp đỡ hs yếu
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét- chấm điểm
Bài 5:(Dành cho HS khá, giỏi)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chu vi vườn cây hình chữ nhật là: ( 100 + 60 ) x 2 = 320 (m) Đáp số: 320 m
- 2 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu
25 x 2 + 30 = 50 + 30 = 80
75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105
70 + 30 : 2 = 70 + 15 = 85