1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Lop 3 TUAN 30

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 45,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập - Mời một em lên bảng giải bài - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa baøi.. - Yêu cầu HS nêu tóm tắt đề bài.[r]

Trang 1

TUẦN 30Thø hai ngµy 1 th¸ng 4 n¨m 2013

Tập đọc - Kể chuyện

GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA

I / Mơc tiªu :

-Biết đọc phân biệt với lời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ND:Cuộc gặp gỡ thú vị đầy bất ngờ , thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữađồn cán bộ Việt Nam với HS một trường TH ở Lúc-xăm – bua

*HS dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn câu chuyên

-HS khá, giỏi: biết kể tồn bộ câu chuyện

II Các KNS cơ bản được giáo dục

- Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp

- Tư duy sáng tạo

III Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa truyện trong SGK.

- Bảng lớp viết các câu hỏi gợi ý để HS kể

IV/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đọc bài “Lời kêu

gọi toàn quốc tập thể dục “

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

c) Tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu lớp đọc thầm từng đoạn và

trả lời câu hỏi :

d) Luyện đọc lại :

- Mời một số em thi đọc đoạn 3

- Mời một em đọc cả bài

- GV và lớp bình chọn bạn đọc hay

nhất

Kể chuyện

Ba em lên bảng đọc bài

- Nêu nội dung bài đọc

- Cả lớp theo, nhận xét

- Cả lớp theo dõi

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong câu chuyện

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

+ HS phát biểu theo suy nghĩ của bản thân

Bạn NX-BS

- Ba em thi đọc lại đoạn cuối bài văn

- Hai em thi đọc diễn cảm đoạn cuối

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Hai em nhìn bảng đọc lại các câu hỏi gợi ý

Trang 2

Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Mời một hoặc hai em thi kể lại toàn

bộ câu chuyện

- GV cùng lớp bình chọn bạn kể hay

- GV nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà đọc lại bài và xem trước

ToánTiÕt 146 : LUYỆN TẬP I/ Mơc tiªu :

-Biết cộng các số cĩ đến năm chữ số (cĩ nhớ)

-Giải bài tốn bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

-HS khá, giỏi làm BT 1 (cột 1, 4)

II / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học:

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 em lên bảng làm lại bài tập 4

- Chấm vở tổ 2

- Nhận xét ghi điểm

- Kẻ lên bảng như SGK

- Yêu cầu lớp tự làm bài

- Mời một em lên thực hiện trên bảng

- Một em lên bảng chữa bài tập số 4

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi GV giới thiệu

- Một em nêu yêu cầu của bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào bảng

con

Trang 3

- Cho HS nêu cách tính.

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi HS yêu cầu nêu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một HS lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS yêu cầu nêu bài tập

- Vẽ sơ đồ tóm tắt như trong SGK lên

bảng

- Mời hai em nhìn vào tóm tắt để nêu

miệng bài toán

- GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố

-Cho HS nêu lại qui tắc tính chu vi và diện

tích HCN

5 Dặn dị:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

-HS khá, giỏi làm BT 1 (cột 1, 4)

- Một em lên thực hiện làm bài trên bảng Cả lớp theo dõi chữa bài

- Một em đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Một em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung

- Một HS đọc yêu cầu nêu bài tập

- Hai em đứng tại chỗ nêu miệng đề bài toán

- Lớp thực hiện vào vở

- Một em lên bảng làm bài

* Bài toán : Con cân nặng 17 kg.Mẹ cân nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cân nặng bao nhiêu kg ?

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 4

1 Ổn định

2 Kieơm tra baøi cuõ:

KT 2 HS viết bảng lớp – Cả lớp viết bảng

con: baùc só, moêi saùng, xung quanh, thò xaõ,

ñieăn kinh, tin töùc

- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù chung veă phaăn kieơm

tra

3 Baøi môùi:

a) Giôùi thieôu baøi

b) Höôùng daên nghe vieât :

1/ Höôùng daên chuaơn bò :

- Ñoán vaín tređn coù maây cađu ?

- Lieđn Hôïp Quoâc thaønh laôp nhaỉm múc

ñích gì

- Coù bao nhieđu thaønh vieđn tham gia lieđn

hôïp quoâc ?

- Vieôt Nam trôû thaønh thaønh vieđn lieđn hôïp

quoâc vaøo luùc naøo ?

- Yeđu caău laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng

khoù

- Thu taôp HS chaâm ñieơm vaø nhaôn xeùt

c/ Höôùng daên laøm baøi taôp

*Baøi 2a : - Neđu yeđu caău cụa baøi taôp

- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû

- Gói 3 em ñái dieôn leđn bạng thi vieât ñuùng

caùc tieâng coù ađm hoaịc vaăn deê sai

- Yeđu caău lôùp quan saùt nhaôn xeùt baøi bán

- Nhaôn xeùt baøi laøm HS vaø choât lái lôøi giại

ñuùng

*Baøi 3: - Neđu yeđu caău cụa baøi taôp

- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû

- Gói 3 em ñái dieôn leđn bạng thi laøm baøi

nhanh

- Yeđu caău lôùp quan saùt nhaôn xeùt baøi bán

- 2 HS viết bảng lớp - Cạ lôùp vieât vaøobảng con

- Ba HS ñóc lái baøi

- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dungbaøi

- Nhaỉm bạo veô hoøa bình taíng cöôønghôïp taùc vaø phaùt trieơn giöõa caùc nöôùc

- Goăm coù 191 nöôùc vaø vuøng laõnh thoơ

- Vaøo ngaøy 20 – 7 – 1977

- Ba em leđn vieât caùc ngaøy : 24 – 10 –

1945, thaùng 10 naím 2002, 191, 20 – 9– 1977

- Lôùp thöïc haønh vieât töø khoù vaøo bạngcon

- Lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû

- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì

- Noôp baøi leđn ñeơ GV chaâm ñieơm

- HS laøm vaøo vôû

- Ba em leđn bạng thi ñua vieât nhanhvieât ñuùng

- Buoơi chieău, thụy trieău, trieău ñình,chieău chuoông, ngöôïc chieău, chieău cao

- Cạ lôùp theo doõi bán vaø nhaôn xeùtbình chón ngöôøi thaĩng cuoôc

- Moôt em neđu baøi taôp 3 SGK

- HS laøm vaøo vôû

- Ba em leđn bạng thi ñua laøm baøi.3/ Buoơi chieău hođm nay boâ em ôû nhaø.Thụy trieău laø moôt hieôn töôïng töï nhieđncụa bieơn Cạ trieău ñình ñöôïc moôtphen cöôøi vôõ búng Em beù ñöôïc cạ

Trang 5

4 Củng cố: YC HS viết lại những từ sai

phổ biến trong bài

5 Dặn dị:

- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem

trước bài mới

- GV nhận xét đánh giá tiết học

nhà chiều chuộng

- Em khác nhận xét bài làm của bạn

- HS thực hiện

Toán TiÕt 147 : PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000.

I/ Mơc tiªu :

-Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 ( đặt tính và tính đúng)

-Giải bài tốn cĩ phép trừ găn vơi mối quan hệ km và m

II/ Chuẩn bị : - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ.

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng làm BT 4 tiết trước -

* Gợi ý tính tương tự như đối với phép trừ

hai số trong phạm vi 10 000

- GV ghi bảng

- GV ghi bảng quy tắc mời 3 - 4 nhắc lại

b) Luyện tập:

- Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1

- Yêu cầu nêu lại các cách trừ hai số có 5

chữ số

- Yêu cầu thực hiện vào vở

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- Hai em lên bảng làm BT- Lớp làm vào nháp

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GVhướng dẫn để nắm về cách trừ hai số trong phạm vi 100 000

- Trao đổi và dựa vào cách thực hiện phép trừ hai số trong phạm vi

10 000 đã học để đặt tính và tính rakết quả :

- HS khác nhận xét bài bạn

- Vài em nêu lại cách thực hiện phép trừ

- Một em nêu bài tập 1

- Nêu cách lại cách trừ số có 5 chữ số

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một HS lên tính kết quả

Trang 6

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi HS nêu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa

bài

- GV nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi HS đọc bài 3

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời một HS lên bảng giải

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố :

- Mời hai em nêu lại cách trừ các số trong

phạm vi 100 000

5 Dặn dị:

–Dặn HS về nhà học và làm bài tập

*Nhận xét đánh giá tiết học

- HS khác nhận xét bài bạn

- Đổi chéo vở chấm bài kết hợp tự sửa bài

- Hai em lên bảng đặt tính và tính

- Hai em khác nhận xét bài bạn

- HS đọc yêu cầu của bài 3

- HS lên bảng làm bài

Gi

ải

Số mét đường chưa được trải nhựa là

25850 – 9850 = 16000 (m)Đáp số 16000m

Đạo đứcCHĂM SÓC CÂY TRỒNG VẬT NUÔI (tiết 1) I/ Mơc tiªu :

-Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuơi đối với cuộc sống con người

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để căm sĩc cây trồng, vật nuơi -Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sĩc cây trồng, vật nuơi ở giađình, nhà trường

-Biết được vì sao cần phải chăm sĩc cây trồng, vật nuơi

*BVMT :Tham gia bảo vệ, chăm sĩc cây trồng, vật nuơi là gĩp phần phát triển gìn giữ và bảo vệ mơi Trường.

*VSCN :-Biết tác hại của bệnh giun và cách phịng tránh bệnh giun

Tích hợp GDBVMT: Mức độ Tồn phần

VSCN: Phịng bệnh giun ( HĐ3)

II/ Tài liệu và phương tiện: Tranh ảnh một số cây trồng vật nuôi

III/ Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

-Nêu những việc cần làm để bảo vệ nguồn

nước ?

3 Bài mới: GTB – Ghi tựa

* Hoạt động 1: Trò chơi ai đoán đúng ?

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Chia lớp thành hai nhóm ( số chẵn và số

lẻ )

- Yêu cầu nhóm số chẵn vẽ và nêu đặc

điểm của một loại con vật mà em thích?

Nêu lí do em thích ? Nhóm số lẻ vẽ và nêu

đặc điểm của một cây trồng ? Nêu ích lợi

của loại cây đó?

- Mời các đại diện lên trình bày trước lớp

- Yêu cầu các HS khác phải đoán và gọi

tên được con vật nuôi hoặc cây trồng đó

- GV kết luận: Sách GV

ªHoạt động 2: Quan sát tranh

- GV cho lớp quan sát tranh yêu cầu HS

đặt câu hỏi về các bức tranh

- Mời một vài HS đặt câu hỏi và mời bạn

khác trả lời về nội dung từng bức tranh

- Yêu cầu các nhóm khác trao đổi ý kiến và

bổ sung

- GV kết luận theo SGV

* Hoạt động 3: Cách phòng bệnh giun

-Nhận xét chốt lại

*Hoạt động 4“ Đóng vai “

- Yêu cầu các nhóm mỗi nhóm chọn một

con vật nuôi hoặc cây trồng mà mình yêu

thích để lập trang trại sản xuất

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để tìm cách

chăm sóc bảo vệ trại vườn của mình cho

tốt

- Mời một số em trình bày trước lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc

của các nhóm

* GV kết luận theo SGV

- 2 HS trả lời

- Tiến hành điểm số từ 1 đến hết

- Chia thành hai nhóm số chẵn và nhóm số lẻ

- Các nhóm thực hành vẽ và nêu đặc điểm của từng loại cây hay con vật nuôi xuống phía dưới bứctranh

- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp

- Em khác nhận xét và đoán ra cây trồng hay con vật nuôi mà nhóm khác đã vẽ

- Bình chọn nhóm làm việc tốt

- Lớp quan sát tranh và tự đặt câu hỏi cho từng bức tranh :

- Các bạn trong mỗi bức ảnh đang làm gì ?

- Theo bạn việc làm của các bạn đó mang lại lợi ích gì ?

- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung

-Thảo luận nhóm-Trình bày, nhận xét, bổ sung

- Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của GV

- Lần lượt các nhóm cử đại diệnlên nói về những việc làm nhằmchăm sóc bảo vệ cây trồng vậtnuôi của nhóm mình cho cả lớpcùng nghe

-Biết được vì sao cần phảichăm sĩc cây trồng, vật nuơi Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến bạn

Trang 8

4 Củng cố: Kể những việc làm phù hợp để

chăm sĩc cây trồng, vật nuơi ?

- Giáo dục HS ghi nhớ thực theo bài học

-Tham gia bảo vệ, chăm sĩc cây trồng, vật

nuơi là gĩp phần phát triển gìn giữ và bảo vệ

mơi Trường

5 Dặn dị: - Về nhà học thuộc bài và áp

dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Lớp bình chọn nhóm có nhiều biện pháp hay và đúng nhất -HS trả lời

Thủ công

I/Mơc tiªu :

-Biết cách làm đồng hồ để bàn

-Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối

-Với HS khéo tay: Làm được đồng hồ để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp II/ Chuẩn bị : Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu

III/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2 KTBC

-Kiểm tra đồ dùng HS

-Cho HS nêu các bước làm đồng hồ

3.Bài mới

-Giói thiệu bài

* HĐ 1: HS thực hành làm đồng hồ để bàn

và trang trí

- Yêu cầu nhắc lại các bước làm Đồng hồ

để bàn bằng cách gấp giấy

- Nhận xét và dùng tranh quy trình làm

Đồng hồ để bàn để hệ thống lại các bước

*HĐ2: Cho các nhóm trưng bày sản phẩm

- Tuyên dương một số sản phẩm

- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Hai em nhắc lại tựa bài học

- Hai em nhắc lại các bước về quy trình gấp Đồng hồ để bàn

-Với HS khéo tay: Làm được đồng hồ để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp

- Các nhóm trưng bày sản phẩm của nhóm trước lớp, cử người lêngiới thiệu sản phẩm của nhóm mình

-Nhận xét bình chọn sản phẩm

Trang 9

*H® 3: Nhận xét đánh giá

-Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Chuẩn bị dụng cụ tiết sau

-Biết ngắt nghỉ sau mỗi dịng thơ, khổ thơ

-Hiểu ND: Mỗi vật cĩ cuộc sống riêng nhưng đều cĩ mái nhà chung là Trái Đất Hãy yêu mái nhà chung , bảo vệ và giữ gìn nĩ.(TL được các câu hỏi 1,2,3 thuộc 3 khổ thơ đầu)

-HS khá,giỏi: trả lời câu 4

II/Chuẩn bị : - Tranh minh họa bài thơ.

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên kể lại câu chuyện “ Gặp gỡ ở

Lúc – xăm – bua ”

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

b) Luyện đọc:

1/ Đọc mẫu bài chú ý đọc đúng diễn cảm

bài thơ

( giọng vui tươi, đầy tình cảm thân ái )

2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ

- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà

riêng của ai ?

- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng yêu ?

- Hai em lên kể lại câu chuyện : “ Gặp gỡ ở Lúc – xăm – bua “ theo lời của mình

- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Lần lượt đọc từng dòng thơ

- Lần lượt đọc từng khổ thơ trước lớp

- Nối tiếp 6 em đọc 6 khổ thơ trước lớp

- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

- Mái nhà của chim, của cá, của dímcủa ốc và của bạn nhỏ

- Mái nhà của chim là nghìn lá biếc

- Mái nhà của cá là sóng rập rình

- Mái nhà của dím nằm sâu trong

Trang 10

- Mái nhà chung của muôn vật là gì ?

- Em muốn nói gì với những người bạn

chung một mái nhà ?(HS khá, giỏi)

d) Học thuộc lòng bài thơ :

- Mời một em đọc lại cả bài thơ

- Hướng dẫn đọc thuộc lòng khổ thơ và cả

bài thơ

- Yêu cầu cả lớp thi đọc thuộc lòng từng khổ

thơ và cả bài thơ

- Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất

- Mái nhà của ốc là vỏ tròn vo …

- Mái nhà của bạn nhỏ là giàn gấc đỏ, hoa giấy lợp hồng

- Là bầu trời xanh

- Hãy yêu mái nhà chung hay là Hãy giữ gìn bảo vệ mái nhà chung …

- Ba em nối tiếp thi đọc 6 khổ của bài thơ

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

- Ba HS nhắc lại nội dung bài

Tập viết

ƠN CHỮ HOA U

I/ Mơc tiªu :

-Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dịng); viết đúng tên riêng Uơng Bí

(1 dịng)và câu ứng dụng: Uốn dây…cịn bi bơ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

II/ Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa U, mẫu chữ viết hoa về tên riêng Uông Bí và câu

ứng dụng

II/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

-2 HS viết bảng lớp – Cả lớp viết bảng con:

Trường Sơn / Trẻ em

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

*Luyện viết chữ hoa :

- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vàobảng con

Trang 11

từng chữ

*HS viết từ ứng dụng tên riêng

- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Uông Bí

- Giới thiệu địa danh Uông Bí là một thị

xã thuộc tỉnh Quảng Ninh

*Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một HS đọc câu

- Uốn cây từ thuở còn non / Dạy con từ

thuở con còn bi bô

c) Hướng dẫn viết vào vở :

- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết, cách viết các

con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu

d/ Chấm chữa bài

- GV chấm từ 5- 7 bài HS

- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

4 Củng cố:

- Yêu cầu lần lượt nhắc lại cách viết chữ

hoa và câu ứng dụng

- GV nhận xét đánh giá

14’

3’

- Một em đọc từ ứng dụng

- Lắng nghe để hiểu thêm về tên riêng Uông Bí một thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh của đất nước

- Có nghĩa khi cây non thì mềm dễ uốn Cha mẹ dạy con từ nhỏ mới dễ hình thành những thói quen tốt cho con

- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con (Uốn cây )

- Lớp thực hành viết chữ hoa tiếng Uốn trong câu ứng dụng

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của GV

- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm

- Nêu lại các yêu cầu tập viết chữ hoa và danh từ riêng

Toán TiÕt 148 : TIỀN VIỆT NAM.

I/ Mơc tiªu :

-Nhận viết được các tờ giấy bạc: 20 000 đồng,50 000 đồng, 100 000 đồng

-Bước đầu biết đổi tiền

-Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

-HS khá, giỏi:BT4 (dịng 3)

II/ Chuẩn bị :  Các tờ giấy bạc như trên

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- YC HS kể các tờ giấy bạc (Tiền Việt

Nam) mà em biết

- Nhận xét đánh giá

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm về “

Tiền Việt Nam”

- HS kể 100 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng và 10 000 đồng …

- Quan sát và nêu về : màu sắc của tờ giấy bạc, Dòng chữ “ Hai mươi

Ngày đăng: 07/07/2021, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w