sung-Theo dõi, biểu dương *HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3 -Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nhận xét, bổ sung *HS khá,giỏi làm thêm các dòng còn lại - HS trả lời-Theo dõi
Trang 1TUẦÀN 11
Sáng Thø hai ngµy 01 th¸ng 11 n¨m 2010
Tiết1 Chào cờ
3- Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTCL : Bài 1a) cột 1,2 , 1b)cột 1,2 ; bài 2 (3dòng đầu)
II
đồ dùng dạy học:
- GV: B¶ng phơ ;
- HS: SGK+ vë
III Hoạt động dạy học chủ yêu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : -Gọi HS lên bảng làm BT 1
-Nhận xét -cho điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2.Hướng dẫn HS nhân 1 số tự nhiên với 10
hoặc chia số tròn chục cho 10
-GV ghi 35 x 10 = ?
-Yêu cầu HS nêu và trao đổi cách làm
-Yêu cầu HS nhận xét thừa số 35 với tích 350
-Nhận xét +chốt lại
-Ghi bảng : 35 × 10 = 350 Vậy 350 : 10 = ?
-Yêu cầu HS nêu và trao đổi cách làm
- Nhận xét + chốt lại ; Yêu cầu HS nêu lại
-Cho HS làm các BT sau : 35 × 100 = ? 3500
: 100 = ? ; 35 × 1000 = ? và 35000 : 1000
= ?
-Nhận xét + chốt lại
b) Thực hành
Bài 1a,b(cột 1,2) : -Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài+ hướng dẫn nhận xét,
- 2HS làm bảng
- lớp theo dõi, nhận xét
-Đọc lại,nêu cách tính
35 × 10 = 10 × 35 = 1 chục
nhân 35 = 35 chục = 350 ( gấp
1 chục lên 35 lần ) Vậy 35 × 10 = 350
-Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết
thêm vào bên phải số 35 một chữ số 0 (được 350)
-Đọc lại, nêu cách tính
- 35 × 10 = 350 Vậy 350 :
10 = 35-Theo dõi + nêu lại -Làm bài + nêu lần lượt-Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ
Trang 2bổ sung
-Gọi HS nêu kết quả
-Nhận xét, điểm,tuyên dương
*-Yêu cầu HS khá, giỏi làm thêm BT1 cột 3
Bài 2(3dòng đầu) :-Gọi hs đọc yêu cầu
-Hướng dẫn HS hiểu bài mẫu
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS sửa bài
- Nhận xét, điểm,tuyên dương
*Yêu cầu HS khá,giỏi làm thêm các dòng
còn lại – Nhận xét, điểm, tuyên dương
3.Củng cố : Hỏi + chốt nội dung bài
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài + chuẩn bị bài
sgk,60
-Nhận xét tiết học, biểu dương
sung-Theo dõi, biểu dương
*HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3
-Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nhận xét, bổ sung
*HS khá,giỏi làm thêm các dòng còn lại
- HS trả lời-Theo dõi, thực hiện
Tiết 3 Tập đọc
ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU
I Mục tiêu :
1-KT :Hiểu ND : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó
nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi( trảlời được CH trong SGK)
2- KN :Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
3-GD :Giáo dục hs có ý chí vươn lên trong cuộc sống
II đồ dùng dạy học :
1- GV: Tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ ghi phần hướng dẫn HS luyện đọc
2- HS đọc trước bài tập đọc
II Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu chủ điểm, bài mới +ghi
đề
-Đính tranh + giới thiệu
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luy ệ n đọc : Gọi 1 HS
-Nhận xét + nêu cách đọc bài
- Phân 4đoạn + yêu cầu
-Quan sát tranhTheo dõi, lắng nghe
-1 HS đọc bài-lớp thầm sgk /trang 104
- Theo dõi, đọc thầm
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn - lớp theo dõi -Theo dõi +l HS đọc từ khĩ: diều, nền cát,
Trang 3- Hướng dẫn Luyện đoc từ khĩ
Yêu cầu+hướng dẫn giải nghĩa t ừ :
Trạng, Kinh ngạc
-Yêu cầu, giúp đỡ
-Gọi vài cặp thi đọc + hướng dẫn
nhận xét, bình chọn, biêủ dương +
nhận xét, biểu dương
- GV đọc mẩu
b)Tìm hiểu bài-Yêêu cầu HS
+Tìm những chi tiết nói lên tư chất
thông minh của Nguyễn Hiền ?
+Nguyễn Hiền ham học và chịu
khó như thế nào ?
+Vì sao chú bé Hiền được gọi là
“ông Trạng thả diều” ?
+Gọi HS đọc câu hỏi 4 và trả lời
-Ý nghĩa câu chuyện này là gì ?
c) Luyện đọc di ễ n c ả m : Yêu cầu +
- Nhận xét, điểm, biểu dương
3.Củng cố :-Truyện này giúp em
hiểu ra điều gì ?
-Liên hệ + giáo dục HS cĩ ý chí vươn
lên
-Dặn dị: Luyện đọc ở nhà+xem bài
- 4 HS nối tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp theo dõi-HS đọc chú giải-lớp theo dõi sgk
- Luyện đọc bài theo cặp (1’)- Vài cặp thi đọc bài
- Lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn, biểu dương
- Theo dõi, thầm sgk-Đọc thầm đoạn, bài, thảo luận cặp và trả lời
+Nguyễn Hiền học đến đâu hiểu ngay đến đấy, trí nhớ lạ thường : có thể thuộc
20 trang sách trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều
+Nhà nghèo Hiền phải bỏ học chăn trâu
Hiền đứng giảng nhờ Tối đến đợi bạn học mượn
củabạn Mỗi lần có kì thi lá chuối
thầy chấm hộ +Vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13, khi vẫn còn là 1 chú bé ham thích chơi diều
+Mỗi phương án trả lời đều có mặt đúng Nhưng câu tục ngữ “có chí thì nên” nói đúng nhất ý nghĩa của truyện
- Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi
-4 HS nối tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp tìm giọng đọc
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp(2’)
- Vài cặp thi đọc diễn cảm-Lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn + biểu dương
-Làm việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó mới thành công / ……
Trang 4chuẩn bị/sgk
- Nhận xét tiết học +biểu dương
-Liên hệ + trả lời-Theo dõi, nhận xét ………
Tiết 4 Kể chuyện
BÀN CHÂN KÌ DIỆU
3-GD : Giáo dục HS có ý chí và rèn luyện vươn lên trong học tập
II.Đồ dùng dạy học
1- GV:Tranh minh hoạ câu chuyện
2- HS: Đọc trước câu truyện
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài ,ghi đề
2.Bài mới :
a) GV kể mẫu
-Kể 2 hoặc 3 lần Giọng kể thong
thả, chậm rãi
Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi
cảm
b)HS thực hành kể chuyện và trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
-Gọi HS đọc yêu cầu của BT
-Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp và
trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
-Gọi HS thi kể trước lớp
-Hướng dẫn đối thoại với các bạn
về anh Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa
câu chuyện
-Nhận xét, điểm HS kể tốt
3.Củng cố :
-Nhận xét tiết học, biểu dương
-Gọi HS nêu lại ý nghĩa câu
-Nghe và QS tranh
-Theo dõi +quan sát tranh minh hoạ
-Đọc yêu cầu của BT-lớp thầm-Thực hành kể chuyệntheo cặp (4’) và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể và đối thoại với các bạn về anh Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa câu chuyện-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
-Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực, có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện
-Dù trong hoàn cảnh khó khăn nào, nếu
Trang 5chuyện
-Qua câu chuyện này em học được
điều gì ?
-Dặn dò về nhà kể lại câu chuyện,
xem bài ch.bị tiết sau/sgk trang 119
con người giàu nghị lực có ý chí vươn lên thì sẽ đạt được điều mình mong ước
III Hoạt động dạy học chủ yêu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HSA.Kiểm tra : -Gọi HS lên bảng làm BT 1
- Cho HS nêu cách nhân( chia) với(cho) 10,
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài + hướng dẫn nhận xét, bổ
sung
- 2HS làm bảng
- Vài HS nêu
- lớp theo dõi, nhận xét
-Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào bảng nhóm-Nhóm nêu kết quả-Lớp nhận xét, bổ sung
893 × 5 × 2 = 893 × (5 ×2) = 893 × 10 = 8930
………
Trang 6-Nhaọn xeựt, ủieồm, tuyeõn dửụng
:-Goùi HS ủoùc yeõu caàu
-Hửụựng daón caựch laứm
-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
-Goùi HS sửỷa baứi
- Nhaọn xeựt, ủieồm,tuyeõn dửụng
Baứi 3: Trong moọt buoồi ủoàng dieón theồ duùc, HS
khoỏi Boỏn xeỏp thaứnh 36 haứng, moói haứng coự 4
baùn maởc aựo xanh, 3 baùn maởc aựo ủoỷ vaứ 2 baùn
maởc aựo vaứng Hoỷi caỷ khoỏi coự bao nhieõu HS ?
3.Cuỷng coỏ -Daởn doứ: Hoỷi + choỏt noọi dung baứi
- Veà nhaứ xem laùi baứi + chuaồn bũ baứi sau
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, bieồu dửụng
-ẹoùc yeõu caàu, thaàm-Laứm baứi vaứo vụỷ-2 HS neõu keỏt quaỷ-lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
-Theo doừi, bieồu dửụng
- HS ủoùc ủaàu baứi – Phaõn tớch ủeà, laọp keỏ hoaùch giaỷi toaựn
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- 1 HS leõn baỷng chửừa- Lụựp nhaọn xeựt, sửỷa sai
Baứi giaỷiMoói haứng coự soỏ baùn maởc aựo xanh, aựo ủoỷ vaứ aựo vaứng laứ:
4 + 3 + 2 = 9( HS)Caỷ khoỏi coự soỏ HS laứ:
9 ì 36 = 324( HS)ẹaựp soỏ: 9 hoùc sinh
Tieỏt 2 Tieỏng Vieọt(LT)
OÂN TAÄP: DANH Tệỉ, ẹOÄNG Tệỉ
I, muùc tieõu: Giúp học sinh.
1- KT : Củng cố về danh từ, động từ
2- KN : Thực hành phân biệt và tìm đúng danh từ, động từ
3- Giáo dục ý thức học tập chăm chỉ, tự giác
Ii, ủoà duứng hoùc taọp:
GV: Nội dung, bảng nhóm
HS : Xem lại bài danh từ, động từ
Iii, hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng của giáo viên Hoạt động của học sinh1- Kiểm tra :
- Nêu lại khái niệm về danh từ, động từ - HS nêu.- HS nhắc lại
Trang 72- Baứi mụựi
a Giụựi thieọu baứi
Bài 1
* Phân biệt danh từ, động từ
- Nêu lại khái niệm về danh từ, động từ
- Tìm sự khác nhau của hai từ loại này lấy ví dụ
minh hoạ
- Nhận xét, bổ sung
* Tìm 5 danh từ riêng, 5 danh từ chung Đặt câu
với mỗi danh từ đó
- Giúp HS hiểu rõ yêu cầu của bài
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét, kết luận
- Tự tìm cá nhân các DT, đặt câu với mỗi danh từ đó ra nháp
- Thu bài - Nghe GV nhận xét
Bài 2: Đọc và ghi các động từ có trong đoạn văn:
Chỉ sợ sét bà
Nhà giàu nọ nuôi đầy tớ trong nhà Bữa ăn,
bà chủ chỉ sới cho vừa sét ba bát Một hôm, ma
to gió lớn, sấm sét dữ dội Bà chủ run cầm cập,
còn anh đầy tớ thì cứ thản nhiên nh không Bà
ta thấy vậy, hỏi:
- Mày không sợ sét ?
Anh đầy tớ đáp:
- TôI không sợ sét của sét của trời, tôi chỉ sợ
sét của bà thôi Cứ mỗi bữa bà sét cơm thì tôi
đến chết đói mất
Truyện cời dân gian Việt Nam
* Sét: lợng của chất đong đợc vừa đến miệng đồ
đong, ở đậy là miệng bát cơm.
- HD HS Đọc kĩ và tìm động từ chính của câu,
sau đó viết ra
- Yêu cầu HS viết bài ra nháp 1,2
* Các động từ: nuôi, xới, run, thản
nhiên, thấy, hỏi, sợ, đáp, sợ, sợ, xới, chết.
3- Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét, củng cố về
Tieỏt 3 Thể dục
ẹOÄNG TAÙC VệễN THễÛ, TAY, CHAÂN, LệNG-BUẽNG, VAỉ ẹOÄNG TAÙC TOAỉN
THAÂN CUÛA BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG
TROỉ CHễI: NHAÛY OÂ TIEÁP SệÙC.
I,
Muùc tieõu:
1- KT : HS bớc đầu thực hiện đợc 5 động tác đã họccủa bài thể dục phát triển chung
Trang 82- KN: Thực hiện đợc động tác vơn thở, tay, chân, lng- bụng và toàn thân của bài thể dục phát triển chung Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Biết giữ đúng khoảng cách trong khi tập luyện
3- GD: Giáo dục cho hs có ý thức tập luyện TDTT để rèn luyện thân thể, sức khoẻ
II, ủoà duứng daùy hoùc:
1- GV: Địa điểm: Trên sân trờng VSAT nơi học; phơng tiện: 1 cái còi
2- HS trang phuùc goùn gaứng
III, caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1, Phần mở đầu:
- Kiểm tra sĩ số, giới thiệu bài
phổ biến nội dung , yêu cầu buổi học
* Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi,
-Dặn dò tập luyện ở nhà+ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét đánh giá giờ học, biểu dơng
-Theo dõi
-Khởi động-Thực hiện trò chơi khởi động
-Tập hợp hàng ngang -Quan sát theo dõi mẩu-Tập theo h.dẫn của GVvài lần
-Tập theo hớng dẫn của lớp trởng vài lần
-Theo dõi + thực hiện tơng tự
-Tập hợp đội chơi + thực hiện trò chơi-Thi đua các tổ-Lớp theo dõi, nhận xét, biểu dơng
-Đội hình hàng dọc, thực hiện động tác thả lỏng, hồi tĩnh
- Bình chọn bạn tập luyện tập tiến bộ
Trang 91- KT : Nhận biết t/c kết hợp của phép nhân
2- KN :Bước đầu biết vận dụng t/c kết hợp của phép nhân trong thực hành tính 3- GD : Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTCL : Bài 1a,2a ;Hs khá giỏi làm được bài 3
II, đồ dùng dạy học
1- GV : Bảng nhóm
2- HS vở, xem trước bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra :- Tính bằng cách thuận
tiện nhất 5 × 745 × 2 ; 5 × 789 ×
200
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2 So sánh giá trị của hai biểu thức
-Nêu : (a×b) × c gọi là một tích nhân
với một tổng ; a × (b×c) gọi là một
số nhân với một tích
- lớp th.dõi, nh.xét
-Theo dõi, lắng nghe
-Đọc lại,nêu cách tính
- 1 HS lên bảng tính-Theo dõi,nhận xét, biểu dương-Đọc lại, nêu cách tính
-Tính : (2 × 3) × 4 = 24 và 2 × (3 × 4)
= 24-Theo dõi, nhận xét , biểu dương-Quan sát và nghe
-Tính và điền vào- (a×b) × c = a × (b
×c)
-Theo dõi-Theo dõi, lắng nghe-Nghe và lặp lại
Trang 10-Nghĩa là có thể tính a×b×c bằng hai
cách : a×b×c = (a×b) × c hoặc a×
b×c = a×(b×c)
-Tính chất này giúp ta thuận tiện
nhất khi tính giá trị của biểu thức
dạng a×b×c
c)Thực hành
Bài 1a-Gọi HS đọc yêu cầu-Hướng
dẫn hs hiểu câu mẫu-Yêu cầu HS làm
bài -Gọi HS sửa bài
*Yêu cầu HS khá,giỏi làm thêm BT1
cột b
-Nhận xét, tuyên dương, cho điểm
Bài 2a-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài -Gọi HS sửa bài
*Yêu cầu HS khá,giỏi làm thêm BT2
cột b
-Nhận xét, tuyên dương, cho điểm
*Yêu cầu HS khá, giỏi làm thêm BT3
Bài 3 :-Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu
HS làm bài
-Gọi HS sửa bài -Nhận xét, tuyên
dương, cho điểm
-Gọi HS nhắc lại tính chất kết hợp của
phép nhân
+Nhận xét tiết học, biểu dương
-Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào vở -2
HS làm bảng- Lớp nhận xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột b-Theo dõi, biểu dương
-Đọc yêu cầu, thầm-Làm bài vào vở
- HS chữa bài -Lớp nhận xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT2 cột b-Theo dõi, biểu dương
* HS khá,giỏi làm thêm BT3-Đọc yêu cầu, thầm -Làm bài vào vở
- HS làm bảng -Lớp nhận xét, bổ sung Cách khác:
Số HS của mỗi lớp là :2 × 15 = 30 (hs)
Số HS trường đó là: 30 × 8 = 240 (hs)
ĐS :240 học sinh -Nêu lại tính chất kết hợp của phép nhân
-Nghe, biểu dương
Tiết 2 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪø
I Mục tiêu :
Trang 111- KT : Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã,đang, sắp).
2- KN : Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các bài tập thực hành (1,2,3)trong SGK
3-GD : Yêu môn học sử dụng thành thạo Tiếng Việt
* HS khá, giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
II, đồ dùng dạy học
1- GV: Nội dung bài, chép sẵn bài tập vào bảng phụ
2- HS bảng nhóm, vở
II Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra :-Động từ là gì ? -Cho
VD
-Nhận xét, điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài,ghi đề
Bài 1:-Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung
-Yêu cầu gạch chân các động từ
được bổ sung ý nghĩa
-Từ “sắp” bổ sung ý nghĩa gì cho
ĐT “đến” ? Nó cho biết điều gì ?
-Từ “đã” bổ sung ý nghĩa gì cho
ĐT “trút” ? Nó cho biết điều gì ?
-Nh.xét,tuyên dương
-Yêu cầu HS đặt câu có từ b sung
ý nghĩa thời gian cho ĐT
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung
-Yêu cầu làm bài theo cặp
- Goị HS nêu kết quả
-Tại sao em điền như vậy ?
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3 :-Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung
-Yêu cầu làm bài theo cặp
-Là những từ chỉ trạng thái, hoạt động của sự vật – ví dụ :Ăn , uống, nói,…
-Đọc yêu cầu và nội dung BT –lớp thầm-Gạch dưới : đến – trút
-Bổ sung ý nghĩa tìm Cho biết sự việc sẽ gần tới lúc diễn ra
-Bổ sung ý nghĩa tìm Gợi cho em đến những sự việc đã hoàn thành rồi
-Lớp nh.xét, bổ sung-HS đặt câu -Lớp nhận xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu và nội dung BT –lớp thầm-Thảo luận cặp - HS nối tiếp nêu kết quả
a, Đã ; (b) Đã – đang – sắp -Lớp nhận xét, bổ sung
- Thảo luận cặp- nối tiếp nêu+“Đã” thay bằng “đang” ; bỏ từ “đang” ; bỏ từ “sẽ” hoặc thay”sẽ” bằng “đang”
Trang 12-Gọi HS nêu kết quả
-Tại sao em điền như vậy ?
- Nhận xét,tuyên dương
Củng cố -Dặn dò :
-Những từ nào thường bổ sung ý
nghĩa thời gian cho ĐT?
- Về nhà học bài, xem bài chuẩn
bị
-Nhận xét tiết học, biểu dương
-Lớp nhận xét, bổ sung - Đã, sắp, đang,……
- Theo dõi, thực hiện
Tiết 3 Tập làm văn
LUYỆN TẬP TRAO ĐỔI Ý KIẾN VỚI NGƯỜI THÂN
Ii, đồ dùng dạy học
1- GV: Bảng phụ viết sẵn phần gợi ý sgk
2- HS : Vở, xem trước bài
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra :
-Gọi 2 cặp HS trao đổi ý kiến với người
thân về nguyện vọng học thêm môn
năng khiếu
-Nhận xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.Hướng dẫn HS phân tích đề
-Gọi HS đọc đề bài
-Nhấn +gạch chân : em với người thân,
cùng đọc 1 truyện, khâm phục, đóng
vai
3.Hướng dẫn hs thực hiện cuộc trao
đổi
-Gọi HS đọc gợi ý 1
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
-Trao đổi theo yêu cầu của GV-Theo dõi, nhận xét, biểu dương
-Vài HS đọc đề bài-lớp thầm-Theo dõi, thầm
- Vài HS đọc gợi ý 1-HS trình bày
-Theo dõi, lắng nghe,thầm-Nêu tên nhân vật mình chọn ;Niu-tơn
Trang 13-Gợi ý HS có thể chọn các đề tài sau
+Nguyễn Hiền, Lê-ô-nác-đô đa
Vin-xi, Cao Bá Quát, Bạch Thái Bưởi,
Nguyễn Ngọc Kí,…-Gọi hs nêu nhân
vật mình chọn
-Gọi HS đọc gợi ý 2
-Gọi HS giỏi làm mẫu theo gợi ý trong
sgk
-Nhận xét , biểu dương
-Gọi HS đọc gợi ý 3
-Gọi HS trả lời mẫu các câu hỏi ở gợi ý
3
-Nhận xét , biểu dương
-Hdẫn từng cặp hs thực hành đóng vai
trao đổi-Yêu cầu chọn bạn trao đổi,
thống nhất dàn ý trao đổi
- Quan sát, giúp đỡ, uốn nắnõ HS
d)Từng cặp HS thi đóng vai trao đổi
trước lớp
-Gọi HS đóng vai trước lớp
-Nhận xét, tuyên dương HS
C, Củng cố-Dặn dò : Hỏi +chốt nội
dung bài
- Về nhà học bài, xem bài chuẩn bị
-Nhận xét tiết học, biểu dương
(cậu bé Niu-tơn) ; Rô-bin-xơn xơn ở đảo hoang),…
(Rô-bin Vài HS đọc gợi ý 2 -lớp thầm-Vài HS khá, giỏi làm mẩu -Theo dõi, lắng nghe, nhận xét, biểu dương
-Vài HS đọc gợi ý 3 -lớp thầm-Vài HS khá, giỏi làm mẩu -Theo dõi, lắng nghe, nhận xét, biểu dương
-Làm việc nhóm đôi
-Đóng vai trước lớp-Theo dõi, lắng nghe -Nhận xét, biểu dương
- Theo dõi, thực hiện
Tiết 4 Khoa học
BA THỂ CỦA NƯỚC
I Mục tiêu :
1 -KT : Hiểu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn
2- KN :Nêu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại
3 - GD :Yêu môn học, giữ gìn vệ sinh nguồn nước xung quanh mình
II Đồ dùng dạy học:
1- GV: Tranh minh hoạ; dụng cụ thí nghiệm
2- HS xem trước bài
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra :õ-Nước có hình dạng nhất định
không ?-Nước có các tính chất nào ?
-Nhận xét điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
a)HĐ 1: Tìm hiểu hiện tượng nước ở thể
lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại
-Yêu cầu HS nêu VD về nước ở thể lỏng
-Nước còn tồn tại ở những thể nào ?
-Dùng khăn ướt lau mới lau và nêu
-Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Yêu cầu HS quan sát nước nóng đang
bốc hơi Nhận xét và nói tên hiện tượng
vừa xảy ra
-Úp đĩa lên 1 cốc nước nóng khoảng 1
phút rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa
Nhận xét và nói tên hiện tượng vừa xảy ra
-Nhận xét+ kết luận
b)HĐ 2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể
lỏng chuyển thành thể rắn và ngược lại
- Yêu cầu HS quan sát H 4, 5 trang 45 và
hỏi :
+Nước trong khay đã biến thành thể gì
+Nhận xét nước ở thể này
+Hiện tượng chuyển thể của nước ở trong
khay gọi là gì ?
+Quan sát hiện tượng xảy ra khi để khay
nước đá ở ngoài tủ lạnh xem điều gì đã
xảy ra và nói tên hiện tượng đó
+Nêu VD về nước tồn tại ở thể rắn
-Nhận xét+ kết luận
-Không -Lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị và hoà tan một số chất
-Theo dõi, biểu dương
- Theo dõi, lắng nghe
-Nước mưa, nươc sông, nước suối, biển,…
-Theo dõi, lắng nghe-Sờ và nêu nhận xét (ướt tay)- bay hơi
-Nghe và làm thí nghiệm
-Có khói bay lên Đó là sự bay hơi của nước
-Có nhiều hạt nước đọng trên mặt đĩa Đó là do hơi nước ngưng tụ lại thành nước
-Nêu : nước ở thể lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại
- Theo dõi, lắng nghe-Nghe, quan sát và trả lời
+Nước ở thể lỏng trong khay đã biến thành nước ở thể rắn
+Nước ở thể rắn có hình dạng nhất định
+Gọi là sự đông đặc+Nước đá đã chảy ra thành nước ở thể lỏng
Gọi là sự nóng chảy -Vài HS nêu(nước đá, băng, tuyết-lớp
Trang 15-Hẹ 3 Yeõu caàu HS veừ sụ ủoà sửù chuyeồn
theồ cuỷa nửụực vaứ trỡnh baứy
Cuỷng coỏ-Dặn dũ :
-Nửụực toàn taùi ụỷ nhửừng theồ naứo ?
-Neõu t/c chung cuỷa nửụực ụỷ caực theồ ủoự?
- Học bài ở nhà+xem bài ch.bị/sgk
- Nhận xột tiết học +biểu dương
nhaọn xeựt, -Theo doừi, laộng nghe-Veừ vụựi baùn beõn caùnhvaứ trỡnh baứy -Lụựp nh.xeựt, boồ sung
-Theồ loỷng, theồ raộn, theồ khớ-ễÛ caỷ 3 theồ nửụực ủeàu trong suoỏt, vũ ; Nửụực ụỷ theồ loỷng, theồ khớ khg coự hỡnh daùng nhaỏt ủũnh, ụỷ theồ raộn coự hỡnh daùng nhaỏt ủũnh
-Theo doừi, thửùc hieọn, bieồu dửụng
1, KT- HS nắm vững đợc quy tắc về tính chất kết hợp của phép nhân
2, KN: Vận dụng vào để làm các bài tập có liên quan Rèn kĩ năng làm toán
3, HS tính toán cẩn thận
II, Đồ dùng dạy học
1- GV: nội ôn tập, bảng nhóm
2- HS : thuộc tính chất giao hoán của phép nhân
III Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
Trang 16Bài tập 3
Một đội xe có 5 xe tảI , mỗi xe chở 12 thùng hàng ,
mỗi thùng có 2 máy bơm Hỏi đội xe đó chở bao
nhiêu máy bơm? ( giải bằng hai cách)
Một xe có số máy bơm là:
2 x 12 = 24 ( máy bơm )Năm xe có số máy bơm là:
24 x 5 = 120 ( máy bơm ) Đáp số : 120 máy bơm Cách 2:
ẹOÄNG TAÙC VệễN THễÛ, TAY, CHAÂN, LệNG-BUẽNG, VAỉ ẹOÄNG TAÙC TOAỉN
THAÂN CUÛA BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG
TROỉ CHễI: NHAÛY OÂ TIEÁP SệÙC.
I,
Muùc tieõu:
1- KT: HS bớc đầu thực hiện đợc 5 động tác đã họccủa bài thể dục phát triển chung 2- KN: Thực hiện đợc động tác vơn thở, tay, chân, lng- bụng và toàn thân của bài thể dục phát triển chung Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- Biết giữ đúng khoảng cách trong khi tập luyện
3- GD: Giáo dục cho hs có ý thức tập luyện TDTT để rèn luyện thân thể, sức khoẻ
II, ủoà duứng daùy hoùc:
1- GV: Địa điểm: Trên sân trờng VSAT nơi học; phơng tiện: 1 cái còi
2- HS: Trang phuùc goùn gaứng
III, caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1, Phần mở đầu:
- Kiểm tra sĩ số, giới thiệu bài,phổ biến nội
dung , yêu cầu buổi học
-Tập hợp hàng ngang -Quan sát theo dõi mẩu-Tập theo hớng dẫn của GVvài lần
Trang 17- GV nêu tên trò chơi, cách chơi, cho hs
chơi thử - Các nhóm thi chơi và phân thắng
-Dặn dò tập luyện ở nhà+ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét đánh giá giờ học, biểu dơng
-Tập theo h.dẫn của lớp trởng vài lần
-Theo dõi + thực hiện tơng tự
-Tập hợp đội chơi + th.hiện trò chơi-Thi đua các tổ-Lớp theo dõi, nhận xét, biểu dơng
-Đội hình hàng dọc, thực hiện động tác thả lỏng, hồi tĩnh
- Theo dõi, trả lời
- Theo dõi, thực hiện
1-KT: Hieồu caựch nhaõn vụựi soỏ coự taọn cuứng laứ chửừ soỏ 0
2-KN: Bieỏt caựch nhaõn vụựi soỏ coự taọn cuứng laứ chửừ soỏ 0 ; vaọn duùng ủeồ tớnh nhanh, tớnh nhaồm
3-GD: Yeõu moõn hoùc, caồn thaọn, chớnh xaực
* BTchuaồn : Baứi 1, 2 Hs khaự, gioỷi laứm ủửụùc baứi taọp 3,4
Ii, ủoà duứng daùy hoùc
1- GV noọi dung baứi, baỷng nhoựm
2- HS nhụự caựch vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
A.Kieồm tra :-Neõu yeõu caàu +Goùi HS
-Nh.xeựt ủieồm
B.Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi,ghi ủeà
2.Pheựp nhaõn vụựi soỏ coự taọn cuứng laứ chửừ
soỏ 0
- Vaứihs leõn laứm laùi BT 2 cuỷa tieỏt -Nhaộc laùi coõng thửực vaứ phaựt bieồu baống lụứi veà tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn
-Theo doừi, laộng nghe
Trang 18-Ghi : 1324 × 20 = ?
-Có thể nhân 1324 với 20 ntn ?
-Có thể nhân 1324 với 10 được không ?
-Cho HS nhắc lại cách nhân 1324 với 20
b)Nhân các số có tận cùng là chữ số 0
-Ghi : 230 × 70 = ?
-Có thể nhân 230 với 70 ntn ?
-Có thể nhân 230 với 10 được không ?
-Hướng dẫn HS 70 = 7 × 10 và 230 = 23
Bài 1 -Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài –H.dẫn nh.xét
+N.xét, điểm
Bài 2 Tương tự bài 1
Bài 3 (Hs khá, giỏi)-Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài-Gọi HS sửa bài
-Nhận xét, tuyên dương, cho điểm
Bài 4 (HS khá, giỏi)-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu HS tự làm bài -Gọi HS sửa
bài Đọc phép nhân- Nhân bình thường
- được, áp dụng bài đã học-Quan sát và lắng nghe
- Theo dõi, nhắc lại
-Đọc phép nhân-Nhân 1324 với 2 được 2648 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải 2648 được 26480
-Nhân bình thường- - được, áp dụng bài đã học-Quan sát và lắng nghe
-Nhân 23 với 7 được 161 Viết thêm
2 chữ số 0 vào bên phải 161 được 16100
- Theo dõi, thực hiện
- Theo dõi, nhắc lại
-Đọc yêu cầu –lớp thầm
- Vài HS làm bảng- lớp vở + nhận xét, bổ sung
- Thực hiện tương tự bài 1
- Thực hiện tương tự -Lớp nhận xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu –lớp thầm
- Vài HS làm bảng- lớp vở-Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 19Nhaọn xeựt, ủieồm
3- Cuỷng coỏ-Daởn doứ : -Nhaọn xeựt tieỏt hoùc,
bieồu dửụng.Veà nhaứ hoùc baứi, xem baứi
Tieỏt 2 Chính tả (Nghe viết)
NEÁU CHUÙNG MèNH COÙ PHEÙP LAẽ
I, muùc tieõu :
1- KT: Hieồu noọi dung baứi chớnh taỷ nhụự-vieỏt :Neỏu chuựng mỡnh coự pheựp laù
5- KT: Nhụự – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ ; trỡnh baứy ủuựng caực khoồ thụ 6 chửừ
.Laứm ủuựng BT 3 ( vieỏt laùi chửừ sai ct trong caực caõu ủaừ hoùc) ;BT2
3- GD :Giaựo duùc HS tớnh thaồm mú, coự tinh thaàn traựch nhieọm vụựi baứi vieỏt cuỷa mỡnh Rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
ii ủoà duứng daùy hoùc
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a hoặc 2b, bài tập 3
- ẹoùc trửụực baứi vieỏt
III, Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kiểm tra:
2 Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài:
* Hớng dẫn học sinh nhớ - viết:
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh đọc bài viết
- GV đọc từ khó
- Đoạn bài viết và cho biết bài viết muốn nói lên
điều gì?
- Yêu cầu học sinh mở vở
- GV chấm 10 bài, nêu nhận xét chung
* Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: (lựa chọn ý a)
- Treo bảng phụ GV đọc, hớng dẫn điền
- Gọi học sinh làm bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Trỏ lối sang, nhỏ xíu, sức nóng, sức sống, thắp
sáng
b) Nổi tiếng, đỗ trạng, ban thởng, rất đỗi, chỉ xin,
nồi nhỏ, thuở hàn vi, phải hỏi mợn, của, dùng bữa,
- Nghe giới thiệu
- 1 em nêu yêu cầu
- 1 học sinh đọc 4 khổ thơ đầu của bài
- Cả lớp đọc, 1 em đọc thuộc lòng
- Mơ ớc của các em làm điều tốt lành khi có phép lạ
- Học sinh luyện viết từ khó
- Tự viết bài vào vở
- Đổi vở theo bàn tự soát lỗi
- Nghe nhận xét, sửa lỗi
- 1 em đọc yêu cầu của bài