1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011

207 585 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giáo Án Lớp 3. Tuần 7 (Cả Ngày) NH 2010-2011
Trường học Trường Tiểu Học Số 1 Thị Trấn Tân Uyên
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tân Uyên
Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu của kiểu bài tập nhập vai một nhân vật - Quang là người biết hối hận - Quang là ngưới giàu tinh cảm - HS lập được bảng nhân 7 và bước đầu học thuộc b

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn : Ngày 2 thỏng 10 năm 2010

Ngày giảng : Thứ 2 ngày 4 thỏng 10 năm 2010

tiết 1 : Hoạt động đầu tuần

- Chào cờ.

- Nhận xét tuần 6, phơng hớng tuần sau

- Tổng phụ trách Đội cho hoạt động theo chủ điểm

- HS bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- HS hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện: Khụng được chơi búng dưới lũng đường vỡ dễ gõy tai nạn Phải tụn trọng luật giao thụng., tụn trọng luật lệ quy tắc chung của cộng đồng

- HS trả lời đỳng cỏc cõu hỏi trong SGK

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 HS đọc thuộc lũng của đoạn

2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu

- HS đọc từng cõu và luyện phỏt õm tiếng

Trang 2

+ Giải nghĩa từ: cánh phải, cầu thủ, khung

thành, đối phương, húi cua

- HS luyện đọc trong nhóm

3 Tìm hiểu bài

Câu 1: Các bạn nhỏ chơi đá bóng ở đâu?

Câu 2: Vì sao trận bóng phải tạm dừng lần

đầu?

Câu 3: Chuyện gì khiến trận bóng phải

dừng hẳn?

Câu 4: Thái độ của các bạn nhỏ như thế

nào khi tai nạn xảy ra?

Câu 5: Tìm những chi tiết cho thấy Quang

rất ân hận trước tai nạn mình gây ra?

Câu 6: Câu chuyện muốn nói với em điều

gì?

* GV kết luận: Câu chuyện muốn khuyên

các em không được chơi bóng dưới lòng

đường vì sẽ gây tai nạn cho chính mình,

cho người qua đường Người lớn cũng như

trẻ con đều phải tôn trọng luật lệ giao

thông, quy tắc của cộng đồng

4 Luyện đọc lại:

+ giải nghĩa từ

- HS đọc đoạn trong nhóm, lần lượt từng em đọc một đoạn trong bài

- Tổ chức thi 2 nhóm đọc tiếp nối

- Mỗi tổ tiếp nối đọc đồng thanh 1 đoạn

- Các bạn nhỏ chơi đã bóng ở dưới lòng đường

- Vì Long mải đá bóng suýt tông phải

xe máy May mà bác đi xe dừng lại kịp Bác nổi nóng khiến cả bọn chạy toán loạn

- Quang sút bóng chệch lên vỉa hè, đập vào đầu một cụ già qua đường, làm cụ lảo đảo ôm đầu khụy xuống

- Không được đá bóng dưới lòng đường

- Lòng đường không phải là chỗ đá bóng

- Đá bóng dưới lòng đường rất nguy hiểm dễ gây tai nạn cho chính mình, cho người khác

- Không được chơi bóng dưới lòng

đường vì dễ gây tai nạn Phải tôn trọng luật lệ giao thông, quy tắc chung của cộng đồng

Trang 3

1 vài HS thi đọc toàn truyện theo vai -HS đọc phân vai : Người dẫn chuyện,

GV nêu nhiệm vụ : Mỗi em sẽ nhập vai một nhân vật trong câu chuyện, kể lại một

đoạn của câu chuyện

2 Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập

- Câu chuyện vốn được kể theo lời ai?

- Có thể kể lại từng đoạn của câu

chuyện theo lời của những nhân vật

nào?

- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu

của kiểu bài tập nhập vai một nhân vật

- Quang là người biết hối hận

- Quang là ngưới giàu tinh cảm

- HS lập được bảng nhân 7 và bước đầu học thuộc bảng nhân 7

- HS vận dùng bảng nhân 7 trong giải toán

- HS hoµn thµnh các bài toán trong SGK

Trang 4

- HS làm việc cá nhân, bảng con, bảng lớp

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ

- Cho học sinh đọc các phép nhân vừa lập

- Nhận xét tích của 4 phép nhân vừa lập

- HS nêu yêu cầu- nhẩm miệng cá nhân

- HS báo cáo miệng tiếp sức

Trang 5

* Củng cố dạng toỏn tỡm tớch (cho biết một

đi tỡm 4)

Bài 3:(31)

- GV HD HS làm bài tập

+ Xỏc định quy luật của dóy số - điền

+ Trong dóy số này cú liờn quan gỡ đến

- Đọc yờu cầu, thực hành+Đếm thờm 7 rồi viết kết quả vào ụ trống

7, 14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70+ 2 số liền nhau hơn kộm nhau 7 đơn vị

A Mục đớch yờu cầu : Giỳp học sinh

- HS bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- HS hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện: Khụng được chơi búng dưới lũng đường vỡ dễ gõy tai nạn Phải tụn trọng luật giao thụng., tụn trọng luật lệ quy tắc chung của cộng đồng

B Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu

cầu tiết học

2.HD học sinh luyện đọc cỏ nhõn.

- GV đọc mẫu toàn bài - HD học sinh

cỏc nhõn vật tham gia trận đấu Thỏi độ

hành động của nhõn vật tham gia trận

- HS luyện đọc từng cõu + phỏt õm

- Luyện đọc đoạn + giải nghĩa từ

- HS đọc đoạn trong nhúm 2

- Cỏc nhúm đọc đồng thanh từng đoạn

Trang 6

- Giọng bực bội: Thật là quá quắt.

- Lời gọi ngắt quãng cảm động Ông ơi

…Cụ ơi ! Cháu xin lỗi cụ!

- HS thực hành đọc diễn cảm theo đoạn

- HS đọc phân vai theo nhóm 4

Ngày soạn : Ngµy 3 tháng 10 năm 2010

Ngày giảng : Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: TOÁN

$ 32: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Học thuộc bảng chia 7 và vận dụng vào tính giá trị biểu thức, trong giải toán

- Nhận xét được tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể

- HS hoµn thµnh các bài tập trong SGK

II.Chuẩn bị: - Bảng phụ + PBT

- HS làm việc theo nhóm 2, nhóm 4, cá nhân

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1, A Kiểm tra bài cũ.

Trang 7

- Củng cố bảng nhân 7

- Em có nhận xét gì về kết quả, các thừa

số trong hai phép tính 2 x 7 và 7 x 2 (b)

* GV KL: Khi đổi chỗ các thừa số trong

một tích thì tích không thay đổi

Bài 2(32):

- Nêu yêu cầu

* Khắc sâu cho HS thứ tự thực hiện dãy

- HS nêu yêu cầu, HS nhẩm trong SGK

- HS báo cáo kết quả theo nhóm 2 (1 HS đọc phép tính, 1 HS đọc kết quả)

b 7 x 7 + 21 7 x 4 + 32 = 49 + 21 = 28 + 32 = 70 = 60

- HS đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm 2 ra PBT

a 7 x 4 = 28 (ô vuông)

b 4 x 7 = 28 (ô vuông)

- Đại diện 1 số nhóm báo cáo

- HS đọc yêu cầu bài, tìm quy luật của

Trang 8

- GV nêu yêu cầu

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 rồi

thi đua giữa các nhóm báo cáo kết quả

dãy số, thảo luận nhóm 4

- HS báo cáo kết quả dưới hình thức thi đua giữa 2 tổ

I.Mục đích yêu cầu

- HS viết đúng chữ hoa E (1dòng), chữ hoa Ê (1 dòng); viết đúng tên riêng Ê – đê(2 dòng) và 2 lần câu ứng dụng

- HS thực hành viết đúng, đẹp sạch sẽ bài viết

II Đồ dùng dạy học:- Mẫu chữ viết hoa E, Ê và câu ứng dụng viết sẵn ra bảng phụ.

- HS luyện viết bảng con và ra vở TV

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ

- Tìm các chữ hoa có trong bài?

- GV treo mẫu các chữ viết hoa E, Ê và

gọi HS nêu quy trình viết chữ hoa.

- GV viết lại mẫu cho HS quan sát, vừa

viết vừa nhắc lại quy trình viết

- GV chỉnh sửa cho HS

3 HD viết từ ứng dụng

a Giới thiệu từ ứng dụng

- GT: Ê-đê là một dân tộc thiểu số, có

trên 270 000 người sống chủ yếu ở các

tỉnh Đắc Lắc, Phú Yên, Khánh Hoà

b Quan sát và nhận xét

- Tên dân tộc Ê-đê viết có gì khác với tên

riêng của người Kinh?

- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều

- HS viết bảng con: chữ hoa D, Đ

- Có các chữ hoa: E, Ê

- HS nêu quy trình viết chữ

- HS quan sát và viết bảng con

- HS đọc từ úng dụng.Phân tích cấu tạo

- Giữa các chữ có dấu gạch ngang

Trang 9

cao như thế nào?

* Giải thích: Câu tục ngữ ý nói anh em

thương yêu nhau sống hoà thuận là hạnh

-3 HS đọc: Em thuận anh hoà là nhà có

phúc

- Các chữ E, h, l có độ cao 2,5 liChữ p cao 2 li, chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết bảng con

- HS nêu yêu cầu , viết bài vào vở.

+ 1 dòng chữ E cỡ nhỏ+ 1 dòng chữ ê cỡ nhỏ + 2 dòng Ê-đê cỡ nhỏ + 5 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ

Trang 10

A Mục tiêu:

- Học thuộc bảng chia 7 và vận dụng vào tính giá trị biểu thức, trong giải toán

- Nhận xét được tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể

- HS làm đúng các bài tập trong VBT

II.Chuẩn bị: - VBT

- HS làm việc cá nhân

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1, A Kiểm tra bài cũ.

* GV KL: Khi đổi chỗ các thừa số

trong một tích thì tích không thay

c 7 x 3 + 29 d 7 x 8 + 38 = 21 + 29 = 56 + 38 = 50 = 94

a 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70

b 63, 56, 49, 42, 35, 28, 21

Trang 11

Yêu cầu giáo dục

- Giáo dục cho học sinh, thực hành vệ sinh cá nhân, vệ sinh răng miệng

- Hoạt động làm sạch đẹp trờng lớp

- Rèn luyện nề nếp, thói quen tốt ở ngời HS Tiểu học

- Bồi dỡng tình cảm, thái độ đối với trờng, lớp

- Phát động phong trào thi đua, học tập tốt, rèn luyện tốt Phong trào An toàn giao thông với chủ đề "Chúng em chấp hành luật An toàn giao thông"

II, Các nội dung hoạt động

1.Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu giáo

b) Phát động phong trào thi đua, học tập

tốt, phong trào An toàn giao thông

3 Củng cố dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

- Tuyên dơng những Hs sôi nổi trong giờ

học

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận theo nhóm xem trong lớp bạn nào đã biết cách giữ gìn vệ sinh thânthể sạch sẽ ? Tại sao phải giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ ?

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS thực hành đánh răng và xúc miệng

- HS thi đua học tập tốt, làm nhiều việc tốt tặng mẹ, tặng cô chào mừng ngày phụnữ Việt Nam ngày 20/10

- Các em cần đi theo đúng luật lệ giao thông

Trang 12

- _

Ngày soạn : Ngµy 4 tháng 10 năm 2010

Ngày giảng : Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010

- Làm đúng bài tập 2 (a) và bài tập 3 trong SGK

- HS viết bài nghiêm túc, cẩn thận chữ viết đẹp

II Đồ dùng: - Bảng lớp viết sẵn bài tập chép, phiếu bài tập cho BT 2 và Chuẩn bị

ND bài tập 3 ra bảng phụ.

- HS làm bài cá nhân, nhóm 4

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- HS dưới lớp viết bảng con

+ Xích lô, quá quắt, lưng còn

chiÒ

uuu

uuu

uu

Trang 13

- HS viết bài vào vở

- Điền vào chỗ chấm và giải câu đố

- HS làm bài ra PBT và bảng phụ

Mình tròn mũi nhọn Chẳng phải bò trâu

Uống nước ao sâu Lên cày ruộng cạn

- HS giải câu đố: là cái bút

- HS nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm 2

- Cả lớp chữa bài trong vở

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 GTB: Nêu mục đích yêu của tiết học

Trang 14

* Giỳp HS phõn biệt giữa hai dạng “

Nhiều hơn “ và “ớt hơn”

Bài giải

Lan cắt được số bụng hoa là

5 x 3 = 15 ( bụng ) Đỏp số : 15 bụng hoa

I.Mục đớch yờu cầu

- HS viết đỳng chữ hoa E (1dũng), chữ hoa ấ (1 dũng); viết đỳng tờn riờng ấ - đờ(2 dũng) và 2 lần cõu ứng dụng

- HS thực hành viết đỳng ,đẹp sạch sẽ bài viết (phần viết ở nhà)

II Đồ dựng dạy học:- Mẫu chữ viết hoa E, ấ

- HS luyện viết bảng con và ra vở TV

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Giới thiệu: Nờu MĐYC

2 HD viết chữ hoa

- Tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài?

- GV treo mẫu cỏc chữ viết hoa E, ấ và gọi

HS nờu quy trỡnh viết chữ hoa.

- HS nờu quy trỡnh viết chữ

- HS quan sỏt và viết bảng con

- HS đọc từ ỳng dụng.Phõn tớch cấu tạo, viết bảng con

Ê - đê

Trang 15

- GT câu ứng dụng

- Gọi 3 HS đọc câu ứng dụng

* Giải thích: Câu tục ngữ ý nói anh em

thương yêu nhau sống hoà thuận là hạnh

-

Ngày soạn : Ngµy 5 tháng 10 năm 2010

Ngày giảng : Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: TOÁN

$ 34: Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố cho HS khái niệm về “Gấp một số lên nhiều lần” và vân dụng vào giải toán

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

- HS làm đúng, chính xác các bài tập trong SGK

II.Chuẩn bị - PBT, bảng phụ viết nội dung bài 1.

- HS làm bài cá nhân ra bảng con, nhóm 2, nhóm 4, tổ

III.Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ

Bài 1(35) Viết theo mẫu

- HD học sinh phân tích mẫu

- Tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ

Trang 16

- GV cùng HS nhận xét kết luận đội

thắng cuộc

Bài 2(34) Tính

- GV nêu yêu cầu

* Củng cố kĩ năng thực hiện nhân số có

Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

$ 7: Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái

So sánh

I.Mục đích yêu cầu

- HS biết thêm được một kiểu so sánh : So sánh sự vật với con người (BT1)

- Tìm được các từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc Trân bóng dưới

lòng đường., trong bài tËp làm văn cuối tuần của em.

Trang 17

- HS làm đỳng cỏc bài tập trong SGK.

II.Chuẩn bị - Bảng phụ.

- HS làm việc cỏ nhõn , nhúm 4

III Cỏc hoạt động dạy.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

A.Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu HS kể tờn một số từ thuộc chủ

- So sỏnh giữa sự vật với con người

- HS nờu yờu cầu, làm việc theo nhúm 4

a Từ chỉ hoạt động : bấm búng; cướp; dẫn búng; chuyền búng, dốc búng;

b sợ ; hoảng sợ ; lộn nhỡn ;

- Đại diện một số nhúm bỏo cỏo kết quả

- Liệt kê những từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập làm văn cuối tuần 6 của em

- HS nờu yờu cầu, làm cỏ nhõn

- 1số em bỏo cỏo kết quả

- _

Tiết 3 : tiếng anh

( GV bộ mụn dạy) _

Trang 18

- Biết đợc vì sao mọi ngời trong gia đình cần quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.

- Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong cuộc sống hàng ngày ở gia

đình

II Chuẩn bị

- Phiếu giao việc hoặc vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra đầu giờ

- Tiết trớc học đạo đức bài gì ?

2 Hoạt động 1 : Học sinh kể về sự quan tâm,

chăm sóc của ông bà, cha mẹ dành cho mình

* Mục tiêu : Học sinh cảm nhận đợc tình cảm và

sự quan tâm, chăm sóc mà mọi ngời dành cho

mình Hiểu đợc giá trị của quyền đợc sống với

gia đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm chăm

sóc

* Cách tiến hành

1 GV nêu yêu cầu : Hãy nhớ lại và kể cho các

bạn trong nhóm nghe về việc mình đã đợc ông

bà, cha mẹ yêu thơng, quan tâm chăm sóc nh thế

3 Hoạt động 2 : Kể chuyện Bó hoa đẹp nhất

* Mục tiêu : Trẻ em có bổn phận phải quan tâm,

chăm sóc ông bà, cha mẹ anh chị em trong gia

đình

* Cách tiến hành

1 GV kể chuyện Bó hoa đẹp nhất

2 Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi

- Học sinh theo dõi

- Học sinh trả lời các câu hỏi sau :

Trang 19

- Vì sao Ly lại nói rằng bó hoa chị em Ly tặng

mẹ là bó hoa đẹp nhất ?

* Kết luận : Con cháu có bổn phận quan tâm,

chăm sóc ông bà, cha mẹ và những ngời thân

trong gia đình

- Sự quan tâm, chăm sóc của các em sẽ đem lại

niềm vui hạnh phúc cho ông bà, cha mẹ và mọi

ngời trong gia đình…

- Cho học sinh bày tỏ ý kiến theo tình huống

trong phiếu bài tập

* Kết luận : Chốt lại các tình huống đúng sai

- Tình huống : a), c), d) là thể hiện tình thơng

yêu và sự quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ

- Tình huống : b), d) là cha quan tâm đến bà,

-

Tiết 1: LUYỆN ĐỌC Lừa và ngựa

I Mục đớch yờu cầu

- HS đọc đỳng, rừ ràng, ngắt nghỉ đỳng dấu chấm dấu phẩy

- HS bước đầu biết đọc phõn biệt lời cỏc nhõn vật trong truyện

- HS hiểu điều cõu chuyện muốn núi: Bạn bố phải thương yờu, giỳp đỡ nhau lỳc khú khăn

II Chuẩn bị: - Tranh trong SGK.

- HS đọc cỏ nhõn , nhúm 2,tổ

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

A.Kiểm tra bài cũ

Trang 20

- Lừa khẩn khoản xin Ngựa điều gì?

- Vì sao Ngựa không giúp Lừa?

- Câu chuyện kết thúc NTN?

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Nªu nội dung bµi

- VN kể chuyện cho người thân nghe

- HS đọc tiếp sức theo câu + PÂ

- HS đọc tiếp sức theo đoạn + GNT

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm 2

- Các nhóm thi đọc cá nhân , đồng thanh trước lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Lừa xin Ngựa mang giúp dù chỉ chút ít đồ

- Ngựa lười không muốn chở nặng thêm / Nếu giúp bạn thì Ngựa phải vất vả hơn / Ngựa cho là việc ai nấy phải tự lo./ Ngựa ích kỉ chỉ nghĩ đến mình

- Lừa kiệt lực ngã và chết

- HS suy nghĩ - phát biểu

- Bạn bè phải thương yêu, giúp đỡ nhau

lúc khó khăn.

- 1 HS đọc cá nhân toàn bài

- HS đọc phân vai theo tổ

I.Mục đích, yêu cầu

- HS biết thêm được một kiểu so sánh : So sánh sự vật với con người

- Tìm được các từ ngữ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc Trân bóng dưới

lòng đường., trong bài tâp làm văn cuối tuần của em.

- HS vân dụng làm đúng các bài tập trong VBT

II.Chuẩn bị - Bảng phụ.

- HS làm việc cá nhân , nhóm 4

III Các hoạt động dạy.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 21

A.Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu HS kể tờn một số từ thuộc chủ

- So sỏnh giữa sự vật với con người

- HS nờu yờu cầu, làm việc theo nhúm 4

a Từ chỉ hoạt động : bấm búng; cướp; dẫnbúng; chuyền búngdốc búng;

b sợ ; hoảng sợ ; lộn nhỡn ;

- Đại diện một số nhúm bỏo cỏo kết quả

- HS nờu yờu cầu, làm cỏ nhõn

- 1số em bỏo cỏo kết quả

- HS nêu yêu cầu :

Từ chỉ các hoạt

động của con ngời giúp đỡ nhau

Từ chỉ cảm xúc của con ngời với con vật

- Quan tâm, đùm

bọc, san sẻ, che chở, trông nom, thăm hỏi,

Thơng, yêu, căm

ghét, quý mến, kính trọng, tự hào, giận, nhớ,

- _

Tiết 3: HOẠT ĐỘNG TẬP thể Sinh hoạt sao nhi đồng

_

Ngày soạn : Ngày 6 thỏng 10 năm 2010

Ngày giảng : Thứ 6 ngày 8 thỏng 10 năm 2010

SáN

G

Trang 22

Tiết 1: TOÁN $ 35: Bảng chia 7

I Mục tiêu

- HS lập được bảng chia 7 và bước đầu học thuộc bảng chia 7

- Vân dụng bảng chia 7 trong giải toán có lời văn

- HS làm đúng các bài tập trong SGK

II.Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng dạy - học toán.

- HS làm việc cá nhân ra bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ,yêu cầu HS nêu lại cách

? 7 chấm tròn được lấy mấy lần?

? 21 chấm tròn chia đều vào các nhóm,

mỗi nhóm có 7 chấm tròn Hỏi xếp được

mấy nhóm?

- Để lập được bảng chia 7 ta dựa vào đâu?

- YC học sinh hoàn thiện bảng chia 7 theo

nhóm Đại diện nhóm báo cáo

- HS luyện đọc bảng chia 7

- Nhận xét: Số bị chia là tích của bảng nhân 7; số chia là thừa số thứ nhất của bảng nhân 7; thương là thừa số thứ 2 của bảng nhân

- HS nhẩm cá nhân - báo cáo tiếp sức

28 : 7 = 4 70 : 7 = 10 21 : 7 = 3

14 : 7 = 2 56 : 7 = 8 63 : 7 = 9

49 : 7 = 7 35 : 7 = 5 0 : 7 = 0

Trang 23

- HS nêu yêu cầu, nhẩm cá nhân

- HS báo cáo kết quả dưới hình thức trò ch¬i “chuyền điện”

7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 2 = 14

35 : 7 = 5 42 : 7 = 6 14 : 7 = 2

35 : 5 = 7 42 : 6 = 7 14 : 2 = 7

- HS đọc bài đã hoàn chỉnh - nhận xét: Khi lấy tích chia cho TS này thì được kết quả là TS còn lại

- HS đọc bài ,phân tích , nhận dạng toán “Tìm thương”

- HS nêu cách giải - giải bảng con + bảng lớp

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là:

56 : 7 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh

- HS đọc bài , phân tích, nhận dạng toán

- HS so sánh với bài tập 3 + BT3 : Tìm số học sinh + BT4 : Tìm số hàng

- HS làm bài ra vở

Bài giải

56 học sinh xếp đươc số hàng là

56 : 7 = 8 ( hàng) Đáp số : 8 hàng

- HS nghe viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơ 4 chữ

- HS làm đúng bài tập có vần en / oen.(BT2) và làm đúng BT3 (a)

- HS viết cẩn thận, đẹp bài viết

II Chuẩn bị: - Vở, bảng con.

Trang 24

- HS làm việc cá nhân, nhóm 4 , tổ

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết bảng con

- Nêu nội dung bài viết

- Bài viết có mấy đoạn?

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài

- HD học sinh lụỵên viết chữ khó:

+ GV đọc : thổi nấu ; cấy lúa; bận bú;

đánh thù

+ GV nhận xét

- Nêu cách trình bày bài viết?

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

3.HD học sinh làm bài tập.

Bài tập 2(60)

- GV nêu yêu cầu - phát phiếu BT

- GV chữa bài cả lớp - Kết luận

- 2 đoạn

- Các chữ đầu dòng thơ

- HS luyện viết bảng con

- Trình bày thành 2 đoạn, các chữ đầu dòng viết hoa và thẳng hàng với nhau

- HS nêu quy tắc viết chính tả

- HS viết bài vào vở - soát lỗi

- HS nêu yêu cầu, làm phiếu bài tập Nhanh nhẹn ; nhoẻn miệng cười ; sắt hoen gỉ ; hèn nhát

- HS đọc các từ đã hoàn chỉnh

- HS nêu yêu cầu - thảo luận nhóm 4

- Đai diện 3 tổ thi ( mỗi tổ 3 HS)+Trung : Trung thu ; trung bình ; trung lòng;

+ Chung: chung thủy ; chung kết; chung nhau;

+ Trai : con trai ; trai làng ; trai tráng; + Chai ; cái chai;

+ trống : đánh trống; gà trống;

+ chống: chống rỗng; chống huếch

Trang 25

- HS biết nghe và kể lại được câu chuyện Không nỡ nhìn (BT1)

- Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liện quan đến trách nhiệm của HS trong cộng đồng

- HS biết đoàn kết cùng các bạn để hoàn thành tốt công việc

II Đồ dùng: - Bảng phụ ghi 4 gợi ý kể chuyện của bài tập 1 và trình tự của 5 bước

tổ chức cuộc họp

- HS làm việc theo nhóm 2, tổ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét đánh giá điểm cho HS

- HD HS nắm nội dung bài

- Anh thanh niên làm gì trên xe buýt?

- Bà cụ hỏi anh điều gì?

- Anh trả lời như thế nào?

- HS nhìn câu hỏi gợi ý kể lai nội dung

chuyện

- Em có nhận xét gì về anh thanh niên

*Vậy: Cần phải có nếp sống văn minh nơi

cộng đồng Bạn trai phải nhường cho bạn

gái, người khoẻ phải nhường cho người già

yếu

- 2 HS đọc bài tập làm văn của mình tiết trước

- Anh ngồi 2 tay ôm mặt

- Cháu nhức đầu à? Có cần dầu xoa không

- Cháu không nỡ nhìn các cụ già và phụ

nữ phải đứng

- 1 HS giỏi kể lại câu chuyện

- HS đọc toàn bộ yêu cầu của bài tập 1

và tranh minh họa

VD: Anh thanh niên trên chuyến xe

đông khách không biết nhường chỗ chongười già, phụ nữ lại che mặt và giải thích rất buồn cười là Không nỡ nhìn người già và phụ nữ phải đứng

Trang 26

- EM đó bao giờ giỳp đỡ người già hoặc

4, Nờu cỏch giải quyết

5, Giao việc cho mọi người

- Đại diện mỗi tổ lờn thi tổ chức cuộc họp trước lớp

Tiết 4: THỦ CễNG

$ 7: Gấp, cắt, dỏn bụng hoa.

I.Mục tiờu.

- HS biết cỏch gấp , cắt ,dỏn bụng hoa

- HS gấp ,cắt ,dỏn được bụng hoa Cỏc cỏnh của bụng hoa đều nhau

- HS giỏi cắt được bụng hoa 4, 5 ,8 cỏnh

- Hứng thú đối với giờ học gấp, cắt, dán hình

* HS biết thu gom giấy vụn gọn gàng

II.Chuẩn bị

- Mẫu bụng hoa 4 cỏnh, 5 cỏnh, 8 cỏnh bằng giấy màu

- Tranh quy trỡnh của bài học

- Giấy thủ cụng cỏc màu, kộo hồ dỏn

- HS làm việc theo nhúm 2, cỏ nhõn

III.Cỏc hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

A.Kiểm tra bài cũ

B.Bài mới.

1 GTB: nờu mục tiêu của tiết học.

2 HD học sinh gấp, cắt ,dỏn bụng hoa.

a.Hoạt động 1: HD học sinh quan sỏt

nhận xột

- GV giới thiệu mẫu một số bụng hoa 5

Trang 27

cánh, 4 cánh, 8 cánh với các màu sắc

khác nhau

+ Các bông hoa có màu sắc như thế nào?

+ Các cánh của bông hoa có giống nhau

không?

+ Khoảng cách giữa các cánh hoa như thế

nao?

* GV liên hệ: Trong thực tế cuộc sống có

rất nhiều loại hoa Màu sắc ,hình dạng

* HD học sinh dán các hình bông hoa.

- GVgiới thiệu có bài dán mẫu

- GV bao quát giúp đỡ HS

- Mối bông có màu sắc khác nhau

- Các cánh hoa giống nhau

- Khoáng cách đều nhau

- HS biết nghe và kể lại được câu chuyện Không nỡ nhìn (BT1)

- Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liên quan đến trách nhiệm của HS trong cộng đồng

- HS biết đoàn kết cùng các bạn để hoàn thành tốt công việc

- HS hoàn thiện VBT của mình

II Đồ dùng: - Bảng phụ ghi 4 gợi ý kể chuyện của bài tập 1 và trình tự của 5 bước

Trang 28

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét đánh giá điểm cho HS

- HD HS nắm nội dung bài

- Anh thanh niên làm gì trên xe buýt?

- Bà cụ hỏi anh điều gì?

- Anh trả lời như thế nào?

- HS nhìn câu hỏi gợi ý kể lai nội dung

chuyện

- Em có nhận xét gì về anh thanh niên

*Vậy: Cần phải có nếp sống văn minh nơi

cộng đồng Bạn trai phải nhường cho bạn

gái, người khoẻ phải nhường cho người già

- GV lµ ban gi¸m kh¶o, cùng cả lớp nhận

xét, bình chọn người điều khiển cuộc họp

tốt nhất

3 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc bài tập làm văn của mình tiết trước

- Anh ngồi 2 tay ôm mặt

- Cháu nhức đầu à? Có cần dầu xoa không

- Cháu không nỡ nhìn các cụ già và phụ

nữ phải đứng

- 1 HS giỏi kể lại câu chuyện

- HS đọc toàn bộ yêu cầu của bài tập 1

và tranh minh họa

VD: Anh thanh niên trên chuyến xe

đông khách không biết nhường chỗ chongười già, phụ nữ lại che mặt và giải thích rất buồn cười là Không nỡ nhìn người già và phụ nữ phải đứng

4, Nêu cách giải quyết

5, Giao việc cho mọi người

- Đai diện mỗi tổ lên thi tổ chức cuộc họp trước lớp

Trang 29

II.Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng dạy - học toán.

- HS làm việc cá nhân ra bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét ,yêu cầu HS nêu lại cách

thực hiện

B Bài mới.

1 GTB: Nêu mục tiªu, của tiết học.

2 HS học sinh làm vë bài tập to¸n

- HS nêu yêu cầu, nhẩm cá nhân

- HS báo cáo kết quả dưới hình thức trò ch¬i“truyền điện”

Trang 30

- HS đọc bài , phõn tớch, nhận dạng toỏn.

- HS so sỏnh với bài tập 3

- HS làm bài ra vở

Bài giải

Có số can dầu là :

35 : 7 = 5 (can) Đáp số : 5 can dầu

-

Tiết 3: hoạt động CUỐI TUẦN

Sơ kết tuần 7

I Mục tiêu : Giúp HS

-Nhận ra những u khuyết điểm trong tuần 7

+ Các em có ý thức làm bài, học bài : Nga, Nghĩa, Thảo, Minh

+ Đi học đều, đúng giờ

+ Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài : Anh Vũ, Tuyến

+ Thể dục nhanh nhẹn - vệ sinh sạch sẽ

+ Uống thuốc phòng ngừa sâu răng một cách nghiêm túc

*Tồn tại :

- Một số bạn cha học bài và chuẩn bị bài trớc khi đến lớp : Nhợng Toán

- Còn nói chuyện riêng và nghịch trong lớp

- Vệ sinh lớp học cha sạch sẽ

2 Ph ơng h ớng tuần 8

- Thực hiện tốt các nề nếp theo quy định của lớp, trờng

- Thi đua học tập tốt, chuẩn bị bài trớc khi đến lớp

- Tích cực luyện viết chữ đẹp

- Tham gia vệ sinh trờng lớp sạch đẹp

- Tham gia thực hiện tốt các chuyên hiệu do đội tổ chức

_

Trang 31

Tiết 2: TOÁN* (cña chiÒu thø 2)

Ôn luyện

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố cho học sinh bảng nhân 7 đã học

- Học sinh vận dụng làm đúng các bài tập có liên quan đến bảng nhân 7 trong vở bài tập

II Chuẩn bị : Vở bài tập, bảng con.

HS làm việc cá nhân, nhóm 2

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.GTB:GV nêu mục đích yêu cầu của tiết

- GV nêu yêu cầu, tổ chức cho HS làm bài

dưới hình thức trò chơi thi đua giữa các

- HS nêu yêu cầu, nhẩm miệng cá nhân

- HS báo cáo kết quả dưới hình thức trò

chơi Chuyền điện.

Trang 32

- GV nêu yêu cầu - HD học sinh làm VBT

* Củng cố cho HS cách viết dãy số trên

7 x 3 = 6 x 7 =

7 x 6 = 7 x 4 =

7 x 9 = 7 x 8 =

7 x 7 = 7 x 1 =

- HS đọc bài ,phân tích , nhận dạng toán

- HS nêu cách giải , HS làm bảng con , bảng lớp

Bài giải

Năm tổ có tất cả số học sinh là:

7 x 5 = 35 (học sinh) Đáp số: 35 học sinh-HS nêu yêu cầu- làm vở bài tập

0 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

- HS đọc dãy số đã hoàn chỉnh và nêu mối liên quan của dãy số với nội dung bàihọc

- HS nêu yêu cầu - học sinh làm việc theonhóm 2

Sáng Ngày soạn: Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2009 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 7 tháng 10 năm 2009

Tiết 2: TẬP ĐỌC

$ 21: Bận

I.Mục đích yêu cầu

- HS biết đọc bài thơ với giọng vui sôi nổi

Trang 33

- Hiểu được nội dung: Mọi người ,mội vật và cả em bé đều bận rộn làm những công việc có ích, em niềm vui nhỏ góp vào đời chung.

- HS đọc thuộc bài thơ

- HS biết yêu mọi vật và mọi người xung quanh, yêu lao động

II Chuẩn bị: - Tranh minh họa bài đọc.

- HS đọc bài cá nhân,tổ, nhóm 2, nhóm 4, cả lớp

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

* GV chốt lại: Mọi người, mọi vật và cả

bé đều bận rộn làm những công việc có

ích

- Em có bận rộn không? Em thường bận

rộn với những công việc gì?

- Qua bài tập đọc này tác giả cho ta thấy

điều gì?

4 Luyện đọc thuộc lòng.

- GV bao quát nhận xét chung

- GV cho điểm động viên học sinh thuộc

bài ngay tại lớp

C.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe, đọc thầm

- HS đọc theo câu + luyện phát âm

- HS đọc tiếp sức theo đoạn và kết hợp giải nghĩa từ

Sông Hồng ; vào mùa; đánh thù

- Vì công việc luôn có ích và mang lại niềm vui

- HS tự trả lời

-Mọi người, mọi vật và cả em bé đều bận rộn làm những công việc có ích đem niềmvui góp phần vào cuộc đời

- 2 HS đọc cả bài

- HS luyện đọc thuộc lòng theo tổ, cả lớp

- HS cá nhân thi đọc thuộc lòng trước lớp

Trang 34

- Chuẩn bị bài sau.

Tiết 2:TOÁN

$33: Gấp một số lên nhiều lần

I Mục đích yêu cầu

- HS nhận biết được dạng toán mới “ Gấp một số lên nhiều lần”

- HS vận dụng và thực hiện đúng dạng toán( bằng cách lấy số đó nhân vứi số lần)

- HS làm đúng các bài tập trong SKG

II.Chuẩn bị: - Sơ đồ đoạn thẳng

- HS làm bài cá nhân, nhóm 2

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ.

- GV giới thiệu bài toán và viết lên bảng

+ Bài toán cho biết gì?

- Muốn gấp một số lên nhiều lần ta lấy

số đó nhân với số lần

- HS đọc bài ,phân tích ,tóm tắt

- HS giải bảng con + bảng lớp

Bài giảiTuổi chị năm nay là:

6 x 2 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi

-1 HS đọc bài, phân tích

- HS làm bài vào vở

Trang 35

Bài 3:(33)

- HD học sinh phân tích đề bài và cách làm

* GV khắc sâu cho HS về 2 dạng toán cơ

bản: “ Nhiều hơn” và “ Gấp một số lên

nhiều lần”

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu dạng toán vừa học

- VN xem lại bài và cách làm

Bài giải

Mẹ hái được số quả cam là:

7 x 5 = 35 (quả) Đáp số: 35 quả cam

- HS nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm 2

- Đai diện một số nhóm báo cáo kết quả từng cột

Nhiều hơn 5 đv 8 11 9 12Nhiều 5 lần 15 30 20 35

Sáng Ngày soạn : Thứ 5 ngày 8 tháng 10 năm 2009

Ngày giảng: Thứ 6 ngày 9 tháng 10 năm 2009

Tiết 2: TẬP LÀM VĂN*

ÔN luyện

I Mục đích yêu cầu

- HS biết nghe và kể lại được câu chuyện Không nỡ nhìn (BT1)

- Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liên quan đến trách nhiệm của HS trong cộng đồng

- HS biết đoàn kết cùng các bạn để hoàn thành tốt công việc

- HS hoàn thiện VBT của mình

II Đồ dùng: - Bảng phụ ghi 4 gợi ý kể chuyện của bài tập 1 và trình tự của 5 bước

tổ chức cuộc họp

- HS làm việc cá nhân , tổ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét đánh giá điểm cho HS

- HD HS nắm nội dung bài

- 2 HS đọc bài tập làm văn của mình tiết trước

Trang 36

- Anh thanh niên làm gì trên xe buýt?

- Bà cụ hỏi anh điều gì?

- Anh trả lời như thế nào?

- HS nhìn câu hỏi gợi ý kể lai nội dung

chuyện

- Em có nhận xét gì về anh thanh niên

*Vậy: Cần phải có nếp sống văn minh nơi

cộng đồng Bạn trai phải nhường cho bạn

gái, người khoẻ phải nhường cho người già

- Chuẩn bị bài sau

- Anh ngồi 2 tay ôm mặt

- Cháu nhức đầu à? Có cần dầu xoa không

- Cháu không nỡ nhìn các cụ già và phụ

nữ phải đứng

- 1 HS giỏi kể lại câu chuyện

- HS đọc toàn bộ yêu cầu của bài tập 1

và tranh minh họa

VD: Anh thanh niên trên chuyến xe

đông khách không biết nhường chỗ chongười già, phụ nữ lại che mặt và giải thích rất buồn cười là Không nỡ nhìn người già và phụ nữ phải đứng

4, Nêu cách giải quyết

5, Giao việc cho mọi người

- Đai diện mỗi tổ lên thi tổ chức cuộc họp trước lớp

Tiết 3: SINH HOẠT CUỐI TUẦN

Sơ kết tuần 7

I Mục đích yêu cầu

- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần

- HS nắm được phương hướng của tuần 8

II.Tổ chức sinh hoạt.

1.Sinh hoạt trong tổ.(10 phút)

a Tổ trưởng các tổ lần lượt báo cáo những ưu,nhược điểm của tổ mình theo các mặt:

- Học tập

- Lao động

Trang 37

- Vệ sinh

- Ý thức tham gia các hoạt động khác

b GV nhận xét, đánh giá chung:

- Các em đi học đúng giờ, đầy đủ.Ngoan ngoãn, lễ phép, đoàn kết với bạn bè

- Trong lớp chú ý, hăng haí phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Nhiều em đã có ý thức rèn chữ viết

- Vệ sinh lớp học đúng giờ, sạch sẽ

- Thực hiện nề nếp ăn ở bán trú nghiêm túc

- Sự chuẩn bị bài của các em đã có hiệu quả

- Tham gia cổ động trào mừng 100 năm thành lập Tỉnh Lai Châu nghiêm túc

+ Tồn tại: - Hiện tượng lười học vẫn diễn ra

- 1 số em chưa có sự cố gắng.( Nhật Hà; Linh, Dung)

- Trong lớp còn làm việc riêng

- Chưa thật tha với cô giáo

c Tuyên dương những HS có thành tích trong học tập

Lương , Lê Hải Yến, Văn Nam có cố gắng trong học tập

2.Tổ chức cho HS giao lưu văn nghệ , tìm hiểu một số kiến thức về địa phương

a GV gợi ý cho HS chọn chủ đề văn nghệ

+ Mái trường

+ Thầy cô

- Các tổ thi hát múa theo chủ đề

b GV ra câu hỏi để HS thảo luận

Câu hỏi: Ở Thị trấn mình có bao nhiêu khu?

- HS thảo luận - trả lời: ( Khu 1,2,3,15,17,21, , Nà Giàng ; Hua Chăng;- 11 Khu)

- GV nhận xét, đánh giá - khen những tổ tích cực,sôi nổi

III.Phương hướng tuần 8.

- Phát huy những ưu điểm, khắc phục tồn tại

- Tăng cường luyện chữ viết

- Thực hiện tốt nề nếp của lớp đề ra

- Tham gia học bồi dưỡng HSG môn Toán + Tiếng Việt

TUẦN 8

Ngày giảng: Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009

Trang 38

- Tập đọc: + HS bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật.

+ HS hiểu được ý nghĩa của chuyện: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau.( HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK)

- Kể chuyện : HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện và cả câu chuyện

- HS biết chia sẻ cảm thông nỗi vất vả với những xung quanh

II Chuẩn bị: - Tranh minh họa bài đọc.Bảng phụ viết đoạn HD đọc.

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, nhóm 4, tổ

III Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ.

Câu 1: Các bạn nhỏ đi đâu về? Lúc đó là

thời điểm nào trong ngày?

- Trên đường về có điều gì khiến các bạn

phải dừng lại?

Câu 2: Các bạn đã thể hiện sự quan tâm

đến ông cụ NTN?

Câu 3: Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

Câu 4: Vì sao khi nói chuyện với các bạn

nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn?

Câu 5: Theo em có thể chọn tên khác cho

câu chuyện như thế nào?

- Câu chuyện muốn nói với các em điều

gì?

* GV Các bạn nhỏ trong chuyện không

giúp được cụ già nhưng cụ vẫn cám ơn

các bạn vì các bạn đã làm cho cụ thấy

lòng nhẹ hơn.Như vậy sự quan tâm, cám

thông giữa người với người là rất cần

- 2 HS đọc bài : “ Lừa và Ngựa”

- 1HS nêu ND bài

- HS chú ý lắng nghe

+ HS đọc tiếp sức theo câu + phất âm.+ Đọc tiếp sức theo đoạn + GNT+ HS luyện đọc trong nhóm 2

+ Các nhóm thi đọc đoạn trước lớp

- Các bạn đi chơi về khi đó là lúc mặt trờilặn

- Trên đường về các bạn gặp 1 ông cụ đang ngồi bên vệ đường

- Các bạn hỏi han ông cụ và có ý muốn giúp cụ

- Bà cụ của ông bị bệnh hiểm nghèo phải nằm viện

- Vì cụ đã chia sẻ được nỗi buồn của mình cùng các bạn nhỏ

- HS tự thảo luận theo nhóm 4- rồi đưa ra

ý kiến và giải thích lí do

+ Con người phải quan tâm giúp đỡ nhau.+ Con người phải thương yêu nhau , giúp

đỡ nhau./…

- HS kể cho cả lớp nghe

Trang 39

- Em đã bao giờ chia sẻ cùng ai nỗi vất vả

hay là sự buồn tủi chưa?Khi được em

chia sẻ mọi người thấy thế nào?

- HD 1 học sinh kể mẫu một đoạn trong

chuyện( có thể chọn 1 trong 4 bạn trai )

VD: Đoạn 1( Kể theo lời một bạn nhỏ) :

Chiều hôm đó,tôi và mấy bạn cùng lớp

trở về sau một cuộc dạo chơi thú vị Bầu

trời lúc ấy thật đẹp:mặt trời đỏ ối đang

lùi dần về chân núi phái Tây,một đàn sếu

đang sải cánh bay trên cao.chúng tôi trêu

nhau đang nói cười ríu rít.

- HS đọc phân vai theo tổ

- Lần lượt 3 tổ thi đọc phân vai trước lớp

- HS học thuộc bảng chia 7 và vận dụng dược phép chia 7 trong giải toán

- Xác định được 1/7 của một hình đơn giản

- HS làm đúng các bài tập trong SGK

II Chuẩn bị.

- Tranh minh họa cho BT4

- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân, nhóm4

III Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc

Trang 40

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ.

- YC học sinh nhẩm miệng rồi nêu kết

quả dưới hình thức thi đua giữa các tổ

a Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép

- HS nêu yêu cầu, nhẩm miệng cá nhân

- Mỗi tổ cử 4 bạn thi báo cáo kết quả

- HS nêu yêu cầu - thảo luận nhóm 4

- Đai diện nhóm báo cáo

a 1/7 số con mèo là: 21 : 7 = 3 ( con mèo)

b 1/7 số con mèo là : 14 : 7 = 2 ( con mèo)

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

$31. Bảng nhân 7 - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
31. Bảng nhân 7 (Trang 3)
Bảng nhân 7? Vì sao? - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Bảng nh ân 7? Vì sao? (Trang 4)
Bảng nhân 7? - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Bảng nh ân 7? (Trang 5)
$ 35: Bảng chia 7 - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
35 Bảng chia 7 (Trang 22)
2. Hình thành cách tìm số chia cho HS. - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
2. Hình thành cách tìm số chia cho HS (Trang 55)
Bảng và giới thiệu: Đây là góc vuông sau - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Bảng v à giới thiệu: Đây là góc vuông sau (Trang 70)
$44: Bảng đơn vị đo độ dài - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
44 Bảng đơn vị đo độ dài (Trang 79)
Bảng phụ viết sẵn gợi ý nói về quê hương ở bài tập 2B - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Bảng ph ụ viết sẵn gợi ý nói về quê hương ở bài tập 2B (Trang 173)
Hình thức tập như trên  Tập đẩy hông chống mũi chân  Cho HS tập liên hoàn hai động  tác - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Hình th ức tập như trên Tập đẩy hông chống mũi chân Cho HS tập liên hoàn hai động tác (Trang 191)
Hình thức tập như trên  Tập đẩy hông chống mũi chân  Cho HS tập liên hoàn hai động  tác - Bài giảng giáo án lớp 3. tuần 7(cả ngày)NH 2010- 2011
Hình th ức tập như trên Tập đẩy hông chống mũi chân Cho HS tập liên hoàn hai động tác (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w