1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GA L4 Tuan 15 2 buoi CKT Lieu

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 71,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lắng nghe Bài 2: - Goi HS đọc Y/C BT và phần gợi ý - 3HS đọc + Dựa vào bài thơ: “Trâu lá đa”, kết hợp với - Dựa vào gợi ý HS làm bài vào hiểu biết và tưởng tượng của em, hãy viết vở ph[r]

Trang 1

TuÇn 15

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012

Tập đọc: Cánh diều tuổi thơ

I Mục tiêu:

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp, mà trò chơi thả diều đã mang lại cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn cần luyện đọc

- Tranh ảnh, vẽ minh hoạ sách giáo khoa trang 146

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

a) Giới thiệu bài:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn củabài

- HS đọc phần chú giải

- HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi

+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào

để tả cánh diều ?+ Tác giả đã tả cánh diều bằng nhữnggiác quan nào ?

- Cánh diều được tác giả miêu tả tỉ mỉbằng cách quan sát tinh tế làm cho nótrở nên đẹp hơn, đáng yêu hơn

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì ?+ Ghi ý chính đoạn 1

- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câuhỏi

+ Trò chơi thả diều đã đem lại niềmvui sướng cho đám trẻ như thế nào ?+ Trò chơi thả diều đã đem lại nhữngước mơ đẹp cho đám trẻ ntn ?

- Nội dung chính của đoạn 2 là gì?

- Ghi bảng ý chính đoạn 2

- Hãy đọc câu mở bài và kết bài ?

- Gọi HS đọc câu hỏi 3

- Bài văn nói lên điều gì ?

* Ghi nội dung chính của bài

- 2 HS đọc bài

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn HSluyện đọc

- HS thi đọc từng đoạn văn và cả bài

- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm

- 2HS lên bảng (Giang, Hiếu)

- Lắng nghe

+ Đoạn 1: tả vẻ đẹp cánh diều

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm HS thảoluận cặp đôi và trả lời câu hỏi

- Trò chơi thả diều đem lại niềm vui

và những ước mơ đẹp

- 2 HS nhắc lại

- Tuổi thơ của tôi được nâng lên từcánh diều - Tôi đã ngửa cổ suốt mộtthời mang theo nỗi khát khao của tôi

- 1 HS đọc, trao đổi và trả lời câu hỏi

- Tác giả muốn nói đến cánh diều khơigợi những ước mơ đẹp cho tuổi thơ

- Nói lên niềm vui sướng và nhữngkhát vọng tốt dẹp mà trò chơi thả diềumang lại cho đám trẻ mục đồng

- 1 HS nhắc lại ý chính

- 2 HS đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 - 5 HS thi đọc

Trang 2

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

- Gọi 2HS lên bảng làm BT2 tiết trước

- Nhận xét dânhs giá, ghi điểm a) Giới thiệu bài

+ 320 : 40 (số bị chia và số chia đều cóchữ số 0 ở tận cùng)

- GV ghi 320 : 40, HS suy nghĩ và ápdụng tính chất một số chia cho mộttích để thực hiện phép chia trên

- GV khẳng định các cách trên đềuđúng, cả lớp sẽ cùng làm theo cách saucho thuận tiện : 320 : ( 10 x 4 )

- Vậy 320 chia 40 được mấy ?

- GV cho HS làm theo cách thuận tiện

- Khi chia hai số có tận cùng là các chữ

số 0 chúng ta có thể thực hiện như thếnào ?

- GV cho HS nhắc lại kết luận

- 2 HS lên bảng làm (Diệp, Mỹ Lan)

- Lớp theo dõi để nhận xét

- HS nghe giới thiệu bài

- HS suy nghĩ và nêu các cách tính củamình

320: (8 x 5); 320:(10 x 4);

320: (2 x 20 )

- HS thực hiện tính

320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4

- HS nêu lại kết luận

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào giấy nháp

- HS suy nghĩ, nêu các cách tính củamình

- HS thực hiện tính

- = 80

- Hai phép chia cùng có kết quả là 80

-Nếu cùng xoá đi hai chữ số 0 ở tậncùng của 32000 và 400 thì ta được

320 : 4

- HS nêu lại kết luận

- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào giấy nháp

Trang 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

- Cho HS nhận xét bài làm của bạntrên bảng

- HS đọc 1 HS lên bảng, cả lớp làmbài vào vở

II Đồ dùng dạy - học: - Phiếu khổ to ; VBT Tiếng Việt, Tập một.

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

-GV dán 4 tờ phiếu lên bảng

-Nhận xét và có thể bổ sung thêm từ ngữ:

tàu hoả, tàu thuỷ, nhảy dây, thả diều, … ; ngựa gỗ, bày cỗ, diễn kịch, …

- GV thu chấm 7-10 bài ; nhận xét, chữa lỗi

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn HS về ôn lại và chuẩn bị bài tiết sau

- 2 em viết bảng lớp -Lớp viết bảng con

- HS theo dõi

-HS đọc thầm bài chính tả, nắm cách viết các từ khó

- Vài em nêu cách trình bày bài

- Cả lớp viết bài vào vở

-HS nêu yêu cầu của BT

-Lớp viết lời giải đúng vào VBT

Trang 4

- Giải bài toán có liên quan.

- Giáo dục HS kĩ năng tính toán và yêu thích môn học

- Y/C HS nhận xét, đánh giá và chữa

- GV nhận xét bổ sung và ghi điểm

- Gọi HS đọc bài toán đố Số?

A B

M N

D CCho hình vẽ như trên Biết ABCD là hình vuông, ABNM và MNCD là hai hình chữ nhật

Tổng chu vi hai hình chữ nhật là 330cm

Chu vi hình vuông ABCD là: …

-Hệ thống kiến thức vừa luyện

- Dặn HS về ôn lại bài và chuẩn bị tiết sau

- Dặn HS về ôn lại và chuẩn bị bài tiết sau

- Các nhóm thi giải câu đố

- Đại diện nhóm trình bày kết quả và cách làm

- Nhóm nào giải nhanh, đúng

là thắng cuộc

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Thực hiện

Trang 5

Luyện viết: Bài 13

I.Mục tiêu:

- Viết đúng, đẹp bài: Cảnh đẹp Quảng Bình

-HS Viết đúng khoảng cách, độ cao, cỡ chữ như bài mẫu

-Giáo dục HS ý thức rèn luyện chữ viêt và tính kiên nhẫn trong đời sống

II Đồ dùng dạy - học: -Chữ mẫu

-Vở luyện viết

III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ

1.Kiểm tra bài

-Y/C HS viết bảng con: Công cha, Nghĩa

mẹ, Thái Sơn Tạ Hữu Yên (kiểu chữ xiên)

-GV nhận xét, đánh giá-Giới thiệu bài:

-Hướng dẫn HS luyện viết

-GV hướng dẫn HS viết đúng các từ khó

ở trong bài: Quảng Bình, Đá Nhảy, Lí Hoà

-GV hướng dẫn và viết mẫu

-Y/C HS viết bảng con-GV nhận xét sửa chữa

-Y/C HS nhìn bài viết vào vở-GV theo dõi giúp đỡ HS yếu-GV thu chấm 1/3 lớp

-Nhận xét-Nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện viết

- HS lên bảng viết (Lý, Thương)

cả lớp viết bảng con

- Nhận xét, bổ sung

-H S lắng nghe-H S quan sát, theo dỏi

Địa lí: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Biết đồng bằng bắc Bộ có hàng trăm nghề thủ công truyền thống: dệt lua, sản xuất đồ gốm, chiếucói, chạm bạc, đồ gỗ

- Dựa vào ảnh mô tả về cảnh chợ phiên

* HS khá, giỏi: + Biết khi nào một làng trở thành làng nghề

+ Qui trình sản xuất đồ gốm

- Giáo dục HS tôn trọng và bảo vệ các thành quả lao động của người dân

II Đồ dùng dạy - học: - Hình minh họa trong SGK; Bản đồ, lược đồ VN & ĐBBB; III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

+ Em biết gì về nghề thủ công truyền thống củangười dân ĐB Bắc Bộ?

+ Khi nào một làng trở thành làng nghề? Kể têncác làng nghề thủ công nổi tiếng mà em biết ?

- 2HS lên bảng trả lời (Hùng, Ngà)

- HS khác nhận xét

- Lắng nghe

- HS thảo luận nhóm 6

- HS đại diện các nhómtrình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét, bổ

Trang 6

- GV: Để tạo nên một sản phẩm thủ công có giá trị,những người thợ thủ công phải lao động rất chuyêncần và trải qua nhiều công đoạn sản xuất khác nhautheo một trình tự nhất định.

- GV yêu cầu HS kể về các công việc của một nghềthủ công điển hình của địa phương nơi em đangsống

* Hoạt động theo nhóm:

- GV cho HS dựa vào SGK, tranh, ảnh để TLCH:

+ Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì? (hoạtđộng mua bán, ngày họp chợ, hàng hóa bán ở chợ)

+ Mô tả về chợ theo tranh, ảnh: Chợ nhiều ngườihay ít người? Trong chợ có những loại hàng hóanào ?

-GV: Ngoài các sản phẩm sản xuất ở địa phương,trong chợ còn có nhiều mặt hàng được mang từ cácnơi khác đến để phục vụ cho đời sống, sản xuất củangười dân

- GV cho HS đọc phần bài học trong khung

- Kể tên một số nghề thủ công của người dân ở ĐBBắc Bộ

- Cho HS điền quy trình làm gốm vào bảng

- Chợ phiên ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì ?

sung

- HS trình bày kết quảquan sát:

+ Làng Bát Tràng, làng Vạn phúc, làng Đồng Kị + Nhào đất tạo dáng cho gốm, phơi gốm, nung gốm,

vẽ hoa văn …

- HS khác nhận xét, bổsung

- Vài HS kể

- HS thảo luận

+ Mua bán tấp nập, ngày họp chợ không trùng nhau,hàng hóa bán ở chợ phần lớn sản xuất tại địa phương

+ Chợ nhiều người; Trongchợ có những hàng hóa ở địa phương và từ những nơi khác đến

- HS trình bày kết quả - HSkhác nhận xét

- 3 HS đọc

- HS trả lơì câu hỏi

- HS cả lớp.thực hiện

Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

I Mục tiêu: - Biết thêm một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2) ; phân biệt được những đồ chơi cólợi và những đồ chơi có hại (BT3) ; nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi (BT4)

II Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ các trò chơi trang 147, 148 SGK

- Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

cũ (3’) - Gọi 3HS lên bảng đặt câu - Nhận xét đánh giá - 3 HS lên bảng (Hoàng Hạnh)- HS nhận xét, chữa

Trang 7

- Giới thiệu bài:

- HS đọc yêu cầu và nội dung

-Treo tranh minh hoạ, HS quan sát nóitên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh

- Gọi HS phát biểu, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi trong nhóm để tìm từ,nhóm nào xong dán phiếu lên bảng

- HS nhóm khác nhận xét bổ sungnhóm bạn

- Nhận xét kết luận những từ đúng

- Những đồ chơi, trò chơi các em vừatìm được có cả đồ chơi, trò chơi riêngbạn nam thích hay riêng bạn nữ thích

- HS đọc yêu cầu, hoạt động theo cặp

- HS phát biểu, bổ sung ý kiến cho bạnkết luận lời giai đúng

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu Tự làm bài

- Đọc lại phiếu, viết vào vở

*Đồ chơi : bóng, quả cầu

*Trò chơi : đá bóng, cưỡi ngựa, vv

- 1 HS đọc, 2 em ngồi gần nhau traođổi, trả lời câu hỏi

c/ Những trò chơi có hại và tác hại củachúng

- 1 HS đọc

- Các từ ngữ: say mê, hăng say, thúvị,

- Tiếp nối đọc câu mình đặt

- Tiếp nối nhau phát biểu

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Về nhà thực hiện theo lời dặn

Toán: chia cho số có hai chữ số

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết, chia có dư )

- GD HS tính cẩn thận khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

* Phép chia 672 : 21

- HS sử dụng tính chất một số chia cho một tích để tìm kết quả

- Vậy 672 : 21 bằng bao nhiêu ?

- GV giới thiệu cách đặt tính và thực hiện phép chia

- 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi để nhận xét

- HS nghe

- HS thực hiện

672 : 21 = 672 : ( 7 x 3 ) = (672 : 3 ) : 7 = 224 : 7

= 32

- HS nghe giảng

Trang 8

- Chúng ta thực hiện chia theo thứ tự nào ?

- Số chia trong phép chia này là bao nhiêu?

Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 ) ? 779 : 18 là phép chia hết hay phép chia

có dư ?

- Trong các phép chia có số dư chúng ta phải chú ý điều gì ?

* Tập ước lượng thương

- Khi thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số, để tính toán nhanh, chúng ta cần biết cách ước lượng thương

- GV viết các phép chia sau :

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21+ Để ước lượng thương của các phép chia trên được nhanh chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục

+ GV cho HS ứng dụng thực hành + HS lần lượt nêu cách nhẩm của từng phép tính trên trước lớp

- GV viết lên bảng phép tính 75 : 17 và yêu cầu HS nhẩm

- GV hướng dẫn thêm: Khi đó chúng ta giảm dần thương xuống còn 6, 5, 4 … và tiến hành nhân và trừ nhẩm

- GV cho cả lớp ước lượng với các phép chia khác 79 : 28 ; 81 : 19 ; 72 : 18

- Cho HS tự đặt tính rồi tính

- HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- GV chữa bài và cho điểm HS

- HS đọc đề bài, tự tóm tắt đề bài và làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn lại và chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở nháp

- … từ trái sang phải

- 21

- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làmbài vào giấy nháp

- Là phép chia hết vì có số dư bằng 0

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS nêu cách tính của mình

- Là phép chia có số dư bằng 5

- … số dư luôn nhỏ hơn số chia

- HS theo dõi GV giảng bài

- HS đọc các phép chia trên

+ HS nhẩm để tìm thương sau đó kiểm tra lại Cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS có thể nhân nhẩm theo cách

7 : 1 = 7 ; 7 x 17 = 119 ; 119 > 75

- HS thử với các thương 6, 5, 4 và tìm ra

- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- HS nhận xét

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm bài vào vở

Trang 9

+ Không bắt buộc HS nam thêu.

+ Với HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu để làm được đồ dùng đơn giản, phù hợp với HS

- Giáo dục HS tính thẫm mĩ, trí tưởng tượng, sự sáng tạo và đôi bàn tay khéo léo,yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu khâu thêu đã học Tranh qui trình của các bài trong chương

III Các hoạt động dạy học:

- Kiểm tra chuẩn bị của HS

- Giới thiệu bài:

* Ôn tập các bài đã học trong chương 1

- Nhắc lại các mũi khâu, thêu đã học?

- Nêu qui trình và cách cắt vải theo đường vạch dấu?

- Nêu qui trình và cách khâu thường?

-Nêu qui trình và cách khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thường?

- Nêu qui trình và cách khâu đột thưa?

- Cách thêu móc xích?

* Học sinh chọn sản phẩm để cắt khâu thêu

- Yêu cầu h/s chon sản phẩm để thực hành

- Giới thiệu sản phảm mà đã chọn được?

- Hãy nêu ứng dụng của sản phẩm khâu thêu?

- Dặn h/s chuẩn bị tiết sau

1, xuống kim điểm 2

- Vạch dấu đường khâu, khâu lược ghép 2 mép vải; Khâu ghép bằng mũikhâu thường

- Khâu đột thưa từ phải sang trái, lên kim tại điểm 2, lùi lại 1 mũi, tiến 3 mũi

- HS nêu mục ghi nhớ

- Mỗi h/s tự chọn sản phẩm để làm theo các đường khâu, thêu đã học

- Lần lượt h/s giới thiệu, nêu cách khâu thêu sản phẩm mình chọn

Buổi chiều:

Đạo đức: Biết ơn thầy giáo, cô giáo (tiết2)

I Mục tiêu:

- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo

- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

+Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình

- Thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô

II Đồ dùng dạy - học: - Các băng chữ để sử dụng cho hoạt động 3, tiết 1

- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán để sử dụng cho hoạt động 2, tiết 2

III Ho t ạ động d y - h c: ạ ọ

1.Kiểm tra bài

- Giới thiệu bài:

* Trình bày sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm được (Bài tập 4, 5- SGK/23)

- Một số HS trình bày, giới thiệu

- GV nhận xét

* Làm bưu thiếp chúc mừng các thầy giáo,

cô giáo cũ

- GV theo dõi và hướng dẫn HS

- GV nhắc HS nhớ gửi tặng các thầy giáo,

- 2HS lên bảng ( Thanh, Tâm)

Trang 10

- Thực hiện các việc làm để tỏ lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện tiết kiệm nước

-Giáo dục HS ý thức bảo vệ, tiết kiệm nước; bảo vệ bầu không khí

II Đồ dùng dạy - học: - HS chuẩn bị giấy vẽ, bút màu

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài

- Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS

- Giới thiệu bài

* Những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước

- Chia HS thành các nhóm nhỏ để đảm bảo 2 nhóm thảo luận một hình vẽ từ 1 đến 6

- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình minh hoạ được giao

1) Em nhìn thấy những gì trong hình vẽ ?2) Theo em việc làm đó nên hay không nên làm ? Vì sao ?

- GV giúp các nhóm gặp khó khăn

- Gọi các nhóm trình bày, các nhóm khác có cùng nội dung bổ sung

* Kết luận: Nước sạch không phải tự nhiên mà có, chúng ta nên làm theo những việc làm đúng và phê phán những việc làm sai để tránh gây lãng phí nước

* Tại sao phải thực hiện tiết kiệm nước

- GV tổ chức cho HS hoạt động cả lớp

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 7 và 8 / SGK trang 61

và trả lời câu hỏi:

1) Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong 2 hình ?2) Bạn nam ở hình 7a nên làm gì ? Vì sao ?

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước ?

* Kết luận

* Cuộc thi: Đội tuyên truyền giỏi

- GV tổ chức cho HS vẽ tranh theo nhóm

- Quan sát suy nghĩ, trả lời

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và tìm đề tài

- HS vẽ tranh và trình bày lời giới thiệu trước nhóm

Trang 11

- GV nhận xét tranh và ý tưởng của từng nhóm.

- Cho HS quan sát hình minh hoạ 9

- Gọi 2 HS thi hùng biện về hình vẽ

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc phù hợp

với diễn biến của truyện : Chú lính chì dũng cảm (phần 2)

-Hiểu nội dung: truyện (Trả lời được các câu hỏi bài tâp SGK)

II Đồ dùng dạy - học: Sách thực hành Tiếng Việt

III Hoạt động dạy - học:

* Đọc diễn cảm toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Y/C HS giỏi đọc lại toàn bài

-Gọi HS đọc Y/C bài tập

-Hệ thống kiến thức vừa luyện

-Dặn HS về ôn lại bài và chuẩn bị tiết sau

(Diệp, Mỹ Lan)

- Nghe

- HS đọc nối tiếp đoạn-HS luyện đọc theo nhóm-1 HS giỏi đọc toàn bài

Ngày đăng: 17/06/2021, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w