1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HKI toan 9 DT8 20122013

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý:Học sinh giải cách khác đúng, theo trình tự được hưởng điểm tối đa ..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN - Lớp 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: /12/2012

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: Phòng GDĐT Tân Hồng

Câu 1: (3 điểm)

a) Tính √32+42

b) So sánh 6 và √41

c) Tính √2− 1¿

2

25 ¿

√ ¿

d) Tính ( √8 -3 √2 + √10 ) √2 - √5

Câu 2: (3 điểm)

Cho hai đường thẳng

(d1): y= 12 x + 2 và (d2): y= -x +2

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox, C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC (đơn vị là hệ trục toạ độ

là cm)

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Cho hình vẽ

Tìm x và y

b) Tính giá trị của biểu thức

Cos2270 + Cos2100 + Cos2630 + Cos2800

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính bằng 6cm và điểm A sao cho OA=6cm Vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây BC vuông góc với OA tại I

a) Tính độ dài AB

b) Tính độ dài BI

c) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của (O)

d) Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại M Qua M vẽ tiếp tuyến với (O), tiếp tuyến này cắt AB, AC lần lượt tại D và E Tính chu vi tam giác ADE

HẾT.

1

x

4

C

A

B

H f

y

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: TOÁN – Lớp 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) Đơn vị ra đề: Phòng GDĐT Tân Hồng

Câu 1

(3,0 đ) a) √32

+42 = √25 = 5 b) 6 = √36

vì √36 < √41 nên 6 < √41

c) √2− 1¿

2

25 ¿

√ ¿

= 5 | √2− 1| = 5 √2 - 5 d) ( √8 -3 √2 + √10 ) √2 - √5

= √16 - 3 √4 + √20 - √5

= 4 – 6 + 2 √5 - √5

= - 2 + √5

0,5đ 0,5đ

Câu 2

(3,0 đ) (d1): y=

1

2 x + 2 và Cho x = 0 => y = 2

y = 0 => x = -4 (d2): y= -x +2

Cho x = 0 => y = 2

y = 0 => x = 2

b) Diện tích của tam giác ABC là : 12 6.2 = 6 cm2

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông AOC ta có:

AC2 = OA2 + OC2

=> AC = √42+22 = √20 = 2 √5 (cm)

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông COB ta có:

BC2 = OB2 + OC2 = > BC = √22+22 = √8 = 2 √2 (cm) Vậy chu vi của tam giác ABC là (6 + 2 √5 + 2 √2 ) (cm)

3 2 1

-3 -2 -11 2 3 4 -1

-2 -3

B A

C y= -x +2 y=1/2x + 2

Trang 3

Câu 3

(1,5 đ)

áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC

ta có AC2 = BC HC = 5 1

= > AC = √5

AB2 = BC BH = 5 4 = 20

= > AB = 2 √5 Vậy x= √5 ,y=2 √5

b) Cos2270 + Cos2100 + Cos2630 + Cos2800

= (Cos2270 + Sin2270 )+( Cos2100 + Sin2100)

= 1 + 1 = 2

0,5đ

Câu 4

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABO

Ta có: AO2 = AB2 + OB2

= > AB2 = OA2 – OB2 = 62 – 32 = 36 – 9 = 27

= > AB = √27 = 3 √3 (cm) b) Tính độ dài BI

áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO

ta có AB BO = AO BI

√27 3 = 6.BI

= >BI= 9√3

6 = 3√3

2 (cm) c) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường trọn (O) Xét ΔOBC có OB = OC = > ΔOBC cân tại O

OI là đường cao nên OI cũng là đường phân giác Nên O1 = O2

Xét ΔOBAΔOCA

OB = OC (cùng là bán kính)

OA là cạnh chung

O1 = O2 (cmt)

0,5đ

0,5đ

1

x

4

C

A

B

H f

2 1

C

B

O I

M D

E A

Trang 4

= > ΔOBA = ΔOCA (c-g-c)

= > ACO = ABO = 900 (2 góc tương ứng)

C thuộc đường tròn (O) và ACO = 900 Vậy AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d) chu vi tam giác ADE = AE + AD + DE

= AE + AD + DB + EC = AC + AB

= 3 √3 + 3 √3 = 6 √3 (cm)

0,5đ

Lưu ý :Học sinh giải cách khác đúng, theo trình tự được hưởng điểm tối đa

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:25

w