1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HKI Toan 9 Dong Nai 20122013 co dap an

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 495,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.. Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt BC tại I và cắt tiếp tuyến d tại M.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP.BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi : TOÁN LỚP 9

Ngày thi : 20 tháng 12 năm 2012 Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

ĐỀ THI :

Bài 1 : ( 2,0 điểm ) Thực hiện phép tính :

1) A = 50 3 2 2 18 

2) B =  2

5 2  40 3) C = 1 35  2

Bài 2 : ( 2,0 điểm )

1) Cho biết x  0 Hãy giải phương trình sau :

36x2 4xx9

2) Rút gọn biểu thức : M = x xy x y

  ( với x0 ; y0 và x  y )

Bài 3 : ( 2,5 điểm )

Cho hai hàm số y = 3x và y = – x + 2

1) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ

2) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b ( a  0 ), biết rằng đồ thị của hàm số đó cắt đường thẳng y = – x + 2 tại một điểm trên trục tung và đi qua điểm A(1 ; 3 )

3) Tìm điểm thuộc đường thẳng y = – x + 2 có hoành độ gấp 3 lần tung độ

Bài 4 : ( 3,0 điểm ) Cho đường tròn tâm O , đường kính AB Qua điểm C thuộc

đường tròn ( C khác A và B ) kẻ tiếp tuyến d với đường tròn Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt BC tại I và cắt tiếp tuyến d tại M

1) Chứng minh IB = IC

2) Chứng minh MBO= MCO từ đó suy ra MB là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

3) Từ A kẻ AE vuông góc với d ( E thuộc d ) , từ C kẻ CH vuông góc với AB ( H thuộc AB ) Chứng minh CE2

= AE.BH

Bài 5 : ( 0,5 điểm ) Cho a , b , c là các số thực không âm Chứng minh rằng :

a b c   abacbc  a b c

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM Bài 1 : ( 2,0 điểm ) Thực hiện phép tính :

1) A = 50 3 2 2 18 

5 2 3 2 6 2

   ( 0,5điểm ) ( Mỗi số hạng biến đổi đúng được 0,25 điểm )

8 2

( 0,25điểm )

2) B =  2

5 2  40

5 2 10 2 2 10

    ( 0,5điểm ) ( Biến đổi đúngHĐT được 0,25 điểm, biến đổi

7

 ( 0,25điểm ) đúng số hạng 40được 0,25 điểm )

3) C = 1 35  2

5 7  

2 5 3 5 5 2

    ( 0,25điểm )

2

 ( 0,25điểm )

Bài 2 : ( 2,0 điểm )

1) Cho biết x  0 Hãy giải phương trình sau :

36x2 4xx9

6 x 4 x x 9

    ( 0,5điểm ) ( Mỗi số hạng biến đổi đúng được 0,25 điểm )

3 x 9

  ( 0,25điểm )

3

x

9

x

  ( nhận ) ( 0,25điểm )

2) Rút gọn biểu thức : M = x xy x y

  ( với x0 ; y0 và x  y )

   ( 0,25điểm )

y

 ( 0,25điểm )

Bài 3 : ( 2,5 điểm )

Cho hai hàm số y = 3x và y = – x + 2

1) Đồ thị của hàm số y = 3x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (

1 ; 3 ) ( 0,25điểm )

Đồ thị của hàm số y = – x + 2 là đường thẳng đi qua hai điểm ( 0 ; 2 ) và ( 2 ; 0 )

( 0,25điểm )

Vẽ đúng mỗi đồ thị : ( 0,5điểm )

2) Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b ( a  0 )cắt đường thẳng y = –

x + 2 tại

Trang 3

một điểm trên trục tung a –1 ; b = 2 ( 0,25điểm )

và đi qua điểm A(1 ; 3 ) x = 1 ; y = 3 Ta có phương trình :

a.1 + 2 = 3 a = 1 ( nhận ) ( 0,25điểm )

Vậy hàm số bậc nhất cần tìm là : y = x + 2

3) Điểm thuộc đường thẳng y = – x + 2 có hoành độ gấp 3 lần tung độ Khi đó :

1 2

2

3 2 3

x y

x = 3

2 ( 0,25điểm ) Vậy điểm cần tìm 3 1;

2 2

Bài 4 : ( 3,0 điểm )

Hình vẽ câu a đúng được 0,5điểm

1) Ta có : OIBC tại I (gt) ( 0,25điểm )

Suy ra IB = IC ( liên hệ đường kính và dây )

( 0,25điểm )

2) HS C/m COBcân có OI là đường cao nên cũng là phân giác

O O

  ( 0,5điểm )

MBO= MCO ( cgc) ( 0,25điểm )

( hoặc c/m MB = MC MBO= MCO ( ccc) cũng được trọn điểm )

0

MBO = MCO =90

Vì MBOB tại B thuộc đường tròn ( O ) Nên MB là tiếp tuyến của đường tròn ( O )

( 0,25điểm )

3) AC B có cạnh AB là đường kính của đường tròn ngoại tiếp

Nên ACB vuông tại C , đường cao CH

Suy ra : CH2= AH.BH ( h2 = b’.c’ ) ( 1 ) ( 0,25điểm )

HS c/m ACO cân  A1 C1

HSc/m AE // OC ( cùng vuông góc d )

  ( so le trong )

suy ra : A1 A2 ( 0,25điểm )

HSc/m CEA= CHA ( cạnh huyền – góc nhọn ) ( 0,25điểm )

CE = CH ; AE = AH ( 2 )

Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra : CE2

= AE.BH ( 0,25điểm )

Bài 5 : ( 0,5 điểm ) Cho a , b , c là các số thực không âm Chứng minh rằng :

a b c   abacbc

Trang 4

     2 2 2

2 a 2 a 2 a 2 ab 2 ac 2 bc 0

 2  2  2

0

0 0 0

b c

b c



Chú ý : Bài 4 : hình vẽ sai không chấm bài giải HS giải cách khác đúng vẫn cho trọn

điểm

Bài 5 : HS giải đúng toàn bộ mới được trọn ( 0,5điểm )

Ngày đăng: 07/11/2021, 13:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w