Hoạt động của GV * Hoạt động 1: Ôn luyện bài hát ‘Lý cây xanh’ - Cho học sinh hỏt tập thể kết hợp vỗ tay… - Cho học sinh hát biểu diễn trước lớp; * Hoạt động 2: - Tập nói thơ theo tiết t[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 9
(Từ ngày 15/10/2012 đến ngày 19/10/2012)
Thứ/
CT lồng ghép
Tập nói thơ theo tiết tấu
Thể dục RLTTCB
Trang 2TUẦN 9
Thứ 2 ngày 15 tháng 10 năm 2012
Học vần: uôi - ươi
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được vần uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi
- Học sinh đọc và viết được : uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi
Đọc được câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chuối, bưởi, vú sữa
II Đồ dùng dạy học:
-GV: - Mô hình minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi
-HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Khởi động: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- Đọc câu ứng dụng: Dì Na vùa gửi thư về Cả nhà vui quá( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 30’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : vần
uôi, ươi – Ghi bảng
- Đọc tiếng khoá : chuối
+ Tiếng chuối có mấy con chữ?
+ Phân tích vị trí âm vần trong tiếng chuối ?
+ Đánh vần ntn?
- Đọc từ khoá: nải chuối
- Cho HS quan sát nải chuối
- GV giải thích từ:nải chuối bằng TDT
- GV chốt lại và ghi bảng: nải chuối
2 âm: âm đôi uô và i
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Giống: kết thúc bằng i Khác : uôi bắt đầu bằng uô
- Đánh vần: uô – i – uôi
- Ghép bảng cài: uôi
- 5 con chữ: c, h, u, ô, i và dấu sắc
- ch đứng trước uôi đứng sau dấu sắc trên ô
- chờ - uôi – chuôi - sắc -chuối
- Ghép bảng cài: chuối
- HS quan sát nhận xét
- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3- Đọc lại sơ đồ:
b Dạy vần ươi: ( Qui trình tương tự)
- GV giải thích từ:múi bưởi bằng TDT - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giải lao * Hoạt động3: Hướng dẫn viết bảng con - Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình viết, lưu ý nét nối) * Giải lao Tiết 2 ( 35’) * Hoạt động 1: Hướng dẫn đọc từ ứngdụng: tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười - Đọc lại bài ở trên bảng - GV giải thích từ ứng dụng bằng TDT * Hoạt động 2: Luyện đọc: - Đọc câu ứng dụng: GV chốt nội dung tranh và ghi câu ứng dụng lên bảng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. c Đọc SGK: * Hoạt động 3: Luyện viết: - HDHS viết vào vở tập viết - GV theo dõi, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cầm bút, đặt vở * Hoạt động 4: Luyện nói:“Chuối, bưởi, vú sữa”. Hỏi:+ Trong tranh vẽ gì? + Trong ba thứ quả em thích loại nào? + Vườn nhà em trồng cây gì? + Chuối chín có màu gì? Vú sữa chín có màu gì? + Bưởi thường có nhiều vào mùa nào? - Đọc xuôi – ngược( CN- ĐT) - Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh) - Theo dõi qui trình - Viết b.con: uôi, ươi ,nải chuối, múi bưởi - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc (cá nhân – đồng thanh) - Tìm tiếng có vần vừa học - Đọc (cá nhân – đồng thanh) - Viết vào vở tập viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi - Quan sát tranh thảo luận theo cặp Vài nhóm trình bày trước lớp HS luyện nói theo cặp 4 Củng cố dặn dò: ( 2’ ) - Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét tiết học, dặn Hs học bài, xem trước bài mới RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Trang 4- Cho học sinh nêu cách làm bài
- GVxem xét, sửa sai
Bài 2: Tính
- Y/C HS làm bài vào bảng con
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính để thấy
được tính giao hoán trong phép cộng
- GV giải thích từ:đổi chỗ bằng TDT
Bài 3: Điền dấu <, > = vào chỗ chấm
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
Bài 4: Viết kết quả phép cộng
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh quan
sát các số ở cột ngang và cột dọc, xác định 2 số
cần cộng và kết quả đặt ngay ở cột ngang và cột
dọc gặp nhau
- Giáo viên làm mẫu 1 bài trên bảng
- Gọi học sinh lên làm mẫu 1 bài
- Giáo viên nhận xét đúng, sai
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập cuộc
- 2 tổ mỗi tổ 3 em thi làm bài tiếp sức
- HS làm bài theo nhóm 6.
12
4 Củng cố dặn dò: (2’)
- Hôm nay em Vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về ôn lại bài Làm bài tập còn thiếu
- Chuẩn bị bài cho ngày hôm sau
Trang 5RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Đạo đức: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như vậy anh chị
em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ
- Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng như ngoài xã hội
* Giúp HS có các kĩ năng:
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với anh, chị em trong gia dình
II-Đồ dùng dạy học:
GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học…
HS : - Vở BT Đạo đức 1
III Hoạt động daỵ-học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Gọi HS giới thiệu những người thân trong gia đình mình
3 Bài mới:(30’)
* Hoạt động 1: Kể lại nội dung tranh
- Yêu cầu:Từng cặp HSquansát tranh ở bài tập 1
và làm rõ những yêu cầu sau :
+ Ở từng tranh có những ai ?
+ Họ đang làm gì ?
+ Em có nhận xét gì về việc làm của họ ?
+ Qua 2 tranh trên , các em cần noi theo điều
gì?
* Hoạt động 2: Thảo luận phân tích tình
huống (BT2)
- HS xem các tranh ở bài tập 2 và cho biết tranh
vẽ gì ?
- GV hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có những
cách giải quyết nào ở tình huống đó?
- GV : Nếu em là Lan thì em có cách giải quyết
nào?
- Hoạt động theo nhóm đôi
- Thảo luận nhóm , lên trình bày ý kiến chung của nhóm
- HS tự nhận xét theo ý thích
- Lễ phép với anh chị , nhường nhịn
em nhỏ , sống hoà thuận với nhau
- Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
- Tranh 2: Bạn Hùng có một chiếc ô tô
Em bé nhìn thấy và đòi mượn
+ Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình + Lan cho em quả bé giữ laiï cho mình quả to
+ Lan chia cho em quả to, còn mình quả bé
Trang 6- GV cho HS thảo luận nhóm:
+ Vì sao các em muốn chọn cách giải quyết đó?
- GV kết luận: Cách ứng xử trong tình huống
thứ 5 là đáng khen , thể hiện chị yêu em nhất ,
biết nhường nhịn em nhỏ
- Tranh 2:
+ Theo em bạn Hùng trong tranh có thể giải
quyết tình huống như thế nào?
+ Nếu em là bạn Hùng thì em sẽ chọn cách giải
quyết nào?
- GV kết luận: Cách ứng xữ thứ 3 trong tình
huống là đúng
- Làm anh phải biết thương yêu và nhường nhịn
em bé
+ Mỗi người một nữa quả bé, một nữa quả to
+ Nhường cho em bé chọn trước
- HS thảo luận , đại diện nhóm trình bày
+ Cả lớp bổ sung
- HS đưa ra câu trả lời:
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Đưa cho em mượn để mặt chơi
+ Cho em mượn và hướng dẫn em chơi, cách gữi gìn đồ chơi khỏi hỏng
4 Củng cố - dăn dò: ( 2')
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 3 ngày 16 tháng 10 năm 2012
Học vần: ay , â - ây
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây
2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy dây
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng dạy học:
- GV: - T ranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi …
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
- Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: (30’)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : ay, ây;
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : bay, máy bay
GV giải thích từ: Máy bay bằng TDT
+ Tiếng bay có mấy con chữ, mấy âm?
+ Phân tích vị trí âm, vần trong tiếng bay?
+ Đánh vần tiếng bay ntn?
+ Cho Hs quan sát mô hình máy bay
- Gv chốt và ghi bảng: máy bay
* Hoạt động3: Hướng dẫn viết bảng con
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình viết,
lưu ý nét nối)
Tiết 2 (35’)
* Hoạt động 1: Đọc từ ứng dụng:
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
Giống: bắt đầu bằng a Khác : ay kết thúc bằng y
- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồngthanh)
cá nhân - đồng thanh
Theo dõi qui trình
- Viết bảng con: ay, â, ây,máy bay,nhảy dây
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
Đọc (c nhân – đồng thanh)
- Nhận xét tranh Đọc ( CN, ĐT )
Trang 8- Đọc SGK:
Giải lao
* Hoạt động 3: Luyện viết:
- HDHS viết vào vở tập viết
* Hoạt động 4: Luyện nói:
“Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.
Hỏi: + Trong tranh vẽ gì?
+ Em gọi tên các hoạt động trong tranh?
+ Khi nào thì phải đi máy bay?
+ Hằng ngày em đi bằng gì?
+ Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi
từ chỗ này sang chỗ khác?
- HS mở sách Đọc CN, nối tiếp
- Viết vào vở tập viết:ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp ( bơi, bò, nhảy,…)
4 Củng cố dặn dò: ( 2’ )
- Tổ chức cho HS thi ghép chữ nhanh
- GV đọc tiếng bất kỳ - HS ghép vào bảng cài, em nào ghép nhanh và đúng thì thắng
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Mĩ thuật: XEM TRANH PHONG CẢNH ( Cô Hồng dạy ) .o0o
Tập nói: ( Thầy Hóa dạy ) .o0o
Thứ 4 ngày 17 tháng 10 năm 2012 Học vần: ÔN TẬP I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng –i , -y - Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng - Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế II Đồ dùng dạy học: - Bảng ôn Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng - Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2HS viết, cả lớp viết bảng con)
- Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)
- Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: (30’)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
- Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
Đôi đũa tuổi thơ máy bay
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình viết, lưu
ý nét nối giữa các con chữ)
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
- Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2: (35’)
* Hoạt động 1: Khởi động
* Hoạt động 2: Luyện đọc.
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
* Hoạt động 3: Luyện viết:
- HDHS viết vào vở tập viết
* Hoạt động 4 : Kể chuyện: “Cây khế”
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi
một cây khế ở góc vườn Người em ra làm nhà cạnh
cây khế và ngày ngày chăm sóc cây Cây khế ra rất
nhiều trái to và ngọt
Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay tới
- HS nêu
- HS lên bảng chỉ và đọc các vần vừa học trong tuần
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ
ở cột dọc với chữ ở dòng ngangcủa bảng ôn
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
- HS mở sách Đọc CN, nối tiếp, ĐT
- Viết vào vở tập viết: tuổi thơ, đôi đủa
- HS đọc tên câu chuyện
- HS lắng nghe
Trang 10Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em ra một
hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu
Tranh 3 : Người em theo đại bàng ra một hòn đảo đó
và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc Trở
về, người em trở nên giàu có
Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền
bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình
Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá nhiều
vàng bạc Khi bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vì
chở quá nặng Nó xoải cánh, người anh bị rơi xuống
biển
+ Ý nghĩa : Không nên tham lam.
- Thảo luận kể theo nhóm và cử đại diện lên thi tài
4 Củng cố dặn dò : ( 2’ )
- Cho HS đọc lại bảng ôn RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về : - Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học - Phép cộng một số với 0
II Đồ dùng dạy học: - Bộ thực hành III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Ổn định lớp: (1’) 2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Gọi 3 học sinh lên bảng :
5 + 0 = 3 + 2 = 2 + 3 =
2 + 3 = 2 + 1 = 3 + 0 =
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 30’ )
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động 2 : Thực hành
- Cho HS mở Sách GK
- Hướng dẫn lần lượt từng bài tập
Bài 1: Tính (theo cột dọc)
- GV chú ý HS viết thẳng cột
Bài 2: Tính
- HS mở sách trang 53
- HS nêu cách làm
- HS làm bài vào bảng con
Trang 11- Cho HS nêu lại cách tính
- Cho HS làm vào vở Bài tập toán
Bài 3: Viết <, >, = vào chỗ trống
- Cho HS đọc thầm bài tập, nêu cách làm rồi tự làm
và chữa bài tập
- Vở bài 1 + 2… 2 + 1 , 1 + 4 … 4 + 1 yêu cầu HS
không cần tính kết quả của 2 + 1 , 4 + 1 mà ghi ngay
dấu = vào giữa 2 phép tính Vì trong phép cộng nếu ta
đổi chỗ các số thì kết quả không đổi
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS xem tranh nêu bài toán rồi ghi phép tính
phù hợp vào ô dưới tranh
- GV giải thích nội dung tranh bằng TDT
- Nhận xét bài làm của HS
- Lấy 2 số đầu cộng lại được kết quả bao nhiêu cộng tiếp với số còn lại
- HS làm mẫu 1 bài : 2 + 1 =3 lấy 3 + 2 =5 Ghi 5 vào sau dấu bằng
- Học sinh nêu y/c BT
- Làm bài vào vở tập
- HS nêu đề bài và phép tính:
a) Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa nữa.Hỏi có tất cả mấy con ngựa?
- HS ghi cả 2 phép tính lên bảng con
4 Củng cố dặn dò : (4’)
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà tiếp tục làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài ngày hôm sau: Phép trừ trong phạm vi 3
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH
TẬP NÓI THƠ THEO TIẾT TẤU
I Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ họa
- Tập nói thơ theo tiết tấu bài ‘Lý cây xanh’
II Thiết bị dạy học:
- Nhạc cụ
- Sưu tầm một số bài thơ 4 chữ
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn luyện bài hát ‘Lý cây xanh’
- Cho học sinh hỏt tập thể kết hợp vỗ tay…
- Cho học sinh hát biểu diễn trước lớp;
* Hoạt động 2:
- Tập nói thơ theo tiết tấu,
- Cho HS nói theo tiết tấu bằng chinh lời ca của bài
Lý cây xanh và vận dụng những câu thơ khác.
- Cho HS biết đoạn thơ nói về các loài chim; chim
sáo, chim liếu điếu, chim chìa vôi, chim chèo bẻo…
- Cho HS đọc đồng thanh đoạn thơ kết hợp gõ đệm
theo tiết tấu
- Từ cách đọc tiết tấu trên GV vận dụng cho HS đọc
các câu thơ khác
* Hoạt động 3:
- Cho HS hát lại bài hát ‘Lý cây xanh’
- Ôn luyện bài hát theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp vỗ tay
- Hát biểu diễn trước lớp: đơn ca, tốp ca
- Tập nói thơ theo tiết tấu,
- HS biết đoạn thơ nói về các loài chim
Vừa đi vừa nhảy là anh sáo xinh Hay nói linh tinh là cụ liếu điếu Hay nghịch hay tếu là cậu chìa vôi Hay chao đớp mồi là chim chèo bẻo.
- Câu thơ khác:
- Vừa hát vừa gõ đệm
Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
4 Củng cố, dặn dò: ( 2’ )
- Kết thúc tiết học GV nhận xét; - Tuyên dương và phê bình RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 5 ngày 18 tháng 10 năm 2012
Học vần eo - ao
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được vần eo, ao và từ chú mèo, ngôi sao
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng : Suối chảy rì rào…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gió, mây, mưa, bão, lũ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: chú mèo, ngôi sao;
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
Trang 13- Đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
- Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Gió từ tay mẹ … ( 2 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : (30’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
- Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : eo, ao,
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : mèo, chú mèo
+ Tiếng mèo có mấy con chữ?
+ Phân tích vị trí âm, vần trong tiếng mèo?
+ Đánh vần tiếng mèo ntn?
- Cho HS quan sát mô hình con mèo
- Ghi từ khoá: chú mèo
- GV giải thích từ chú mèo bằng TDT
- Đọc lại sơ đồ:
b Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con +Viết mẫu
trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình viết, lưu ý nét nối
giữa các con chữ)
- Nhận xét bài viết của HS
Tiết 2 (35’)
* Hoạt động 1: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái kéo trái đào
leo trèo chào cờ
- Đọc lại bài ở trên bảng
- GV giải thích từ ứng dụng bằng TDT
* Hoạt động 2: Luyện đọc.
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo”
- Đọc SGK:
- 2 âm: e và o
- Phát âm ( CN - ĐT)
Giống: e Khác : o
- Đánh vần: e – o – eo
- Ghép bìa cài: eo
- 3 con chữ: m, e, o, dấu huyền
- Âm m đứng trước, vần eo đứngsau, dấu huyền trên đầu chữ e
- Mờ - eo – meo - huyền – mèo
- Ghép bìa cài: mèo
- Đọc trơn từ ứng dụng:(CN,ĐT)
- Đọc ( CN, nối tiếp, ĐT)
- Nhận xét tranh.Đọc( CN, ĐT )
- HS mở sách Đọc CN, ĐT