Định nghĩa: SGK-Tr35 Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là một biểu thức có dạng A , trong B đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0 A được gọi là tử thức hay tử, B được [r]
Trang 1gi¸o viªn sö dông c«ng nghÖ th«ng tin trong gi¶ng d¹y
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Ph ¬ng
Tr êng THCS Thôy L ¬ng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Nêu khái niệm phân số ? Cho ví dụ ?
2.Định nghĩa hai phân số bằng nhau ?Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau
a
b là phân số với a, b Z, b 0, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
a
b dc Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Ví dụ : 2
3
-5 21
9 1
Ví dụ : 2
3
-5 21
= 4
-10
42 … là những phân số bằng nhau.
Trang 4Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ … ?
nguyên
?
Trang 5Cho các biểu thức :
3
x
15
;
3x 7x 8
12
; 1
x
Trang 6Hoạt động nhóm : Mỗi thành viên trong
nhóm viết một phân thức đại số vào bảng phụ Nhóm nào viết nhanh, nhiều, đúng thời gian thì nhóm đó thắng
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
b Ví dụ :
a Định nghĩa: (SGK-Tr35)
- Mỗi đa thức cũng được coi như một phân
thức với mẫu thức bằng 1.
- Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân
thức) là một biểu thức có dạng , trong
đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0
A B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
3
x
15
;
3x 7x 8
12
; 1
x
Khái niệm phân số:
a
b là phân số với a, b Z, b 0,
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
Các biểu thức sau có phải là phân thức đại số không ? Vì sao ?
1
2 y
1
1 2
x x
x
0
1
3
x
4
3
, b)
2 3
0
x y
x y
4 2
x x
,f)
Các phân thức đại số là:
1
2 y
4
3
a)
2 3
0
x y
x y
Cho hai đa thức x + 2 và y -1
Hãy lập các phân thức từ hai đa thức trên ?
X +2
y - 1 x +2
y - 1
; ; x +2 ; y -1 Các phân thức lập từ hai đa thức trên là:
Trang 7Hai phân số bằng nhau
a
b dc
Hai phân số và gọi là
bằng nhau nếu a.d = b.c
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 8Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
?3 Có thể kết luận 3 2
2
y 2
x xy
6
y x
3
hay không ?
Giải :
2 3
2
y 2
x xy
6
y x
3
Vì 3x2y 2y2 = 6xy3 x (= 6x2y3)
Giải
Xét x.(3x + 6) và 3.(x2 + 2x)
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x
3.(x2 + 2x) = 3x2 + 6x
x.(3x + 6) = 3.(x2 + 2x)
3
x
6 x
3
x 2
x2
Vậy
Xét xem hai phân thức
3
x
6 x
3
x 2
x2
và
có bằng nhau không
?4
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 91 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
Bước 1: Tính tích A.D và B.C Bước 2: Khẳng định A.D = B.C Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = DC
Bạn Quang nói sai vì : (3x + 3).1 3x.3
Bạn Vân làm đúng vì : (3x + 3).x = 3x.(x + 1)
Giải
Bạn Quang nói rằng :
Theo em, ai nói đúng ?
3
3x + 3 3x
=
=
3x + 3 3x
x + 1 x
còn bạn Vân thì nói :
=
?5
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 10Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phõn thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phõn thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phõn thức với A, B là những
đa thức, B khỏc đa thức 0
2 Hai phõn thức bằng nhau
Hai phõn thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Vớ dụ:
3 Luyện tập
Bài 1: Hoạt động nhóm:
2 2
x
Nhóm 1 + 2:
GIẢI
2 2
3 4 3
x x x
Nhóm 3+4:
Xét tích ( x – 3 ).( x2 – x ) và x.( x2- 4x+ 3 )
*( x – 3 ).( x2 – x ) = x3-x2-3x2+3x= x3-4x2+3x
*x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> ( x – 3 ).( x2 – x ) = x.( x2- 4x+ 3 ) Vậy (theo Đ/N)
2 2
2 3 3
Nhóm 1 + 2:
Xét tích x.( x2- 2x- 3 ) và ( x-3 ).( x2 +x )
*x.(x2 -2x-3 ) = x3-2x2-3x
*( x-3 ).( x 2 +x ) = x 3 + x 2 -3x 2 -3x = x 3 -2x 2 -3x
-> x.( x2- 2x- 3 ) = ( x-3 ).( x2 +x ) Vậy (theo Đ/N)
2 2
x x
x x
Nhóm 3+ 4:
và
3
x x
Xét xem các phân thức sau có bằng nhau không ?
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vỡ :
Trang 111 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phõn thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phõn thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phõn thức với A, B là những
đa thức, B khỏc đa thức 0
2 Hai phõn thức bằng nhau
Hai phõn thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Vớ dụ:
3 Luyện tập
Bài 1: Hoạt động nhóm:
Xét xem các phân thức sau có bằng nhau không ?
2 2
x x
x x
Nhóm 3+ 4:
và
3
x x
2 2
x
Nhóm 1 + 2:
2 3 3 4 3
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vỡ :
Trang 12Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phõn thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phõn thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phõn thức với A, B là những
đa thức, B khỏc đa thức 0
2 Hai phõn thức bằng nhau
Hai phõn thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Vớ dụ:
3 Luyện tập
Bài 2: Bạn Lan viết đẳng thức sau và đố các bạn sai hay đúng Nếu sai em hãy chỉ chỗ sai đó và sửa lại cho đúng:
2 2
2 2
1 1
x x
x x
2 2
2 2
1 1
x x x
Sửa lại:
Sai
( x - 2 ).( x+1 ) ( x -1 ).( x+2 )
GIẢI
Vỡ: ( x2- 2 ).( x+1 ) = x3+x2-2x-2 ( x2 – 1 ).( x+2 ) = x3 +2x2- x- 2
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Trang 131 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
* Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B DC
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
Bước 1: Tính tích A.D và B.C
Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = DC
Trang 14Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ … ?
nguyên
đa thức
?
Trang 151 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
* Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
Bước 1: Tính tích A.D và B.C
Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = CD
Hướng dẫn bài tập số 3 / sgk - 36
Cho ba đa thức :
x2 – 4x, x2 + 4, x2+4x
Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba
đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây
4 x
x 16
x
2
Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chỗ trống cần :
* Tính tích (x2 – 16).x
* Lấy tích đó chia cho đa thức (x – 4) ta sẽ
có kết quả
Về nhà :
-Học bài và hoàn thiện các bài tập 1;2;3 / SGK – 36
- Ôn lại tính chất cơ bản của phân số