1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

21 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số.. III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ: + Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thứ

Trang 1

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:

; 6; … Chú ý:

+ Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1

+ Các số cũng được coi là các phân thức đại số

III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ:

+ Nếu nhân cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức mới, bằng phân thức

Trang 2

x 2x 8 x 42x 8

   

a,

2 2

2 2

x 4x 3

x x

 

 Bài 4: Các phân thức sau có bằng nhau hay không?

x 3x2x 5x

 Bài 5: Hãy sửa lại lỗi sau trong các đẳng thức sau:

Trang 3

B1: Phân tích tử và mẫu thành các nhân tử.

B2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu

B3: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2 23x y 3x2x y 1

2 2

15x x 520x x 5

8xy 3x 112x 1 3x

x 6x 94x 12x

x 7x 124x 12x

7x 14x 73x 3x

Trang 4

a,

 

 

3 3

2 2

14x y 21xy7x y 2x 3y

9x 6x 112x 4x

 

2 2

  và

2 2

4x 12x 408x 20x 8

  Bài 6: Rút gọn rồi tính giá trị:

a,

4 3

2 3

x 2xA

a,

2 2

x 4x 4A

2y 2xA

Trang 5

II, QUY TẮC:

+ Các bước quy đồng mẫu thức các phân thức:

B1: Phân tích mẫu thức các phân thức thành nhân tử

B2: Chọn MTC: là tích các nhân tử chung và riêng với lũy thừa cao nhất

B3: Nhẩm nhanh thừa số phụ ứng với mỗi phân thức, Nhân phân thức với thừa số phụ tương ứng

3x2x 4 và 2

a, 3 2

2

3x y và 7

34x y. b,

52x 6 và 2

a, 5 3

5

x y và 3 4

712x y . b, 2

7x 12x 6x

56x 6x.

2 3

2x

x 2 và  2

x 22x x 2

a,

x

6;

x 33

3x

x

x 1 ;

2x

và 3

x 14xy

x 12x 2

 ;

x 12x 2

2

x2x 4 ;

12x 4 và 2

2 3

2

x  x 1. b,

13x 3y ;

12y 2x và 2 2

1

x 2xy y .

Trang 6

x 4x 4 .

Trang 7

BÀI 5: PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

+

 

2 2

5 5

 

1 1A

x x 1

 

4x 5 5 9xA

a,

3x 1 4x 1A

Trang 8

Bài 2: Thực hiện phép tính:

x 3 x 1A

x 1 x 3A

x 12 6A

3 3x 3 2x 1A

A2x 2 2x 2 x 1

x 1 1 xA

Trang 9

   

2 5 2x 332x 3 2x 3 9 4x

Trang 11

2 2

III, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN THỨC:

Phép nhân các phân thức có các tính chất sau:

3x4y

2 2

Trang 13

2x 1

2x 1A

x 1

x 2A

x x 1

23x x 3A

x 1

 

 .Bài 8: Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên:

a,

4 3

x 2x 5A

x 2x 5x 10A

x 4A

2x 10x 12A

x x x 1A

x x 1

  .

Trang 14

a,

5xA

2x 4

5A

x 3

2 2

x 2A

2A

x 2020

3A

x 9y

2 2

5xA

x 5A

2x 3x

xA

3x 5x 2A

3x xA

4x 8

 .

Trang 15

a, Tìm điều kiện xác định.

b, Rút gọn biểu thức A

c, Với giác trị nào của x để A 0 .

d, Tìm giá trị của A với x 3 .

Bài 7: Cho biểu thức

2 2

x 2x 1M

c, Tìm giá trị của x để phân thức M có giá trị bằng 2

Bài 8: Cho phân thức:

2

x 4x 4A

x 1A

3x 6x 12A

c, Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên

Bài 12: Cho biểu thức:

x x 1A

Trang 16

c, Tính gái trị của A khi

1x5

Bài 15: Cho biểu thức:

2 2

Trang 17

Bài 16: Cho biểu thức: 2

b, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 17: Cho biểu thức 2  

b, Tính giá trị của A khi x 5 .

c, Tìm gái trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên

b, Tính giá trị của A khi x 4.

c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên

Bài 19: Cho biểu thức: 2 2

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x thỏa mãn x22x 8 .

c, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 20: Cho biểu thức:

2 2

2 x 4x 2 xA

Trang 18

Bài 23: Cho biểu thức:

2 2

3 x 4x 3 xA

b, Tìm các giác trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 25: Cho biểu thức:

c, Với giá trị nào của x thì A 2

d, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 26: Cho biểu thức 2

c, Tìm số nguyên của x để B có giá trị nguyên

Bài 27: Cho biểu thức: 2 2

c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận gái trị nguyên

Bài 29: Cho phân thức:

c, Tìm giá trị x để phân thức có giá trị bằng 4

Bài 30: Cho biểu thức: 2 2

Trang 19

c, Tính giá trị của A khi

1x2

Bài 31: Cho hai đa thức: A x 42x3x213x 11 và B x 22x 3 .

a, Tìm thược Q và dư R sao cho A B.Q R  .

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x 2019 .

Bài 33: Cho biểu thức:

a, Tìm điều kiện xác định của Q và rút gọn Q

b, Tìm x nguyên để biểu thức Q có giá trị nguyên

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

� ��

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 37: Cho biểu thức:

2 2

x

Trang 20

b, Tính giá trị của P với x thỏa mãn: 2x 1 3  .

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 38: Cho hai biểu thức:

2

x xA

9 xB

Khi đó hãy tính giá trị của B

c, Đặt

AMB

Tìm các giá trị của x để M  M.

Bài 42: Cho biểu thức

x 2 x 2A

B

Ngày đăng: 24/10/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w