1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Tiết 18: Ôn tập chương 1

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Củng cố Kết hợp trong ôn tập Hoạt động 4: Dặn dò - Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa, học thuộc các hằng đẳng thức, các viết xuôi, ngược các hằng đẳng thức[r]

Trang 1

Soạn : 04/11

I Mục tiêu bài học

- Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm của chương thông qua bài tập

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt chính xác, và thành thạo các kiến thức đã học

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV cho học sinh thảo luận

trong 10’

Hoạt động 2 : Vận dụng

Bài 75 a Cho một học sinh thực

hiện còn lại làm tại cho

Để tính nhanh trước tiên ta làm

như thế nào ?

Có dạng hằng đẳng thức nào ?

Tách và viết hằng đẳng thức ?

Thay giá trị của x và y ?

Kết quả ?

Thực hiện nhân đa thức với đa

thức (x-2) (x+2) và

(x – 3) (x+ 1) ?

Thu gọn ?

Ta có thể áp dụng phươngpháp

nào trước ?

x2 – 4 =?

Đặt biểu thức nào là nhân tử

chung ?

Thu gọn trong ngoặc thứ hai ?

Kết quả ?

Có dạng hẳng đẳng thức nào ?

Vậy trước tiên ta áp dụng

phương pháp nào ?

Trong ngoặc ( ) có dạng hằng

đẳng thức nào ?

Trong ngoặc vuông có dạng

hằng đẳng thức nào ?

Kết quả ?

Học sinh thảo luận nhóm trình bày và về tự hoàn thành

Học sinh thực hiện, nhận xét, bổ sung

Phân tích thành nhân tử

Lập phương của một tổng (2x)3–3.(2x)2.y+3.2x.y2 – y3

[ 2 6 – (-8) ]3

8000

x2 – 2x + 2x – 4 – (x2 + x - 3x-1)

= 2x - 3

(x-2) (x+2)

x – 2

= x

= ( x – 2 ) x Không Đặt nhân tử chung Bình phương của một hiệu Hiệu hai bình phương

x ( x – 1 + y) ( x – 1 – y)

Bài 75 Sgk/33

A 5x2 (3x2 – 7x + 2)

= 15x5 – 35x3 + 10x2

Bài 77Sgk/33

b N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

= (2x)3–3.(2x)2.y+3.2x.y2 – y3

= ( 2x – y)3

Thay x = 6, y = - 8 ta được

N = [ 2 6 – (-8) ]3

= (12 + 8)3 = 203

= 8000

Bài 78 sgk/33

a (x +2) (x-2) – (x – 3) (x+ 1) = x2 – 2x + 2x – 4 – (x2 + x - 3x-1) = x2 – 4 – x2 + 2x + 1

= 2x - 3

Bài 79 Sgk/33 Phân tích thành nhân tử

a x2 – 4 + (x – 2)2 = (x-2) (x+2) + (x –2)2

= (x – 2) [ (x + 2) + ( x – 2) ] = (x – 2 ) [ x +2 + x – 2 ] = ( x – 2 ) x

b x3 – 2x2 + x – xy2

= x ( x2 – 2x + 1 – y2) = x [ (x2 – 2x + 1) – y2 ] = x [ ( x – 1)2 – y2 ] = x ( x – 1 + y) ( x – 1 – y)

Lop8.net

Trang 2

Thương thứ I ?

Dư thứ I ?

Thương thứ 2?

Dư thứ 2?

Thương thứ 3?

Dư cuối cùng ?

Kết luận ?

Để thực hiện được bài toán này

ta thực hiện bước nào trước ?

Ta có thể nhóm các hạng tử

nào ?

Có các dạng hằng đẳng thức

nào ? => Kết quả ?

Để giải được bài toán này ta

phải đưa về dạng biếu thức

nào ?

GV hướng dẫn học sinh thực

hiện

Vậy để x (1 + 2.x)2 = 0 ta

phải giải các bài toán nào ?

1 + 2.x = 0 khi nào ?

ta thấy 3 hạng tử đầu có dạng

gì ?

cho học sinh thực hiện tại chỗ

a thấy (x – y )2 ? 0

=> kết luận ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong ôn tập

3x2

- 10x2 – x + 2 5x

4x + 2 2 0 (6x3 – 7x2 – x + 2) (2x + 1) = 3x2–5x+2

phân tích đa thức bị chia thành nhân tử

(x2 + 6x + 9)

bình phương của một tổng và hiệu hai bình phương

x – y + 3

x = 0 và

1 + 2.x = 0 Khi x = - 1/ 2

Hằng đẳng thức

= (x – y )2 + 1 > hoặc = 0 Vậy (x – y )2 + 1 > 0

Bài 80 Sgk/33

6x3 – 7x2 – x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2–5x+2

- 10x2 – x + 2

- 10x2 – 5x 4x + 2 4x + 2 0 Vậy (6x3 – 7x2 – x + 2) (2x + 1) = 3x2–5x+2

c ( x2 –y2 +6x + 9) : ( x + y + 3)

 [(x2 + 6x + 9)–y2 ] : ( x + y + 3)

 [(x + 3)2 – y2 ] : ( x + y + 3)

 (x+3-y) (x +3+y) : ( x + y + 3) = x – y + 3

Bài 81 Sgk/33

c x + 2 2 x2 + 2x3 = 0

 x (1 + 2 2 x + 2x2 ) = 0

 x (1 + 2.x)2 = 0

x = 0

1 + 2.x = 0

x = 0 x = 0

2 x = - 1 x = - 1/ 2

Bài 82 Sgk/33

a

Ta có x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1 = (x – y )2 + 1 > 0 x, y R 

Vì (x – y )2 0 

Hoạt động 4: Dặn dò

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa, học thuộc các hằng đẳng thức, các viết xuôi,

ngược các hằng đẳng thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử , các kiến thức về

nhân, chia đa thức tiế sau kiểm tra 1 tiết

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w