Muïc tieâu baøi hoïc - Củng cố và khắc sau các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia đa thức.. - Kó naêng phaân tích nhaän daïng vaø aùp duïng vaøo baøi[r]
Trang 1Soạn :04/01/05
Dạy :05/01/05 Tiết 37 ÔN TẬP HỌC KÌ I (t1)
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sau các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia đa thức
- Kĩ năng phân tích nhận dạng và áp dụng vào bài tập
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong tính toán và biến đổi
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi nội dung 7 hằng đẳng thức còn khuyết
- HS: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Điền vào phần
còn thiếu trong các kết luận
sau
A2 – B2 = (…+…) (…-…)
(A+B)2 = A2 + …+B2
(A – B)2 = … - 2AB + …
(A – B)3 = A3 – 3A2B +…… - B3
(A + B)3 = A3 +……+3AB2 + B3
A3 – B3 = (… - …).(A2 +AB+B2)
A3 + B3 =(A+B).(A2 - …… +B2)
Hoạt động 2: Ôn tập
Để tìm x trước tiên ta phải làm
gì ?
3(x – 1)(x+1) =?
5x(x+1) =?
Rút gọn ?
Áp dụng quy tắc chuyển vế ?
Rút gọn tìm x =?
Cho một học sinh lên thay giá
trị
Tính kết quả ?
Trước tiên ta nhóm các hạng tử
nào ?
( x3 + y3 ) =? ( hằng đẳng thức)
Sử dụng tiếp phương pháp nào
? = ?
Triển khai trong ngoặc [… ] và
thu gọn ?
Một học sinh lên thực hiện số còn lại làm tại chỗ
A, B và A, B 2AB
A2 và B2
3AB2
3A2B
A, B AB Triển khai các tích
3x2+3x-3x-3 5x2 +5x 5x2 –3 = 5x2 +5x 5x2 – 5x2 –5x= 3
x = -3/5 2.(-2)4 –(-2)3+2.(-2)2
= 40
– ( x3 + y3 )
(x + y ).(x2 – xy + y2 ) đặt nhân tử chung
= (x+ y)[(x+y)2 – (x2 –xy + y2 )
= 3xy(x+y)
Bài 1:
a Tìm x biết 2x2 +3(x – 1)(x+1) = 5x(x+1) 2x2 +(3x – 3)(x+1) = 5x2 + 5x 2x2 + 3x2+3x-3x-3 = 5x2 +5x 5x2 –3 = 5x2 +5x 5x2 – 5x2 –5x = 3
- 5x = 3
x = -3/5
b Tính giá trị của đa thức
P = 2x4 – x3 + 2x2 + 3x –2 tại x= -2
Ta có:
P(-2) = 2.(-2)4 –(-2)3+2.(-2)2
+3.(-2) – (-2) = 2 16 –(-8) +8 – 6 -2 = 32 + 8 +8 – 6 – 2 = 40
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a ( x + y )3 – x3 – y3
= (x + y)3 – ( x3 + y3 )
= ( x + y)3 – (x + y ).(x2 – xy + y2 )
= (x+ y)[(x+y)2 – (x2 –xy + y2 )]
= (x + y)[ x2+2xy+y2–x2 + xy –y2)
= 3xy(x+y)
Lop8.net
Trang 2Ta sử dụng phương pháp nào ?
Đặt nhân tử chung ?
Đặt nhân tử chung ?
Triển khai trong ngoặc và đặt
nhân tử chung => Kq ?
2x3 : x = ? tìm dư ?
- 17x2 : x = ? và dư ?
30x : x = ? dư ?
Kết luận ?
Cho học sinh thực hiện chia và
tìm dư cuối cùng ?
Để thực hiện chia hết thì dư
cuối cùng như thế nào ?
Vậy a = ?
nhóm các hạng tử
= (x2y+xy2)+(x2z+y2z+2xyz ) + (xz2+yz2)
xy(x+y) + z(x+y)2 +z2(x+y)
= (x+y) [ xy +z(x+y) + z2]
= (x+y)(x+z)(y+z)
= 2x2 dư -17x2 +115x –150
= -17x dư 30x – 150
30 dư 0
(2x3-27x2+115x-150) : (x-5) = 2x2–17x+30
dư cuối cùng là a + 33 Bằng 0
A = - 33
b x2y+xy2+x2z+xz2+y2z+yz2+2xyz
= (x2y+xy2)+(x2z+y2z+2xyz ) + (xz2+yz2)
= xy(x+y) +z(x2+2xy+y2) +z2(x+y)
= xy(x+y) + z(x+y)2 +z2(x+y)
= (x+y) [ xy +z(x+y) + z2]
= (x+y)(xy+xz+yz+z2)
= (x+y)[y(x+z) + z(x+z) ]
= (x+y)(x+z)(y+z)
Bài 3
a Chia hai đa thức sau:
(2x3-27x2+115x-150) : (x-5)
Ta có:
2x3-27x2+115x-150 x-5 2x3-10x2 2x2–17x+30 -17x2 +115x -150
-17x2 + 85x 30x - 150 30x – 150 0 Vậy (2x3-27x2+115x-150) : (x-5) = 2x2–17x+30
b Tìm a để 10x2 – 7x +a chia hết cho 2x + 3 với x Q
Ta có:
10x2 – 7x +a 2x + 3 10x2 +15x 5x –11
- 22x + a
- 22x – 33
a + 33 Để 10x2–7x +a chia hết cho 2x+3 thì a + 33 = 0 => a = -33
Vậy a = - 33
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về xem kĩ các dạng bài tập về nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức
- Ôn tập lại phần phân thức đại số tiết sau ôn tập
- BTVN: bài tập ôn tập chương 1 Sbt/9
Lop8.net