Bµi míi: HĐ1: Tập phân loại thức ăn, đồ HS mở SGK quan sát H10-SGK trao uèng: đổi theo cặp để trả lời câu hỏi - Thức ăn ,đồ uống nào có nguồn - Quan sát H10 và hoàn thành bảng gốc từ độn[r]
Trang 1Tuần 2: Thứ hai ngày tháng năm 20
- Từ khó: sừng sững, lủng củng,nặc nô,co rúm lại,béo múp béo míp,
- lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, giọng đọc phù hợp với tích cách mạnh
mẽ của nhân vật Dế Mèn
2 Đọc hiểu :
- Hiểu từ khó:sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, koé bè kéo cánh,
- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối bất hạnh
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa nội dung bài
III Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian
(phút)
Hoạt động dạy Hoạt động học
3 A Kiểm tra bài cũ: - “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
30 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn LĐvà tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc to toàn bài
? Bài chia làm mấy đoạn
- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
- Đọc thầm đoạn 1 và cho biết:
- Trận địa mai phục của bọn Nhện
đ bắt Nhà Trò phải trả nợ
- sừng sững:dáng 1 vật to lớn,đứng
Trang 2- Trận địa mai phục của bọn nhện.
- Đọc thầm đoạn 2 và cho biết: Dế
- Đầu tiên, Dế Mèn chủ động hỏi, lời
lẽ rất oai, thấy nhện cái xuất hiện,
…
? Bọn nhện sau đó đã hành động
nh thế nào
- Đ3 cho biết gì
- Đọc câu hỏi 4 trao đổi, TL chọn
danh hiệu thích hợp cho DM
Chúng sợ hãi, cùng dạ … chăng lối
- DM giảng giải để bọn nhện nhận ra
lẽ phải
- Tốt nhất là chọn danh hiệu Hiệp sĩ
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài.+ GV đọc mẫu 1,2 đoạn -HS Luyện đọc DCđoạn văn theo cặp.+ Nghe và sửa chữa, uốn nắn - 1 vài em thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng các bảng gài có thẻ ghi số
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Thời
gian
(phút)
2 A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên chữa bài về nhà
- Nhận xét và cho điểm
30 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn bài mới:
a Số có 6 chữ số:
Trang 3- Đếm xem có bao nhiêu trămnghìn, bao nhiêu chục nghìn.
+ Bài 2: HS: Nêu yêu cầu và tự làm bài
+ Bài 3: HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nhau đọc các số đó
+ Bài 4: HS: Nêu yêu cầu bài tập Viết các
Trang 4Đạo đức
trung thực trong học tập (tiết 2)
I.Mục tiêu:
1 Nhận thức đợc cần phải trung thực trong học tập
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Thời
gian
(phút)
3 A Kiểm tra bài cũ: Trung thực trong học tập là thể hiện điều
* HĐ 1: GV chia nhóm và giao nhiệm vụ HS: Thảo luận nhóm bài tập 3
- Đại diện các nhóm lên trình bày, cả lớptrao đổi, chất vấn bổ sung
GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi
HS: 1 vài HS trình bày, giới thiệu
? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
g-ơng đó
HS: Thảo luận và trình bày ý nghĩ củamình
=> Kết luận: xung quanh chúng ta có nhiều
tấm gơng về trung thực trong học tập
- Thảo luận cả lớp và trả lời
? Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem
Trang 5? Nếu em ở vào tình huống đó, em có hành
- HS nắm đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu,dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy học:
- Vải, kim, chỉ, kéo, khung thêu…
III Các hoạt động dạy – học
Thời
gian
(phút)
3 A Kiểm tra bài cũ:
30 2 Bài mới:
* HĐ4: GV hớng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm và cách sử dụng kim.
HS: Quan sát H4 SGK kết hợp vớiquan sát mẫu kim khâu, kim thêu
cỡ to, cỡ vừa, cỡ nhỏ để trả lời câuhỏi trong SGK
- GV bổ sung và nêu những đặc điểm
Trang 6chính của kim khâu, kim thêu đợc
làm bằng kim loại cứng có nhiều cỡ
to, nhỏ khác nhau Mũi nhọn, sắc
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Kể lại bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ “Nàng tiên ốc”
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi cùng với bạn về ý nghĩa câu chuyện: Con ngờicần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Thời
gian
(phút)
5 A Kiểm tra bài cũ: 2 em nối tiếp nhau kể chuyện “Sự tích
hồ Ba Bể” sau đó nói ý nghĩa câuchuyện
GV nhận xét, cho điểm
28 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi tên bài:
2 Tìm hiểu câu chuyện:
- GV đọc diễn cảm bài thơ - 3 em nối tiếp nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 em đọc toàn bài, cả lớp đọc thầmtheo và trả lời câu hỏi
+ Đoạn 1: Bà lão nghèo làm
? Câu chuyện kết thúc thế nào - Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc
bên nhau Họ thơng yêu nhau nh 2 mẹcon
3 Hớng dẫn kể chuyện và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện:
a Hớng dẫn HS kể lại câu
chuyện bằng lời của mình:
? Thế nào là kể lại câu chuyện HS: … em đóng vai ngời kể, kể lại câu
Trang 8bằng lời của em chuyện cho ngời khác nghe Kể bằng
lời của em là dựa vào nội dung câuchuyện, không đọc lại từng câu
GV viết 6 câu hỏi lên bảng lớp
mời 1 HS giỏi kể mẫu
b HS kể theo cặp (nhóm) HS: Kể theo từng khổ thơ, theo toàn bài
thơ sau đó trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
c HS nối tiếp nhau thi kể toàn
bộ câu chuyện thơ trớc lớp và
nêu ý nghĩa của câu chuyện.
-> Câu chuyện nói về tình thơng yêulẫn nhau giữa bà lão và nàng tiên ốc.Con ngời phải thơng yêu nhau, ai sống
có hậu, thơng yêu mọi ngời sẽ có đợccuộc sống hạnh phúc
3 A Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi bảng các số có 6 chữ số
- Nhận xét và cho điểm
HS: 3 – 5 em đọc các số đó
30 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
Trang 9với chữ số 5 của từng số đã cho.
+ Bài 3: HS: Nêu yêu cầu và tự làm bài, sau đó
vài em lên bảng ghi số của mình
Trang 10Chính tả (Nghe - viết)
mời năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn “Mời năm cõng bạn đi học”
2 Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm vần, dễ lẫn s/x, ăn/ăng.
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy khổ to ghi sẵn bài tập 2
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 1
III Các hoạt động dạy - học:
Thời
gian
(phút)
3 A Kiểm tra bài cũ: 2 em lên bảng viết, cả lớp viết vào giấy
nháp những tiếng có âm đầu n/l hoặc vần an/ang.
- GV nhận xét, uốn nắn và cho
điểm
30 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lợt - Cả lớp theo dõi
- Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý tênriêng cần viết hoa
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho HS viết
vào vở Mỗi câu đọc 2 lợt
HS: Nghe - viết bài vào vở
GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi - Soát lỗi
- GV chấm 7 đến 10 bài HS: từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau
- Có thể đối chiếu SGK và sửa lỗi ra lề
- GV nêu nhận xét chung
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 2: HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui “Tìmchỗ ngồi”, suy nghĩ làm bài vào vở
- GV: Dán giấy ghi sẵn nội dung
truyện vui lên bảng
HS: 3 – 4 lên thi làm đúng, làmnhanh
- Từng em đọc lại truyện sau khi đã
điền từ hoàn chỉnh sau đó nói về tínhkhôi hài của truyện vui
- Cả lớp và GV nhận xét từng bạn
về chính tả, phát âm, khả năng
hiểu đúng tính khôi hài, châm
biếm của truyện
- Lời giải đúng:
+ Lát sau – rằng – phải chăng – xin
bà - băn khoăn – không sao! để xem.+ Tính khôi hài của truyện:
Trang 11Sau bài này HS có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơquan thực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ởbên trong cơ thể
- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuầnhoàn, bài tiết trong việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi tr-ờng
II Đồ dùng:
- Hình trang 8, 9 SGK, phiếu học tập, bộ đồ chơi, …
III Các hoạt động dạy – học:
Thời
gian
(phút)
3 A Kiểm tra bài cũ:
? Hàng ngày, cơ thể ngời phải lấy HS: … lấy thức ăn, nớc uống, khí ôxi
Trang 12từ môi trờng những gì? và thải ra
những gì
và thải ra phân, nớc tiểu, và khí các– bô - níc
30 - Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu – ghi đầu bài:
b Dạy bài mới:
* HĐ 1: Xác định những cơ quan
trực tiếp tham gia vào quá trình
trao đổi chất ở ngời
- GV giao nhiệm vụ cho HS quan
sát các hình trang 8 SGK
HS: Quan sát và thảo luận theo cặp.HS: Chỉ vào từng hình ở trang 8 nóitên và chức năng của từng cơ quan
? Trong số những cơ quan đó, cơ
quan nào trực tiếp thực hiện quá
trình trao đổi chất giữa cơ thể ngời
với môi trờng bên ngoài
HS: … - Cơ quan tiêu hoá
- Chia nhóm thảo luận: hoàn thành
phiếu hoặc VBT (bài 1)
- Quá trình TĐK do cơ quan nào?
- HS nhận xét
- 2 HS thảo luận theo hình thức: 1 HS hỏi, 1 HS trả lời
VD: Cơ quan tiêu hoá có vai trò gì?
=> KL: Nhờ cơ quan tuần hoàn mà
quá trình trao đổi chất diễn ra ở
bên trong cơ thể đợc thực hiện
Nếu 1 trong những cơ quan đó
ngừng hoạt động, sự trao đổi chất
Trang 13I Mục tiêu:
1 Đọc đúng:
- Từ: sâu xa, rặng dừanhgiêng soi, độ lợng
- Đọc lu loát bài, ngắt nghỉ hơi đúng
2 Đọc hiểu:
- Hiểu từ: độ trì, độ lợng,đa tình, đa mang,
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc, đó lànhững câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quýbáu của cha ông
3 A Kiểm tra bài cũ: “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
2 Dạy bài mới:
a Luyện đọc: HS nối tiếp đọc từng đoạn thơ(2,3lần )
GV sửa sai + giải nghĩa từ khó
- HS luyện đọc theo cặp HS: - Đọc theo cặp
- 1, 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
? Đọc thầm từ đầu đến đa mang
và cho biết vì sao tác giả yêu
- Giúp con cháu nhận ra truyền thống
Trang 14- Đoạn thơ này nói lên điều gì? tốt đẹp của cha ông từ bao đời nay.- Ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân
- là bài học quý của cha ông ta muốn răn dạy con cháu đời sau
- GV đọc mẫu - HS: Đọc diễn cảm theo cặp
- 1 vài em thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS học thuộc lòng bài thơ và thi đọc
I Mục tiêu:
Giúp HS nhận biết đợc:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; Lớp nghìngồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ kẻ nh phần đầu bài học
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Thời
Trang 15- GV giới thiệu: Các hàng này đợc
- GV viết số 321 vào cột số trong
bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết
từng chữ số vào các cột ghi hàng
- GV tiến hành tơng tự nh vậy với
các số 654000; 654321
HS: Viết số 1 vào cột đơn vị, số 2vào cột chục, số 3 vào cột trăm
- GV ghi số 65032 lên bảng và hỏi
chữ số 3 ở hàng nào, lớp nào
HS: …… hàng chục, lớp đơn vị
- GV hỏi tơng tự với các số còn lại
b) GV cho HS nêu lại mẫu
- Viết số 38753 lên bảng và yêu cầu
HS đọc số
HS: Đọc số
? Chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào - … hàng trăm, lớp đơn vị
? Giá trị của chữ số 7 là bao nhiêu - … là 700
Trang 16+ Bài 4: HS: Tự làm rồi chữa bài.
+ Bài 5: HS: Quan sát mẫu rồi tự làm bài
3 A Kiểm tra bài cũ: HS: Kể 1 số yếu tố của bản đồ
30 2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu – ghi đầu bài:
b Hớng dẫn bài mới:
b.1/ Bớc 1: Cách sử dụng bản đồ:
* HĐ1: Làm việc với cả lớp HS: Đại diện 1 số HS trả lời
? Tên bản đồ cho ta biết điều gì
? Dựa vào 1 số bảng chú giải ở
hình 3 (Bài 2) để đọc các ký hiệu
của 1 số đối tợng địa lý
? Chỉ đờng biên giới phần đất liền
của Việt Nam với các nớc láng
giềng trên hình 3 (Bài 2) và giải
thích vì sao lại biết đó là biên giới
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- GV gọi các nhóm khác sửa chữa,
bổ sung
Trang 17- Câu trả lời đúng bài b ý 3.
+ Các nớc láng giềng Việt Nam
là: Lào, Cam – pu – chia, Trung
Quốc
+ Vùng biển nớc ta là 1 phần của
biển Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Trờng
Sa, Hoàng Sa
- 1 em lên chỉ vị trí của tỉnh (thànhphố) mình đang sống
- 1 em lên nêu tên những tỉnh, thànhphố giáp với tỉnh (thành phố) mình
1 Giúp HS biết: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật
2 Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong 1 bàivăn cụ thể
3 A Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là kể chuyện
30 B Dạy bài mới:
Trang 181 Giới thiệu – ghi đầu bài:
2 Phần nhận xét:
a HĐ1: Đọc truyện bài văn bị
điểm không (yêu cầu 1).
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HS: 2 em khá nối nhau đọc 2 lần cảbài
b HĐ2: Từng cặp HS trao đổi
thực hiện yêu cầu 2, 3.
- Thế nào là ghi vắn tắt? - Là ghi những ND chính quan trọng
HS thảo luận hoàn thành phiếu
- 2 nhóm dán phiếu đọc kết quả
Hành động củacậu bé
- Qua mỗi hành động của cậu bé
bạn nào có thể kể lại câu chuyện
Giảng: tình cha con là tình cảm tự
nhiên rất thiêng liêng
Giảng: Hành động tiêu biểu là
hành động quan trọng nhất trong
Trang 19- Nhận xét giờ học, về nhà học
thuộc nội dung cần ghi nhớ
Khoa họcCác chất dinh dỡng có trong thức ăn
vai trò của chất bột đờng
I Mục tiêu:
- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: Chất bột đờng ,chất đạm, chất béo,vi
ta min, chất khoáng
- Kể tên những TĂ có chứa nhiều chất bột đờng :gạo,bánh mì,khoai, ngô, sắn,
- Nói tên và vai trò của những thức ăn chứa chất bột đờng và nhận ra nguồn gốccủa những thức ăn chứa chất bột đờng
- Có ý thức ăn dầy đủ các loại thức ăn để đảm bảo cho HĐ sống
3 A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các cơ quan tham gia vào
Nguồn gốcThực vật động vật
đậu,nớccam,tỏi,chuối,sắn,
Trứng,tôm,gà,cá,thịt,cua,
Trang 20thức ăn khác - Phân loại theo lợng các chất dinh
d-ỡng có thể chia 4 nhóm: chất bột đờng+ chất đạm + chất béo + vitamin và chất khoáng
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng?
- Cung cấp năng lợng cần thiết chomọi hoạt động của cơ thể
- Cơm
- Bún
- Chuối
Cây lúaCây lúaCây chuối
Trang 213 A Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
những tiếng chỉ ngời trong gia đình
mà có phần vần:
- Có 1 âm: bố, mẹ, chú, dì, …
- Có 2 âm: bác, thím, ông, cậu …
30 B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2.Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: HS: 1 em đọc yêu cầu, từng cặp HS
trao đổi làm vào vở, 4 – 5 cặp làmvào phiếu Đại diện các nhóm trìnhbày
Thể hiện lòngnhân hậu
Trái nghĩa vớinhân hậu
Thể hiện tinhthần đùm bọc, Lòng nhân ái,
lòng vị tha, tình thân ái, tình th-
ơng mến, yêu quý, xót thơng,
đau xót, tha thứ,
Hung ác, nanh
ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn…
Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che
đỡ, nâng đỡ, …+ Bài 2: HS đọc yêu cầu, trao đổi theo cặp làm
vào vở GV phát phiếu riêng cho 4 –
dân, nhân loại,nhân tài
Nhân hậu, nhân
ái, nhân đức,nhân từ
+ Bài 3: HS: - Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân 5-10 em lên làm.VD: - Nhân dân Việt Nam rất anhhùng
- Chú em là công nhân ngành xâydựng
- Anh ấy là một nhân tài của đất nớc
- Bà em là ngời rất nhân từ, độ lợng.+ Bài 4: HS: Nêu yêu cầu bài tập và trao đổi
theo cặp về 3 câu tục ngữ
- Gọi các nhóm nêu lời giải của
nhóm mình
- Nhận xét, sửa chữa và cho điểm
2 C Củng cố- dặn dò: