1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an tuan 13 lop 2

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 27,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng thời em hãy nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhµ ë Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò : 3’ GV và HS hệ thống lại bài học: Em cần làm gì để góp phần bảo vệ[r]

Trang 1

tuần 13

Thứ 3 ngày 4 tháng 12 năm 2012

Thể dục:

Điểm số 1 - 2, 1 - 2 theo đội hình vòng tròn

I Mục tiêu:

-Biết cách điểm số 1 – 2, 1- 2 theo đội hình hàng vòng tròn

II Điạ điểm, ph ơng tiện :

Sân trờng sạch sẽ, Còi,

III Hoạt động dạy học

1 Phần mở đầu :7’

GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

HS vỗ tay và hát 1 bài

Khởi động các khớp xơng

HS tập bài thể dục 1 lần

2 Phần cơ bản :23’

Điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn

HS chuyển từ đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn

Cán sự điều khiển lớp, HS thực hiện điểm số (2- 3 lần) GV quan sát, nhận xét

Ôn trò chơi”Bịt mắt bắt dê”

GVnhắc lại luật chơi, cách chơi

HS chơi thử 1 lần

GV tổ chức cho HS chơi

3 Phần kết thúc :5’

HS tâp động tác cúi ngời thả lỏng

HS nhảy thả lỏng

Gv cùng HS hệ thống bài học

Nhận xét tiết học

_

Toán

34 - 8

I Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

-Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ

-Biết giải bài toán về ít hơn

BT cần làm BT1(cột 1,2,3 );BT3, BT4 (a)

II Đồ dùng dạy học:

3 bó một chục que tính và 4 que tính rời, bảng cài

III Hoạt động dạy học: 35’

Hoạt đông1 : Giới thiệu phép trừ :34 8

GV tổ chức hớng dẫn cho HS tự tìm kết qủa của phép trừ 34 -8

GV nêu bài toán có 34 que tính cô lấy đi 8 que tính Hỏi cô còn lại mấy que tính

HS tự nêu cách lấyvà thực hiện trên que tính

GV: Làm thế nào để lấy đợc 8 que tính?

HS thảo luận nhiều cách khác nhau Nhận xét bổ sung

GVKL: Ta tháo bó chục lấy bốn que tính rời và bốn que nữa HS đếm và trả lời còn lại mấy que tính? (26 que tính)

GV viết phép tính và kết quả: 34 – 8 = 26

Ngoài ra ta còn có cách tính nào nữa? HS nêu

HS đặt phép tính: 34 - 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6,viết 6

- 8 nhớ1

2 6 - 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Lu ý HS đặt thẳng cột, khi tính ta tính từ phải sang trái

1số HS nhắc lại

Hoạt đông2-Thực hành:

GV hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập ở SGK

Bài 1: Tính Yêu cầu HS viết kết quả thẳng cột

94 64 44 72 53 74

Trang 2

7 5 9 9 8 6

87 59 35 63 45 68

HS làm bài , chữa bài

Bài 3: 2 HS đọc bài toán cả lớp đọc thầm Nêu tóm tắt bài toán rồi giải

Bài giải :

Số gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 25 (con )

Đáp số : 25 con

Bài 4: Tìm x: 3 HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết và số bị trừ

X + 7 = 34

2 HS lên bảng làm bài

Cả lớp làm vào vở - GV theo dõi

Hoạt động 3:Củng cố - dặn dò:2 ’ Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Chính t ả Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu:

-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm đợc BT2; BT(3)a/b

II Đồ dùng dạy học: Bảng đã chép sẵn bài viết.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: 5’

2 học sinh viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya

GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới:

Hoạt động1.Giới thiệu bài:2

Hoạt động2.Hớng dẫn tập chép:16’

a Hớng dẫn chuẩn bị:

Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại

Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông hoa nữa cho ai?Vì sao? Một bông cho mẹ Chi vì

đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo, một bông cho Chi vì em có tấm lòng nhân hậu Chữ nào đợc viết hoa trong đoạn văn trên?

Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: hăng hái, nữa, trái tim, dạy dỗ

b Học sinh chép bài vào vở:

Học sinh chép bài giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm., kèm cặp HS viết chậm

c Chấm chữa bài:

Hoạt động3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:10’

1.Tìm các từ chứa iê/ yê: học sinh nối tiếp tìm:

yếu; kiên, khuyên

2 Đặt câu có tiếng phân biệt các thanh hỏi/ thanh ngã; phụ âm r/ d

3 tổ thi tiếp sức

VD: Mẹ cho em đi xem múa rối nớc

Gọi dạ bảo vâng

Tôi cho bé nửa bánh Cậu ăn nữa đi

Gv cùng Hs nhận xét

Hoạt động4.Cũng cố dặn dò:2 ’Nhận xét tiết học

_

Kể chuyện

Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu:

-Học sinh kể đoạn mở đầu của câu chuyệntheo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện( BT1)

-Dựa theo tranh, kể lại đợc nội dung đoạn 2,3(BT2); kể đợc đoạn cuối của câu

chuyện( BT3)

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa sách giáo khoa

3bông cúc màu xanh

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: 5’

2 học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện : Sự tích cây vú sữa

GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: 2’

2.Hớng dẫn kể chuyện:25’

1 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách.( học sinh chọn một trong 2 cách để kể)

Cách 1: Kể đúng trình tự câu chuyện Yêu cầu HS kể đúng thứ tự các chi tiết, đủ ý không nhất thiết phải đúng từng câu, từng chữ

Cách 2: Gv yêu cầu HS đảo vị trí các ý của đoạn

VD: Cách 2: Bố của Chi bị ốm phải nằm viện Chi rất thơng bố Em muốn hái tặng

bố một bông hoa Niềm Vui trong vờn, hi vọng bông hoa sẽ giúp bố mau khỏi bệnh

Vì vậy mới sáng tinh mơ, Chi đã ở trong vờn hoa của trờng

Kể trong nhóm, kể trớc lớp

GV nhận xét, bổ sung

2.Học sinh quan sát tranh kể lại đợc đoạn 2, 3 theo lời của mình

Tranh 1: Chi vào vờn hoa của trờng để tìm bông hoa Niềm Vui

Tranh 2: Cô giáo cho phép Chi hái 3 bông hoa (1 bông cho bố đang ốm, 1 bông cho mẹ vì bố mẹ đã dạy dỗ Chi thành một cô bé hiếu thảo, 1 bông cho Chi vì em có trái tim nhân hậu)

HS xung phong thi kể lại câu chuyện bằng lời của mình

Kể theo nhóm( 4 em)

Thi kể giữa các nhóm

Gv cùng HS nhận xét

3 Kể đoạn cuối câu chuyện tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi

HS tập kể trong nhóm sau đó thi kể trớc lớp

VD: Chẳng bao lâu bố Chi khỏi bệnh Ra viện đợc một ngày, bố đã cùng Chi đến trờng cảm ơn cô giáo Hai bố con mang theo một khóm hoa cúc đại đoá màu tím rất đẹp Bố cảm động nói với cô giáo: “Cảm ơn cô đã cho phép cháu Chi hái những bông hoa rất quý trong vờn trờng

Nhận xét, bổ sung., tuyên dơng những HS kể hay

GV và HS chọn ngời kể hay nhất

2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

Gv cùng HS nhận xét

3- Củng cố , dặn dò: 3’- Chi trong câu chuyện là cô bé nh thế nào ?Hs nêu

GV nhận xét tiết học

Về nhà tập kể lại câu chuyện

Buổi chiều: Cô Lam soạn giảng

_

Thứ 4 ngày 5 tháng 12 năm 2012

Âm nhạc :

Gv bộ môn soạn giảng

_

Toán

54 - 18

I Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

-Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

-Biết vẽ tam giác cho sẵn 3 đỉnh

*BTcần làm BT1(a );BT2(a,b),BT3, BT4;

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1.Giới thiệu bài: 1’

Hoạt động2.Tổ chức cho học sinh thực hiện phép trừ dạng 54 - 18:

Trang 4

Lấy 5 bó và 4 que tính? Có bao nhiêu que tính?

Bớt đi 18 que tính Còn bao nhiêu que tính?

Muốn biết 54 que tính bớt đi 18 que tính ta làm tính gì?

Giáo viên ghi phép trừ lên bảng: 54 –18

HS cùng GV thao tác trên que tính để tìm ra kết quả

HS tự đặt tính rồi tính

54 - 4 không trừ đợc8, lấy 14 trừ 8 bằng 6,viết 6

- 18 nhớ1

36 - 1 thêm 1 đợc2, 5 trừ 2 bằng 3, viết3

Lu ý HS đặt thẳng cột, khi tính ta tính từ phải sang trái

Gọi một số học sinh nhắc lại cách thực hiện

Hoạt động 3.Thực hành: 17’

Bài 1( a): Hoạt động nhóm Các nhóm đổi chéo bài kiểm tra kết quả

74 24 84 64 44

- - - - -

26 17 39 39 28

48 7 45 25 16

HS thực hiện ,sau đó chữa bài Bài 2( a,b): 3 học sinh đặt tính và thực hiện Đặt tính rồi tính hiệu , biết số trừ và số bị trừ lần lợt là : 74 và 47 64 và 28

Bài 3: Bài toán cho biết gì? HS nêu Bài toán hỏi gì? 1 học sinh giải bài ở bảng: Bài giải Mảnh vải màu tím dài là: 34 – 15 = 19 ( dm) Đáp số: 19 dm Bài 4: Học sinh nêu cách vẽ HS vẽ hình theo mẫu GV chấm , chữa bài 4.Cũng cố dặn dò:2’Hệ thống KTND bài học Gv nhận xét tiết học Tập đọc Quà của bố I Mục tiêu: -Biết nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu câu -Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho con.(trả lời đợc các CH trong SGK) II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ một số con vật: niềng niễng, cà cuống III Hoạt động dạy học: A Kiểm tra bài cũ: 5’ 3 học sinh đọc nối tiếp bài: Bông hoa Niềm Vui , kết hợp trả lời câu hỏi B Dạy bài mới : Hoạt động1.Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động2.Luyện đọc:19’ a GV đọc mẫu toàn bài b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Đọc đúng các từ: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy tóe nớc, xập xành, con muỗm, mốc thếch, ngó ngoáy, lạo xạo, cánh xoăn,

Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (Đoạn 1: từ đầu đến thao láo,

đoạn 2: còn lại)

GV hớng dẫn HS đọc đúng 1 số câu;

Mở thúng câu ra là cả một thé giới dới nớc :// cà cuống ,/ niềng niễng đực, / niềng niễng cái / bò nhộn nhạo //

Trang 5

Mở hòm đựng dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất :// con xập xành ,/ con muỗm to xù ,/ mốc thếch ,/ ngó ngoáy //

kết hợp giải nghĩa các từ sau chú giải Giải nghĩa thêm: thơm lừng, mắt thao láo

Đọc từng đoạn trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

Cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động3 Hớng dẫn tìm hiểu bài: 8

Quà của bố đi câu về có những gì? ( cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá

chuối )

Vì sao có thể nói đó là một thế giới dới nớc?( vì quà rất nhiều con vật và cây cóisống dới nớc)

Quà của bố đi cắt tóc về có những gì? Con xập xánh, con muỗm, những con dế đực cánh xanh

Vì sao có thể gọi đó là một thế giới mặt đất?( vì quà rất nhiều con vật sống trên mặt đất)

Từ ngữ nào? Câu nào cho ta thấy con rất thích món quà của bố?( Hấp dẫn nhất

là Quà của bố làm em tôi giàu quá!)

Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con thấy giàu quá?

Vì bố mang về những con vật mà trẻ em rất thích, những món quà đó chứa đựng tình cảm yêu thơng của bố

Hoạt động4 Luyện đọc lại: Thi đọc đoạn., cả bài đọc theo nhóm , cá nhân

HS cùng Gv nhận xét

C.Cũng cố dặn dò:2’ Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì?

Gv nhận xét tiết học

_

Luyện từ và câu

Từ ngữ về công việc gia đình.

Câu kiểu: Ai làm gì?

I Mục tiêu:

-Nêu đợc 1 số từ ngữ chỉ công việc trong gia đình( BT1)

-Tìm đợc các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ?, Làm gì ? ( BT2); biết chọn các từ cho sẵn đế sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì?( BT3)

*- HS khá , giỏi sắp xếp đợc trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết câu văn BT 2

III Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra: 4’

2 em làm lại bài tập 1.3 ( T12) GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 30’

Hoạt động1 Giới hiệu bài: Gv nêu yêu cầu giờ học.

Hoạt động2 Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1( làm miệng)

1 em nêu yêu cầu - Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập: Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp bố mẹ

HS thảo luận theo cặp Nêu ýkiến

HS liệt kê ra vở nháp, một số HS trình bày

GV ghi bảng một số từ: quét nhà, trông em, nhặt rau, rữa bát đũa, tới cây

Bài2: Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả mẫu

Tìm các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai? làm gì?

Gọi 3 HS làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm bài ở VBT

GV kết luận: a Cây xoà cành ôm cậu bé

b Em học thuộc đoạn thơ

c Em làm ba bài tập toán

Gọi 2 HS đọc lại bài , nhận xét

Bài 3: 1 em nêu yêu cầu.( Dành cho HS khá, giỏi)

HS làm bài vào vở GV chấm bài, nhận xét

Ai Làm gì ?

Trang 6

Em quét dọn nhà cửa( rửa bát đũa).

Chị em giặt quần áo

Câu bé sắp xếp bàn ghế

Hoạt động3.Củng cố- dặn dò:1’ GV cùng HS hệ thống lại bài học

GV nhận xét tiết học và dặn HS tìm thêm các từ chỉ các việc làm trong nhà

Buổi chiều : Luyện toán :

Luyện : 54 - 18

I Mục tiêu :

- Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 54 -18

- Biết giải toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo cm

- Vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài :2’

2 Hớng dẫn làm bài tập :30’

Bài 1: Tính

74 94 84

35 29 46

39 6 5 38

HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính: GV hớng dẫn HS lập phép tính rồi tính hiệu

34 – 16 84 – 37 74 – 45 64 – 29

2 Hs lên bảng làm , còn lại làm bài vào vở

Bài 3: 1 HS đọc to bài toán ,cả lớp đọc thầm tóm tắt bài toán rồi trình bày bài giải vào vở- 1 HS trình bày bảng

Bài giải:

Mỗi bớc chân của em dài là :

44 – 18 = 26 (cm )

Đáp số : 26 cm

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu : GV treo bảng phụ HD HS vẽ hình

Bài 5: Số 54 - = 54

Luyện thêm cho Hs khá giỏi

Bài 1: Hai số có tổng bằng 45 , số hạng thứ nhất bằng 28 Hỏi số hạng thứ hai bằng bao

Gv chấm , chữa bài

3 Củng cố Dặn dò :3’ Nhận xét tiết học

Luyện thể dục:

Luyện : ĐI thờng theo nhịp Điểm số 1, 2; 1, 2

I Mục tiêu:

Tiếp tục ôn luyện cách điểm số ,đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái , nhịp 2 bớc chân phải )

- Tiếp tục ôn luyện điểm số 1,2; 1,2 theo đội hình vòng tròn

II Điạ điểm ,ph ơng tiện :

Sân trờng sạch sẽ, c òi

III Hoạt động dạy học:

1.Phần mở đầu: 7’

Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

Khởi động xoay cổ tay, cổ chân…

2 Phần cơ bản :23’

A Đi thờng theo 3 hàng dọc , lần 1 GV điều khiển , lần 2 cán sự điều khiển

Chú ý sử dụng khẩu lệnh “Đứng lại đứng )

B ẹieồm soỏ 1-2 , 1-2 …theo ủoọi hỡnh voứng troứn

GV choùn HS A laứm chuaồn ủeồ ủieồm soỏ, sau ủoự GV nhaọn xeựt

Laàn 2 ủieồm soỏ tửứ HS B

Trang 7

Troứ chụi “Bũt maột baột deõ”

Tửứ ủoọi hỡnh voứng troứn ủaừ coự, GV choùn 3 em ủoựng vai deõ bũ laùc vaứ 2 em ủoựng vai ngửụứi ủi tỡm, sau ủoự cho HS chụi, sau 1-2 phuựt thay nhoựm khaực

Gv theo dõi hớng dẫn thêm

2.Phần kết thúc: 5’’

HS tập động tác cúi ngời thả lỏng

HS nhảy thả lỏng

GV cùng HS hệ thống ND bài học Nhắc HS về nhà ôn bài thể dục

Luyện chữ:

Bông hoa niềm vui

I.Mục tiêu.

-Giúp học sinh biết cách trình bày bài Bông hoa Niềm Vui.( Đoạn 1,2)

-Học sinh viết đẹp,rõ ràng.Viết đúng độ cao con chữ

II.Hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài :3’

2 Hớng dẫn luyện viết:30

Gv đọc bài viết

Gọi 2 học sinh đọc bài Bông hoa Niềm Vui

Sáng tinh mơ, Chi vào vờn để làm gì? ( Chi tìm bông hoa Niềm Vui để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố; … )

Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui? ( Theo nội quy của trờng, không

đ-ợc ai ngắt hoa trong vờn trờng)

Học sinh luyện viết từ khó vào bảng con - sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,

Gv nhận xét , sửa sai

Cho học sinh nhắc lại t thế ngồi viết, cách cầm bút

Giáo viên đọc chậm từng câu, học sinh lắng nghe viết bài vào vở

GV đọc học sinh khảo bài - HS dùng bút chì khảo lỗi

Giáo viên chấm bài

3 Củng cố, dặn dò :2’Giáo viên nhận xét

Tuyên dơng bài viết đúng, đẹp

Thứ 5 ngày 6 tháng 12 năm 2012

Toán :

Luyện tập

I Mục tiêu:

-Thuộc bảng 14 trừ đi một số

-Thực hiện đợc phép trừ dạng 54 – 18

-Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 -18

*-HS làm BT1 ;BT2(cột1, 3),BT3(a), BT4;

II Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: 1’

2 Bài mới: 34’

Bài 1: HS tự làm vào vở

Tính nhẩm

14 – 5 = 14 – 7= 14 – 9 =

14 – 6 = 14 - 8 = 13 - 9

3 HS nêu miệng kết quả

Bài 2: HS nêu yêu cầu

Đặt tính rồi tính

84 – 47 74 – 49 62 – 28 60 – 12

Bài 3: Tìm x

X – 24 = 34

HS nêu thành phần của phép tính X gọi là gì?( x gọi là số bị trừ) HS tự làm vào vở Bài 4: 2 em đọc bài toán

Trang 8

Tóm tắt:

Có : 84 ô tô và máy bay

Trong đó có : 45 ô tô

Có : máy bay ?

HS tự làm vào vở Bài giải

Cửa hàng có số cái máy bay là:

84 – 45 = 39 ( cái)

Đáp số: 39 cái

GV chấm bài nhận xét

3.Củng cố dặn dò : Hệ thống KTND bài học

Nhận xét tiết học

_

Chính tả

Quà của bố

I Mục tiêu:

-Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu

-Làm đợc BT2 , BT(3) a/b.hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: 5’

3 học sinh lên bảng viết : kiến đen, khuyên bảo, múa rối,

HS vết bảng con ; GV nhận xét

B Dạy bài mới:

Hoạt động1.Giới thiệu bài: 2’

Hoạt động2.Hớng dẫn viết chính tả:16’

Giáo viên đọc mẫu bài 2 học sinh đọc lại

Quà của bố đi câu về có những gì?

Bài chính tả có mấy câu? Chữ đầu câu viết nh thế nào?

HS lần lợt nêu

Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy

GV nhận xét , sửa sai

Giáo viên đọc , học sinh nghe chép bài vào vở

HS đổi chéo vở soát lỗi

Chấm chữa bài

Hoạt động3 Hớng dẫn làm bài tập:10’

Bài 1: Điền vào chỗ chấm iê hoặc yê

Gọi 1 HS làm bài ở bảng phụ còn lại làm ở VBT

Chữa bài: câu chuyện yên lặng

viên gạch luyện tập

Bài 2: Điền d/ gi.

HS làm bài rồi chữa bài

C- Củng cố - dặn dò:2’

GV nhận xét tiết học, khen , động viên những HS chép bài chính tả sạch đẹp, nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết iê/ yê

Chuẩn bị bài sau

Thủ công :

Gấp , cắt , dán hình tròn

I Mục tiêu:

- Biết cách gấp ,cắt ,dán hình tròn

- Biết cách gấp ,cắt ,dán đợc hình tròn Hình có thể cha tròn đều và có kích thớc to ,nhỏ tuỳ thích Đờng cắt có thể mất mô

Với HS khéo tay :

-Gấp , cắt ,dán hình tròn Hình tơng đối tròn Đờng cắt ít mấp mô Hình dán phẳng -Có thể gấp , cắt ,dán đợc thêm hình tròn có kích thớc khác nhau

II- Đồ dùng dạy học :

Mẫu hình tròn đợc dán trên nền hình vuông

Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thớc

Trang 9

III Các hoạt động dạy học :

HĐ1:Hớng dẫn quy trình gấp :18’

Bớc 1: Gấp hình

Cắt hình vuông có cạnh 6 ô.( hình 1)

Gấp t hình vuông theo đờng chéo đợc hình 2a Gấp đôi hình 2a để lấy đờng dấu giữa mở

ra đợc hình 2b

Gấp hình 2b theo đờng dấu sao cho 2 cạnh bên sát vào nhau đợc hình 3

Bớc 2: Cắt hình tròn

Lật mặt sau hình 3 đợc hình 4 Cắt theo đờng dấu , mở ra đợc hình 5a, cát theo đờng cong đợc hình 5b Mở ra đợc hình tròn

Bớc 3: Dán hình tròn

1 số hs nhắc lại quy trình các bớc gấp

HĐ2-HS thực hành trên giấy nháp: 15’

Gv theo dõi giúp đỡ những Hs làm đang còn lúng túng

HĐ3- Củng cố- dặn dò: 2’

Nhận xét tiết học

Dặn Hs tiết sau mang giấy thủ công đi để thực hành

Tự nhiên xã hội Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

I Mục tiêu:

-Nêu đợc 1 số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở

- Biết tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở

- HS biết đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng

*-KNS Hợp tác với mọi ngời tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

III Hoạt động dạy học:

A Kiển tra:5’

- Kể tên một số đồ dùng trong gia đình em? Nêu tác dụng của một số đồ dùng đó?

B Bài mới:

1 Khám phá:

- Làng xóm nơi em ở có sạch sẽ không? – 2 -3 HS trả lời.

GV: Nh vậy việc giữ sạch làng xóm là rất cần thiết.Giữ sạch làng xóm cũng chính là giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở Vậy làm gì để giữ sạch môi trờng, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

HS chơi trò chơi “ Bắt muỗi”

2 Tìm hiểu bài:

Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo cặp

HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5 trang 28 29 và trả lời các câu hỏi:

Mọi ngời trong từng hình đang làm gì ? Làm nh vậy nhằm mục đích gì?Những hình nào cho biết mọi ngời trong nhà đều tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở?

(KG)+ Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở có lợi gì?

Một số nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

GV kết luận:

H1: Các bạn đang quét rác trên hè phố, trớc cửa nhà (Để cho hè phố sạch sẽ, thoáng mát)

H2: Mọi ngời đang chặt bớt cành cây, phát quang bụi rậm.(Để ruồi muỗi không có chỗ

ẩn nấp để gây bệnh)

H3:Chị phụ nữ đang dọn sạch chuồng nuôi lợn.(Để giữ vệ sinh xung quanh, ruồi không

có chỗ đậu)

H4: Anh thanh niên đang dọn rửa nhà vệ sinh.( Để giữ vệ sinh môi trờng xunh quanh) H5: Anh thanh niên đang dùng cuốc để dọn sạch cỏ xung quanh khu vực giếng

( Làm thế để cho giếng sạch sẽ, không làm ảnh hởng đến nguồn nớc sạch)

+ Hãy cho biết mọi ngời trong bức tranh sống ở vùng nào? nơi nào?

H1: Sống ở thành phố H2: Sống ở nông thôn

H3: Sống ở miền núi H4: Sống ở miền núi

H5: Sống ở nông thôn

Trang 10

GV: Nh vậy, mọi ngời dân dù sống ở đâu cũng đều phải biết giữ môi trờng xung quanh sạch sẽ

HS làm việc cả lớp:

Phát quang bụi râm xung quanh nhà để làm gì?

Tại sao phải cọ rửa, giữ vệ sinh chuồng nuôi gia súc, nhà vệ sinh

Tại sao phải giữ vệ sinh xung quanh giếng nớc và khơi thông cống rãnh?

Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở có lợi gì?

GV kết luận: Để đảm bảo đợc sức khỏe và phòng tránh đợc bệnh tật mỗi ngời trong gia

đình cần góp sức mình để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ Môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ, thoáng đãng, khô ráo sẽ không có chỗ cho sâu bọ, ruôì, muỗi gián…, các mầm bệnh sinh sống, ẩn nấp và không khí cũng đợc trong sạch; tránh đợc khí độc và mùi hôi do phân, rác gây ra

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

MT: HS có ý thức hiện giữ gìn vệ sinh sân, vờn, khu vệ sinh nói với mọi ngời trong gia

đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

Gv yêu cầu HS liên hệ đến việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở của mình

ở nhà các em đã làm đợc những việc gì để giữ môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ? Khu vực ở xóm em có sạch sẽ không?

Xóm em có thờng tổ chức làm vệ sinh ngõ xóm hàng tuần không?

Em cần phải làm gì để xung quanh nhà ở đợc sạch sẽ? Em phải làm gì để góp phần giúp ngõ xóm sạch sẽ?

GV nêu 1 số tình huống để HS nêu cách xử lí:

Nếu đi học về em thấy 1 đống rác ngay trớc nhà và dợc biết đó là do chị vừa đổ, em sẽ

xử lí thế nào?

Em thấy đàn bò của nhà hàng xóm đã thải phân ngay trên đờng đi lại ở ngõ xóm nhà em,

em sẽ xử lí thế nào?

1 số HS khác nêu tình huống và cách xử lí

GV kết luận: Em phải có ý thức thực hiện giữ vệ sinh xung quanh nhà ở của mình và cả

ở đờng xóm Đồng thời em hãy nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò : 3’

GV và HS hệ thống lại bài học: Em cần làm gì để góp phần bảo vệ MT xung quanh nhà ở? GV nhận xét giờ học

_

Buổi chiều : Cô Lam soạn giảng

_

Thứ 6 ngày 7 tháng 12 năm 2012

Tập làm văn

Kể về gia đình

I Mục tiêu:

-Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trớc BT1

-Viết đợc một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu ) theo nội dung BT1

II.Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ cảnh gia đình có bố mẹ và hai con

*-KNS:- Tự nhận thức về bản thân

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1.Giới thiệu bài: 2’

Hoạt động2.Hớng dẫn học sinh làm bài tập:26’

Bài tập 1.Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập và gợi ý

Gv gợi ý cho HS kể về gia đình chứ không phải trả lời câu hỏi, HD Hs kể gọn đủ ý

HS đọc thầm yêu cầu và các gợi ý

Gợi ý:

Gia đình em gồm mấy ngời? Đó là những ai?

Ngày đăng: 14/06/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w