1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 13 - Lop 4

28 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người tìm đường lên các vì sao
Chuyên ngành Giáo dục; Tập đọc; Toán; Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: - Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi - ôn - cốp - xki, biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn chuyện.. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: - GV nghe, kết hợp sửa sai

Trang 1

Ngời tìm đờng lên các vì sao

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi - ôn - cốp - xki, biết đọc phân biệt lời nhân vật

và lời dẫn chuyện

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi - ôn - cốp - xki nhờnghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vìsao

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra:

HS: 2 em đọc bài “Vẽ trứng”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- GV nghe, kết hợp sửa sai và giải nghĩa từ,

hớng dẫn đọc câu dài

HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Xi - ôn - cốp – xki mơ ớc điều gì ? - Từ khi còn nhỏ đã ớc mơ đợc bay lên

và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầngtrở thành phơng tiện bay tới các vì sao.+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công - Vì ông có ớc mơ chinh phục các vì sao,

Trang 2

là gì? có nghị lực quyết tâm thực hiện ớc mơ.+ Em hãy đặt tên khác cho truyện HS: Tự suy nghĩ và đặt

VD: Từ ớc mơ bay lên bầu trời

Từ ớc mơ biết bay nh chim

Ông tổ của ngành du hành vũ trụ

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

+ Dán giấy ghi đoạn cần đọc

+ Đọc mẫu cho HS nghe

- Giúp HS biết cách và có kỹ năng nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11

- Rèn kĩ năng nhẩm , tính toán và giải 1 số bài toán có liên quan

- Giáo dục ý thức tự giác thực hành tính

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

HS: 2 em lên bảng chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 3

- Rút ra cách nhân nh thế nào? - Lấy 4 + 8 = 12, viết 2 xen giữa hai chữ số

của 48 đợc 428 Thêm 1 vào 4 của 428 đợc528

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì? - Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng

187 + 165 = 352 (HS)

Đáp số: 352 HS.+ Bài 4: HS tự đọc và trao đổi phát biểu

Trang 4

Bài 6: hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tiết 2)

- Giáo dục lòng kính yêu ông bà, cha mẹ

II Tài liệu và ph ơng tiện:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

B Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1: Đóng vai (Bài 3 SGK).

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ HS: Các nhóm đóng vai theo tình huống

- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần

phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ

nhất là khi ông bà già yếu, ốm đau

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi.

HS: Thảo luận nhóm (Bài 4 SGK)

- GV nêu yêu cầu bài tập 4

- GV gọi 1 số HS trình bày

- Khen những em đã biết hiếu thảo với

ông bà, cha mẹ, nhắc nhở các em khác

học tập các bạn

- HS thảo luận theo nhóm đôi

3 Hoạt động 3: Trình bày những t liệu sáng tác su tầm đợc (Bài 5, 6).

=> Kết luận chung:

Ông bà, cha mẹ đã có công lao sinh

thành nuôi dạy chúng ta nên ngời Con

Trang 5

cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông

- Giúp HS biết nhân với số có 3 chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức và giải toán có liên quan

- Giáo dục ý thức tự giác thực hành

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

HS: 1 em lên bảng chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 6

* Lu ý: Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang

trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất…

4 Thực hành:

+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 4 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu, tính ra nháp sau đó viết

giá trị của từng biểu thức vào ô

+ Bài 3: Làm bài cá nhân HS: Đọc kỹ yêu cầu đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Nghe - viết: ngời tìm đờng lên các vì sao

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l / n.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả HS: Cả lớp theo dõi SGK

- Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý cách viết

Trang 7

tên riêng (Xi - ôn – cốp – xki) và những

từ dễ viết sai: nhảy, rủi ro, non nớt, thuởnhỏ

- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở HS: Viết bài vào vở

- GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi chính

tả

- Chấm 7 – 10 bài

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2a: Làm theo nhóm

- Mỗi bàn 1 nhóm, làm bài vào bảng

nổ, non nớt, nõn nà, nông nổi, no nê…

+ Bài 3a: Làm cá nhân vào vở HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

- Một số em làm trên phiếu

- Đại diện lên trình bày

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

HS nêu đợc đặc điểm của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi vị, không chứa các vị sinh vật hoặccác chất hòa tan có hại cho sức khỏe

- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mứccho phép, các chất hòa tan có hại cho sức khỏe

- Giải thích tại sao nớc sông hồ đục và không sạch

- Có ý thức bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm

Trang 8

II Đồ dùng dạy - học:

Hình trang 52, 53 SGK, chai nớc…

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

HS: 2 em nêu mục “Bạn cần biết”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên.

- Làm việc theo nhóm

a) Quan sát và làm thí nghiệm chứng

minh: chai nào là nớc sông, chai nào là

n-ớc giếng

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét

→ Kết luận: (Dán nhãn vào chai)

- Giải thích: → Nớc giếng trong hơn vì chứa ít chất

không tan

→ Nớc sông đục vì chứa nhiều chất khôngtan

- Hai đại diện lấy phễu, vải lọc 2 chai

→ Quan sát hai miếng bông vừa lọc và

HS: Thảo luận nhóm, đa ra các tiêu chuẩn

về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm Ghi kết quảtheo mẫu:

Trang 9

2 Mùi Có mùi hôi Không mùi.

5 Các chất hoà tan

Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ.

Không có hoặc

có chất khoáng

có lợi.

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo

luận theo mẫu trên

- Yêu cầu HS mở SGK đối chiếu

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS biết thêm 1 số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời

- Bớc đầu biết tìm từ đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ trong chủ điểm

đang học

- Rèn kĩ năng biết dùng từ đặt câu và biết cách dùng từ khi diễn đạt

II Đồ dùng dạy – học:

Phiếu khổ to kẻ sẵn nội dung bài 1

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

HS: Đọc nội dung ghi nhớ bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: HS: 1 em đọc thành tiếng yêu cầu của bài

Trang 10

- Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp

- Một số HS làm vào phiếu

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Đại diện nhóm lên trình bày

a) Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,

bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì

b) Khó khăn, gian khó, gian khổ, giannan, gian lao, gian truân, thử thách, tháchthức, chông gai…

+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ để

+ Bài 3:

- Gọi 1 số HS nhắc lại các thành ngữ, tục

ngữ đã học, đã biết

HS: Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp suy nghĩ làm vào vở bài tập

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn trớc lớp

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại những

đoạn văn hay

VD: Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh rất

có chí Ông đã từng thất bại trên thơng ờng, có lúc mất trắng tay nhng ông khôngnản chí “Thua keo này, bày keo khác”

tr-ông lại quyết chí làm lại từ đầu

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- HS chọn đợc 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thầnkiên trì vợt khó Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn

về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

2 Rèn kỹ năng nghe:

Trang 11

HS nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

HS: 2 em kể lại chuyện giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề:

- GV nhắc HS lập dàn ý câu chuyện trớc

khi kể Dùng từ xng hô (Tôi)

3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

a Từng cặp HS kể cho nhau nghe về câu chuyện của mình.

b Thi kể trớc lớp.

HS: Một vài HS thi nối tiếp nhau kểchuyện trớc lớp Mỗi em kể xong có thểcùng bạn trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

Trang 12

Tiết 63: Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Rèn kĩ năng tính toán và giải toán có liên quan

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

+ Bài 2: HS làm cá nhân HS: Tự tính và xem phép nhân nào đúng,

phép nhân nào sai, giải thích vì sao

+ Bài 3: Làm vào vở HS: Đọc đầu bài suy nghĩ và làm vào vở, 1

em lên bảng làm

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Giải:

Số thức ăn cần trong 1 ngày là:

x

Tích riêng thứ 2 gồm toàn số 0

x

Trang 13

Lợc đồ cuộc kháng chiến, phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra:

HS: Đọc bài học giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý kiến

nào đúng? Vì sao? HS: ý kiến thứ 2 đúng vì trớc đó lợi dụng

việc vua Lý mới lên ngôi còn quá nhỏ,quân Tống đã chuẩn bị xâm lợc Lý Thờng

Trang 14

Kiệt cho quân sang đánh nớc Tống, triệtphá nơi tập trung quân lơng của giặc rồikéo về nớc.

3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- GV trình bày tóm tắt diễn biến của cuộc

kháng chiến trên lợc đồ

HS: 2 – 3 em trình bày lại

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

HS: Thảo luận theo câu hỏi và trả lời

- GV hỏi: Nguyên nhân nào dẫn đến thắng

lợi của cuộc kháng chiến ?

- Do quân ta rất dũng cảm, Lý Thờng Kiệt

là tớng tài (chủ động tấn công sang đấtTống, lập phòng tuyến sông Nh Nguyệt)

- Trình bày kết quả của cuộc kháng

chiến ?

HS: Trình bày (SGK): Số quân Tống bịchết quá nửa, số còn lại tinh thần suy sụp…

- Rèn đôi bàn tay khé léo của HS và an toàn lao động

- Giáo dục biết cách tự phục vụ của HS

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh quy trình thêu, mẫu thêu, vải, kim, chỉ,…

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

- Sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

trái của mẫu ? HS: Mặt phải của đờng thêu là những vòng

chỉ nhỏ móc nối tiếp nhau giống nh mắt

Trang 15

xích Mặt trái là những mũi chỉ bằng nhau,nối tiếp nhau gần gióng nh khâu đột mau.

- GV hỡng dẫn HS cách thêu mũi thứ nhất,

mũi thứ hai, - HS quan sát

=> Ghi nhớ: SGK - 2 HS đọc ghi nhớ

- GV yêu cầu thực hành - 2 HS lên bảng thao tác kĩ thuật

- HS: Lớp tập thêu vào giấy

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Trả lờiđúng các câu hỏi trong SGK

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi tính kiến trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trởthành ngời viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

II Đồ dùng dạy – học:

Tranh minh hoạ nội dung bài, 1 số vở sạch chữ đẹp…

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

HS: 2 HS đọc bài cũ + trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

Trang 16

khó, và hớng dẫn nghỉ ngơi những câu dài.

HS: Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn để trả lời câu hỏi.+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém ?

- Vì chữ viết rất xấu dù bài văn viết hay

+ Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào khi

nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn ?

- Vui vẻ nói: Tởng việc gì khó chứ việc ấycháu xin sẵn lòng

+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát

phải ân hận ?

- Vì chữ xấu quá không đọc đợc nên thétlính đuổi bà cụ về khiến bà cụ không giải

đợc nỗi oan

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ nh thế

nào ?

- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cột nhàluyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối viết xong

10 trang vở mới đi ngủ, mợn những cuốnsách chữ viết đẹp làm mẫu, luyện viết liêntục suốt mấy năm trời

+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết bài của

truyện ?

+ Mở bài: 2 dòng đầu

+ Thân bài: tiếp đến “… cho đẹp”

+ Kết bài: Đoạn còn lại

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn

- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn

HS: Luyện đọc diễn cảm theo cặp theocách phân vai

- Rèn kĩ năng tính toán và giải toán

Trang 17

- Giáo dục ý thức tự giác luyện tập.

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

HS: 2 em lên bảng chữa bài tập về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: HS: Cả lớp đọc đầu bài, tự đặt tính rồi tính

vào vở

- 3 HS lên bảng làm

+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- GV gợi ý để HS nhận xét: + 3 số trong mỗi dãy a, b, c là nh nhau

+ Phép tính khác nhau và kết quả khácnhau

+ Khi tính có thể áp dụng nhân nhẩm 11.+ Bài 3: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu và tự làm vào vở

- GV hỏi lại cách tính diện tích hình chữ a) Với a = 12 cm; b = 5 cm thì:

Trang 18

nhật (chỉ yêu cầu HS khá, giỏi với phần b) S = a x b = 12 x 5 = 60 (cm2).

Với a = 15 m; b = 10 m thì:

S = a x b = 15 x 10 = 150 (m2)

b) Nếu chiều dài a gấp lên 2 lần thì chiềudài mới là a x 2 và diện tích hình chữ nhậtmới là:

a x 2 x b = 2 x a x b = 2 x(a x b) = 2 x S

=> Vậy khi chiều dài gấp lên hai lần và

giữ nguyên chiều rộng thì diện tích hình

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu 1 số nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm.

Trang 19

+ Nguyên nhân gây nhiễm bẩn trong các

hình đó là gì ?

- Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi

+ Hình nào cho biết nớc máy bị nhiễm

bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm đợc mô tả

+ Hình nào cho biết nớc ma bị nhiễm bẩn?

+ Nêu nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn

n-ớc để ở địa phơng ?

HS: Tự nêu

- GV kết luận: mục “Bạn cần biết”

3 Hoạt động 2: Thảo luận về tác hại của sự ô nhiễm nguồn nớc.

- GV chia nhóm và nêu câu hỏi: HS: Thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình

- GV kết luận mục “Bạn cần biết” HS: 2 – 3 em đọc

I Mục đích, yêu cầu:

- HS biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặtcâu và viết đúng chính tả, )

- Biết tự sửa các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

1 Nhận xét chung bài làm của HS:

- GV chép đề lên bảng HS: 1 em đọc lại đề bài, phát biểu yêu cầu

của từng đề

- GV nhận xét chung

Trang 20

- GV đến từng nhóm kiểm tra, giúp đỡ HS

sửa đúng lỗi trong bài

HS: Đổi bài kiểm tra bạn sửa lỗi

3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:

- GV đọc 1 đoạn, cả bài văn hay HS: Trao đổi và tìm ra cái hay của đoạn

văn cô vừa đọc

VD: Hay về chủ đề, bố cục, dùng từ, đặtcâu, về ý…

4 HS chọn viết lại 1 đoạn trong bài làm của mình:

HS: Tự chọn đoạn văn cần viết lại

- GV đọc lại 2 đoạn văn, 1 đoạn văn cũ và

1 đoạn văn vừa viết lại, so sánh giúp các

em hiểu các em có thể viết bài hay hơn

Trang 21

Luyện từ và câu Câu hỏi và dấu chấm hỏi

I Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính để nhận biết chúng

- Xác định đợc câu hỏi trong một văn bản Bớc đầu biết đặt câu hỏi để trao đổi theonội dung, yêu cầu cho trớc của BT

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài, từng em đọc

thầm bài “Ngời tìm đờng đến các vì sao”

và phát biểu

- GV treo bảng phụ kẻ 4 cột Câu hỏi / của

ai / hỏi ai / dấu hiệu Ghi các câu hỏi vào

cột câu hỏi

+ Bài 2, 3: HS: 1 em đọc to yêu cầu HS suy nghĩ trả

lời, GV ghi kết quả trả lời vào bảng, sau đó

- Dấu chấm hỏi.

2 Cậu làm thế nào mà mua đợc

nhiều sách và dụng cụ thí

Trang 22

- Mẹ dặn mình hôm nay phải làm gì đây?

- Không biết mình quên bút ở đâu?

- GV nhận xét, cho điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

- Về nhà viết lại vào vở 4 câu hỏi tự đặt

- Nêu đợc sự thích ứng của con ngời với thiên nhiên thông qua cách xây dựng nhà ởcủa ngời dân đồng bằng Bắc Bộ

- Tôn trọng các thành quả lao động của ngời dân và truyền thống văn hoá của dântộc

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh ảnh về nhà ở, cảnh làng quê…

III Các hoạt động dạy – học:

Ngày đăng: 17/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w