1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Giao an Tuan 13 Lop 2

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 58,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ATGT: ĐI BỘ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN TẠI NƠI GIAO NHAU I.[r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020

Toán

14 trừ đi một số: 14 - 8

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập đợc bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ

dạng 14 - 8

II Đddh: Que tính

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính:

43 - 17 63 - 28

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 HD HS thực hiện phép trừ dạng

14 - 8.

- Nêu bài toán

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Viết bảng: 14 - 8

- Yêu cầu HS lấy que tính, tìm cách bớt 8

que tính nêu kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách bớt

- Hớng dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý

nhất

- Vậy 14 - 8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, nêu

cách làm

Cách đăt tính, cách thực hiện

Hđ2 Lập bảng công thức 14 trừ đi

một số.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết

quả và thông báo - GV ghi bảng

- Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng công

thức

Hđ3 Thực hành

- Y/c cả lớp làm bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (3

phép tính đầu), bài 3(a, b), bài 4, SGK

T61

- Giúp HS nắm vững yêu cầu

- Theo dõi HS làm bài

- Chấm, chữa bài

Bài 1: Tính nhẩm

Em có nhận xét gì về kết quả của từng

cột phép tính?

b) 14 - 4 - 2 = …

14 - 6 =

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nghe, phân tích đề nhắc lại đề toán

- Thực hiện phép trừ 14 - 8

- Thao tác trên que tính Trả lời còn 6 que tính

- Trả lời

- Thao tác theo GV

14 - 8 = 6 14

8 6

*4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6

- Đặt tính thẳng cột Thực hiện từ phải sang trái

- Thao tác trên que tính tìm kết quả ghi vào bài học đthông báo (mỗi em 1 phép tính)

- HS học thuộc lòng bằng cách xoá dần

- Hs đọc, nêu yc

- HS tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- Nêu miệng kết quả

9 + 5 = 14

5 + 9 = 14

14 - 9 = 5

14 -5 = 9

- Khi đổi chổ các số hạng thì tổng không thay đổi

-Lấy tổng trừ đi số hạng này đợc số hạng kia

Trang 2

-Vì sao 2 kết qủa bằng nhau

Bài 2: Tính

Cách tính?

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT và

ST

a) 14 và 5 b) 14 và 7

Biết SBT và ST, muốn tìm hiệu ta làm thế

nào?

Bài 4 : Gọi hs đọc đề bài

Bài toán cho biết gì

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết còn bao nhiêu quạt điện ta làm

thế nào?

- GV nhận xét lời giải, phép tính của hs

C củng cố và dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công

thức

- Nhận xét giờ học

- HS nêu miệng và giải thích

- Vì 14 - 4 - 2 = 14 - 6

- 2 HS chữa bài nêu cách đặt tính và tính

14

6 ❑

❑ 8

14

8 ❑

❑ 6

- 2 HS lên bảng làm

- Lấy SBT trừ đi ST

- 1 hs đọc

Có : 14 quạt Đã bán : 6 quạt Còn : … quạt?

1 hs chữa bài, lớp nhận xét

- Thực hiện theo hớng dẫn của GV

- Chữa bài

14 - 6 = 8 ( quạt điện)

- 2 HS đọc

-& -tự nhiên và xã hội giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số công việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở

- Biết tham gia làm vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở

+ HSHTT biết đợc lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trờng

+ KNS:- KN ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ sạch MTXQ nhà ở.

- KN hợp tác: hợp tác với mọi ngời tham gia làm vệ sinh MTXQ nhà ở

ii Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ trong SGK - trang 28, 29.

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC:

- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ

dùng trong gia đình

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

*GBT:Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Bắt

muỗi” đgiới thiệu bài

HĐ1 Tìm hiểu những việc cần làm và

ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng

xung quanh nhà ở.

- Yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3,4,5

SGK trang 28, 29 SGK trả lời câu hỏi

Nêu nội dung tranh

- Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

có lợi gì?

* Để đảm bảo đợc sức khỏe và phòng

- 2 HS trả lời

* MT: Kể tên những việc cần làm để giữ sạch sân, vờn,

- HS quan sát tranh SGK và thảo luận theo nhóm đôi

H1: Các bạn đang quét trên hè phố để sạch sẽ thoáng mát

H2: phát quang bụi rậm để ruồi , muỗi không có chỗ nấp

H3: Đang dọn chuồng lợn để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh

H4: Đang dọn rửa nhà vệ sinh H5: Đang khơi thông cống rảnh để giếng sạch sẽ

- Sạch sẽ, bảo đảm sức khoẻ, phòng tránh bệnh tật

Trang 3

tránh bệnh tật mỗi ngời trong gia đình

cần góp sức mình để giữ sạch môi trờng

xung quanh nhà ở sạch sẽ Môi trờng xq

nhà ở sạch sẽ, thoáng đảng, khô ráo sẽ

không có chỗ cho sâu bọ, ruồi, muỗi,

gián, chuột và các mầm bệnh sinh sống,

ẩn nấp và không khí cũng đợc trong

sạch; tránh đợc khí độc và mùi hôi thối

do phân, rác gây ra

HĐ2 Xử lí tình huống

* Yêu cầu HS liên hệ việc giữ vệ sinh

môi trờng xung quanh nhà ở của mình.

- KL về thực trạng vệ sinh ở địa phơng

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm tự nghĩ ra tình huống

để tập nói với mọi ngời trong gia đình về

những gì đã học trong bài

VD: Em đi học về, thấy chị để ngay

1đống rác trớc cửa nhà Em sẽ ứng xử thế

nào?

- GV kết luận chung về ND kiến thức

- HDHS làm bài trong VBT

C Củng cố, dặn dò

- Nhắc HS tự giác, không vứt rác bừa bãi

* MT: Có ý thức thực hiện giữ vệ sinh sân, vờn

- Tự liên hệ

TH1: Em đi học về, thấy chị để ngay 1

đống rác trớc cửa nhà Em sẽ ứng xử tn? TH2 : Mấy nhà xung quanh em hay đổ rác ra đờng …

TH3 : Một số gia đình xung quanh nhà

em hay cột trâu bò phóng uế …

Đối với cống rãnh, vờn tợc em cần làm gì?

- 2-3 HS nêu

-& -Tập đọc bông hoa niềm vui

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

+ KNS: - Thể hiện sự cảm thông.

- Tự nhận thức về bản thân

ii đddh: - Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bảng phụ ghi câu dài

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC: Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài

thơ Mẹ - nêu nội dung

B bài mới:

* GTB: Liên hệ từ bài cũ để giới thiệu

bài

1 Luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc: lời ngời kể

thong thả, lời cô giáo dịu dàng, trìu mến,

lời Chi khẩn cầu

a Đọc từng câu.

- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi

bảng đhớng dẫn HS đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp.

-Treo bảng, GT câu luyện đọc, yc hs đọc

ngắt câu dài

- Ghi bảng giải nghĩa:

c Đọc từng đoạn trong nhóm.

- 1 HS đọc

- Theo dõi

- Tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS luyện đọc từ khó

- Tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài

- HS tìm cách đọc, luyện đọc (CN,ĐT)

- “Những bông hoa xanh/lộng buổi sáng.//”

- “Em hãy hái nữa,/ Chi ạ!//một em,/vì .của em,//một mẹ,/vì mẹ/đã hiếu thảo.//”

- 2 HS đọc chú giải: lộng lẫy, …

Trang 4

- GV nhận xét, bổ sung.

d Đọc thi giữa các nhóm

- Bình chọn bạn đọc hay

e Đọc ĐT toàn bài

Tiết 2

1 Tìm hiểu bài.

- Sáng tinh mơ Chi vào vờn hoa để làm

gì?

- Vì sao Chi không dám tự tay hái bông

hoa niềm vui?

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô

giáo nói nói thế nào?

- Theo em bạn Chi có những đức tính gì

đáng quý?

2 Luyện đọc lại.

- Yêu cầu HS phân vai, thi đọc chuyện

- Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc

hay

C củng cố và dặn dò:

* THMT: Yêu cầu HS nhận xét về các

nhân vật- về tình cảm yêu thơng những

ngời thân trong gia đình

- Nhận xét giờ học

- Hs đọc cho nhau nghe trong nhóm

- Chia nhóm 4, luyện đọc theo đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Hs đọc ĐT đoạn 1,2

- Đọc thầm bài TLCH

- Tìm bông hoa niềm vui để mang vào bệnh viện cho bố

- Theo nguyên tắc của trờng, không ai

đ-ợc ngắt hoa trong vờn

- Em hãy hái thêm 2 bông nữa

- Thơng bố, tôn trong nội quy, thật thà

- HS chia nhóm 3, phân vai thi đọc truyện

- Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà Cô giáo thông cảm với

HS

- VN luyện đọc bài, chuẩn bị

-& -Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2020

Toán

34 - 8

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - dạng 34 - 8

- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

II đ d d h: Que tính

IIi Hoạt động dạy học:

A KTbc: Yêu cầu HS đọc thuộc lòng

bảng công thức 14 trừ đi 1 số

Kiểm tra BTVN

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 HD thực hiện phép trừ 34-8.

- GV nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi

8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu nêu cách tìm số que tính

- Viết bảng: 34 - 8 =?

- Yêu cầu HS lấy que tính, tìm cách bớt

nêu kết quả

- Viết 34 - 8 = 26

- Yêu cầu HS lên đặt tính và nêu cách

tính

- 3 HS đọc bảng trừ

- Nghe và nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép trừ 34 - 8

- HS thao tác trên que tính

- Hs nêu kết quả còn 26 que tính

- 1Hs đặt tính rồi tính, lớp làm bảng con

−34

8 26

* 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8bằng 6, viết 6 nhớ 1

* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

- HS nêu 34- 8 = 26

- 3 HS nhắc lại cách làm -HS đọc thầm y/c, nêu bài khó cần GV

Trang 5

h-HĐ2 Hớng dẫn thực hành.

-Y/c HS làm - Bài 1 (cột 1, 2, 3 câu a,

câu b), bài 3, bài 4, SGK - T62

-HDHS làm bài khó

*Chấm một số bài, nhận xét

* Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính:

Khi trừ các số có 2 chữ số cho số có 1

chữ số ta thực hiện thế nào?

Bài 3: Giải toán có lời văn

Bài toán thuộc dạng nào?

Yc hs nhận xét về lời giải, phép tính

Bài 4: Tìm x

a) x + 7 = 34

Nêu tên gọi thành phần

Muốn tìm số hạng, số bị trừ ta làm thế

nào?

C Củng cố, dặn dò:

Nêu cách tính 34 - 8

- Nhận xét giờ học

ớng dẫn rồi làm bài vào vở

-1 HS làm bài, nêu cách tính

a)

94 7

❑❑

87

64 5

❑❑

59

44 9

❑❑

35 84

6

❑❑

78

- HS nêu cách làm

- HS nêu

- 1 HS làm trên bảng, lớp nhận xét Bài giải

Nhà Ly nuôi số con gà là:

34 - 9 = 25( con gà) Đ/s: 25 con gà - ít hơn 1 số đơn vị

- 1 HS chữa bài

x + 7 = 34

x = 34 - 7

x = 27

- 2 HS nêu

- HS nêu lại cách tính 34 - 8

âm nhạc

(Gv chuyên trách dạy)

-& -kể chuyện Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh kể lại đợc nội dung đoạn 2, 3 (BT2); kể đợc đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

II Đddh: - Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 SGK.

- HS 1 tờ giấy nhỏ

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp câu

chuyện Sự tính cây vú sữa

B bài mới:

* GTB:

1 Kể chuyện.

a Kể đoạn mở đầu

- Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa?

- Nêu hoàn cảnh của Chi trớc khi Chi vào

vờn?

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- HS kể

Trang 6

- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự, yêu cầu

HS khác nhận xét

- Yêu cầu HS kể cách khác

- Nhận xét từng câu cho HS

b Kể lại nội dung phần chính (2, 3)

Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi theo gợi ý

Tranh 1: Bạn gái đang làm gì?

Tranh 2: Cô giáo nói gì?

- Yêu cầu HS kể lại nội dung chính theo

nhóm đôi

- Kể trớc lớp

- Nhận xét bổ sung

c Kể đoạn cuối chuyện.

- Nếu em là bố bạn chi em sẽ nói thế nào

để cảm ơn cô giáo?

- Yêu cầu HS kể lại đoạn cuối và nói lời

cảm ơn của mình

- Yc hs nhận xét

- Gv nhận xét từmg HS kể

C củng cố và dặn dò:

- Yêu cầu HS đặt tên cho truyện

- Nhận xét giờ học

VD: Bố của Chi đang ốm, phải nằm bệnh viện Chi muốn đem tặng bố một bông hoa niềm vui

Hs kể

- HS khác nhận xét vê nội dung, cách kể

- HS kể theo cách của mình

- 3 HS kể (không yêu cầu đúng từng từ)

- Chi vào vờn hoa của trờng để tìm bông hoa niềm vui

- Em hãy hái thêm hai bông …

- HS kể theo yêu cầu

- 3 HS đại diện kể trớc lớp nội dung chính câu chuyện

- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa Gia

đình tôi xin tặng nhà trờng khóm hoa làm

kỉ niệm

- Chẳng bao lâu, bố Chi khỏi bệnh Ra viện đợc một ngày, bố đã cùng Chi đến tr-ờng cảm ơn cô giáo …

- HS nhận xét bạn kể

- Tấm lòng/ Đứa con hiếu thảo/ Bông hoa cúc xanh

-& -Tiếng anh

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Thứ t ngày 2 tháng 12 năm 2020

Toán

54 - 18

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - dạng 54 - 18

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

II đ d d h: Que tính

IIi Hoạt động dạy học:

A KTBC: Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

44 - 9 84 - 8

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

* GTB:

Hđ1: Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ

dạng 54 -18.

- Nêu bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18

que Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

- Yêu cầu nếu cách tìm số que tính

- Yêu cầu HS lấy que tính, 2 HS 1 cặp

thảo luận tìm cách bớt và nêu kết quả,

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, lớp làm bảng con

- Hs nghe và phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 54 - 18

- Thao tác bằng que tính trả lời còn 36 que tính

Trang 7

cách làm.

- GV HD cách bớt trên bảng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

Khi thực hiện phép trừ số có 2 chữ số cho

số có 2 chữ số ta thực hiện theo thứ tự

nào?

HĐ2: Hớng dẫn thực hành.

-Y/c -HS làm Bài 1 (câu a), bài 2 (câu a,

b), bài 3, bài 4, SGK - T63

-HDHS làm bài khó

*Chấm một số bài, nhận xét

* Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính

Củng cố về tính trừ 54-18

- Theo dõi, nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Muốn tìm Hiệu ta làm thế nào?

Bài 3: Củng cố về giải toán

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Ghi bảng tóm tắt

Bài 4: Củng cố về vẽ hình tam giác

- Theo dõi nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép

tính 54 - 18

- Nêu cách bớt: lấy 3 bó chục que tính và

24 que rời Lấy 24 que bớt đi 4 que, sau

đó bớt tiếp 14 que nữa còn 6 que

3 bó chục que tính bằng 30 que và 6 que

là 36 que

-1 HS đặt tính rồi tính , lớp làm nháp

−54

18

36

* 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

* 1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3,viết 3

- Đặt tính thẳng cột ,thực hiện từ phải sang trái

- HS đọc, nêu yc

- HS làm

- Chữa bài, nhận xét

- 4 HS chữa bài nêu cách làm

74 26

❑❑

48

24 17

❑❑

7

84 39

❑❑

45 64

15

❑❑

49

- Thực hiện từ phải sang trái

- 3 HS chữa bài và nêu lại cách đặt tính

và tính

a)

74 47

❑❑

27

b)

64 28

❑❑

36

c)

44 19

❑❑

25

- Lấy SBT trừ đi ST

- Bài toán về ít hơn

- 1 HS lên bảng làm Mảnh vải màu tím dài số đề- xi-mét là:

34 - 15 = 19 ( dm )

Đáp số: 19 dm

- 3 cạnh, 3 đỉnh Chấm 3 điểm nh SGK, nối các điểm lại

đ-ợc tam giác

- 2 HS nêu cách thực hiện

Trang 8

-& -Thể dục

(Gv chuyên trách dạy)

-& -chính tả

tuần 13 - tiết 1

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm đợc BT2 ; BT3a

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: Cho 3 HS tìm tiếng bắt đầu

bằng r / gi / d

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

1 Tập chép:

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV đọc đoạn chép

- Đoạn văn nói lời của ai?

- Cô giáo nói gì với Chi?

b Hớng dẫn cách trình bày.

- Nêu số câu trong đoạn văn? Những chữ

viết hoa,

- Các loại dấu câu?

- KL: Trớc lời cô giáo phải có dấu gạch

ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng phải

viết hoa Cuối câu phải có dấu chấm

c Hớng dẫn viết chữ khó.

- GV đọc từ khó: Hãy, nữa, dạy dỗ

d Chép bài.

- Yêu cầu HS nhìn bảng viết bài vào vở

- Chấm chữa bài

+ Chấm 7bài nhận xét, chữa lỗi phổ biến

2 HD làm bài tập:

Bài 2: Tìm từ chứa tiếng có iê / yê

a) Trái nghĩa với khoẻ là từ gì?

b) Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất

chăm chỉ là con gì?

c) Cùng nghĩa với bảo ban là từ gì?

- Theo dõi nhận xét, chốt ý đúng

(yếu, kiến, khuyên)

Bài 3a: Đặt câu

Yc hs thảo luận nhóm đôi

- GV theo dõi - nhận xét

Trình bày trớc lớp

Khi nào chúng ta dùng từ rối (dối )

C củng cố và dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2 HS đọc lại

- Lời cô giáo của Chi

- Em hãy hái hiếu thảo

- 3 câu - chữ đầu câu

- dấu (.), (!), (?)

- HS viết bảng lớp, bảng con

- Chép bài

- Nhìn bảng soát lỗi ghi lề

- 2 HS đọc yc - làm bài vào vở yếu

- con kiến

- khuyên

- Đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, đọc chữa bài

VD:

Bạn Lan hay nói rối mẹ để đi chơi

Con dối này múa rất đẹp

- HS nêu: các từ chỉ sự vật viết d,

Tập đọc Quà của bố

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (trả lời đợc các CH trong SGK)

II đddh: - Tranh minh hoạ SGk

- Bảng phụ ghi câu luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

Trang 9

A KTBC: Yêu cầu HS đọc bài Bông hoa

niềm vui, trả lời câu hỏi

B bài mới:

* GTB: Giới thiệu qua tranh vẽ

1 Luyện đọc bài:

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc: giọng nhẹ

nhàng, vui, hồn nhiên

a) Đọc từng câu.

- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học sinh

đọc sai ghi bảngđHớng dẫn phát âm

b) Đọc theo đoạn trớc lớp

- Giới thiệu câu luyện đọc

+ “Mở thúng câu nhộn nhạo”

+ “Mở hòm ngó ngáy”

- Ghi bảng từ giải nghĩa: SGK

c) Đọc trong nhóm

- Theo dõi nhận xét sửa sai

2 Tìm hiểu bài :

- Quà của bố đi câu về có những gì?

- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?

- Những từ nào câu nào cho thấy các con

rất thích những món quà của bố?

* Vì quà của bố có đủ cả một thễ giới

d-ới nớc và cả một thế gid-ới mặt đất … ý

nói có đầy đủ các sự vật của môi trờng

thiên nhiên và tình yêu của bố dành

cho các con.

3 Luyện đọc lại:

- GV đọc đoạn 1

Trong bài cần nhấn giọng ở từ nào? Vì

sao?

- GV Hớng dẫn HS thi đọc đoạn 1

- Theo dõi nhận xét

C củng cố và dặn dò:

- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều

gì?

- Nhận xét giờ học

- 3 HS đọc bài

- 1 HS đọc lại bài - cả lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (2 đoạn)

- HS tìm cách đọc và luyện đọc đúng

- HS đọc chú giải

- Chia nhóm 2 luyện đọc bài

- Thi đọc trớc lớp

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối)

- Con xập xành, con muỗm, những con dế

đực cánh xoăn

- Hấp dẫn nhất là quà của bố làm cho anh em tôi giàu quá!

- Hs nghe

Cà cuống, niềng niễng,…vì đó là món quà …

- Các tổ cử đại diện thi đọc

- Tình cảm thơng yêu của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

-& -Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG

Bài 3: Bỏc nhường chiếc lũ sưởi cho đồng chớ bảo vệ

I Mục tiêu:

- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng + HSHTT: Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

*Thấy được sự quan tõm của Bỏc Hồ đối với những người xung quanh

- Thực hành, ứng dụng được bài học quan tậm đối với những người xung quanh trong cuộc sống của bản thõn

+ KNS: - KN thể hiện sự sự cảm thông với bạn bè

Trang 10

Ii Hoạt động dạy học:

A KTBC:

-Vì sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn?

-Nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

* GBT: Trực tiếp

HĐ 1 : Đoán xem điều gì sẽ xảy ra?

- Yêu cầu HS quan sát tranh đoán cách

ứng xử của bạn

* Trong giờ kiểm tra toán Bạn Hà

không làm đợc bài đang đề nghị với bạn

Nam ngồi bên cạnh: Nam ơi, cho tớ

chép bài với.

- Đa ra 3 cách ứng xử

+ Hà không cho Hải xem bài

+ Hà khuyên Hải tự làm bài

+ Hà cho Hải xem bài

-Nhận xét, bổ sung

Kết luận:

Quan tâm giúp đỡ bạn đúng lúc, đúng

chỗ và không vi phạm nội quy của nhà

trờng.

HĐ 2 : Tự liên hệ

- MT: Định hớng cho HS biết quan tâm

giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

-Yêu cầu HS nêu việc đã làm thể hiện sự

quan tâm, giúp đỡ bạn bè

- Yêu cầu các tổ lập kế hoạch giúp đỡ

bạn khó khăn trong lớp, trong trờng

Kết luận:

Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt

là những bạn có hoàn cảnh khó khăn.

HĐ 3: Tiểu phẩm: Trong giờ ra chơi.

-Yêu cầu HS diễn tiểu phẩm trớc lớp

+ Em tán thành cách ứng xử của các bạn

nào? Không tán thành cách ứng xử của

các bạn nào? Vì sao?

+ Tiểu phẩm trên nói lên điều gì? Điều đó

có liên quan đến quyền của trẻ em?

Kết luận:

Cần phải c xử tốt với bạn bè, không

nên phân biệt đối xử với các bạn nghèo,

khuyết tật,

Kết luận chung:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần

- 2 HS trả lời

- HS khác nhận xét

- Đoán cách ứng xử của bạn Hà

- HS thảo luận nhóm 4 nêu cách ứng xử tình huống GV đa ra

- Các nhóm thể hiện qua đóng vai

- Trình bày trớc lớp, các nhóm khác nhận xét

-1số HS trả lời, HS khác nhận xét

- Các tổ thực hiện yêu cầu, trình bày trớc lớp

* MT: Giúp HS củng cố các kiến thức, kĩ năng đã học

- 1 số HS đóng vai diễn tiểu phẩm trớc lớp

- HS xem tiểu phẩm

- Thảo luận câu hỏi, trả lời

-HS trả lời: quyền không bị phân biệt

đối xử

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w