Tự nhiên Xã hội: một số hoạt động ở trờng Tiếp I.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Biết đợc tên một số hoạt động ở trờng ngoài hoạt động học tập trong giờ học và ích lợi của các hoạt động đó..
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc- Kể chuyện:
ngời con của tây nguyên I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa câu chuyện: chiến công của ông cha
ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp
2 Kĩ năng: Đọc đúng lời đối thoại, phát âm chuẩn.
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nớc căm thù giặc.
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng lớp chép sẵn câu chuyện đọc
Bảng lớp chép sẵn gợi ý kể chuyện
- HS : SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài: “Vẽ quê hơng”.Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hớng dẫn luyện đọc:
* Đọc mẫu
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc đoạn trớc lớp
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc cả bài
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Anh Núp đợc cử đi đâu ?
+ Câu 2: ở Đại hội về anh Núp đã kể
cho dân làng biết những gì ?
+ Câu 3: Chi tiết nào cho thấy Đại hội
rất khâm phục thành tích của dân làng
Kông Hoa ?
+ Chi tiết nào cho biết làng Kông Hoa
rất vui vì thành tích của mình?
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa
những gì?
+ Khi xem xong các đồ vật mọi ngời có
thái độ thế nào?
ý chính: Bài ca ngợi anh hùng Núp và
dân làng Kông Hoa đã lập đợc nhiều
thành tích trong kháng chiến chống
Pháp
d Luyện đọc lại:
-Hát
- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- 4 em đọc 4 đoạn
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng
- 4 em đọc 4 đoạn
- Nối tiếp đọc đoạn theo nhóm
- 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét
- 1 em đọc cả bài
- Đọc đồng thanh cả bài
- Đọc đoạn 1 + Anh Núp đợc cử đi dự Đại hội thi đua
- Đọc đoạn 2 + Anh kể bây giờ đát nớc mình rất mạnh, mọi ngời kinh Thợng, gái, trai, già, trẻ đều
đoàn kết đánh giặc làm rẫy giỏi
+ Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa sau khi nghe Núp kể về thành tích làng Kông Hoa nhiều ngời chạy lên công kênh Núp đi khắp nhà
+ Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ “ Pháp
đánh một trăm cũng không thắng nổi đồng chí Núp và dân làng Kông Hoa."
+ Tặng ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ có thêu chữ, một huân chơng cho cả làng, một huân chơng cho Núp
+ Những tặng vật đó là những kỉ niệm thiêng liêng nên họ rửa tay thật sạch trớc khi xem
- Nêu ý chính của bài
- 2 em đọc ý chính
Trang 2- Đọc diễn cảm đoạn 3
kể Chuyện
1 Nêu nhiệm vụ:
- Kể lại một đoạn theo lời kể của một
nhân vật
- Khi kể cần thay lời một nhân vật
( xng tôi )
2 HD kể chuyện :
- Chia lớp thành các nhóm
- Lu ý HS kể chuyện cần chọn đóng vai
một nhân vật trong truyện
- Nhận xét, biểu dơng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài và làm bài
tập
- 3 em đọc 3 đoạn của bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 em kể
- Lớp nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm 3
- Một số em thi kể chuyện trớc lớp
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể tốt nhất
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
2.Kĩ năng : Biết vận dụng để làm tính và giải bài toán.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp kẻ sẵn bài tập 1
- HS : SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng giải bài tập 3
( Trang 60) và đọc bảng chia 8
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Giới thiệu cách so sánh số bé
bằng một phần mấy số lớn
* Ví dụ:
- Cho HS quan sát sơ đồ tóm tắt bài
toán, yêu cầu HS nhận xét
6 : 2 = 3(lần)
- Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ
dài đoạn thẳng AB
Ta nói rằng: Độ dài đoạn thẳng AB
bằng 1
3 độ dài đoạn thẳng CD
* Bài toán:
- Đọc bài toán (SGK)
- Hát
- 1 em làm bài 3(60)
- 2 em đọc bảng chia 8
- Lắng nghe
- Quan sát sơ đồ tóm tắt bài toán, nêu nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu và cách giải bài toán
- Làm bài ra nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
Trang 3- Cho HS nêu yêu cầu và cách giải bài
toán
Tóm tắt:
Tuổi mẹ: | | | | | |
Tuổi con:| |
c Luyện tập :
Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu:
- Cho hs đọc yêu cầu bài 1, nêu cách
làm
Bài 2:
- Cho hs đọc bài toán, nêu yêu cầu và
cách làm bài
Tóm tắt:
Ngăn trên: | |
Ngăn dới: | | | | |
Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng một
phần mấy số ô vuông màu trắng?
Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
nêu miệng kết quả
Đáp án: a.1
5 b.
2
6 c
2 4
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học và làm bài tập
Bài giải:
Tuổi mẹ gấp tuổi con một số lần là:
30 : 6 = 5 ( lần ) Vậy tuổi con bằng 1
5 tuổi mẹ.
Đáp số: 1
5
Số lớn Số bé SLgấpSB Sl bằng mộtphần mấy
số bé
4
2
5
3
- Làm bài vào SGK
- Một số em lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
Bài giải:
Số sách ở ngăn trên gấp số sách ở ngăn dới
số lần là:
24 : 6 = 4(lần) Vậy số sách ở ngăn dới bằng 1
4 số sách ở
ngăn trên
Đáp số:1
4
- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bàicả
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ trong SGK nêu miệng kết quả
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Củng cố số bé bằng một phần mấy số lớn.
2 Kĩ năng : Vận dụng để giải bài toán có lời văn có hai bớc tính.
3 Thái độ : Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Kẻ sẵn bài tập 1 lên bảng lớp
- HS : 4 hình tam giác bằng nhựa
30 tuổi
6 tuổi
24 quyển
6 quyển
Trang 4III.Các hoạt động dạy- học
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2(trang 61)
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Viết vào ô trống theo mẫu
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập và
nêu cách làm
- Nhận xét , chốt ý đúng
Bài 2:
- Yêu cầu hs đọc bài toán nêu
cách giải và làm bài vào vở
Bài 3: Xếp 4 hình tam giác thành
hình nh trong SGK trang 62
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trong SGK và xếp hình vào bảng
con
- Quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ
học
- Nhắc HS về nhà học bài và làm
bài tập
- Báo cáo sĩ số
- 1em làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Làm bài vào SGK
- 3 em lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
Số lớn gấp mấy lần số bé 4 3 5
Số bé bằng một phần mấy số
4
1 3
1 5
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài giải:
Số bò có là:
28 + 7 = 35 ( con )
Số bò gấp số trâu là:
35 : 7 = 5 ( lần ) Vậy số trâu bằng 1
5 số bò.
Đáp số:1
5
- Đọc yêu cầu bài tập
- Xếp hình vào bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên Xã hội:
một số hoạt động ở trờng
( Tiếp ) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Biết đợc tên một số hoạt động ở trờng ngoài hoạt động học tập trong
giờ học và ích lợi của các hoạt động đó
2.Kĩ năng :Tham gia tốt các hoạt động ở trờng phù hợp với sức khoẻ.
3.Thái độ : Biết vận động các bạn cùng tham gia các hoạt động ở nhà trờng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình trang 48,49(SGK)
- HS : SGK
Trang 5III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên các môn học mà em đợc học ở
tr-ờng?
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát theo cặp
+ Mục tiêu: Biết một số hoạt động ngoài
giờ lên lớp của HS tiểu học Biết một số
điểm cần chú ý khi tham gia vào các
hoạt động đó
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 48,49 chỉ
và nói các hoạt động có trong từng hình
- Mời một số nhóm trình bày, GV nhận xét
* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
+ Mục tiêu: Giới thiệu đợc các hoạt động
của mình ngoài giờ lên lớp ở trờng
- GV nêu nhiệm vụ:
Hãy giới thiệu một số hoạt động ở trờng mà
bạn đã tham gia
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Mời đại diện các nhóm trình bày
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình trong SGK, thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận:Hoạt động ngoài giờ lên lớp
của HS tiểu học bao gồm:vui chơi giải trí, văn nghệ thể thao,làm vệ sinh, trồng cây, tới cây, giúp gia đình thơng binh liệt sĩ
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
làm cho tinh thần vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng cờng tinh thần đồng đội, biết quan tâm, giúp đỡ mọi ngời
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Chính tả(Nghe - viết):
Đêm trăng trên hồ tây I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài : “Đêm trăng trên Hồ Tây”.
Làm đúng bài tập chính tả
2 Kĩ năng : Viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả.
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học :
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 2
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 62.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc cho HS viết
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hớng dẫn viết chính tả:
* Đọc mẫu
+ Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?
* Luyện viết tiếng khó
- Yêu cầu HS viết tiếng khó ra bảng con
* Đọc cho HS viết bài vào vở
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Đọc cho HS soát lại bài
* Chấm, chữa bài: Chấm 7 bài, nhận xét
từng bài
c Hớng dẫn làm bài chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm
bài vào VBT
Bài 3a:
- Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ, viết
lời giải ra bảng con
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về sửa lại những lỗi đã mắc
- 2 em viết trên bảng
- Nhận xét
chuối, trời, trồng cây, buổi chiều
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài + Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hơng sen đa theo chều gió thơm ngào ngạt
- Viết tiếng khó ra bảng con: đêm trăng,
nớc trong vắt, rập rình, chiều gió.
- Viết bài vàovở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- 1 em chữa bài trên bảng, cả lớp nhận xét
Đờng khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
- Đọc yêu cầu bài 2
- Quan sát tranh minh hoạ, nêu miệng kết quả
- Nhận xét
con ruồi, quả dừa, cái giếng
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công:
cắt,dán chữ h, u I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết kẻ, cắt, dán chữ H, U
2 Kĩ năng: Kẻ, cắt, dán chữ H, U đúng quy trình, kĩ thuật.
3 Thái độ: Có hứng thú học cắt, dán chữ.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu chữ H, U Tranh quy trình cắt, dán chữ H, U
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Cho HS quan sát mẫu chữ H, U, yêu
cầu HS nhận xét
- Chốt lại: nét chữ rộng 1ô chữ H,U có
- Hát
- Báo cáo sự chuẩn bị cho tiết học
- Lắng nghe
- Quan sát mẫu chữ, nhận xét
- Quan sát GV thao tác kẻ, cắt, dán chữ H,U
Trang 7nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau
* Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
- Nêu quy trình, vừa thao tác cắt, dán
chữ H, U
- Gọi HS nhắc lại quy trình kẻ, cắt, dán
chữ H, U
- Yêu cầu thực hành kẻ, cắt, chữ H, U
- Quan sát giúp đỡ những em còn lúng
túng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về thực hành kẻ, cắt, dán
chữ H, U
- Nhắc lại quy trình + Bớc 1: Kẻ chữ H,U + Bớc 2: Cắt chữ H,U + Bớc 3: Dán chữ H,U
- Thực hành kẻ, cắt chữ H, U
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
tích cực tham gia việc trờng, việc lớp
(Tiết 2) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết thể hiện tính tích cực tham gia việc trờng, việc lớp.
2 Kĩ năng: Tham gia đợc các công việc của trờng , của lớp.
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ trờng, lớp.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phiếu bài tập ghi các tình huống trong HĐ1
- HS : Chuẩn bị các bài hát về chủ đề nhà trờng
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là tích cực tham gia việc lớp,
việc trờng?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Nội dung:
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống
+ Mục tiêu: Biết thể hiện tính tích cực
tham gia việc lớp việc trờng trong các
tình huống cụ thể
- Nêu tình huống, hớng dẫn HS thảo
luận nhóm
- Chia lớp làm 4 nhóm, giao phiếu bài
tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Mời đại diện các nhóm trình bày
* Hoạt động 2: Đăng kí tham gia việc
trờng, việc lớp
- Nêu nhiệm vụ và giao nhiệm vụ cho
các nhóm( mỗi nhóm một công việc)
- Hát
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Nhận phiếu bài tập
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
Kết luận:
a Em nên khuyên Tuấn đừng từ chối
b Em nên xung phong giúp bạn học
c Em nên nhắc bạn không đợc làm ồn
ảnh hởng đến lớp bên cạnh
d Em có thể nhắc nhở mọi ngời trong gia đình hoặc bạn bè mang lọ hoa
đến lớp hộ em
- Lắng nghe
Trang 8- Yêu cầu các nhóm thảo luận, phân
công các thành viên trong nhóm cùng
làm để hoàn thành công việc đó
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- 2 em đọc lại phần kết luận trong SGK
Kết luận:Tham gia việc trờng, việc lớp vừa
là quyền vừa là bổn phận của mỗi HS
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tập đọc:
cửa tùng I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài:Thấy
đ-ợc vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
2 Kĩ năng : Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng giọng văn miêu tả.
3 Thái độ : Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “Ngời con của Tây
Nguyên” Trả lời câu hỏi về nội dung
bài
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Hớng dẫn luyện đọc:
* Đọc diễn cảm bài văn
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp( bài chia làm
3 đoạn, mỗi lần xuống dòng đợc coi là
một đoạn)
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh toàn bài
c Tìm hiểu bài
+ Cửa Tùng ở đâu?
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
+ Câu1: Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải
có gì đẹp?
+ Câu 2: Em hiểu thế nào là bà chúa
của bãi tắm?
+ Câu 3: Sắc màu nớc biển Cửa Tùng
có gì đẹp ?
- Lớp trởng báo cáo
- 3 em đọc bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 3 em đọc nối tiếp 3đoạn đoạn
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn đoạn
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc, các nhóm khác nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh toàn bài -1 em đọc đoạn 1 + 2 + Cửa Tùng ở nơi dòng sông Bến Hải (thuộc huyện Vĩnh Linh tỉnh Quảng Trị) gặp biển
- Quan sát tranh trong SGK + Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làng
và những hàng phi lao rì rào gió thổi
+ Là bài tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Đọc thầm đoạn 3 + Nớc biển thay đổi ba lần trong một ngày? Bình minh: nhuộm màu hồng nhạt
Tra: màu xanh lơ
Trang 9+ Câu 4: Ngời xa so sánh bãi biển Cửa
Tùng với cái gì ?
- Giảng từ: “ bạch kim” (SGK)
+ Bài văn cho ta biết điều gì?
- Gọi 2 em đọc ý chính
d Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- Nhận xét, biểu dơng những em đọc
bài tốt
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà đọc thuộc một đoạn
trong bài mà em thích
Chiều tà: màu xanh lục
+ So sánh bãi bển Cửa Tùng nh chiếc lợc
đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim
- Nêu ý chính
ý chính: Bài văn tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa
Tùng một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
- Theo dõi trong SGK
- 3 em đọc diễn cảm
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
bảng nhân 9 I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hiểu và lập đợc bảng nhân 9.
2 Kĩ năng : Biết vận dụng bảng nhân 9 vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: 6 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài 3 tiết
tr-ớc
Đáp số: 42 con vịt
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hớng dẫn lập bảng nhân 9:
- Lần lợt gắn các tấm bìa mỗi tấm có
9 chấm tròn lên bảng nh SGK
9 lấy 1 lần, ta viết: 9 x 1 = 9
9 lấy 2 lần, ta có: 9 x 2 = 9 + 9 =18
Vậy : 9 x 2 = 18
9 lấy 3 lần, ta có:
9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27
Vậy : 9 x 3 = 27
Cho HS nhận xét:
- Tơng tự nh trên ,GV cho HS lập tiếp
bảng nhân 9
- Cho HS đọc thuộc bảng nhân 9
c Luyện tập:
- Hát
- 1 em lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát
- Nêu phép tính và kết quả
- Vì 9 x 2 = 18 nên 9 x 3 = 18 + 9 = 27
Do đó : 9 x 3 = 27
- Lập tiếp bảng nhân 9
9 x 1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Trang 10Bài 1:Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Bài 2: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu và nêu cách
làm
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu yêu
cầu và tóm tắt
Tóm tắt:
1 tổ : 9 bạn
3 tổ : bạn?
Bài 4: Đếm thêm 9 rồi viết số thích
hợp vào ô trống:
- Yêu cầu HS đếm thêm 9 rồi làm bài
trong SGK
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài và làm bài
tập
9x4 =36 9x2 =18 9 x 5 = 45 9 x 10 = 90 9x1 = 9 9x7 =63 9 x 8 = 72 0 x 9 = 0 9x3 =27 9x6 =54 9 x 9 = 81 9 x 0 = 0
- Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Lớp nhận xét
- Làm bài ra bảng con, lần lợt
- Làm trên bảng
- Nhận xét
a 9 x 6 + 17 = 54 + 17 9 x 7 - 25 = 63 - 25 = 71 = 38
9 x 3 x 2 = 27 x 2 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 54 = 9
- Tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải:
Lớp 3B có số bạn là:
9 x 3 = 27 ( bạn ) Đáp số: 27 bạn
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nối tiếp đếm thêm 9 rồi làm bài vào SGK
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Luyện từ và câu:
từ địa phơng Dấu chấm hỏi chấm than
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết một số từ ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua các bài tập
phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng Biết sử dụng đúng dấu chấm hỏi, chấm than
2 Kĩ năng : Nhận biết và sử dụng đúng một số từ ở ba miền Bắc, Trung, Nam và
các dấu câu chấm hỏi, chấm than
3 Thái độ : Có ý thức tôn trọng và giữ gìn tiếng địa phơng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1,viết sẵn nội dung bài tập 3
- HS :VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 1(trang 98)
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Chọn và xếp các từ ngữ sau
vào bảng phân loại (bố/ ba, mẹ/ má,
anh cả/ anh hai, quả/ trái, hoa/ bông,
dứa/ thơm/ khóm/sắn/ mì, ngan/ vịt
- Hát
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu và các từ trong ngoặc đơn
- Làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét