Kiến thức: - Nắm được đặc điểm chung của động vật, cách dinh dưỡng của trùng roi xanh, trùng sốt rét - Hiểu rõ hệ thần kinh của thủy tức - Phân biệt được đặc điểm của các ngành giun, ngu[r]
Trang 1Ngày soạn:10/10/2012
Ngày dạy: 15/10/2012
Tiết 16 Bài 16: Thực hành
Mổ quan sát giun đất (TIẾP)
I/ Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức:
Nhận biết được loài giun khoang, chỉ rừ đựoc cấu tạo ngoài( đốt, vũng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan)
2.Kỹ năng:
Tập thao tỏc mổ động vật khụng xương sống
Sử dụng cỏc dụng cụ mổ, dựng kớnh lỳp quan sỏt
3 Thỏi độ:
ý thức hoạt động nhúm và kiờn trỡ trong giờ thực hành
II/ Chuẩn bị đồ dựng dạy học:
GV: Bộ đồ mổ
HS: Chuẩn bị mỗi nhúm một con giun đất và đọc kĩ bài giun đất
II / Phương phỏp :
Dạy học nêu vấn đề, trực quan
Thảo luận nhóm
IV/ Tổ chức dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra
GV kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc nhúm HS
3 Bài mới
Mở bài: Chỳng ta tỡm hiểu cấo tạo giun đất để củng cố khắc sõu lý thuyết về giun đất
Kết luận chung:
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu cấu tạo trong
+ VĐ 1: Cỏch mổ giun đất
- GV yờu cầu HS quan sỏt H16 2, đọc thụng tin trong
SGK và thực hành mổ giun đất
HS quan sỏt H16 2, đọc thụng tin và thực hành mổ
- GV kiểm tra sản phẩm của HS bằng cỏch gọi 1 nhúm
mổ đẹp lờn trỡnh bày thao tỏc mổ
+ VĐ 2: Quan sỏt cấu tạo trong
- GV hướng dẫn:
+ Dựng kộo nhọn tỏch nhẹ nội quan
+ Dựa vào H16.3 A nhận biết cỏc bộ phận của hệ tiờu
húa
+ Dựa vào H16.3 B quan sỏt bộ phận sinh dục
+ Gạt ống tiờu húa sang một bờn quan sỏt HTK màu
trắngở bụng
+ Hoàn thành chỳ thớch ở H16 3B và H16.3 C
- GV kiểm tra bằng cỏch gọi đại diện nhúm lờn bảng
chỳ thớch vào hỡnh cõm
- GV yờu cầu HS viết thu hoạch
II Cấu tạo trong
1 Cỏch mổ:
- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ Cố định đầu và đuụi bằng 2 đinh ghim
- Dựng kẹp kộo da, dựng kộo cắt 1 đường dọc chớnh giữa lưng về phớa đuụi
- Đổ nước ngập cơ thể giun, dựng kẹp phanh thành cơ thể, dựng dao tỏch ruột khỏi thành cơ thể
- Phanh thành cơ thể đến đõu cắm ghim tới đú Dựng kộo cắt dọc cơ thể tiếp tục như vậy về phỏi đầu
2 Quan sỏt cấu tạo trong:
+ Hệ tiờu hoỏ: phõn hoỏ rừ: lỗ miệng hầu thực quản diều, dạ dày cơ ruột tịt hậu mụn
+ Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, vũng hầu (tim đơn giản), tuần hoàn kớn
+ Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dõy thần kinh
Trang 2GV gọi đại diện 1-3 nhúm:
+ Trỡnh bày thao tỏc mổ và cỏch quan sỏt cấu tạo trong của giun đất
+ Nhận xột giờ và vệ sinh
4 Kiểm tra - đỏnh giỏ
- GV đỏnh giỏ điểm cho 1-2 nhúm làm việc tốt và kết quả đỳng đẹp
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Viết thu hoạch theo nhúm
- Kẻ bảng 1, 2 trang 60 SGK vào vở
Ngày soạn : 13/10/2012
Ngày dạy: 15/10/2012
Tiết 17 Một số giun đốt khác
I Mục tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS nờu được một số đại diện của ngành giun đốt phự hợp với lối sống
- HS nờu được vai trũ của ngành giun đốt
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh
- Kĩ năng tự nghiờn cứu và hoạt động nhúm
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch bộ mụn
II Đồ dựng dạy học
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
III Tiến trỡnh dạy học
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
- Trỡnh bày cấu tạo ngoài của giun đất?
- Trỡnh bày cấu tạo trong của giun đất?
3.Bài mới:
Hoạt động1:Một số giun đốt thường gặp
Mục tiờu: Thụng quan cỏc đại diện , HS thấy được sự đa dạng
của giun đốt.
- GV yờu cầu HS quan sỏt H17.1 H17.3 và đọc cỏc chỳ thớch,
thảo luận nhúm hoàn thành phiếu học tập: “ Đa dạng của ngành
giun đốt ”
HS quan sỏt H17.1 H17.3 và đọc cỏc chỳ thớch, thảo luận
nhúm hoàn thành phiếu học tập: “ Đa dạng của ngành giun đốt ”
sau đú lờn bảng trỡnh bày, nhận xột, bổ sung
- GV nhận xột và yờu cầu HS tự rỳt ra kết luận về sự đa dạng của
ngành giun đốt về số loài, lối sống, mụi trường sống
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu vai trũ của giun đốt
- GV yờu cầu HS hoàn thành bài tập:
Tỡm cỏc đại diện giun đốt điền vào chỗ trống cho phự hợp với ý
nghĩa thực tiễn của chỳng:
+ Làm thức ăn cho người:………
I Một số giun đốt khỏc
- Nội dung như phiếu học tập số 1
- Giun đốt cú nhiều loài, sống ở cỏc mụi trường khỏc nhau, cú thể sống tự
do, định cư, chui rỳc hoặc kớ sinh ngoài
II-Vai trũ của ngành giun đốt
Trang 3+ Làm thức ăn cho động vật khác:……
+ Làm cho đất trồng tơi xốp, thoáng khí: …
+ Làm màu mỡ đất trồng:………
+ Làm thức ăn cho cá:………
+ Có hại cho người và động vật:……
HS hoàn thành bài tập và lên bảng trình bày và tự rút ra kết
luận
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
Qua bài học giáo dục các em ý thức bảo vệ một số giun có lợi cho
con người đồng thời tiêu diệt một số loài có hại
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho người và động vật
+ Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ
- Tác hại: hút máu người và động vật
4.Củng cố:
- Trình bày sù ®a d¹ng cña giun đốt?
- Nêu vai trò của ngành giun đốt?
5 Dặn dò:
- Học bài
- Soạn bài mới
Phiếu học tập số 1: Đa dạng của ngành giun đốt
B ng 1: a d ng c a ng nh giun ả Đ ạ ủ à đố t
STT Đa dạng
2 Đỉa - Nước ngọt, mặn, nước lợ - Kí sinh ngoài.
Đáp án bài tập:
+ Làm thức ăn cho người: Rươi,
+ Làm thức ăn cho động vật khác: giun đất, giun đỏ
+ Làm cho đất trồng tơi xốp, thoáng khí: Giun đất,
+ Làm màu mỡ đất trồng: Giun đất,
+ Làm thức ăn cho cá: Giun đất,
+ Có hại cho người và động vật: rươi, vắt,
-
-Ngày soạn: 15/10/2012
Ngày dạy: 17/10/2012
Tiết 18 Kiểm tra một tiết
I Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra
Trang 4- Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học hết chương I, II, III
1 Kiến thức:
- Nắm được đặc điểm chung của động vật, cách dinh dưỡng của trùng roi xanh, trùng sốt rét
- Hiểu rõ hệ thần kinh của thủy tức
- Phân biệt được đặc điểm của các ngành giun, nguyên nhân mắc bệnh giun sán và vòng đời của chúng
- Biện pháp phòng tránh giun sán ở người
- Vai trò của giun đất
- Sự tiến hóa về cấu tạo cơ thể giun đốt so với giun dẹp
TL:HS nắm vững kiến thức các chương I ,II,III
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra có trắc nghiệm , tự luận
- Rèn luyện các thao tác tư duy: phân tích, so sánh, khái quát hóa,
- Vận dụng kiến thức lí thuyết để giải thích các hiện tượng trong thực tế vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra
3 Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
- Có ý thức bảo vệ cơ thể
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, trung thực trong làm bài kiểm tra
II- Chuẩn bị:
GV: đề bài và đáp án.
HS: Ôn lại kiến thức đã học.
III-Tiến trình bài học
1.Ốn định lớp
2.Kiểm tra
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chương I:
Chương II:
Chương III:
Các ngành giun
1 0.5đ
1 1đ
1 0.5đ
1 0,5đ
1
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào bài làm ( 3 điểm)
1.Trùng sốt rét di chuyển bằng cách nào?
2 Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở điểm nào sau đây?
A.Không cómàng xenlulo B Có hạt dự trữ C Có diệp lục D Có điểm mắt
3 Giun đất thường chui lên mặt đất lúc:
A.Ban đêm, để kiếm ăn B.Sau các trận mưa lớn C lúc nắng gắt D Cả A và B
4 Trong cơ thể trâu, ổ sán lá gan nằm ở đâu?
5 Đặc điểm của giun tròn khác giun dẹp là:
Trang 5A cơ thể đa bào B sống kí sinh C có hậu môn D Cả B và C
6 Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
I TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Để phòng ngừa giun sán sống kí sinh cần phải làm gì? Bản thân em đã phòng ngừa giun sán sống
kí sinh như thế nào? :(3điểm)
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của ng nh ruét khoangà (2 điểm)
Câu 3: Dinh dưỡng ở trùng kiết lị và trùng sốt rét giống và khác nhau như thế nào? (2 điểm)
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm: (6 câu x 0,5đ)
II Tự luận:
Câu 1: (3 i m)đ ể
* Để phòng ngừa giun sán sống ký sinh cần :
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh cá nhân
- Vệ sinh ăn uống để tránh giun
- Tẩy giun định kỳ
* Bản thân em đã phòng ngừa giun sán sống ký sinh bằng cách:
- Vệ sinh môi trường,vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống để tránh giun
- Tẩy giun định kỳ 2 lần/năm
- Tránh ăn những đồ ăn sống: Rau sống, tiêt canh, gỏi,…
- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
Tuyên truyền cho mọi người biết cách phòng ngừa giun sán
1 điểm
2 điểm
Câu 2: Đặc điểm chung cña ruét khoang (2 i m)đ ể
: Đặc điểm chung của ngành RK :
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn
+ Ruột dạng túi
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn công bằng TB gai
Câu 3:
- Giống nhau: Cùng ăn hồng cầu
- Khác nhau:
+ Trùng kiết lị lớn nuốt nhiều hồng cầu một lúc và tiêu hóa chúng, rồi sinh sản nhân đôi
liên tiếp
+ Trùng sốt rét: Nhỏ hơn chui vào hồng cầu kí sinh, ăn hết chất nguyên sinh của hồng
cầu rồi sinh sản cho nhiều trùng kí sinh mới một lúc
0,5điểm 0,75điểm 0,75điểm
3 Nhận xét giờ
Giáo viên thu bài kiểm tra
Trang 6Nhận xét tinh thần làm bài của học sinh, nhận xét rút kinh nghiệm trong kiểm tra thi cử.
4.Dặn dò:
- Đọc bài 18
- Mỗi bàn 1 con trai sông
-