- Gọi học sinh nhận xét nhóm bạn - Nhận xét – chốt lại cho điểm tuyên dương tổ thắng cuộc - **Cho học sinh đọc 2 câu thơ ở cuối bài - Giáo dục thêm cho học sinh - Nhận xét tiết học – t[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 16 – LỚP 1 (Từ ngày 03/12 đến 07/12/ 20121)
Ngày, tháng Tiết Môn Tên bài dạy
Hai
03/12/2012
1/16 Chào cờ 2/16 Đạo đức Trật tự trong trường học 3/137 Học vần Bài 64 : im – um
4/138 Học vần //
Ba
04/12/2012
1/16 Thể dục 2/139 Học vần Bài 65 : iêm – yêm
4/62 Toán Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Tư
05/12/2012 1/141 Học vần2/142 Học vần Bài 66 : uôm – ươm //
3/16 Mỹ thuật
Năm
06/12/2012 2/143 Học vần1/16 Nhạc Nghe Quốc caBài 67 : Ôn tập
4/16 Thủ công Gấp cái quạt
Sáu
07/12/2012 2/145 Học vần1/16 TNXH Hoạt động ở lớpBài 68 : ot – at
4/64 Toán Luyện tập chung 5/16 SHTT
HIỆU TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG
Trang 2
Thứ hai, ngày 03 tháng 12 năm 2012
Môn: Đạo đức Tiết:16 Bài: Trật tự trong trường học<T1>
I Mục tiêu:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Hs khá giỏi biết nhắc bạn bè cùng thực hiện
- Có ý thức trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
II Chuẩn bị:
- GV:Tranh ảnh,VBT…
- Học sinh:VBTĐĐ1…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành, trò chơi…
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Dạy bài mới:25’
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động:
a.Hoạt động 1:
Làm việc với SGK
b Hoạt động 2:
Thi xếp hàng ra
vào lớp
- Cho cả lớp hát +Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì?
- Nhận xét – tuyên dương
- Trực tiếp
**
- Cho học sinh quan sát tranh BT1 và nêu yêu cầu
+ Các bạn trong tranh ra vào lớp
ra sao?
- Gọi đại diện học sinh trình bày
- Nhận xét – chốt lại +Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn ở tranh 2?
+Nếu em có ở đó em sẽ khuyên bạn điều gì?
- Nhận xét – chốt lại:Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn,mất trật tự có thể gây ngã té
**- Lập ban giám khảo:GV và cán sự lớp
- Giáo viên yêu cầu cho các tổ +Biết điều khiển các bạn
+Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy
+Đi cách đều nhau,đeo cặp sách gọn gàng
+Không kéo lê dép gây bụi,gây ồn
+Thẳng hàng không gây mất trật tự
- Cho các tổ lên trình bày
- Cả lớp hát + Nghe bài đầy đủ, hiểu bài
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Thảo luận cặp
+ Tranh 1 đúng, tranh 2 chưa đúng vì xô bạn…
- Nhận xét và đưa ra ý kiến
- Lắng nghe +Các bạn tranh 2 chen lấn xô đẩy nhau
+Khuyên bạn đừng chen lấn làm mất trật tự
- Lắng nghe
-Bầu ban giám khảo
- Thảo luận nhóm (tổ)
- Các tổ thi xếp hàng
Trang 34.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
- Gọi học sinh nhận xét nhóm bạn
- Nhận xét – chốt lại cho điểm tuyên dương tổ thắng cuộc
- **Cho học sinh đọc 2 câu thơ ở cuối bài
- Giáo dục thêm cho học sinh
- Nhận xét tiết học – tuyên dương
- Dặn về trật tự không chen lấn xô đẩy
- Nhận xét tổ bạn
- Lắng nghe //
- Cả lớp
- Lắng nghe //
-Môn: Học vần Tiết: 137, 138 Bài 64: im - um
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, vàng, tím.
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh: chim câu, con nhím, tủm tỉm; thanh từ, câu ứng dụng SGK
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- Học sinh:Bộ chữ THTV1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Bài mới:25’
3.1 Giới thiệu
bài:
3.2 Các hoạt
động:
*Dạy vần im:
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết
trẻ em, ghế đệm 1 học sinh đọc
câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu im
- Cho so sánh với in
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm i-mờ- im
- Cho học sinh gài bảng im +Để có tiếng chim ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – cho gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ
khóa chim câu
- Gọi học sinh đọc lại im, um, chim câu
- Hát tập thể
- Viết bảng con, học sinh yếu
viết trẻ em.
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: i
- Khác: n, m
- Nối tiếp
- Gài bảng im +Thêm ch
- chờ-im-chim
- Gài chim
- Quan sát – nhận xét tranh
- Đọc cá nhân, nhóm
Trang 4*Dạy vần um:
-Đọc từ ứng
dụng:
-Hướng dẫn viết
chữ im, um,
chim câu, trùm
khăn:
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự im
** Đính bảng gọi học sinh đọc
trơn, phân tích con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng con nhím, trốn tìm
** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Nhận xét bạn
- Đọc cá nhân, học sinh yếu
đọc 2 từ con nhím, tủm, tỉm.
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát
- Viết bảng con, học sinh yếu
viết im, um, chim câu
- Nhận xét
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
-Luyện viết:
4.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+ Em biết những vật gì có màu
đỏ?
+ Em biết những vật gì có màu xanh?
+ Em biết những vật gì có màu tím?
+ Em biết những vật gì có màu vàng?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm -** Cho học sinh đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học - tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị iêm–
yêm
- Cá nhân, nhóm…
- Nhận xét bạn đọc
- Quan sát và Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét bạn
- Xanh, đỏ, vàng, tím
+Sơn,chì…
+ Bảng,lá…
+ Cà,áo…
+ Quả chín, sơn…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1 //
- Lắng nghe
- 2 đội thi đua…
- Nhận xét
- Lắng nghe
-Môn: Toán Tiết: 61
Trang 5Bài: Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố về
- Bảng trừ và làm tính cộng trong phạm vi 10.
- Biết biểu thị tranh bằng 1 phép tính thích hợp, làm các bài 1, 2(cột 1, 2), 3
- Rèn tính cẩn thận sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV:Phiếu bài tập,bảng phụ…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, …
- Học sinh:SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Bài mới:25’
2.1 Giới thiệu
bài:
2.2 Các hoạt
động:
Hướng dẫn luyện
tập
*Bài 1:
*Bài 2: (cột 1,2)
*Bài 3:
4.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
- Gọi 2 học sinh lên làm
9 - 4 + 0 = 6 + 2 - 3 =
9 + 3 - 2 = 10 – 5 + 3 =
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT1
- Hướng dẫn học sinh làm vào SGK, 2PBT
- Cho học sinh nhận xét 2 phiếu a,b
- Nhận xét – cho điểm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT2
- Cho học sinh làm vào SGK
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Quan sát nhận xét bài của học sinh
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT3
- Cho học sinh làm vào SGK
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Quan sát nhận xét bài học sinh
- Nhận xét – chỉnh sửa
- ***Cho 2 đội thi tiếp sức đọc bảng cộng, trừ TPV 9
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học - tuyên dương
- Dặn về học bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- học sinh dưới lớp đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Đọc yêu cầu “Tính”
- Làm vào SGK
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu “Số?”
- Làm vào SGK
- Đọc kết quả nhận xét
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu “Viết phép tính thích hợp”
- Làm vào SGK
- Đọc kết quả 7+3=10,10-2=8
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- 2 đội A,B thi
- Nhận xét
- Lắng nghe
//
Thứ ba, ngày 04 tháng 12 năm 2012
Môn: Học vần Tiết 139, 140 Bài 65: iêm – yêm
Trang 6I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh: thanh kiếm, yếm dải; thanh từ, câu ứng dụng SGK
- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- học sinh:Bộ chữ THTV1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Bài mới:25’
3.1 Giới thiệu
bài:
3.2 Các hoạt
động:
*Dạy vần iêm:
*Dạy vần yêm:
- Đọc từ ứng
dụng:
- Hướng dẫn viết
chữ iêm, yêm,
dừa xiêm, cái
yếm:
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết con nhím, mũm mĩm 1 học sinh đọc
câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu iêm
- Cho so sánh với êm
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm iê-mờ-iêm
- Gọi học sinh gài bảng iêm + Để có tiếng xiêm ta làm như thế
nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – cho gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ
khóa dừa xiêm
- Gọi học sinh đọc lại iêm, iêm, dừa xiêm
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự iêm
** Đính bảng gọi học sinh đọc trơn,
phân tích Thanh kiếm, quý hiếm,
âu yếm, yếm dãi
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Hát tập thể
- Viết bảng con, học sinh
yếu viết im, nhím.
- Nhận xét bạn
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: m
- Khác: iê, ê
- Nối tiếp iêm
- Gài bảng iêm + Thêm x
- xờ- iêm-xiêm
- Gài xiêm
- Quan sát – nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm
- Nhận xét bạn
- Đọc cá nhân,học sinh yếu
đọc 2 từ Thanh kiếm, âu yếm
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát
- Viết bảng con,học sinh yếu
viết iêm, yêm, dừa xiêm
- Nhận xét
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa - Cá nhân, nhóm…- Lắng nghe
Trang 7-Luyện nói:
-Luyện viết:
4.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho học sinh thảo luận đọc câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+Tranh vẽ gì?
+ Khi được điểm 10 em sẽ làm gì?
+ Học thế nào mới được điểm 10?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- ***Cho học sinh đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị uôm - ươm
- Quan sát và Nhận xét
- Thảo luận cặp
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Điểm mười
+ Bạn khoe điểm 10…
+ Khoe với bố mẹ + Thuộc bài mới được điểm 10…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1 //
- Lắng nghe
- Cá nhân 2 đội thi
- Nhận xét
- Lắng nghe
-Môn: Toán Tiết: 62 Bài: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu:
- Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt , xem tranh và ghi phép tính thích hợp,làm các bài 1,3
- Rèn tính cẩn thận sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ, phiếu bài tập…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, thực hành…
- Học sinh:Bộ đồ dùng Toán 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trình tự Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Bài mới:25’
3.1 Giới thiệu
bài:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm 10-4+2= 10-0-3 =
9+1-3= 10-3+2=
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Cho học sinh lấy 9 que tính thêm
- học sinh dưới lớp đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Lấy 9 que tính,1 que tính
Trang 83.2 Các hoạt
động:
a Hoạt động
1:Thành lập
bảng cộng và
bảng trừ trong
phạm vi 10
*Thành lập
bảng:
* Hướng dẫn học
thuộc bảng:
b Hoạt động 2:
Luyện tập
*Bài 1:
*Bài 3:
4.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
1 que tính GV thao tác:
+ Có tất cả mấy que tính?
+ Vậy ta có phép cộng nào?
- Cho học sinh nhắc lại +Nếu bớt 1 que tính ta có phép tính nào?
- Cho học sinh thao tác trên que tính để đưa ra phép tính còn lại
- Hướng dẫn học sinh học xoá dần kết quả
- Gọi học sinh đọc lại cả bảng
**
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT1
- Cho nhắc lại cách tính
- Cho học sinh làm vào SGK, 2 phiếu a, b
- Nhận xét bài ở 2PBT- cho điểm
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT3
- Cho làm vào SGK
- Gọi đọc phép tính
- Nhận xét - cho điểm -** Cho học sinh thi đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
nữa
+ 10 que tính + 9 cộng 1 bằng 10
- 9 + 1 = 10
- Thực hiện và rút ra 10 – 9 = 1
- Thực hiện và rút ra các phép tính còn lại
- Cá nhân, nhóm
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu “Tính”
- Quan sát
- Làm vào SGK
- Nhận xét
- Viết phép tính thích hợp
- Làm vào SGK
- 4 + 3 = 7 , 10 – 3 = 7
- Lắng nghe
- 2 đội A, B thi đọc
- Nhận xét
- Lắng nghe
============================================================
Thứ tư, ngày 05 tháng 12 năm 2012
Môn: Học vần Tiết: 141, 142 Bài 66: uôm - ươm
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh: cánh buồm, ao chôm, vườn ươm; thanh từ, câu ứng dụng SGK
- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh, phân tích…
- Học sinh: Bộ chữ THTV1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
- Cho học sinh hát
- Gọi 2 học sinh đọc bài và viết
quý hiếm, âu yếm 1 học sinh
- Hát tập thể
- Viết bảng con,học sinh yếu
viết âu yếm.
Trang 93 Dạy bài mới:25’
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Các hoạt động:
*Dạy vaàn uôm :
*Dạy vaàn ươm:
-Đọc từ ứng dụng:
-Hướng dẫn viết
chữ uôm, ươm,
cánh buồm, đàn
bướm:
đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Viết bảng và phát âm mẫu
uôm
- Cho so sánh với ôm
- Nhận xét
- Cho học sinh phát âm uô-mờ-uôm
- Gọi học sinh gài bảng uôm +Để có tiếng buồm ta làm như
thế nào?
- Gọi học sinh đánh vần – phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – cho gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ
khóa cánh buồm
- Gọi học sinh đọc lại uôm,buồm, cánh buồm
- Nhận xét - chỉnh sửa
* Quy trình tương tự uôm
** Viết bảng gọi học sinh đọc
trơn, phân tích: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng nhuộm vải
** GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Quan sát
- Giống: m
- Khác: ô, uô
- Nối tiếp
- Gài bảng uôm +Thêm b,\
- bờ-uôm-buôm-huyền-buồm.
- Gài buồm.
- Quan sát – nhận xét
- Đọc cá nhân,nhóm
- Nhận xét
- Đoc cá nhân,học sinh yếu đọc
2 từ ao chuôm, vườn ươm
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Quan sát
- Viết bảng con, học sinh yếu
viết uôm, ươm, cánh buồm
- Nhận xét
*Luyện tập:
-Luyện đọc:
-Luyện nói:
Tiết 2
**- Gọi học sinh đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho học sinh quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – chỉnh sửa
** Gọi học sinh đọc chủ đề luyện nói
- Cá nhân, nhóm…
- Lắng nghe
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Nhận xét
- Ong, bướm, chim, cá cảnh
Trang 10-Luyện viết:
4.Củng cố:2’
5 Dặn dò:1’
- Cho học sinh quan sát tranh gợi ý:
+ Con ong,bướm thích gì?
+ Con chim thích gì?
+ Con cá thích gì?
+ Em thích con nào?
- Cho học sinh nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
** Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- ***Cho học sinh đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị Ôn tập
+ Hút mật,bay lượn
+ Làm việc bắt sâu + Bơi lội
+ Con cá vì đẹp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Viết vào VTV1 //
- Lắng nghe
- Cá nhân 2 đội thi đọc
- Nhận xét
- Lắng nghe
-Môn: Toán Tiết: 63 Bài: Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố về
- Bảng trừ và bảng cộng trong phạm vi 10.
- Biết biểu thị tóm tắt bằng 1 phép tính thích hợp,làm các bài 1(cột 1,2,3), 2(phần 1),
3(dòng 1), 4
- Rèn tính cẩn thận sáng tạo.
II Chuẩn bị:
- GV:Phiếu bài tập, bảng phụ…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, …
- Học sinh:SGK.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: 1’
2.KTBC: 4’
3 Dạy bài mới:25’
3.1 Giới thiệu bài:
3.2Các hoạt động:
Hướng dẫn luyện
tập
*Bài 1: (cột 1,2,3)
*Bài 2: (phần 1)
- Gọi 2 học sinh lên làm 10- 3 + 0 = 6 + 4 - 4 =
9 + 1 - 2 = 10 – 6 + 3 =
- Nhận xét – cho điểm
- Trực tiếp
**
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT1
- Hướng dẫn học sinh làm vào SGK, 2PBT
- Cho học sinh nhận xét 2 phiếu a, b
- Nhận xét – cho điểm
*- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT2
- học sinh dưới lớp đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
- Đọc tựa
- Đọc yêu cầu “Tính”
- Làm vào SGK
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu “Số?”