1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1tuần 27

28 678 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinha Giới thiệu : Học bài luyện tập.. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, dặn HS luyện đọc.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên H

Trang 1

Ngày soạn: 14 - 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ hai 15 - 3 - 2010

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC

HOA NGỌC LAN

1 Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp lĩ, ngan

ngát, khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.

- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

2 Chuẩn bị :

- Tranh minh họa SGK, SGK

3 Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Vẽ ngựa

- Đọc bài ở SGK

- Tại sao nhìn tranh bà không đoán

được bé vẽ gì?

- Viết: bức tranh, trông nom, trông

thấy

- Nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài: Hoa ngọc lan

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ ngữ

cần luyện đọc: hoa ngọc lan, lá dày,

lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng,

xòe ra

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2 : Ôn vần ăm – ăp

- Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Phân tích tiếng vừa nêu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần

ăm – ăp

- Quan sát tranh SGK dựa vào câu

mẫu nói câu mới theo yêu

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu từ khó.+ Học sinh luyện đọc từ

+ Đọc câu: 2 học sinh đọc

+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu

+ Luyện đọc cả bài

- khắp

- Tiếng khắp có âm

kh đứng đầu, vần ăp đứng sau

- Học sinh thảo luận nêu

Trang 2

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh đọc câu mẫu

1 Bài mới :

- Giới thiệu: Học tiết 2

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn 1, đoạn 2

- Hoa lan có màu gì?

- Hương lan thơm như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

b) Hoạt động 2 : Luyện nói

- Chúng ta sẽ kể lại cho nhau

nghe về các loại hoa mà mình

biết

- Em có biết các loại hoa này

không? Kể tên chúng

- Giáo viên nhận xét

2 Củng cố : Đọc lại toàn bài

- Em có yêu quí hoa không ? Vì sao?

- Hoa dùng để làm gì?

3 Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc từng đoạn

- Học sinh đọc toàn bài

- Học sinh luyện nói.+ Hoa này là hoa gì?+ Cánh hoa to hay nhỏ?

+ Lá như thế nào?+ Hoa nở vào mùa nào?

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu : Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Cho cách đọc số, viết số bên

cạnh

- Trong các số đó, số nào là số

tròn chục?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Giáo viên gắn mẫu lên bảng

Số liền sau của 80 là 81

Muốn tìm số liền sau của 1 số ta

đếm thêm 1

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Khi so sánh số có cột chục giống

nhau ta làm sao?

- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Về nhà tập so sánh lại các số có

hai chữ số đã học

- Chuẩbn bị: Bảng các số từ 1 đến

100

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Viết số

- Học sinh làm bài

3 học sinh lên sửa ở bảng

Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết theo mẫu

8 chục và 7 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

- Học sinh so sánh và nêu cách so sánh

Trang 4

TIẾT 5: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu:- HS đọc tốt bài tập đọc Hoa ngọc lan, làm các bài tập 1,2 Vở bài tập trang 29

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáao viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Luyện đọc:

- YC HS đọc lại bài Hoa ngọc lan SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

Bài 1 Điền từ

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tìm những từ ngữ tả cây hoa ngọc

lan.

- GV nhận xét, uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS luyện đọc

- Ôn tập, củng cố cho HS để các em viết đúng mẫu,

đúng chính tả 1 đoạn trong bài Hoa ngọc lan.

- HS viết, bài viết tương đối sạch, đẹp

II Đồ dùng: Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS viết bảng con

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết các

từ HS hay viết sai trong bài

- - Lưu ý HS khoảng cách giữa các

Trang 5

3 Học sinh viết bài

- YC HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn tư thế ngồi,

cách cầm bút cho HS

- Chấm chữa lỗi.NX bài viết của

HS

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS luyện viết bài

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong vở bài tập

Bài 1(23): Đúng ghi đ, sai ghi s

- GV QS, chữa bài cho HS

Bài 2(23): Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV chữa bài

Bài 3(23): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả

lời đúng

3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS ôn bài

Trang 6

I Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết số 100 là số liền sau số 99 và là số có 3 chữ số

- Tự lập được bảng số từ 1 đến 100

- Nhận biết 1 số, đặt điểm của các số từ 1 đến 100

II Chuẩn bị :

- Bảng số từ 1 đến 100

- Bảng gài que tính

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Hỏi dưới lớp

+ Số liền sau của 25 là bao

a) Hoạt động 1 : Giới thiệu bước

đầu về số 100

- Giáo viên gắn tia số từ 90

đến 99

- Nêu yêu cầu bài 1

- Số liền sau của 97 là bao

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

Trang 7

- 100 là số có mấy chữ số?

- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn

vị

- Giáo viên ghi 100

b) Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng số

từ 1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhận xét cho cô số hàng

ngang đầu tiên

- Còn các số ở cột dọc

c) Hoạt động 3 : Giới thiệu 1 vài

đặc điểm của bảng các số từ

1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 3

- Dựa vào bảng số để làm bài

- Học thuộc các số từ 1 đến 100

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Viết số còn thiếu vào ô trống

-hơn kém nhau 1 đơn vị

- hơn kém nhau 1 chục.-1 học sinh làm bài 2

Trang 8

- Điền đúng vần ăm – ăp, chữ c hay k.

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Chuẩn bị :

- Đoạn văn viết ở bảng phụ

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Cái Bống

- Nhận xét bài viết của học sinh ở

tiết trước

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Viết chính tả bài:

Nhà bà ngoại

a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập

chép

- Giáo viên treo bảng phụ

- Nêu cho cô tiếng khó viết

- Phân tích các tiếng đó

- Cho học sinh chép bài vào vở

b) Hoạt động 2 : Làm bài tập

Bài 2: Điền vần ăm hay ăp

Bài 3: Điền chữ c hoặc k

- Khi nào viết k?

- Giáo viên sửa sai cho học

- Học sinh phân tích

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết

- Học sinh đổi vở cho nhau để sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- 4 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở

Trang 9

- Viết đúng, đẹp các vần ăm – ăp, chăm học, khắp

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Tô chữ E, Ê, G hoa

và các từ ngữ ứng dụng

a) Hoạt động 1 : Tô chữ hoa

- Cho học sinh quan sát chữ hoa

- Chữ E gồm những nét nào?

- Quy trình viết: Bắt đầu từ dòng li

đầu tiên của dòng kẻ ngang sau

đó các em sẽ tô theo nét chấm,

điểm kết thú nằm trên dòng li

thứ 2 của dòng kẻ ngang

b) Hoạt động 2 : Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối

nét giữa các con chữ

c) Hoạt động 3 : Viết vở

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết

từng dòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho

học sinh

- Thu chấm, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết phần B của vở

tập viết

- Hát

- Học sinh quan sát

- Gồm 2 nét viết liền không nhấc bút

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

TIẾT 4: LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 10

- - Học sinh nhận biết số 100 là số liền sau số 99 và là số có 3 chữ số.

- Tự lập được bảng số từ 1 đến 100

- Nhận biết 1 số, đặt điểm của các số từ 1 đến 100

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong vở bài tập

Bài 4(24): Nối (theo mẫu)

- GV QS, chữa bài cho HS

Bài 5(24): Đúng ghi đ, sai ghi s

- GV chữa bài

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS ôn bài

- Hát

- HS làm bài

- HS QS

- Làm bài tập

TIẾT 5+6+7: ÂM NHẠC, MĨ THUẬT, THỂ DỤC ( GVBM)

- Hiểu nội dung bài: Ai đậy sớm mới thấy được hết cảnh đẹp của đất trời.

- Trả lời được câu hỏi SGK

- Học thuộc lịng ít nhất một khổ thơ.

II Chuẩn bị :

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Hoa ngọc lan

- Đọc bài ở SGK

- Hát

- Học sinh đọc

Trang 11

+ Nụ hoa lan được tả như thế

nào?

+ Hương hoa lan thơm thế nào?

- Viết: hoa lan, xanh thẫm

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài: Ai dậy

sớm

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ

cần luyện đọc: dậy sớm, ra

vườn, lên đồi, đất trời, chờ

đón

- Phân tích và ghép tiếng sớm,

vườn, lên, trời

- Luyện đọc câu

b) Hoạt động 2 : Ôn vần ươm –

ương

- Tìm tiếng trong bài có vần

ươm – ương

- Phân tích tiếng vừa tìm đươc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần

ươm – ương

- Thi nói câu có tiếng chứa

vần ươm – ương

- Giáo viên nhận xét, tuyên

dương đội nói hay, đúng

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh dò bài

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ

- Học sinh ghép

- Mỗi học sinh đọc 1 câu theo hình thức tiếp nối

- Mỗi bàn đọc 1 câu

- Học sinh đọc đoạn

1 1 Ổn định :

2 2 Bài mới :

a) * Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc khổ thơ 1

- Khi dậy sớm điều gì chờ đón con?

- Đọc khổ thơ 2

- Hát

- Học sinh dò theo

- Học sinh đọc

- Hoa ngát hương đang chờ đón con ở ngoài

- Học sinh luyện đọc

có mùa đông đang chờ

Trang 12

- Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì

điều gì đang chờ đón?

- Đọc khổ thơ cuối

- Cả đất trời đang chờ đón con ở

đâu?

b) *Hoạt động 2 : Học thuộc lòng

- Giáo viên cho học sinh đọc toàn

bài

- Đọc câu đầu – xóa dần các tiếng

chỉ giữ lại tiếng đầu câu

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

c) *Hoạt động 3 : Luyện nói

- Nêu chủ đề luyện nói

- Giáo vien ghi nhận, tuyên dương

3 4 Củng cố :

- Đọc thuộc lòng bài thơ

Qua bài học muốn nói với chúng ta

điều gì

4 Dặn dò :

- Đọc thuộc lòng bài thơ

đón

- Học sinh đọc

- ở trên đồi

Học sinh đọc bài

Học sinh đọc thuộc lòng bài

TIẾT 3: TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố về viết số có 2 chữ số, tìm số liền trước,

liền sau của 1 chữ số, thứ tự số

- Củng cố về hình vuông: Nhận biết và vẽ hình vuông

II Chuẩn bị :

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Trang 13

- Các số có 2 chữ số giống

nhau la số nào?

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm

bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Muốn tìm số liền trước của 1

số ta làm sao?

- Tìm số liền sau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh các số ngăn

nhau bởi dấu phẩy

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi mẫu:

86 = 80 + 6

+ 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

+ 8 chục còn gọi là 80

+ Thay chữ và bằng dấu +

+ 6 đơn vị viết lại

Bài 5: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý: hình vuông nhỏ có 2

cạnh nằm trên 2 cạnh của

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Viết số thích hợp

- cộng thêm 1

- trừ đi 1

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết các số

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

- Học sinh làm vào vở

- Viết theo mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- 3 em sửa ở bảng lớp

- Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình vuông

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm tra

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN – XIN LỖI(T2)

I Mục tiêu :

Giúp học sinh hiểu được:

- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ, cần xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác

Trang 14

- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày.

- Học sinh có thái độ tôn trọng những người xung quanh

II Chuẩn bị :

- Hai tranh bài tập

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Nếu đi ở đường không có vỉa

hè thì con đi thế nào?

- Nêu các loại đèn giao thông

3 Bài mới :

- Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và

xin lỗi

a) Hoạt động 1 : Làm bài tập

• Mục tiêu : Nhìn và nêu được

hoạt động trong tranh

• Cách tiến hành :

- Cho học sinh quan sát tranh ở

bài tập 1

+ Trong từng tranh có những

ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

• Kết luận : Khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ thì nói lời

cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền

người khác thì phải xin lỗi

b) Hoạt động 2 : Thảo luận bài

tập 2

• Mục tiêu : Nêu được hoạt động

trong từng tình huống

• Cách tiến hành :

- Cho học thảo luận theo cặp

quan sát các tranh ở bài tập

2 và cho biết

+ Trong từng tranh có những

ai?

- Hát

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi

Hoạt động nhóm

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- … bạn Lan, bạn Hưng, bạn Vân, bạn Tuấn,

- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý

Trang 15

+ Họ đang làm gì?

• Kết luận : Tùy theo từng tình

huống khác nhau mà ta nói

lời cảm ơn hoặc xin lỗi

c) Hoạt động 3 : Liên hệ

Phương pháp: đàm thoại

• Mục tiêu : Biết nói lời cảm ơn

hoặc xin lỗi

• Cách tiến hành :

- Giáo viên yêu cầu học sinh

tự liên hệ về bạn của mình

hoặc bản thân đã biết nói

lời cảm ơn, xin lỗi

- Em (hay bạn) đã cảm ơn hay

xin lỗi ai?

- Em đã nói gì để cảm ơn hay

xin lỗi?

- Vì sao lại nói như vậy?

- Kết quả là gì?

• Kết luận : Khen 1 số em đã

biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

đúng

4 Củng cố :

- Cho học sinh thực hiện hành vi

cảm ơn, xin lỗi

+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn

khác nhặt lên

+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn

khác

5 Dặn dò :

- Thực hiện điều đã được học

kiến

Hoạt động lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn bạn

- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn

TIẾT 5: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu:

Trang 16

Ôn tập, củng cố cho HS đọc tốt bài tập đọc Ai đậy sớm và làm các bài tập VBT trang 30.

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáao viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Ôn tập:

- YC HS đọc lại bài Ai dậy sớm SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

Bài 1: Điền từ

Bài 2: Ghi dấu X vào ơ trống trước ý trả

lời mà em cho là đầy đủ nhất.

- Nếu đậy sớm sẽ thấy được thiên nhiên

buổi sớm.

GV nhận xét, uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn

- HS viết được đúng mẫu, bài viết tương đối sạch, đẹp

II Đồ dùng: Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS viết bảng con

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết từ

khĩ trong bài

- Hướng dẫn HS viết từ

- Lưu ý HS khoảng cách giữa các

Trang 17

viết cho HS

3 Học sinh viết bài

- GV YC HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn tư thế

ngồi, cách cầm bút cho HS

- Chấm chữa lỗi

- NX bài viết của HS

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận

xét giờ học, dặn HS luyện viết

- Củng cố về hình vuông: Nhận biết và vẽ hình vuông

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài

tập trong vở bài tập

Bài 6 (24): Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV QS, uốn chữa bài cho HS

Bài 7(24): Khoanh vào chữ cái đặt trước

câu trả lời đúng

- GV chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, dặn HS ôn

Trang 18

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

- Củng cố về giải toán có lời văn

II Chuẩn bị :

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

bài: Tìm số liền trước, liền

sau các số 35, 70, 89

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Yêu cầu viết số theo thứ

tự từ số nào?

- Rồi đến số nào?

- Đến số nào thì dừng lại?

- Các số hơn kém nhau bao

nhiêu?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Cho số hãy ghi cách đọc số

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- So sánh số có chữ số

hàng chục giống nhau dựa

vào số nào?

Bài 4: Đọc đề bài

- Đề bài cho gì?

- 1 chục cái bát là mấy cái?

- Thêm bao nhiêu nữa?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn có bao nhiêu cái làm

sao?

- Hát

- Học sinh làm bài

- Viết các số

- 59

- 60

- 69

- 1 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết theo mẫu

- Học sinh làm bài

- Điền dấu >, <, =

- có hàng chục giống nhau, dựa vào hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn, số đó lớn hơn

- có 1 chục cái bát thêm 5 cái bát nữa

Ngày đăng: 03/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông lớn. - giáo án lớp 1tuần 27
Hình vu ông lớn (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w