1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án lớp 2B Tuần 16 - GV Huyền

30 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 71,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc phân biệt giọng kể và ý nghĩ của 2 nhân vật người anh và người em - Hiểu nghĩa các từ mới.. - Nghĩ vậy/ người em ra đồng lấy lúacủa mình/ bỏ thêm vào phần của anh// - Thế rồi/

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn: 04/ 12/ 2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11/ 12/ 2017

Toán TIẾT 71: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

b) Kĩ năng: - Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trừ có nhớ.

c) Thái độ: - Hs nghiêm túc học tập, tích cực làm bài luyện.

II ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dùng dạy học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (4p)

a Giới thiệu bài (1p)

- GV giói thiệu trực tiếp vào bài

- 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6

-bằng 4 viết 4 nhớ 1

- 3 thêm 1 bằng 4 , 10 trừ 4bằng 6 viết 6

100

- 5 95 0 không trừ được 5 lấy 10trừ 5bằng 5 viết 5nhớ 1

0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1bằng 9 viết 9 nhớ 1

Trang 2

+HS đọc lại các phép tính

+ NX Đ- S

+ Đổi vở đối chiếu – GV kiểm tra xác suất

Bài 2: HS nêu yêu cầu

- 1 HS đọc mẫu

- GV hd mẫu: 100 còn được gọi là mấy chục?

- 20 còn được gọi là mấy chục??

- 100- 20 là mấy chục trừ đi mấy chục?

- 8 chục là bao nhiêu?

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài trên bảng

- Chữa bài, giải thích cách làm bài

+ Dưới lớp đọc bài làm

3 Củng cố, dăn dò: (1p)

- HS nêu cách tính 100 – 36 , 100 -5

- GV nhận xét giờ học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Bài 2: Tính nhẩm ( theo mẫu )

Mẫu : 100 – 20= ?Nhẩm : 10 chục – 2 chục = 8 chụcVậy : 100 – 20 = 80

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng kể và ý nghĩ của 2 nhân vật (người anh và người em)

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa các từ chú giải

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương lo lắng chonhau, nhường nhịn nhau

b)Kỹ năng

- Rèn đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát

c)Thái độ: Hs có ý thức luyện đọc.

*) GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Hs biết xác định giá trị và tự nhận thức về bản thân.

- Hs biết thể hiện sự cảm thông

III ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc SGK.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

a Giới thiệu bài(1p)

GV giới thiệu và ghi bảng

Nhắn tin

Hai anh em

Trang 3

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn.

- HS luyện đọc câu dài

Từ khó: Lấy lúa, rất đỗi, kì lạ

- Nghĩ vậy/ người em ra đồng lấy lúacủa mình/ bỏ thêm vào phần của anh//

- Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa củamình/ bỏ thêm vào phần của em//

- Công bằng: hợp lẽ phải

- Kì lạ: lạ đến mức khồng ngờ

TIẾT 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài (15p)

? Lúc đầu hai anh em chia lúa như

? Câu chuyện kết thúc như thế nào?

- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau để ởngoài đồng

- Người em nghĩ: Anh mình còn phải nuôi

vợ con Nếu phần của mình cũng bằng phầncủa anh thì không công bằng Nghĩ vậyngười em ra đông lấy lúa của mình bỏ thêmvào phần của anh

- Người anh nghĩ: em ta sống 1 mình vất vả.Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần củachú ấy thì thật không công bằng Nghĩ vậy,anh ra đồng lấy lúa của mình bảo thêm vàophần của em

- Anh hiểu công bằng là chi cho em phầnnhiều hơn vì em sống một mình vất vả

- Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiềuhơn vì anh còn phải nuôi vợ nuôi con

- Hai anh em bắt gặp nhau mỗi người đang

ôm trong tay những bó lúa đến bỏ thêm chongười kia Cả hai cảm động ôm chầm lấy

Trang 4

*)TH: Trẻ em biết quyền được có

gia đình, anh em, được anh em quan

tâm, lo lắng, nhường nhịn

Tuy vậy anh em trong gia đình có

bổn phận phải đoàn kết, yêu thương

?Câu chuyện nói về điều gì?

- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh

em trong gia đình

- GV NX giờ học

- Dăn học sinh về nhà đọc bài nhiều

lần cho người thân nghe

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố tìm một thành phần của phep trừ khi biết hai thnàh phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 và giải toán c) Thái độ: Hs nghiêm túc học tập, tích cực học bài.

II ĐỒ DÙNG: Bộ đồ dùng dạy học, Giáo án điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(4p)

- 2 HS lên bảng

Lớp nhận xét, GV NX

Đặt tính và tính100- 27 100 – 9

2 Bài mới

a Giới thiệu bài(1p)

- GV giói thiệu trực tiếp vào bài

b Hướng dẫn cách tìm số trừ(12p)

- HS quan sát hình vẽ

- GV nêu bài toán

- Vài HS nêu lại bài toán Bài toán Có 10 ô vuông , sau khi

Trang 5

GV: Số ô vuông lấy đi là số chưa biết , ta

gọi số đó là x Có 10 ô vuông lấy đi số ô

vuông chưa biết còn lại 6 ô vuông

- HS đọc lại phép tính

- HS nêu tên gọi TP, kết quả của phép tính

? Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?

- HS trả lời dựa vào hình vẽ

- GV hướng dẫn HS trình bày dạng toán

Bài 1: Tìm x

28 – x = 16 20 – x = 9

x - 14 = 18 17 – x = 8Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Số bị trừ 64 59 76 86

Bài 3 Bài giải

Số học sinh chuyển đến lớp khác là:

38 – 30 = 8 (học sinh ) Đáp số: 8 học sinh

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Kể chuyện HAI ANH EM

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý

- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong truyện (ý nghĩ của người anh vàngười em khi gặp nhau trên cánh đồng)

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh gia lời kể của bạn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.

c)Thái độ: Có thái độ yêu quý và trân trọng tình cảm anh em trong gia đình.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết các gợi ý a,b,c,d.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ(5p)

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện của tiết

học trước

? Câu chuyện nói về điều gì?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (1p)

- GV nêu mục tiêu của tiết học

b Hướng dẫn HS kể chuyện (25p)

Bài 1: HS đọc yêu cầu và các gợi ý

- GV mở bảng phụ, nhắc HS mỗi gợi ý ứng

với nội dung một đoạn trong truyện

- HS kể trong nhóm lại từng đoạn câu chuyện

theo gợi ý tóm tắt

- Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trước lớp

- Lớp nhận xét đánh giá

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện

- GV giải thích: Truyện chỉ nói 2 anh em bắt

gặp nhau trên đông, hiểu ra mọi chuyện, xúc

động ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì

lúc ấy Nhiệm vụ của các em: đoán nói ý nghĩ

của hai anh em khi đó

- Lớp và GV nhận xét

Bài 3: HS đọc yêu cầu

- 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý

- HS NX – GV NX

3 Củng cố, dặn dò: (5p)

? Câu chuyện nói về điều gì?

- GV NX giờ học

-VN kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Câu chuyện bó đũa

- Đoàn kết là sức mạnHai anh em

*)Kể lại từng phần câu chuyện

“Hai anh em” theo gợi ý sau:

a Mở đầu câu chuyện

b.Ý nghĩa và việc làm của ngườiem

c.Ý nghĩa và việc làm của ngườianh

Kể lại toàn bộ câu chuyện:

- Hai anh em rất yêu thươngnhau, sống vì nhau

––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả HAI ANH EM

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(1p)

- GV đọc - 2 HS viết bảng lớp Lấp lánh lanh lợi

Trang 7

- Lớp viết nháp.

- HS NX – GV NX

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (1p)

- GV nêu mục tiêu của tiết học

?Suy nghĩ của người em được ghi với

những dấu câu nào?

- HS luyện viết bảng con

* HS chép bài vào vở (15p)

- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút

* Chấm bài(5p)

- GV chấm bài khoảng 5 em

- Nhận xét bài viết của học sinh, rút kn

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả(8p)

Bài 1: HS làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Lớp nhận xét bổ xung

Bài 2

HS nêu yêu cầu

* Ứng dụng PHTM

- Tiến hành gửi tập tin cho Hs

- Tiến hành thu thập tập tin cho Hs

- Nhận xét

- GV NX, sửa chữa những bảng viết sai

- HS đọc lại các từ vừa tìm được

3 Củng cố, dặn dò(2p)

- GV NX giờ học

nặng nề nóng nảyHai anh em

- Anh mình còn phải nuôi vợ con.Nếu phần lúa của mình cùng bằngphần của anh thì thật không côngbằng

- Suy nghĩ của người em được đặttrong ngoặc kép, ghi sau dấu haichấm

- Chỉ tên 1 loài chim: sáo, sẻ, sơn ca.

- Trái nghĩa với đẹp: xấu

- Học sinh dưới lớp gửi tâp tin cho gv

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 06/ 12/ 2017

Trang 8

Ngày giảng: Thứ tư ngày 13/ 12/ 2017

Toán TIẾT 73: ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Có biểu tượng về đường thẳng

- Nhận biết được 3 diểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng , đường thẳng qua 2 điểm , biết ghi tên các đường thẳng

b)Kỹ năng:- Rèn kĩ năng vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG:Bộ đồ dùng dạy học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ(4p)

a Giới thiệu bài(1p)

b Giới thiệu đường thẳng - ba điểm

thẳng hàng(12p)

* Giới thiệu đường thẳng

- GV hdẫn HS cùng vẽ đoạn thẳng AB

- Vài HS nhắc lại cách vẽ

GV: Dùng bút thước kéo dài đoạn thẳng

AB về hai phía ta được đường thẳng Ab và

viết là đường thẳng AB

* Giới thiệu ba điểm thẳng hàng

- GV chấm trên đường thẳng AB 1 điểm C

Trên đường thẳng AB chấm điểm C, điểm

+ Đặt tên cho đoạn thẳng

+ Kéo dài mãi về hai phía

+ Dưới lớp đổi chéo vở

+ GV kiểm tra Lưu ý cách vẽ đường thẳng

A B.

Chấm hai điểm Avà B, dùng thướcbút nối từ điểm A đến điểm B tađược đoạn thẳng AB

A . B . C.

Bài 1: Vẽ các đoạn thẳng như hìnhdưới đây Dùng thước thẳng và bútkéo dài các đoạn thẳng về hai phía

để được đường thẳng rồi ghi tên cácđường thẳng đó :

Trang 9

- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát phù hợp với bài c)Thái độ: Có thái độ yêu quý, chăm sóc anh em trong gia đình.

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(2p)

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài cũ

- Đại diện giữa các nhóm thi đọc

Hai anh em

- Giọng tình cảm, nhẹ nhàng

Từ khó: Nụ, lớn lên, đen láy, nắn nót

- Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn

- Có lúc, mắt em mở to,/ tròn và đenláy.//

Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát

mà mẹ vẫn chưa về.//

- Đen láy: Đen và sáng long lanh

Trang 10

- HS nx – gv nx

3 Tìm hiểu bài: (10p)

? Em biết gì về gia đình Hoa?

? Em Nụ đáng yêu như thế nào?

? Tìm từ ngữ cho biết Hoa rất yêu em?

*)TH: Hs biết quyền được có gia đình,

anh em và bổn phận phải biết yêu

thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

- Hoa giúp mẹ chăm sóc em ntn?

- HS liên hệ về việc chăm sóc em của

mình

HS đọc đoạn 3

- Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì?

Nêu mong muốn gì?

- Hoa ru em , trông em

- Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoahát bài hát ru em Hoa mong muốnkhi nào bố về, bố sẽ dạy thêm nhữngbài hát khác cho Hoa

- Hoa rát yêu thương em, biét chămsóc em giúp bố mẹ

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết CHỮ HOA N

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ; chữ viết đúngmẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ

3 Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch

II ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ N hoa đặt trong khung chữ.

- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(4p)

- 2 HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

- GV kiểm tra phần luyện viết ở nhà

2 Bài mới

a Giới thiệu bài(1p)

b Hướng dẫn viết chữ hoa: (10p)

* Hướng dẫn HS quan sát nhận xét

- HS quan sát mẫu chữ

M – Miệng

Chữ hoa N

Trang 11

? Chữ N hoa cỡ nhỡ có chiều cao bao

nhiêu ?

? Chữ N hoa gồm mấy nét, là những nét

nào?

- GV hướng dẫn viết chữ N hoa

- GV vừa viết mẫu chữ N hoa cỡ nhỡ vừa

giảng giải cách viết

* Luyện viết bảng con.

- HS luyện viết chữ M hoa 2 lượt

? Nêu độ cao của các chữ cái?

? Khoảng cách giữa các chữ cái ?

- GV hướng dẫn cách nối nét

- GV viết mẫu chữ Nghĩ

* Hướng dẫn viết bảng con

- HS viết bảng con chữ Nghĩ 2 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

4 Viết vở tập viết(12p)

- GV nêu yêu cầu viết

- HS viết bài theo yêu cầu

- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

5 Nhận xét bài (3p)

- GV kiểm tra bài 5 em

- NX bài viết của HS, rút kinh nghiệm

từ dưới lên lượn sang phải DB ở DK6

Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, đổichiều bút viết 1 nét thẳng đứngxuống ĐK 1

Nét 3: Từ điểm ĐB của nét 2, đổichiều bút viết 1 nét móc xuôi phảilên ĐK 6 rồi uốn cong xuống ĐK5

- Hs giải nghĩa+ Cao 2,5 li: N, g, h

+ Cao 1,5 li: t

+ Cao 1 li: Các chữ cái còn lại

- Bằng khoảng cách viết 1 chữ cái O

- Nét móc của chữ N và g giữ 1khoảng cách vừa phải vì 2 chữ cáinày không nét với nhau

Trang 12

2 Kỹ năng: Nói được ý nghĩa của tên trường em: tên trường là tên danh nhân hoặc tên của xã, phường, …

3 Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập

+Hãy nêu những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi

người trong gia đình?

+Nêu những nguyên nhân thường bị ngộ độc?

 ĐDDH: Đi tham quan thực tế

Yêu cầu HS nêu tên trường và ý nghĩa:

- Trường của chúng ta có tên là gì?

- Nêu địa chỉ của nhà trường

Các lớp học:

- Trường ta có bao nhiêu lớp học? Kể ra có mấy khối?

Mỗi khối có mấy lớp?

- HS trả lời Bạn nhậnxét

- Trường Tiểu học XuânSơn

- Địa chỉ: Khu 3 Xuân Sơn – P Xuân Sơn- Tx Đông Triều – T QN

18 lớp, 5 khốiK1: 1A, 1B, 1C, 1DK2: 2A, 2B, 2CK3: 3A, 3B, 3C, 3DK4: 4A, 4B, 4CK3: 5A, 5B, 5C, 5D

- HS nêu

- Nêu vị trí

- Tham quan phòng làmviệc của Ban giám hiệu,phòng hội đồng, thư viện, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng để đồ dùng dạy học, …

Trang 13

- Nêu cảnh quan của trường.

- Kết luận: Trường học thường có sân, vườn và nhiều

phòng như: Phòng làm việc của Ban giám hiệu,

phòng hội đồng, phòng truyền thống, phòng thư viện,

… và các lớp học

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK (10p)

Phương pháp: Trực quan, thảo luận.

 ĐDDH: Tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH:

- Cảnh của bức tranh thứ 1 diễn ra ở đâu?

- Các bạn HS đang làm gì?

- Cảnh ở bức tranh thứ 2 diễn ra ở đâu?

- Tại sao em biết?

- Các bạn HS đang làm gì?

- Phòng truyền thống của trường ta có những gì?

- Em thích phòng nào nhất? Vì sao?

- Kết luận: Ở trường, HS học tập trong lớp học hay

ngoài sân trường, vườn trường Ngoài ra các em

có thể đến thư viện để đọc và mượn sách, đến

phòng y tế để khám bệnh khi cần thiết, …

 Hoạt động 3: Trò chơi hướng dẫn viên du lịch (10p)

Phương pháp: Thực hành.

 ĐDDH: Tình huống

GV phân vai và cho HS nhập vai

- 1 HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch: giới thiệu

về trường học của mình

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở phòng y tế

- Chuẩn bị: Các thành viên trong nhà trường

- Quan sát sân trường, vườn trường và nhận xét chúng rộng hay hẹp,trồng cây gì, có những

- 1 HS đóng làm phòng

y tế

- 1 HS đóng làm phòng truyền thống

- 1 số HS đóng vai là khách tham quan nhà trường: Hỏi 1 số câu hỏi

Trang 14

Ngày soạn: 07/ 12/ 2017

Ngày giảng: Thứ năm ngày 14/ 12/ 2017

Toán TIẾT 74: LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(5p)

- 2 HS lên làm bài trên bảng

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- 2 HS chữa bài trên bảng, lớp làm vở

Trang 15

Luyện từ cà câu

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU: AI – THẾ NÀO?

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật và sự vật

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai thế nào?

b)Kỹ năng

- Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật và sự vật

c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết

II ĐỒ DÙNG: Giáo án điện tử

- Tranh minh họa nội dung bài tập 1

- Giấy khổ to A4 viết nội dung bài 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(3p)

Bài 1: HS đọc yêu cầu, hs qsát tranh

- Nêu nội dung từng bức tranh

- GV hỏi từng câu – HS nối tiếp nhau

phát biểu ý kiến

- GV chốt lại và hd HS phân biệt từ chỉ

đặc điểm của em bé, đặc điểm của con

voi, của những quyển sách và của những

cây cau

- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đặc điểm

khác

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm báo cáo

- HS NX – GV NX- chốt lại lời giải

đúng

Bài 3: HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc câu mẫu

? Câu này theo yêu cầu tả cáigì?

? Mái tóc của ông em thế nào?

- HS làm bài cá nhân

- HS đọc bài làm của mình

- HS nêu kết quả - GV ghi bảng

Quét nhàTrông em,

Từ chỉ đặc điểm

Câu kiểu Ai - Thế nào?

Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:

- Em bé rất xinh (đẹp, dễ thương)

- Con voi rất khỏe (to, chăm chỉ)

- Những cây cau rất cao (thẳng xanh tốt)

- Những quyển sách rất đẹp (nhiều màu,xinh xắn)

Tìm những từ chỉ

a Đặc điểm về tính tình của 1 người :

- Tốt, xấu, ngoan, hư, hiền, dữ, chămchỉ, lười biếng, cần cù, kiêu căng

b Đặc điểm về màu sắc cảu 1 vật:

- Trắng, xanh, đỏ, đen, đỏ tươi, vàngnhạt, nâu, hồng,

c Đặc điểm về hdáng của người, vật:

- Cao, thấp, ngắn, dài, to, bé, béo, mập

M Mái tóc của ôngTính tình của mẹBàn tay của em bé

Nụ cười của anh

Bạc trắng

Hiền hậumũm mĩmrạng rỡ

Ngày đăng: 11/04/2021, 12:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w