1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3tuan 16 17 cktkn

65 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 3Tuan 16 17 CKTKN
Trường học Trường Tiểu Học Tây Nguyên
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án lớp 3
Năm xuất bản 2009
Thành phố Tây Nguyên
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 626 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng3 Sáng Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số TT Luyện Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốLuyện T Việt Luyên kể chuyện Chí

Trang 1

Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

3

Sáng

Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( TT )Luyện Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốLuyện T Việt Luyên kể chuyện

Chính tả Nghe- viết: Hũ bạc của ngời cha

Chiều

Luyện Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốLuyện Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ sốLuyện T Việt Thực hành viết đúng, viết đẹp bài 15HĐNGLL

Luyện Toán Giới thiệu bảng chiaLuyện từ & câu Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánhChính tả Nghe- viết: Nhà rông ở Tây Nguyên

Luyện T Việt Ôn luyện từ và câuSinh hoạt Hoàn thành bài tập tại lớp

Thứ Hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Trang 2

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc - kể chuyện

Huừ Baùc cuỷa ngửụứi cha

I/ Muùc tieõu:

A Taọp ủoùc.

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyệnvới lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồntạo ra của cải.( trả lời đợc các câu hỏi1, 2, 3, 4)

B Keồ Chuyeọn.

- Sắp xếp lại các tranh( SGK) theo đúng trình tự và kể lại đợc từng đoạn của

câu chuyện theo tranh minh hoạ.( HS K, G kể đợc cả câu chuyện)

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Tranh minh hoùa baứi hoùc trong SGK,Baỷng phuù vieỏt ủoaùn vaờn caànhửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1Baứi cuừ: Nhớ Việt Bắc

- Gv goùi 3 em leõn ủoùc baứi “Nhớ Việt Bắc ”

- Gv nhaọn xeựt baứi- Ghi ủieồm

2 Baứi mụựi

Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc.

 Gv ủoùc maóu baứi vaờn

- Gv ủoùc dieóm caỷm toaứn baứi

- Gv cho Hs xem tranh minh hoùa

 Gv hửụựng daón Hs luyeọn ủoùc keỏt hụùp vụựi giaỷi

nghúa tửứ

- Gv mụứi Hs ủoùc tửứng caõu

+ Hs tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng caõu trong moói ủoaùn

-Gv mụứi Hs ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

-Gv mụứi Hs tieỏp noỏi nhau ủoùc 5 ủoaùn trong baứi

- Gv mụứi Hs giaỷi thớch tửứ mụựi: huừ, duựi, thaỷn nhieõn,

daứnh duùm

- Gv cho Hs ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm

- ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

Hoùc sinh ủoùc thaàm theo Gv

Hs quan saựt tranh

Hs ủoùc tửứng caõu

Hs ủoùc tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứngcaõu trong ủoaùn

Hs ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

5 Hs ủoùc 5 ủoaùn trong baứi

Hs giaỷi thớch caực tửứ khoự trongbaứi

Hs ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm.ẹoùc tửứng ủoaùn trửựục lụựp

Moọt Hs ủoùc caỷ baứi

Trang 3

+ Một Hs đọc cả bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu

hỏi:

+ Ông lão người Chăm buồn chuyện gì?

+ Ông muốn con trai ông trở thành người như thế

+Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?

-Gọi một HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi?

+ Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm như

thế nào?

- Cho HS đọc đoạn 4 và 5 và trả lời câu hỏi:

+Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, người con làm

gì?

GV nói thêm: Tiền ngày xưa đúc bằng kim loại

(bạc hay đồng) nên nén vào lửa không cháy, nếu

để lâu có thể chảy ra

+Vì sao người con phản ứng như vậy?

+Thái độ của ông lão như thế nào khi thấy con

thay đổi như vậy?

+Tìm những câu trong truyện nói lên ý nghĩa của

Hs đọc thầm đoạn 1

+Ông rất buồn vì con trai lười

biếng +Thành người siêng năng, chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm

+Tự làm, tự nuôi sống mình, không nhừ vào bố mẹ

Hs đọc đoạn 2ø

+Vì ông muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không Nếu thấy tiền của mình vứt đi mà con không xót nghĩa là tiền ấy không phải tự tay con vất vả làm ra

HS đọc đoạn 3

+Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày

được hai bát gạo, chỉ dám ăn 1 bát Ba tháng dành dụm được

90 bát gạo, anh bán lấy tiền mang về

HS đọc đoạn 4 và 5

+…Thọc tay vào lửa để lấy tiền

ra, không hề sợ bỏng

+Vì anh vất vả suốt 3 tháng trời

mới kiếm được từng ấy tiền nên anh quý và tiếc những đồng tiền mình làm ra

+Ông cười chảy nước mắt vì vui

Trang 4

truyện này?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Gv đọc diễn cảm đoạn 4 và 5

- Gv cho 1 Hs đọc cả bài

- Gv nhận xét, tuyên dương HS

* Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát lần lượt 5 tranh và sắp xếp

đúng thứ tự trong câu chuyện

-Gv chốt lại ý đúng

Đáp án : 3- 5- 4- 1- 2

-Gọi 5 HS kể mẫu trước lớp

- Năm Hs tiếp nối nhau kể thi kể 5 đoạn cuả câu

chuyện

- Gv mời 1 Hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gv nhận xét, tuyên dương những Hs kể hay

mừng, cảm động trước sự thay đổi của con trai

-Có làm lụng vất vả người ta

mới biết quý đồng tiền -Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là tay con

2 hs thi đọc diễn cảm đoạn 4 và5

1 HS đọc

Hs nhận xét

- Sắp xếp lại các tranh sau theođúng thứ tự trong câu chuyện:

“Hũ bạc của người cha”

- 5 Hs kể, lần lượt mỗi HS kểlại nội dung của một bức tranh

Hs tiếp nối nhau thi kể 5 đoạncủa câu chuyện

Một Hs kể lại toàn bộ câuchuyện

Hs nhận xét

3 Củng cố – dặn dò

- Về luyện đọc lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét bài học

* GV: Bảng phụ, phấn màu

III/ Các hoạt động:

Trang 5

.1 Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một

chữ số (tiếp theo)

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 1, 2

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới

Giới thiệu bài – ghi tựa

Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có ba chữ

số cho số có một chữ số

a) Phép chia 648 : 3.

- Gv viết lên bảng: 648 : 3 = ? Yêu cầu Hs đặt

theo cột dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép

tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từng bước:

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Một số Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

648 3

6 * 6 chia 3 đươcï 2, viết 2, 2 nhân

3

04 216 6 ; 6 trừ 6 bằng 0

3 * Hạ 4; 4 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1

18 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1

18 * Hạ 8, được 18 ; 18 chia 3 được

6 ;

0 6 nhân 3 bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng

0

=> Ta nói phép chia 648 : 3 là

phép chia hết.

Hs đặt tính theo cột dọc và tính

Hs thực hiện lại phép chia trên

Hs đặt phép tính vào giấy nháp.Một Hs lên bảng đặt

Hs lắng nghe

236 chia 5 bằng 47, dư 1.

Trang 6

35

1

- Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu ?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

=> Đây là phép chia có dư

Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số

chia

Bài 1: Cét 1, 3, 4)

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs ï làm bảng con

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

Bài 2

+ Yêu cầu 3 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước

thực hiện phép tính của mình

+ Yêu cầu Hs nêu các phép chia hết, chia dư

trong bài

- Gv nhận xét

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên

bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số hàng có tất cả là:

234 : 9 = 26 (hàng)

Đáp số : 26 hàng.

Dặn dò

Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có một

chữ số (tiếp theo).

- Nhận xét tiết học

Hs cả lớp thực hiện lại phép chiatrên

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàobảng con

3 Hs lên bảng làm

Trang 7

- Biết nhận xét và đánh giá hành vi về việc quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng

giềng

I Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải giúp đỡ hàng xóm láng giềng?

tốt thể hiện sự quan tâm giúp đỡ hàng xóm

láng giềng Các việc b, c, đ là những việc

không nên làm

- Yêu cầu hs liên hệ theo các việc làm trên

- Gv nhận xét, khen ngợi

Hoạt động 3: Xử lí tình huống đóng vai.

- Gv chia hs theo nhóm, y/c mỗi nhóm thảo

luận đóng vai một tình huống trong vở bài tập

- Hs để lên bàn các tranh vẽ, bài thơ

đã su tâm đợc

- Từng cá nhân hoặc nhóm lên trình bàytrớc lớp

- Sau mỗi phần trình bày hs nhận xét bổsung

- Hs thảo luận nhóm đôi để nhận xét cáchành vi

- Đại diện các nhóm nêu kết quả thảoluận

* GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu

III/ Caực hoaùt ủoọng:

Trang 8

1 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ

số (tiết 1)

Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài 1

Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét bài cũ

2 Bài mới.

Giới thiệu bài – ghi tựa

Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có ba chữ

số cho số có một chữ số

a) Phép chia 560 : 8.

- Gv viết lên bảng: 560 : 8 = ?

Yêu cầu Hs đặt theo cột dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép

tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính tưngø bước:

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Một số Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

560 8 * 56 chia 8 đươcï 7, viết 7, 7 nhân 8

56 70 bằng 56 ; 56 trừ 56 bằng 0

00 * Hạ 0 ; 0 chia 8 bằng 0, viết 0 ; 0

0 nhân 8 bằng 0 ; 0 trừ 0 bằng 0

- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm

632 7 * 63 chia 7 được 9, viết 9

63 90 9 nhân 7 bằng 63 ; 63 trừ 63 bằng

0

02 * Hạ 2 ; 2 chia 7 được 0, viết 0

0 0 nhân 7 bằng 0 ; 2 trừ 0 bằng 2

2

- Vậy 632 chia 8 bằng bao nhiêu ?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Kiểm tra vài học sinh Học sinh khác nhận xét

Hs đặt tính theo cột dọc và tínhvào giấy nháp

Chúng ta bắt đầu chia từ hàngtrăm của số bị chia

Hs thực hiện lại phép chia trên

Hs đặt phép tính dọc vào vàogiấy nháp

Một Hs lên bảng đặt

Hs cả lớp thực hiện lại phép chiatrên

Trang 9

=> Đây là phép chia có dư.

Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số

chia

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs ï làm.bài vào bảng con

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước

thực hiện phép tính của mình

+ Yêu cầu Hs nêu các phép chia hết, chia dư

trong bài

- Gv nhận xét

Bài 2 :

- Gv mời 1 Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs suy nghĩ và tự làm bài vào vở BT

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên

bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Ta có 356 : 7 = 52 (dư 1)

Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày.

Đáp số : 52 tuần lễ và một ngày.

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng

- Gv treo bảng phụ có sẵn hai phép tính trong bài

- Gv hướng dẫn Hs kiểm tra phép chia bằng cách

thực hiện lại từng bước của phép chia

- Gv hỏi: Phép tính b) sai ở bước nào, hãy thực

hiện lại cho đúng

4 Dặn dò

- Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng nhân.

- Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàobảng con

4 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét.

Trang 10

Tiết 2: Luyện Toán

CHIA SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ

I/ Muùc tieõu:

- Củng cố cách đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( chia hết và có chia có d)

II/ Caực hoaùt ủoọng:

.1 Baứi cuừ: Chia soỏ coự hai chửừ soỏ cho soỏ coự moọt

chửừ soỏ (tieỏp theo)

- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 1, 2

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa

Baứi 1:

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi:

- Gv yeõu caàu Hs ù laứm baỷng con

- Gv yeõu caàu Hs nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn

baỷng

Baứi 2

+ Yeõu caàu 5 Hs vửứa leõn baỷng neõu roừ tửứng bửụực

thửùc hieọn pheựp tớnh cuỷa mỡnh

+ Yeõu caàu Hs neõu caực pheựp chia heỏt, chia dử

trong baứi

- Gv nhaọn xeựt

Baứi 3:

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

- Gv yeõu caàu caỷ lụựp baứi vaứo vụỷ, 1 Hs laứm baứi treõn

baỷng lụựp

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:

Mỗi thùng có số gói kẹo là:

405 : 9 = 45 (gói)

ẹaựp soỏ : 45gói.

Daởn doứ

Chuaồn bũ baứi: Chia soỏ coự ba chửừ soỏ cho soỏ coự moọt

chửừ soỏ (tieỏp theo).

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Kieồm tra vaứi hoùc sinh Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hoùc sinh caỷ lụựp laứm baứi vaứobaỷng con

5 Hs leõn baỷng laứm

Trang 11

Tiết 3: Luyện Tiếng việt

Luyện kể chuyện: Hũ bạc của ngời cha

I Mục tiêu:

- HS kể lại đợc nội dung từng đoạn câu chuyện đảm bảo chính xác

- HS K,G kể lại đợc toàn bộ câu chuyện

II Hớng dẫn luyện kể chuyện:

Y/C đọc lại bài TĐ Hũ bạc của ngời cha

2 Hớng dẫn kể chuyện:

Hoạt động1 Tổ chức hs kể chuyện trong

nhóm 3

- Y/c kể chuyện theo trình tự

- Theo dõi , giúp đỡ

Hoạt động 2 Kể chuyện trớc lớp:

- Mỗi Hs đợc kể một đoạn

- Cử 3 em kể nối tiếp 5 đoạn theo trình tự

câu chuyện

Hoạt động3 Kể toàn bộ câu chuyện - Gọi

một số em thi đua kể chuyện

- Một số em nêu ý kiến : Hai bàn tay lao

động của con ngời chính là nguồn tạo ra củacải

Tiết 4: Chính tả

Huừ baùc cuỷa ngửụứi cha.

I/ Muùc tieõu:

- Nghe vaứ vieỏt đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT điền tiếng có vần ui/ uôi (BT 2)

- làm đúng BT3 a/b

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Baỷng phuù vieỏt BT2

Baỷng lụựp vieỏt BT3

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1Baứi cuừ: Nhụự Vieọt Baộc (5’)

- GV mụứi 2 Hs leõn baỷng vieỏt caực tửứ: laự traàu, ủaứn traõu, tim,nhieóm beọnh, tieàn

baùc.

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

Trang 12

2Bài mới

Giới thiệu bài + ghi tựa

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.

 Gv hướng dẫn H/s chuẩn bị

- Gv đọc toàn bài viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 HS đọc lại đoạn viết viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Lời nói của cha đựơc viết như thế nào?

+ Từ nào trong đoạn văn phải viết hoa? Vì sao?

- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết

sai: sưởi lửa, ném,thọc tay, làm lụng.

 Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữa lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.

+ Bài tập 2:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- Gv chi lớp thành 4 nhóm , mỗi nhó 4 Hs

- GV cho các tổ thi làm bài tiếp sức, phải đúng và

nhanh

-Các nhómlên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

Mũi dao – con mũi Núi lửa – nuôi

nấng

Hạt muối – múi bưởi Tuổi trẻ – tuổi thân.

+ Bài tập 3:

- Yêu mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm việc cá nhân

Hs lắng nghe

1 Hs đọc lại bài viết

Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng đầu câu viết hoa.

Những từ: Hũ, Hôm, Ông, Người, Ông, Bây , Có

Hs viết ra nháp

Học sinh viết vào vở

Học sinh soát lại bài

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm việc cá nhân

Hs thi tiếp sức

Trang 13

- Gv daựn 6 baờng giaỏy leõn baỷng Mụứi 6 Hs thi tieỏp

sửực

- Gv nhaọn xeựt, bỡnh choùn nhoựm thaộng cuoọc

- Gv choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

Caõu a) Soựt – xoõi – saựng

Caõu b) Maọt – nhaỏt – gaỏc

Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt

Hs nhỡn baỷng ủoùc lụứi giaỷi ủuựng.Caỷ lụựp sửỷa baứi vaứo VBT

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà xem vaứ taọp vieỏt laùi tửứ khoự

- Chuaồn bũ baứi: Nhaứ roõng ụỷ Taõy Nguyeõn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Buổi chiều

Tiết 1 + 2: Luyện Toán

CHIA SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ (TIEÁP THEO)

I/ Muùc tieõu:

- Củng cố cách đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số vớitrờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị

II/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: Chia soỏ coự ba chửừ soỏ cho soỏ coự moọt chửừ

soỏ (tieỏt 1)

Goùi 3 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 1

Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi.

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa

Baứi 1:

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi:

- Gv yeõu caàu Hs ù laứm.baứi vaứo baỷng con

- Gv yeõu caàu Hs nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn

baỷng

+ Yeõu caàu 4 Hs vửứa leõn baỷng neõu roừ tửứng bửụực

thửùc hieọn pheựp tớnh cuỷa mỡnh

+ Yeõu caàu Hs neõu caực pheựp chia heỏt, chia dử

trong baứi

Kieồm tra vaứi hoùc sinh Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hoùc sinh caỷ lụựp laứm baứi vaứobaỷng con

4 Hs leõn baỷng laứm

Hs nhaọn xeựt

Trang 14

- Gv nhaọn xeựt.

Baứi 2 :

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv cho Hs suy nghú vaứ tửù laứm baứi vaứo vụỷ BT

- Gv yeõu caàu caỷ lụựp baứi vaứo vụỷ, 4Hs laứm baứi treõn

baỷng lụựp

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi bài đúng

Baứi 3 :

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv cho Hs suy nghú vaứ tửù laứm baứi vaứo vụỷ BT

- Gv yeõu caàu caỷ lụựp baứi vaứo vụỷ, 1 Hs laứm baứi treõn

baỷng lụựp

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:

Ta coự 366 : 7 = 52 (dử 2)

Vaọy naờm ủoự coự 52 tuaàn leó vaứ 2 ngaứy.

ẹaựp soỏ : 52 tuaàn leó vaứ hai ngaứy.

Baứi 4:

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc coọt thửự nhaỏt trong haứng

- Gv treo baỷng phuù coự saỹn hai pheựp tớnh trong baứi

- Gv hửụựng daón Hs kieồm tra pheựp chia baống caựch

thửùc hieọn laùi tửứng bửụực cuỷa pheựp chia

4 Daởn doứ

- Chuaồn bũ baứi: Giụựi thieọu baỷng nhaõn.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Hs ủoùc ủeà baứi.,

Hs phaõn tớch ủeà

4 Hs leõn baỷng laứm Caỷ lụựp laứmbaứi vaứo vụỷ BT

Hs laứm baứi

Moọt Hs leõn baỷng laứm

Hs ủoùc ủeà baứi.,

Tiết 3: Luyện Tiếng việt

Thực hành viết đúng, viết đẹp: Bài 15

I/ Muùc tieõu:

- Viết đúng tên riêng Lê Quý Đôn Lí Thờng Kiệt

- Câu ứng dụng trong vở

- Hớng dẫn HS K,G viết chữ nghiêng

II/ Chuaồn bũ: * GV: Maóu vieỏt hoa L, Q

* HS: Baỷng con, phaỏn, vụỷ taọp vieỏt

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: - Gv kieồm tra HS vieỏt baứi ụỷ nhaứ.

- Moọt Hs nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ụỷ baứi trửụực

Trang 15

- Gv nhận xét bài cũ.

2 Bài mới:

 Hs luyện viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng: Lª Quý §«n LÝ

Thêng KiƯt

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

 Luyện viết câu ứng dụng

Gv mời Hs đọc câu ứng dụng

* HD viÕt ch÷ nghiªng ( K,G )

- GV viÕt mÉu

- Y/C viÕt b¶ng con, NX , ch÷a lçi

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết vào vở tập

viết

- Gv nêu yêu cầu:

* Chấm chữa bài.

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết đúng,

viết đẹp

Hs đọc: Lª Quý §«n LÝ Thêng KiƯt

Hs viết trên bảng con

Hs đọc câu ứng dụng:

Hs viết vào vở

3 Củng cố – dặn dò

- Về luyện viết thêm phần bài ở nhà

- Chuẩn bị bài sau:

TiÕt 4: H§NGLL

Thø T ngµy 1 th¸ng 12 n¨m 2009TiÕt 1: To¸n

GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN.

I/ Mục tiêu:

- Hs biết c¸ch sử dụng bảng nhân

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

III/ Các hoạt động:

1 1 Bài cũ: Chia số có ba chữ số cho số có một

chữ số (tiết 2)

- Gv gọi 2 Hs lên bảng làm bài 1, 2 Kiểm tra vài học sinh

Trang 16

- Gv nhận xét, cho điểm.

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới

Giới thiệu bài – ghi tựa

Giới thiệu bảng nhân và hướng dẫn Hs sử dụng

bảng nhân

a) Giới thiệu bảng nhân.

- Gv treo bảng nhân như trong SGK lên bảng

- Gv yêu cầu Hs đếm số hàng, số cột trong bảng

- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng, cột đầu

tiên của bảng

- Gv : Đây là các thừa số trong bảng nhân đã

học Các ô còn lại của bảng chính là kết quả của

các phép nhân trong các bảng nhân đã học

- Gv yêu cầu Hs đọc hàng thứ 3 trong bảng

- Gv hỏi: Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng

nhân nào đã học?

- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ 4 và

tìm xem các số này là kết quả của các phép

nhân trong bảng mấy?

b) Hướng dẫn Hs sử dụng bảng nhân.

- Gv hướng dẫn Hs tìm kết quả của phép nhân 3

x 4

+ Tìm số 3 ở cột đầu tiên (hoặc hàng đầu tiên),

tìm số 4 ở hàng đầu tiên (hoặc cột đầu tiên) ;

Đặt thước dọc theo hai mũi tên, gặp nhau ở ô thứ

12 Số 12 là tích của 3 và 4

- Gv yêu cầu Hs tìm tích của một số cặp số khác

Bài 1.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Gv mời 4 nêu lại cách tìm tích của 4 phép tính

Các số hàng thứ 4 là kết quả củacác phép nhân trong bảng nhân3

Hs thực hành tìm tích của 3 và 4

Hs thực hành tìm tích

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài

Bốn Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài của bạn

Trang 17

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Gv hướng dẫn Hs sử dụng bảng nhân để tìm

một thừa số khi biết tích và thừa số kia

- Ví dụ: Tìm thừa số trong phép nhân có tích là

8, thừa số kia là 4

- Gv dán băng giấy lên bảng cho các em chơi

trò tiếp sức

- Gv chia lớp thành các nhóm cho các em chơi

trò chơi tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm

chiến thắng

Bài 3:

- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

Một Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số huy chương bạc :

Chuẩn bị bài: Giới thiệu bảng chia.

Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lên bảng tìm

Hs chơi trò tiếp sức

Các nhóm lần lượt lên điền sốvào ô trống

Hs cả lớp nhận xét

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs làm bài vào vở

Một Hs lên làm bài

Cách 2: Số huy chương vàng là 1 phần, số huy chương bạc là 3 phần

Tổng số phần bằng nhau là;

1 + 3 = 4 Tổng số huy chương là:

* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK

III/ Các hoạt động:

1Bài mới

Trang 18

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 Gv đọc diễm cảm toàn bài

- Giọng đọc chậm rãi, nhấn giọng ở những từ :

bền chắc, không đụng sàn, khi, không vướn mái,

thờ thần làng, tiếp khách, ngủ tập trung.

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

 Gv hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp với giải

nghĩa từ

- Gv mời đọc từng câu

- Gv yêu cầu Hs đọc từng đoạn trước lớp

- Gv hướng dẫn Hs chia đoạn Gv hỏi: Hãy tìm

các đoạn của bài Nói lên từng đoạn.

+ Đoạn 1: (5 dòng đầu) : nhà rông rất chắc và

cao

+ Đoạn 2: (7 dòng tiếp) : gian đầu của nhà rông

+ Đoạn 3: (3 dòng tiếp) : gian giữa với bếp lửa

+ Đoạn 4: (còn lại) : công cụ của gian thứ 3

- Gv gọi Hs đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp

- Gv cho Hs giải thích các từ khó : rông chiêng,

nông cụ.

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Gv cho 4 Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm

- Gv theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Gv yêu cầu cả lớp đọc thÇm tõng đoạn Trả lời

câu hỏi trong SGK:

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

- Gv cho 4 Hs thi đua đọc 4 đoạn trong bài

- Gv cho một vài Hs đọc lại cả bài

- Gv nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc hay

Học sinh lắng nghe

Hs quan sát tranh

Hs đọc từng câu

Hs đọc từng đoạn trước lớp

Hs chia thành đoạn và nói ýnghĩa từng đoạn

4 Hs tiếp nối đọc 4 đoạn trướclớp

Hs giải nghĩa từ khó

Hs đọc từng đoạn trong nhóm

4 Hs thi đọc 4 đoạn nối tiếp trongbài

H s đọc thầm - tr¶ lêi c©u hái

4 Hs thi đọc 4 đoạn trong bài.Một vài Hs đọc lại cả bài

Hs nhận xét

2 Củng cố – dặn dò

- Về nhà luyện đọc thêm, tập trả lời câu hỏi

- Chuẩn bị bài:Đôi bạn.

Trang 19

- Nhaọn xeựt tieỏt hoc

Tiết 3: Tập viết

OÂn chửừ hoa: L.

I/ Muùc tieõu:

Viết đúng chữ hoa L (2 dòng); viết đúng tên riêng Lê Lợi (1 dòng) và viết câu

ứng dụng: Lời nói cho vừa lòng nhau (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.

II/ Chuaồn bũ: * GV: Maóu vieỏt hoa L

Caực chửừ Leõ Lụùi vaứ caõu tuùc ngửừvieỏt treõn doứng keỷ oõ li

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1Baứi cuừ:

- Gv kieồm tra HS vieỏt baứi ụỷ nhaứ

-Moọt Hs nhaộc laùi tửứ vaứ caõu ửựng duùng ụỷ baứi trửụực

-Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

2Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi + ghi tửùa.

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu chửừ L hoa.

- Gv treo chửừừ maóu cho Hs quan saựt

- Neõu caỏu taùo chửừ L

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt treõn baỷng

con.

 Luyeọn vieỏt chửừ hoa

- Gv cho Hs tỡm caực chửừ hoa coự trong baứi:

L

- Gv vieỏt maóu, keỏt hụùp vụựi vieọc nhaộc laùi caựch vieỏt

tửứng chửừ

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt chửừ “L” vaứo baỷng con.

 Hs luyeọn vieỏt tửứ ửựng duùng

- Gv goùi Hs ủoùc tửứ ửựng duùng:

Leõ Lụùi

- Gv giụựi thieọu: Leõ Lụùi (1358 – 1433) laứ vũ anh

huứng daõn toọc coự coõng ủaựnh ủuoồi giaởc Minh, giaứnh

ủoọc laọp cho daõn toọc, laọp ra trieàu ủỡnh nhaứ Leõ

- Gv yeõu caàu Hs vieỏt vaứo baỷng con

 Luyeọn vieỏt caõu ửựng duùng

Hs quan saựt

Hs neõu

Hs tỡm

Hs quan saựt, laộng nghe

Hs vieỏt caực chửừ vaứo baỷng con

Hs ủoùc: teõn rieõng Leõ Lụùi

Moọt Hs nhaộc laùi

Hs vieỏt treõn baỷng con

Hs ủoùc caõu ửựng duùng:

Trang 20

-Gv mụứi Hs ủoùc caõu ửựng duùng.

Lụứi noựi chaỳng maỏt tieàn mua.

Lửùa lụứi maứ noựi cho vửứa loứng nhau.

- Gv giaỷi thớch caõu tuùc ngửừ: Khuyeõn con ngửụứi noựi

naờng phaỷi bieỏt lửùa choùn lụứi noựi, laứm cho ngửụứi noựi

chuyeọn vụựi mỡnh caỷm thaỏy deó chũu, haứi loứng

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt

- Gv neõu yeõu caàu:

+ Vieỏt chửừ L: 2 doứng cụừ nhoỷ.

+ Vieỏ chửừ Leõ Lụùi : 2 doứng cụừ nhoỷ.

+ Vieỏt caõu tuùc ngửừ 2 laàn

- Gv theo doừi, uoỏn naộn

- Nhaộc nhụỷ caực em vieỏt ủuựng neựt, ủoọ cao vaứ

khoaỷng caựch giửừa caực chửừ

* Hoaùt ủoọng 3: Chaỏm chửừa baứi.

- Gv thu tửứ 5 ủeỏn 7 baứi ủeồ chaỏm

- Gv nhaọn xeựt tuyeõn dửụng moọt soỏ vụỷ vieỏt ủuựng,

vieỏt ủeùp

Hs vieỏt treõn baỷng con caực chửừ:

Lụứi noựi, Lửùa lụứi.

Hs vieỏt vaứo vụỷ

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà luyeọn vieỏt theõm phaàn baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ baứi: OÂn chửừ hoa M.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 4: Luyện Tiếng việt

Luyện viết: Hũ bạc của ngời cha

I Mục tiêu :

- Viết và trình bày đúng 3 đoạn bài văn

- Tiếp tục Rèn kĩ năng viết đúng cỡ chữ và mẫu chữ quy định trình bày sạch sẽ ,

khoa học

- Rèn thói quen chữa lỗi sau khi viết Từ đó có ý thức cẩn thận trong khi viết

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện viết chữ khó:

- GV đọc lần lợt từng từ : Chăm, siêng năng,

lời biếng, nghiêm giọng, dành dụm HS viết vào bảng con 2-3 lợt ( những hSviết cha đạt)

Trang 21

- Chọn một số chữ viết đẹp,đúng mẫu trình

bày lên bảng

2 Nghe viết đoạn văn

- GV đọc , HS viết bài vào vở Luyện viết

Nghe viết bài vào vở

- soát lỗi theo nhóm đôi cùng bàn

2 1Baứi cuừ: Giụựi thieọu baỷng nhaõn

- Gv goùi 2 Hs leõn baỷng laứm baứi 1, 3

- Gv nhaọn xeựt, ghi ủieồm

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa

Giụựi thieọu baỷng chia vaứ hửụựng daón Hs sửỷ duùng

baỷng chia

a) Giụựi thieọu baỷng chia.

- Gv treo baỷng chia nhử trong SGK leõn baỷng

- Gv yeõu caàu Hs ủeỏm soỏ haứng, soỏ coọt trong baỷng

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc caực soỏ trong haứng, coọt ủaàu

tieõn cuỷa baỷng

- Gv : ẹaõy laứ thửụng cuỷa hai soỏ

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc coọt ủaàu tieõn cuỷa baỷng vaứ

giụựi thieọu ủaõy laứ caực soỏ chia

- Caực oõ còn laùi cuỷa baỷng chớnh laứ soỏ bũ chia cuỷa

Trang 22

- Gv mời Hs đọc hàng thứ 3 trong bảng.

- Gv hỏi: Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng

chia nào đã học?

- Gv yêu cầu Hs đọc các số trong hàng thứ 4 và

tìm xem các số này là kết quả của các phép chia

trong bảng mấy?

b) Hướng dẫn Hs sử dụng bảng chia

- Gv hướng dẫn Hs tìm kết quả của phép chia12 :

4

+ Tìm số 4 ở cột đầu tiên , theo chiều mũi tên

sang phải đến số 12

+ Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng trên

cùng để gặp số 3

+ Ta có 12 : 3 = 4

- Gv yêu cầu Hs tìm thương của một số phép tính

trong bảng

Bài 1

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Gv mời 4 Hs nêu lại cách tìm thương của 4

phép tính trong bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv hướng dẫn Hs sử dụng bảng chia để tìm số

chia hoặc số bị chia

- Ví dụ 1: Tìm số bị chia của phép chia có số

chia là 7, thương là 3: Từ số 7 ở cột đầu tiên

dóng sang ngang theo chiều mũi tên Từ số 3 ở

hàng đầu tiên dóng thẳng cột xuống dưới, gặp

hàng có số 21, vậy số bị chia cần tìm là 21

- Ví dụ 2: Tìm số chia trong phép chia có số bị

chia là 24, thương là 6

- Gv dán băng giấy lên bảng cho các em chơi

trò tiếp sức

- Gv chia lớp thành các nhóm cho các em chơi

Hs đọc: 2, 4, 6 , 8 , 10 …… 20.Đó là kết quả của các phép tínhtrong bảng chia 2

Các số hàng thứ 4 là kết quả củacác phép tính trong bảng chia 3

Hs thực hành tìm thương

12 : 4

Hs thực hành tìm thương của mộtsố phép tính trong bảng

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài Bốn Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài của bạn

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lắng nghe

Hs lên bảng tìm

Hs chơi trò tiếp sức

Các nhóm lần lượt lên điền số

Trang 23

trò chơi tiếp sức.

- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm

chiến thắng

Bài 3:

- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

Một Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số trang bạn Minh đã đọc là :

132 : 4 = 33 (trang)

Số trang bạn Minh còn phải đọc nữa là:

132 – 33 = 99 (trang)

Đáp số : 99 trang.

4 Củng cố- dặn dò

310 Tập làm lại bài.

311 Chuẩn bị bài: Luyện tập.

312 Nhận xét tiết học.

vào ô trống

Hs cả lớp nhận xét

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs làm bài vào vở Một Hs lên làm bài

TiÕt 2: LuyƯn To¸n

GIỚI THIỆU BẢNG CHIA I/ Mục tiêu:

- Cđng cè c¸ch sử dụng bảng chia

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụIII/ Các hoạt động:

1Bài mới

Giới thiệu bài – ghi tựa

Bài 1

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Gv mời 3Hs nêu lại cách tìm thương của 3 phép

tính trong bài

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài Ba Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài của bạn

Trang 24

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi.

Baứi 2:

- Gv mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- Gv hửụựng daón Hs sửỷ duùng baỷng chia ủeồ tỡm soỏ

chia hoaởc soỏ bũ chia

- Gv daựn baờng giaỏy leõn baỷng cho caực em chụi

troứ tieỏp sửực

- Gv chia lụựp thaứnh caực nhoựm cho caực em chụi

troứ chụi tieỏp sửực

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi Tuyeõn dửụng nhoựm

chieỏn thaộng

Baứi 3:

- GV mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- Gv yeõu caàu Hs caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

Moọt Hs leõn baỷng laứm baứi

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:

.2 Cuỷng coỏ- daởn doứ

313 Taọp laứm laùi baứi.

314 Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.

315 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hs laộng nghe

Hs chụi troứ tieỏp sửực

Caực nhoựm laàn lửụùt leõn ủieàn soỏvaứo oõ troỏng

Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt

Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

Hs laứm baứi vaứo vụỷ Moọt Hs leõn laứm baứi

Tiết 3: Luyện từ & câu

Mụỷ roọng voỏn tửứ: Caực daõn toọc.

Luyeọn ủaởt caõu coự hỡnh aỷnh so saựnh.

I/ Muùc tieõu:

- Biết điền tên một số dân tộc thiểu số ở nớc ta( BT 1)

- Điền đúngtừ ngữ vào chỗ trống( BT 2)

- Dựa vào tranh gợí ý, viết( hoặc nói) đợc câu có hình ảnh so sánh ( BT 3)

- Điền đợc từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh (BT4)

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Giaỏy khoồ to vieỏt caực teõn moọt soỏ daõn toọc thieồu soỏ ụỷ nửụực ta Baỷng lụựp vieỏt BT2 Baỷng phuù vieỏt BT4

Trang 25

III/ Các hoạt động:

1Bài cũ: Ôn từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu “Ai thế nào”

- Gv 1 Hs làm bài tập 2 Và 1 Hs làm bài 3

- Gv nhận xét bài cũ

2Bài mới

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv phát giấy cho Hs làm việc theo nhóm

- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm.sau khi Hs trình

bày kết qu¶ Gv nhận xét

- Gv chốt lại: Gv nhìn vào bản đồ nới cứ trú của một

số dân tộc đó, giới thiệu kèm theo một số y phục dân

tộc

+ Các dân tộc tiểu số ở phía Bắc: Tầy, Nùng, Thái,

Mường, Dao, Hmông, Hoa, Giáy, Tà – ôi.

+ Các dân tộc tiểu số ở miền Trung: Vân Kiều, Cơ –

ho, Khơ – mú, Ê – đê, Ba – na, Gia – rai, Xơ – đăng,

Chăm.

+ Các dân tộc tiểu số ở miền Nam: Khơ – me, Xtiêng,

Hoa.

Bài tập 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv làm bài cá nhân vào VBT

- Gv dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu văn, mời 4 Hs lên

bảng điền từ thíc hợp vào mỗi chỗ trống trong câu

Từng em đọc kết quả

a) - Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

* Hoạt động 2: Thảo luận.

Bài tập 3:

- Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv chia lớp thành 3 nhóm

- Gv yêu cầu Hs thảo luận theo nhóm

- Gv yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng

- Gv nhận xét chốt lới giải đúng

Hs đọc yêu cầu của đề bài.Các em trao đổi viết nhanhtên các dân tộc tiểu số.Đại diện mỗi nhóm dán bàilên bảng, đọc kết quả

Hs nhận xét

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài cá nhân vàoVBT

4 hs lên bảng làm bài

Hs lắng nghe

Hs chữa bài vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận theo nhóm.Đại diện các nhóm lên bảngdán kết quả của nhómmình

Bốn Hs đọc lại câu văn

Trang 26

Baứi taọp 4.

- Gv mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- HS laứm baứi caự nhaõn vaứo VBT

- Gv mụứi ba Hs tieỏp noỏi nhau ủoùc keỏt quaỷ baứi laứm

- Gv nhaọn xeựt choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:

a) Coõng cha nghúa meù ủửụùc so saựnh nhử nuựi Thaựi Sụn,

nhử nửụực trong nguoàn chaỷy ra.

b) Trụứi mửa, ủửụứng ủaỏt seựt trụn nhử boõi mụừ.

c) ễỷ thaứnh phoỏ coự nhieàu toứa nhaứ cao nhử nuựi.

Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt

Hs ủoùc keỏt quaỷ ủuựng

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà taọp laứm laùi baứi:

- Chuaồn bũ : Mụỷ roọng voỏn tửứ: Thaứnh thũ- Noõng thoõn Daỏu phaỏy

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 4: Chính tả

Nhaứ roõng ụỷ Taõy Nguyeõn.

I/ Muùc tieõu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày bài sạch sẽ, đúng quy định

- Làm đúng BT điền tiếng có vân i/ơi( điền 4 trong 6 tiếng)

- Làm đúng BT(3) a/b

II/ Chuaồn bũ:

* GV: ba, boỏn baờng giaỏy vieỏt BT2

Baỷng phuù vieỏt BT3

II/ Caực hoaùt ủoọng:

1) Baứi cuừ: “ Huừ baùc cuỷa ngửụứi cha”

- Gv mụứi 3 Hs leõn baỷng vieỏt caực tửứ : haùt muoỏi, muựi bửụỷi, nuựi lửỷa, maọt

ong, quaỷ gaỏc.

- Gv vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt

2) Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi + ghi tửùa

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón Hs chuaồn bũ.

 Gv hửụựng daón Hs chuaồn bũ

- Gv ủoùc moọt laàn ủoaùn vieỏt cuỷa baứi : Nhaứ roõng

ụỷ Taõy Nguyeõn.

Hs laộng nghe

Trang 27

- Gv mời 1 HS đọc lại.

- Gv hướng dẫn Hs nắm nội dung và cách trình

bày bài thơ

+ Đoạn văn gồm mấy câu?

+ Những từ nào trong đoạn văn dễ viết sai chính

tả?

- Gv hướng dẫn các em viết ra nháp những từ dễ

viết sai:

 Gv đọc cho viết bài vào vở

- Gv cho Hs ghi đầu bài, nhắc nhở cách trình

bày

- Gv yêu cầu Hs gấp SGK và viết bài

- Gv đọc từng câu , cụm từ, từ

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữa lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.

Bài tập 2:

- Gv cho 1 Hs nêu yêu cầu của đề bài

.- Gv dán 3 băng giấy mời 3 nhóm (mỗi nhóm 3

Hs (tiếp nối nhau lên bảng điền đủ từ

- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng:

Khung cửi – mát rượi – cưỡi ngựa – gửi thư –

sưởi ấm – tưới cây.

+ Bài tập 3:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ tự làm vào vở

- GV chia bảng lớp làm 3 phần cho 3 nhóm

chơi trò tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại:

1 Hs đọc lại

Có ba câu.

Hs phát biểu ý kiến Yêu cầucác em tự viết ra nháp những từcác em cho là dễ viết sai

Học sinh viết bài vào vở

Học sinh soát lại bài

Hs tự chữa bài

1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm theo 3 nhóm tiếp nối nhau lên bảnglàm

Hs nhận xét

Hs đọc lại kết quả theo lời giảiđúng

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs suy nghĩ làm bài vào vở

Ba nhóm Hs chơi trò chơi

Hs nhận xét

Hs sửa bài vào VBT

3 Củng cố – dặn dò

- Về xem và tập viết lại từ khó

Trang 28

- Nhửừng Hs vieỏt chửa ủaùt veà nhaứ vieỏt laùi.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: Giụựi thieọu baỷng chia

- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 2., 3

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

2 Baứi mụựi.

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa

Baứi 1: (a,c)

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- Yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vở

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi

Baứi 2 : (a, b,c)

- Mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

- Yeõu caàu Hs laứm vaứo baỷng con

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:

a) 369 : 3 = 123

b) 630 : 7 = 90

c) 457 : 4 = 114 dử 1

Baứi 3:

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv veừ sụ ủoà baứi toaựn treõn baỷng

- Gv yeõu caàu Hs laứm vaứo vở Moọt Hs leõn baỷng

laứm

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi

Kieồm tra vaứi hoùc sinh Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hs caỷ lụựp laứm vaứo vở

Hs đổi vở kiểm tra

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hs caỷ lụựp laứm vaứo baỷng con

Hs nhaọn xeựt

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hs caỷ lụựp laứm vaứo vở

Moọt Hs leõn baỷng laứm

Hs chửừa baứi vaứo vở

Trang 29

Quaừng ủửụứng BC daứi laứ:

- Gv mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi:

- Gv yeõu caàu Hs laứm baứi vaứo vở

Soỏ aựo len toồ ủaừ deọt ủửụùc laứ:

450 : 5 = 90 (chieỏc aựo)

Soỏ aựo len toồ ủoự coứn phaỷi deọt laứ:

450 – 90 = 360 (chieỏc aựo)

ẹaựp soỏ: 360 chieỏc aựo

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp chung

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

Hs caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở Moọt

Hs leõn baỷng laứm

Tiết 2: Tập làm văn

Nghe keồ: Giaỏu caứy Giụựi thieọu veà toồ em.

I/ Muùc tieõu:

- Nghe và kể lại đợc câu chuyện giấu cày ( BT1)

- viết đợc đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu) giới thiệu về tổ của mình (BT2)

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Tranh minh hoùa truyeọn vui Toõi cuừng nhử baực

Baỷng lụựp vieỏt gụùi yự keồ laùi chuyeọn vui

Baỷng lụựp vieỏt caực caõu hoỷi cuỷa BT2

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1Baứi cuừ: Nghe keồ: Toõi cuừng nhử baực Giụựi thieọu hoaùt ủoọng

- Gv goùi Hs leõn keồ chuyeọn

- Moọt Hs leõn giụựi thieọu hoaùt ủoọng cuỷa toồ mỡnh

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

2Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi + ghi tửùa.

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón Hs phaõn

tớch ủeà baứi

+ Baứi taọp 1:

Trang 30

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv cho cả lớp quan sát tranh minh

họa và đọc lại 4 câu hỏi gợi ý

Gv kể chuyện lần 1 Sau đó hỏi:

+ Bác nông dân đang làm gì?

+ Khi được gọi về ăn cơm bác nông

dân nói thế nào?

+ Vì sao bác bị vợ trách?

+ Khi thấy mất bác làm gì?

- Gv kể tiếp lần 2:

- Một Hs thi kể lại câu chuyện

- Từng cặp Hs kể chuyện cho nhau

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs làm mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài

- Gv theo dõi, giúp đỡ các em

- Gv gọi 5 Hs đọc bài viết của mình

- Gv nhận xét, tuyên dương những bạn

viết bài tốt

1 Hs đọc yêu cầu của bài

Hs quan sát tranh minh họa

Hs lắng nghe

Bác đang cày ruộng.

Bác hét to: “ Để tôi giấu cái cày vào

Một Hs thi kể lại câu chuyện

Hs làm việc theo cặp

Hs thi kể chuyện

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu của bài

Một Hs đứng lên làm mẫu

Hs cả lớp làm vào vở

5 Hs đọc bài viết của mình

Hs cả lớp nhận xét

3 Củng cố – dặn dò

- Về nhà tập kể lại chuyện

- Chuẩn bị bài: Nghe kể: Kéo cây lúa lên Nói về thành thị, nông thôn.

- Nhận xét tiết học

TiÕt 3: LuyƯn TiÕng viªt

Giới thiệu về líp em.

I/ Mục tiêu:

Trang 31

- Viết đợc đoạn văn ngắn giới thiệu về lớp của em và những hoạt động của lớp

em trong tháng vừa qua cho ông bà hoặc bố mẹ

II/ Caực hoaùt ủoọng:

1Baứi cuừ: Giụựi thieọu hoaùt ủoọng

- Moọt Hs leõn giụựi thieọu hoaùt ủoọng cuỷa toồ mỡnh

- Gv nhaọn xeựt baứi cuừ

2Baứi mụựi

Giụựi thieọu baứi + ghi tửùa.

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón Hs phaõn

tớch ủeà baứi

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- Gv cho caỷ lụựp ứ ủoùc caõu hoỷi gụùi yự

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón Hs vieỏt

đoạn văn

- Gv mụứi Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- Gv mụứi 1 Hs laứm maóu

- Gv yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi

- Gv theo doừi, giuựp ủụừ caực em

- Gv goùi 5 Hs ủoùc baứi vieỏt cuỷa mỡnh

- Gv nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng baùn

vieỏt baứi toỏt

1 Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

Hs laộng nghe

Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

Moọt Hs ủửựng leõn laứm maóu

Hs caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

5 Hs ủoùc baứi vieỏt cuỷa mỡnh

Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà nhaứ taọp keồ laùi chuyeọn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Củng cố cách làm tính nhân, tính chia (bớc đầu làm quen với cách viết gọn)

và giải toán có hai phép tính

II/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Baứi cuừ: Giụựi thieọu baỷng chia

- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 2., 3

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

Kieồm tra vaứi hoùc sinh Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Trang 32

- Nhận xét bài cũ.

2 Bài mới.

Bài 1: (a,c)

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vë

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 2 : (a, b,c)

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs quan s¸t mÉu

- Yêu cầu Hs làm vào bảng con

- Gv nhận xét, chốt lại:

d) 246 : 3 = 82

e) 468 : 4 = 117

f) 543 : 6 = 90 dư 3

Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv vẽ sơ đồ bài toán trên bảng

- Gv yêu cầu Hs làm vào vë Một Hs lên bảng

làm

- Gv nhận xét, chốt lại

Quãng đường BC dài là:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào vë

3.Củng cố – dặn dò

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào vë

Hs cả lớp nhận xét bài trênbảng

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs quan s¸t mÉu

Hs cả lớp làm vào bảng con

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào vë

Một Hs lên bảng làm

Hs chữa bài vào vë

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào vë Một

Hs lên bảng làm

TiÕt 3: LuyƯn TiÕng viƯt

Mở rộng vốn từ: Các dân tộc.

Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh.

Ngày đăng: 05/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giao an lop 3tuan 16 17 cktkn
Bảng l ớp (Trang 6)
Bảng lớp. - giao an lop 3tuan 16 17 cktkn
Bảng l ớp (Trang 14)
Bảng chia. - giao an lop 3tuan 16 17 cktkn
Bảng chia. (Trang 21)
Bảng làm. - giao an lop 3tuan 16 17 cktkn
Bảng l àm (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w