Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí; trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa; học thuộc hai khổ thơ trong bài thơ[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 26/10/2018
Ngày giảng: Thứ 2, 29/10/2018
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán.
- Biết xác định 71 của một hình đơn giản
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (cột 1, 2, 3); Bài 3; Bài tập 4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm phần a
- Cho HS tự rút ra kết luận về mối quan hệ
giữa phép nhân và phép chia
Phần b
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc kết quả phần 1b
- Sau đó yêu cầu cả lớp làm vào sách giáo
khoa
- Nhận xét, chốt lại
Bài 2 (học sinh khá, giỏi làm cả 4 cột):
Tính
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 2 phép tính
đầu
- Yêu cầu HS làm vào vở 4 cột hàng dưới
b Hoạt động 2: Làm bài 3, 4 (15 phút)
Bài 3: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Đặt câu hỏi:
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Học cá nhân
- 2 HS nêu
- Nối tiếp đọc kết quả
- Cả lớp làm bài vào sách giáokhoa
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp làm vào bảng con
- Cả lớp làm vào vở
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- Trả lời câu hỏi
Trang 2+ Lớp có bao nhiêu học sinh?
+ Cô giáo chia mỗi nhóm bao nhiêu học
sinh?
+ Bài toán hỏi gì?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 4: Tìm 71 số con mèo trong mỗi hình
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Hình a) có tất cả bao nhiêu con mèo?
- Muốn tìm một phần bảy số con mèo có
trong hình a) ta phải làm thế nào?
- Phần b: hướng dẫn tương tự phần a
- Yêu cầu HS khoanh vào sách
- Chốt lại
3 Củng cố, dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau;
trả lời được các câu hỏi 1; 2; 3; 4 trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng: Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn
chuyện với lời nhân vật Kể lại được từng đoạn của câu chuyện
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* QTE: Quyền được vui chơi Bổn phận phải biết qtâm đến mọi người trong cộng
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 3- Nhận xét.
- Giới thiệu bài :
- Đây là bức tranh vẽ các em nhỏ và cụ
già qua đường Khi đi chơi nhìn thấy cụ
già ngồi buồn rầu bên vệ cỏ ven đường
các bạn nhỏ này đã ân cần hỏi thăm cụ,
chúng ta cùng tìm hiểu diễn biến câu
chuyện như thế nào nhé
2 Bài mới :
a Luyện đọc (10 phút)
- Đọc mẫu bài văn
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc từng câu
- Cho HS phát hiện từ khó rồi hướng dần
HS đọc từ khó
- Cho HS chia đoạn (Theo SGK)
- Mời HS đọc từng đoạn trước lớp
- Mời HS giải thích từ mới: u sầu, nghẹn
ngào
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi các nhóm tiếp nối nhau đọc đồng
thanh 5 đoạn
- Mời 1 HS đọc lại toàn truyện
b Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu
lời câu hỏi :
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
+ Câu chuyện nói với em điều gì?
c.Luyện đọc lại (8 phút)
- Chia HS thành các nhóm và phân vai
(người dẫn truyện, ông cụ, 4 bạn nhỏ)
- Gọi 4 HS tiếp nối nhau thi đọc các đoạn
- Đọc tiếp nối từng đoạn trước lớp
- Vài HS giải thích và đặt câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm đôi
- Các nhóm nối tiếp nhau đọc 5 đoạntrong bài
- 1 HS đọc lại
- Cả lớp đọc thầm và trả lời
+ Đi về nhà sau cuộc dạo chơi
+ Gặp ông cụ già đang ngồi venđường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt u sầu.+ Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan,nhân hậu Các bạn muốn giúp đỡ ôngcụ
- Đọc thầm đoạn 3, 4 và trả lời
+ Cụ bà ốm, đang nằm viên, rất khóqua khỏi
- Các nhóm phân vai để đọc
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- 2 HS Thi đọc toàn truyện theo vai
Trang 4- Nhận xét, biểu dương cá nhân đọc tốt.
d.Kể chuyện (25 phút)
- Mời 1 HS chọn kể mẫu một đoạn của
câu chuyện
- Cho HS tập kể chuyện theo cặp
- Mời 3 HS thi kể1 đoạn bất kì của câu
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán
Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
- Nêu bài toán “Hàng trên có 6 con gà Số gà
trên giảm đi 3 lần thì được số gà hàng dưới
Tính số gà hàng dưới”
- Gắn tranh minh hoạ bài toán lên bảng
+ Hàng trên có mấy con gà?
+ Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà
Trang 5- Nêu: Bài toán trên được gọi là bài toán
giảm đi một số lần
- Kết luận: Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta
chia số đó cho số lần
b Hoạt động 2: Thực hành (17 phút).
Bài 1: Viết theo mẫu
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS đọc cột đầu tiên của bảng
- Đặt câu hỏi:
+ Muốn giảm một số đi 4 lần ta làm như thế
nào?
+ Muốn giảm một số đi 6 lần ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chốt lại
Bài 2: Toán giải
- Dựa vào mẫu của phần a, yêu cầu học sinh
làm tương tự
- Gọi 2 HS thi làm nhanh trên bảng
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 2 HS lên bảng làm câu a và b (HS tìm
độ dài rồi vẽ)
3 Củng cố, dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS thi làm nhanh trên bảng,lớp làm vào tập
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS thảo luận và trả lời
- 2 HS lên bảng làm câu a và b.a) Độ dài đoạn thẳng CD là: b) Độdài đoạn thẳng MN là:
8 - 4 = 4 (cm) 8 : 4 = 2 (cm)
- Nhận xét, sửa bài
- Lắng nghe
CHÍNH TẢ( NGHE -VIẾT) CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
-I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi
2 Kĩ năng: Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập phương ngữ do giáo viên soạn.
3 Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số - HS lên bảng viết
Trang 6+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
+ Lời của ông cụ được đánh dấu bằng
những dấu gì?
- Cho HS tìm từ khó và hướng dẫn HS
viết vào bảng con các từ dễ viết sai: ngừng
lại, nghẹn ngào, xe buýt
Đọc cho HS viết bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn
- Cho HS đổi vở bắt lỗi chéo
GV chấm chữa bài
- Yêu cầu HS tự chữ lỗi bằng bút chì
- Chấm từ 5 - 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập (12 phút)
Bài tập 2: Chọn phần a
- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài
- Mời 3 HS lên bảng thi làm
- Nhận xét, chốt lại:
Câu a): giặt, rát, dọ
- Hướng dẫn cho HS làm phần b tương tự
3 Củng cố, dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết được những việc trẻ em cần làm để thực hiện quan tâm, chăm
sóc những người thân trong gia đình
2 Kĩ năng: Biết được vì sao mọi người trong gia đình cần quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau Biết được bổn phận của trẻ em là phải quan tâm chăm sóc những người thân trong gia đình bằng những việc làm phù hợp với khả năng
Trang 73 Hành vi: Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong cuộc sống hằng
ngày ở gia đình
II CÁC KNS CƠ BẢN:
- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của ngời thân
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông trớc suy nghĩ, cảm xúc của ngời thân
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sóc người thân trong những việc vừa sức
III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bộ thẻ Xanh (sai) và Đỏ (đúng) Nội dung trò chơi”Phản ứng nhanh”
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi 2 học sinh làm bài tập tiết trước
- Nhận xét, nhận xét chung
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp
2 Các hoạt động chính:
a Hoạt động1: Xử lí tình huống (10 phút)
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, xử lí 2 tình
huống sau bằng cách sắm vai
(Nhóm 1 và 3: tình huống 1
Nhóm 2 và 4: tình huống 2)
Tình huống 1: Bố mẹ đều đi công tác, nhà
vắng hoe Mấy hôm nay trở trời, bà Ngân
bị mệt, Đang nằm nghỉ trên giường Ngân
định ở nhà chăm sóc bà nhưng các bạn lại
kéo đến rủ Ngân đi sinh nhật Ngân phải
làm gì?
Tình huống 2: Ngày mai, em của Nam sẽ
kiểm tra Toán Bố mẹ bảo Nam cùng giúp em
ôn tập Toán Nhưng cùng lúc ấy trên ti vi lại
chiếu bộ phim mà Nam rất thích Nam cần
b Hoạt động2: Liên hệ bản thân (10 phút)
- Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân, kể lại những
việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc của
bản thân tới ông bà, cha mẹ và anh chị em
trong gia đình Định hướng:
+ Hằng ngày em thường làm gì để quan tâm,
chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em?
+ Kể lại một lần khi ông bà,cha mẹ, anh chị
- Mỗi nhóm cử ra 2 - 3 đại diện
- HS dưới lớp nghe, nhận xétxem bạn đã quan tâm, chăm sócđến những người thân trong gia
Trang 8em ốm đau (hoặc gặp khó khăn, có chuyện
buồn) em đã làm gì để quan tâm giúp đỡ họ
- Tuyên dương những HS đã biết quan tâm,
chăm sóc những người thân trong gia đình
Khuyên nhủ những HS còn chưa biết quan
tâm, chăm sóc những người thân trong gia
- Dặn dò HS phải luôn quan tâm, chăm sóc
những người thân trong gia đình
- Nghe GV phổû biến luật chơi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần
và vận dụng vào giải toán
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (dòng 2); Bài 2.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Viết lên bảng bài mẫu, YC HS nêu cách
Trang 9b Hoạt động 2: Làm bài 2; 3 (15 phút)
Bài 2: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số lít dầu bán trong buổi
chiều ta làm cách nào?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Mời 1 em lên bảng làm
- Nhận xét, chốt lại phần a
- Yêu cầu HS tự giải phần b
- Mời 2 HS thi làm nhanh
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng.
- Mời HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thực hành đo độ dài đoạn
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Phát biểu
- HS thảo luận nhóm đôi
- 1 HS lên bảng làm Các em còn lạilàm vào vở
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương
anh em, bạn bè, đồng chí; trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa; học thuộc hai khổ thơ trong bài thơ
2 Kĩ năng : Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi thuộc cả bài thơ.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
Trang 10- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét
- Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Bài mới :
a Hoạt động 1: Luyện đọc (8 phút)
- Đọc mẫu bài thơ
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp với
giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ
- Cho HS chia từng khổ thơ
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: đồng
chí, nhân gian, bồi
- Cho HS đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cho cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
b Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
(15 phút)
- Mời 1 HS đọc thành tiếng khổ thơ đầu và
trả lời các câu hỏi:
+ Con ong, con cá yêu những gì? Vì sao?
- Mời HS đọc thành tiếng khổ 2 và TLCH:
+ Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu
thơ trong khổ thơ 2?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi để trả lời
- Mời HS đọc thành tiếng khổ thơ cuối
+ Vì sao núi không chê đất thấp? Biển
không chê sông nhỏ?
+ Câu thơ lục bát nào trong bài nói lên ý
chính của bài thơ?
- Chốt lại: Bài thơ khuyên con người sống
giữa cộng đồng phải yêu thương anh em,
bạn bè, đồng chí
c Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
(8 phút)
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng bằng cách
xoá dần các từ đầu dòng thơ, từng khổ thơ
- Cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ
- Nhận xét đội thắng cuộc
- Mời 2 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài
- HS dọc, trả lời câu hỏi
mà biển mới đầy
- Khuyên con người sống giữa cộngđồng phải yêu thương anh em, bạn
Trang 11thơ
- Nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay
3 Củng cố, dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
Buồi chiều:
-THỦ CÔNG GẤP CẮT DÁN BÔNG HOA (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh biết cách gấp, cắt, dán bông hoa.
2.Kĩ năng: Gấp, cắt, dán được bông hoa Các cánh của bông tương đối đều nhau.
* Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được bông hoa năm cánh, bốn cánh, tám cánh
Các cánh của mỗi bông hoa đều nhau Có thể cắt được nhiều bông hoa đẹp
3.Thái độ: Yêu thích gấp hình.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Mẫu các bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh được gấp, cắt từ giấy màu.
2 Học sinh: Giấy thủ công các màu, giấy trắng làm nên, kéo, hồ dán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
+ Giáo viên lưu ý: Học sinh có thể cắt
các bông hoa có kích thước khác nhau
để trình bày cho đẹp
- HS để đồ dùng học tập
+ Học sinh thực hành gấp, cắt, dán bônghoa
+ Gấp, cắt bông hoa 5 cánh
Cắt tờ giấy hình vuông mỏng rồi gấpgiấy giống như gấp ngôi sao 5 cánh.Sau đó vẽ và cắt theo đường cong Mở
ra được bông hoa 5 cánh
+ Gấp, cắt bông hoa 4 cánh: gấp tờ giấyhình vuông làm 8 phần bằng nhau Sau
đó vẽ và cắt theo đường cong sẽ đượcbông hoa 4 cánh
+ Gấp, cắt bông hoa 8 cánh
Gấp tờ giấy hình vuông thành 16 phầnbằng nhau Sau đó vẽ và cắt theo đườngcong sẽ được bông hoa 8 cánh
Trang 12+ Giáo viên tổ chức cho học sinh thực
hành và trang trí sản phẩm
Trong quá trình học sinh thực hành,
giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp đỡ
học sinh thực hiện thao tác gấp, cắt,
dán chưa đúng kỹ thuật hoặc còn lúng
+ Dặn dò học sinh ôn lại các bài đã
học, giờ sau mang giấy nháp thủ công,
bút màu … để kiểm tra cuối Chương
1 Kiến thức : Hiểu và phân biệt một số từ ngữ về cộng đồng (bài tập 1).
2 Kĩ năng : Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì): làm
gì? (Bài tập 3) Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (Bài tập 4)
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Học sinh khá, giỏi làm được bài tập 2.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Gọi HS lên làm bài tập
Trang 13Bài tập 1: Xếp những từ nào vào mỗi ô trống
trong bảng phân loại
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Giải nghĩa từ “cật “ trong câu
- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi
- Đọc từng câu và cho HS giơ tay nếu tán
thành
- Chốt lại: tán thành thái độ ứng xử câu a, c
- Cho HS học thuộc lòng 3 câu tục ngữ
b Hoạt động 2: Ôn kiểu câu Ai làm gì? (12
phút)
Bài tập 3: Tìm các bộ phận của câu
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Mời 3 HS lên bảng làm
- Chốt lại lời giải đúng
Đàn sếu đang sải cánh trên cao
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài và TLCH:
+ Ba câu văn được nêu trong bài tập được viết
theo mẫu câu nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Sau đó mời 3 HS lần lượt đặt câu hỏi
- Nhận xét chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm mẫu
- Cả lớp làm
- 1 HS lên bảng + Những người trong cộng đồng:công cộng, đồng bào, đồng đội,đồng hương
+ Thái độ hoạt động trong cộngđồng: cộng tác, đồng tâm