- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát; viết được đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng.. Đồ dùng: - Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL.[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai
TÂP ĐOC
ễN TẬP CUỐI HỌC Kè I (TIẾT 1)
I Mục tiờu :
- Đọc rành mạch, trụi chảy cỏc bài tập đọc đó học(tốc độ đọc khoảng 80 tiếng /phỳt); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đó học ở HKI
- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được cỏc nhõn vật
trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Cú chớ thỡ nờn, tiếng sỏo diều.
II Đồ dựng: - Phiếu viết tờn cỏc bài TĐ, HTL đó học trong HKI.
- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 GT bài:
2 Kiểm tra TĐ và HTL:
- GV hướng dẫn quy định
- GV nờu cõu hỏi về đoạn vừa đọc NX
3 Bài 2(T174): ? Nờu y/c?
- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về cỏc
bài TĐ là truyện kể
- KT 7 em
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời cõu hỏi
- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm
- Trả lời nhúm 4
- GV phỏt phiếu, bỳt dạ.3 nhúm làm phiếu
- Lớp NX
ễng trạng thả
diều
Trinh Đường - Nguyễn Hiền nhà nghốo mà
hiếu học
Nguyễn Hiền Vua tàu thủy
Bạch Thỏi
Bưởi
Từ điển NVLS Việt Nam
Bạch Thỏi Bưởi từ tay trắng, nhờ
cú chớ làm nờn sự nghiệp lớn
Bạch Thỏi Bưởi
Vẽ trứng Xuõn Yến Lờ-ụ-nỏc-đụ đa Vin-xi kiờn trỡ
khổ luyện đó trở thành danh họa
vĩ đại
Lờ-ụ-nỏc-đụ
đa Vin-xi
Người tỡm
đường lờn cỏc
vỡ sao
Lờ.Q Long Phạm N Toàn
Xi-ụn-cốp-xki kiờn trỡ theo đuổi ước mơ, đó tỡm được đường lờ cỏc vỡ sao
Xi-ụn-cốp-xki
Văn hay chữ
tốt
Truyện đọc 1 (1995)
Cao Bỏ Quỏt kiờn trỡ luyện viết chữ, đó nổi danh là người văn hay chữ tốt
Cao Bỏ Quỏt
Chỳ đất Nung
(phần 1,2)
Nguyễn Kiờn Chú bé Đất dám nung mình
trong lửa đã trở thành ngời mạnh
mẽ, hữu ích Còn 2 ngời bột yếu
ớt gặp nớc suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong quán ăn A-lếch-xây Bu-ra-ti-nô thông minh, mu trí đã Bu-ra-ti-nô
Trang 2Ba Cá Bống Tôn-xtôi moi đợc bí mật về chiếc chìa
khóa vàng từ hai kẻ độc ác Rất nhiều mặt
trăng (phần1-2) Phơ bơ -Trẻ em nhìn TG, giải thích về TG rất khác ngời lớn Công chúa nhỏ
4 Củng cố -dặn dũ: - NX giờ học.
- ễn bài giờ sau KT tiếp
TOÁN TIẾT 86 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I Mục tiờu :
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tỡnh huống đơn giản
* Làm bài tập 1; 2
II Cỏc HĐ dạy - học :
1 KT bài cũ: ? Nờu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?
2 Bài mới:
a) GT bài:
b) HDHS phỏt hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9
VD: 72 : 9 = 8
Ta cú: 7 + 2 = 9
9 : 9 = 1
675 : 9 = 73
Ta cú: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
Ta cú: 2 + 7 = 9
9 : 9 = 1
? Cỏc số chia hết cho 9 cú đặc điểm gỡ?
? Nờu VD số chia hết cho 9?
? Cỏc số khụng chia hết cho 9 cú đặc
điểm gỡ?
? Nờu VD số khụng chia hết cho 9?
? Muốn biết 1 số cú chia hết cho 2 hay 5
khụng ta căn cứ vào đõu?
? Muốn biết 1 số cú chia hết cho 9
khụng ta căn cứ vào đõu?
3 Thực hành:
Bài 1(T97): ? Nờu y/c?
? Nờu cỏch làm bài?
Cỏc số chia hết cho 9 là: 99, 10
8, 5643, 29 385
Bài 2(T97) : ? Nờu y/c?
182 : 9 = 20 (dư 2)
Ta cú: 8 + 1 + 2 = 11
11 : 9 = 1 (dư 2)
451 : 9 = 50 (dư 1) 182:9=20 (dư 2)
Ta cú: 4 + 5 + 1 = 10
10 : 9 = 1 (dư 1)
- HS làm nhỏp, 2 h/s lờn bảng
- Cỏc số cú tổng chữ số chia hết cho 9 thỡ chia hết cho 9
- 1422, 3735, 927,
- Cỏc số cú tổng chữ số khụng chia hết cho
9 thỡ khụng chia hết cho 9
- 19, 58, 465, 1471,
- Căn cứ vào tổng cỏc chữ số tận cựng bờn phải
- Căn cứ vào tổng cỏc chữ số của số đú
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
- Tớnh tổng cỏc chữ số đú chia hết cho 9 thỡ chia hết cho 9
- Chọn số cú tổng cỏc chữ số khụng chia hết cho 9 : 531, 918, 729
Trang 3? Nêu cách thực hiện?
Các số không chia hết cho 9 là: 96,
7853, 5554, 1097
4 Tổng kết - dặn dò:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
- NX giờ học
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
LỊCH SỬ TIẾT 18: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
( Đề và đáp án do chuyên môn trường ra)
ĐẠO ĐỨC TIẾT 18: THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
I Mục tiêu:
- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động
II Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ :
? Giờ trước học bài gì?
? Vì sao phải yêu cầu lao động?
2 Ôn bài cũ:
? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến NTN?
? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?
? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ:
? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
? Vì sao phải yêu lao động?
3 Trả lời câu hỏi và làm BT tình huống.
? Em sẽ làm gì khi được phân công làm một
việc không phù hợp với khả năng?
? Em muốn tham gia vào một HĐ nào đó của
lớp, của trường nhưng chưa được phân công
em sẽ làm gì?
? Những việc làm nào dưới đây là thể hiện tiết
kiệm tiền của
a) Ăn hết suất cơm của mình
b) Không xin tiền ăn quà vặt
c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng
d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT
- GV treo phiếu HT lên bảng GV khoanh vào
ý đúng
? Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu VD
- HS trả lời
- NX, bổ sung
- Em sẽ nêu lí do để mọi người hiểu và thông cảm
- Nêu ý kiến
- HS nêu
TL nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Thảo luận nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Chăm chỉ HT
- Lễ phép, vâng lời thầy cô
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài
Trang 4cụ thể?
? Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui lòng?
? Cách ứng xử của các bạn tình huống sau là
đúng hay sai? Vì sao?
a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân
dỗi không ăn cơm S
b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa,
Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì lấy nước
cho bà uống, lấy cháo cho bà ăn, bóp chân tay,
đấm lưng cho bà Đ
? Nêu những việc làm để thể hiện lòng biết ơn
đối với các thầy giáo cô giáo?
4 Tổng kết - dặn dò: -NX giờ học.
- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN
- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị
ốm đau, gặp phải chuyện buồn
- HS trả lời
- Có làm thì mới có ăn Không dưng ai đẽ mang phần đến cho
Thứ ba
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
1 Mức độ yêu về kĩ năng đọc như ở T1
2 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ 4 chữ : Đôi que đan
II Đồ dùng: Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL.
III Các hoạt động dạy học :
1 GT bài :
2 KT tập đọc và HTL:
- GV gọi HS bốc thăm
- Nêu câu hỏi về nội dung báo đọc
3 Bài 2(T175) : ? Nêu y/c?
- GV đọc bài
? Hai chị em làm gì?
? Từ đôi que đan và bàn tay của chị em
những gì hiện ra?
? Nêu TN khó viết?
- GV đọc TN khó viết
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm, chữa bài
4 Củng cố - dặn dò: - NX giờ học
- HTL bài: Đôi que đan Ôn bài tiếp tục
KT
- KT 5 em
- Bốc thăm đọc bài + trả lời câu hỏi
- Nghe viết bài thơ: Đôi que diêm
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm bài thơ
- Hai chị em bạn nhỏ tập đan
- Từ hai bàn tay của chị của em, những
mũ, khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra
- Viết nháp, 2 HS viết bảng
- NX, sửa sai
- Viết bài
- Soát bài
Trang 5TOÁN TIẾT 87: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I Mục tiêu:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
* Làm bài tập 1; 2
II Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ : ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? Nêu 2 ví dụ về số có 3 chữ số chia hết
cho 9
2 Bài mới:
GVHDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:
- GV ghi bảng HS nêu kết quả
63 : 3 = 21
91 : 3 = 30 (dư 1)
Ta có: 6 + 3 = 9
Ta có 9 + 1 = 10
9 : 9 = 1
123 : 3 = 41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6
6 : 3 = 3
? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm gì?
? Các số không chia hết cho 3 có đặc điểm
gì?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho ví dụ
3 Thực hành:
Bài 1(T98) : ? Nêu y/c?
a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872,
92313
b) Số chia hết cho 9 là: 1872,
92313
c) Số chia hết cho 3 nhưng không
chia hết cho 9 là: 231
? Làm thế nào để em biết được số chia
chia hết cho 3 và không chia hết cho 3?
10 : 3 = 3 (dư 1)
125 : 3 = 41 (dư 2)
Ta có: 1 +2 + 3 = 8
8 : 3 = 2 (dư 2)
- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- Nhiều em nêu
- Làm vào vở, đọc BT
- Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà không chia hết là số không chia hết cho 3
Bài 2(T98) : ? Nêu y/c?
? Muốn biết số không chia hết cho 3 em
làm thế nào?
- Các số không chia hết cho 3 là: 502,
6823, 55553, 641311
4 Tổng kết dặn dò :
- Làm vào vở, 3 h/s lên bảng
- NX sửa sai
Trang 6? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3.
- Nhận xét, dặn dò
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
I Mục tiêu:
1 Mức độ yêu về kĩ năng đọc như ở T1
2 Biết đặt câu có ý nhận vật trong bài tập đọc đã học(BT2); bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước(BT3)
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra TĐ- HTL:
- Gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong phiếu
3 Bài 2(T174) : Nêu y/cầu?
a Nguyễn Hiền rất có chí
b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn,
khổ công luyện vẽ mới thành tài
c Xi- ôn - cốp- xki là người tài giỏi,
kiên trì hiếm có
d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ
e Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh
tài ba, chí lớn
Bài 3(T174) : ? Nêu y/c?
? Nếu bạn em có quyết tâm học tập, rèn
luyện cao?
? Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó
khăn?
? Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo
người khác?
4 Củng cố- dặn dò: - NX giờ học.
- BTVN: Ôn bài giờ sau KT tiếp
- Kiểm tra 6 em
- 1 HS nêu
- Làm vào vở
- Có chí thì nên
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Nguời có chí thì nên Nhà có nền thì vững
- Chớ thấy sóng cả tay chèo
- Lửa thử vàng thử sức
- Thất bại là mẹ thành công
- Thua keo này bày keo khác
- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi
- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai
KỂ CHUYÊN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Trang 7I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu
- Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện
II Đồ dùng : - Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL.
- Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài
III Các HĐ dạy - học :
1 GT bài:
2 Kiểm tra tập đọc và HTL:
? GV nêu câu hỏi về ND bài HS
đọc?
- NX cho điểm
3 Bài 2(T175): ? Nêu yêu cầu?
- GV treo bảng phụ
4 Củng cố - dặn dò: - NX tiết học.
- KT 7 em
- Bốc thăm đọc bài + TL câu hỏi về nội dung bài
- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"
Em hãy viết:
a) Mở bài theo kiểu gián tiếp
b) Kết bài theo kiểu mở rộng
- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)
- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)
- HS viết bài vào nháp - vở
- Nối tiếp nhau đọc các mở bài
- Nối tiếp nhau đọc các kết bài
ÂM NHẠC TẬP BIỂU DIỄN.
I Mục tiêu : Tập biểu diễn một số bài đã học.
II Đồ dùng dạy học : Nhạc cụ quen dùng
III Các hoạt động dạy học :
1 Phần mở đầu.
- Giới thiệu nội dung bài học
2 Phần hoạt động.
ND1: Tập biểu diễn tốp ca
- NX , đán giá
ND2: Tập biểu diễn cá nhân
- Giáo viên tổ chức - 5-6 HS trình bày trước lớp
ND 3: Tập biểu diễn song ca
- Giáo viên tổ chức - HS chọn bạn lên trước lớp cùng biểu
diễn
3 Phần kết thúc:
Cả lớp hát bầi Cò lả 1 lần
- GV nhận xét tiết học vàdận HS
chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
- Tiếp tục KT đọc lấy điểm TĐ và HTL
- Nhận biết được DT, ĐT, TT Biết đặt CH xác định BP câu đã học : Làm gì ? Thế nào ? Ai(BT2)
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- 1 số tờ phiếu to kẻ hai bảng để HS làm BT 2
III Các hoạt động dạy - học :
1 GT bài:
2 KT tập đọc và HTL:
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài tập 2: ? Nêu y/c?
a) Các DT, ĐT, TT trong đoạn văn
là:
- Danh từ: Buổi , chiều, xe, thị trấn,
nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí,
móng, hổ, quần áo, sân, HMông, Tu
Dí, Phù Lá
- Động từ: Dừng lại, chơi đùa
- Tính từ: Nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
b) Đặt câu hỏi cho các BP in đậm:
4 Củng cố - dặn dò: - NX giờ học
- BTVN: Ôn lại khái niệm DT, ĐT,
TT
- 7 em
- HS bốc thăm đọc bài + TLCH
- Mở SGK (T 176) Nêu y/c Tìm DT, ĐT, TT
- Làm vào vở, phát phiếu cho 1 số h/s
- HS phát biểu lớp NX
- HS nêu Buổi chiều, xe làm gì?
Nắng phố huyện thế nào?
Ai đang chơi đùa trước sân?
TOÁN
T 88 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3trong một số tình huống đơn giản
- Làm các bài tập 1; 2; 3
II Các hoạt động dạy - học :
1 Ôn bài cũ :
? Nêu VD về cac số chia hết cho 2, các - Các số chia hết cho 2 là:
Trang 9số chia hết cho 3, các số chia hết cho 5,
các số chia hết cho 9? Giải thích?
2 Thực hành:
Bài 1(T96) : ? Nêu y/c
- Làm vào vở, đọc BT
a) Các số chia hết cho 2: 4568,
66814, 2050, 900, 3576
b) VCác số chia hết cho 5 là:
2050, 900, 2355
? Vì sao em biết các số đó chia
hết cho 2, chia hết cho 5?
Bài 2(T96) : ? Nêu y/c
a) 127, 450, 636
b) 870, 535, 765
? VBài 2 củng cố KT gì?
Bài 3 (T96) : ? Nêu y/c?
a) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết
cho 5: 480, 2000, 9010
b) Các số chia hết cho 9 là: 4563,
66816
3 Tổng kết - dặn dò : - NX giờ học,
dặn HS chuẩn bị bài sau
54, 110, 218, 456, 1402
Vì các số có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4,
6, 8
- Các số chia hết cho 3 là: 108, 639, 261,
198
Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 3
- Các số chia hết cho 5 là:
350, 455 vì các số tận cùng là o, 5
- Các số chia hết cho 9 là: 387, 468, 936
Vì tổng các chữ số của các số này chia hết cho 9
- Làm vào vở
- 2 HS lên bảng
- Tổng các chữ số chia hết cho 9
- 6, 1, 2
Vì 6 + 1 + 2 = 9
a) 612, l 621, 126, 261, 216, 162
- Tổng các chữ số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
- 1, 0, 2
b) 120, 102, 201, 210
TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu về kĩ năng đọc như ở T1
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát; viết được đoạn mở
bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Bảng phụ viết sẵn NDCGN khi viết bài văn miêu tả đồ vật (T145)
- Một số tờ phiếu to để HS lập dàn ý BT 2a
Trang 10III Các HĐ dạy học :
1 GT bài :
2 KT tập đọc và HTL:
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài 2(T176) :
? Nêu y/c?
a) Q/s một đồ dùng HT, chuyển kết
quả quan sát thành dàn ý
? Đề bài yêu cầu gì?
? Đây là dạng bài nào?
- Chọn đồ dùng để q/s ghi kết quả
vào nháp
- Gọi HS đọc dàn ý
- GV nhận xét giữ lại dàn ý tốt nhất
làm mẫu không bắt buộch cứng
nhắc
b) Viết phần mở bài kiểu gián tiếp,
kết bài kiểu mở rộng
- GV gọi tên
- NX khen những HS có phần mở
bài, kết bài hay
4 Củng cố - dặn dò : NX giờ học
- KT 5 em
- HS bốc thăm đọc bài + TLCH
- 2 HS đọc
- Dạng văn miêu tả đồ vật (đồ dùng HT) rất
cụ thể của em
- 1 HS đọc lại NDCGN về bài văn miêu tả
đồ vật trên bảng
- HS chọn một đồ dùng HT đẻ quan sát, ghi kết quả q/s vào vở nháp sau đó chuyển thành dàn ý
- Trình bày dàn ý
- NX
- HS viết bài
- Nối tiếp đọc mở bài
- HS tiếp nối đọc kết bài
- NX, bổ sung
- NX, bổ sung
KHOA HỌC TIẾT 35 : KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ CHÁY
I Mục tiêu: Làm thí nghiệm chứng tỏ :
- Càng có nhiều không khí càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn Muốn sự cháy được diễn ra liên tục không khí phải được lưu thông
- Nói được vai trò của khí ni-tơ đối với sự cháy diễn ra trong k2 Tuy không duy trì sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy xảy ra không quá mạnh quá nhanh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của k2 đối với sự cháy
* Giáo dục kĩ năng sống :- Kĩ năng bình luận về cách làm và các kết quả quan sát.
- Kĩ năng phân tích, phán đoán, so sánh, đối chiếu
- Kĩ năng quản lí thời gian trong quá trình thí nghiệm
II Đồ dùng dạy – học :
- Hình vẽ (T70-71) SGK
- CB theo nhóm: 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ) 2 cây nến bằng nhau, 1 ống thủy tinh, nến,
đế kê
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: Trả bài KT cuối kì I, NX.
2 Bài mới :
a) GT bài :
* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự cháy.