1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án lớp 2 tuần 17

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 47,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động: - Ban văn nghệ lớp hát bài hát tập thể 2.Tổ chức cuộc thi: - Ổn định tổ chức - Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu -HS chuẩn bị như yêu cầu - Thông qua nội dung chương trình, [r]

Trang 1

TUẦN 17

Ngày soạn: 24/12/ 2019

Ngày giảng: Thứ hai 30/12/2019

Toán TIẾT 81: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Giúp HS củng cố về

- Cộng trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính

- Tính chất giao hoán của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giải bài toán về nhiều hơn

- Số 0 trong phép cộng và phép trừ

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 100.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG: Phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV nêu số giờ, Lớp quay kim đồng hồ

- GV NX

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

2 Hướng dẫn làm bài tập(28’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu kết quả

- GV nhận xét

GV: Nêu nhận xét về hai phép tính 9 + 7

và 7 + 9?

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở

- Chữa bài : + NX đúng – sai

+ Dưới lớp đổi chéo vở, nx

+ GV kiểm tra

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 4 HS chữa bài trên bảng

- Chữa bài:+ Giải thích cách làm bài

+ Nhận đúng – sai

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài

- GV tóm tắt: ? Bài cho biết gì?

34 + 18 = 52 ( que tính) Đáp số: 52 que tính

Trang 2

Tập đọc TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc truyện bằng giọng kể chậm rãi, tình cảm, nhấn giọng những từ ngữ kể về

sự thông minh, tình nghĩa của Chó và Mèo

- Hiểu nghĩa các từ mới: Long vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

- Hiểu nghĩa các từ chú giải

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tìnhnghĩa thông minh, thực sự là người bạn của con người

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà.

*QTE: Quyền được yêu quý các con vật (chú, mèo).

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa bài đọc SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn đọc khái quát

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Luyện đọc câu dài

Đoạn 4,5 giọng khẩn trương, hồi hộp

Từ khó: nuốt, đánh tráo, đoạn

- Xưa/ có chàng trai thấy một bọn trể địnhgiết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua/ rồithả rắn đi

- Mèo liền nhảy tới/ngoạm ngọc/chạy biến//

- Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

- Rắn nước: loài rắn lành, sống dưới nước,thân màu vàng nhạt, ăn ếch nhái

Trang 3

- HS đọc đồng thanh đoạn 1,2.

Tiết 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài(15’)

?Do đâu chàng trai có viên ngọc

quý?

?Ai đánh tráo viên ngọc?

?Mèo nghĩ ra kế gì để lấy lại được

viên ngọc?

?Khi bị cá đớp mất ngọc, Chó và

Mèo làm cách nào để lấy lại?

?Khi ngọc bị quạ cướp mất, Mèo và

Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?

HSNK: Tìm trong bài những từ khen

- Một người thợ kim hoàn đánh tráo viênngọc khi biết đó là viên ngọc quý hiếm

- Mèo bắt 1 con chuột đi tìm ngọc

- Chúng rình ở bên bờ sông, thấy ngườiđánh cá mở ruột cá ra có viên ngọc Mèonhảy tới ngoạm ngọc chạy

- Mèo vờ chết Quạ sà xuống toan ăn thịt,Mèo nhảy xổ lên vồ, quạ van lạy xin trả lạingọc

- Thông minh, tình nghĩa

- Chó và Mèo là những con vật nuôi trongnhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự làbạn của con người

BUỔI CHIỀU

PHTN GIỚI THIỆU ROBOT BÁO ĐỘNG ( TIẾT 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Tìm hiểu về Robot

- Cảm biến chuyển động, báo động

- Khi cảm thấy có vật tới gần, Roboot sẽ phát ra âm thanh để báo động

2 Kĩ năng:

- Học sinh có kĩ năng lắp ráp mô hình theo đúng hướng dẫn

- Học sinh sử dụng được phần mềm lập trình, kết nối điều khiển robot

- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe

3 Thái độ:

- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học

Trang 4

- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm.

- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp robot

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Robot Wedo

- Máy tính bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gv yêu cầu hs trình bày lại chức năng

của các khối và mô tả hoạt động của

chương trình

- GV nhận xét tuyên dương HS trả lời

đúng

B Bài mới

1.Giới thiệu bài:

* Hoạt động 2: Điều khiển Robot phát

âm thanh trong 5s ( âm thanh được học

sinh tự thu) khi phát hiện có vật tới gần

Robot

- Gv hướng dẫn hs thu âm

- Gv yêu cầu hs thu âm

- Gv đưa ra yêu cầu: Điều khiển Robot

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức:

- Biết thực hiện phép cộng (dạng có nhớ) Nắm được cách so sánh các số

- Củng cố giải toán về nhiều hơn

b)Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng (dạng có nhớ) và giải toán về nhiều hơn

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Nội dung bài luyện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A/KTBC: 5p

B/Bài mới: 30p

Trang 5

- Gọi hs đọc bài toán.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết trong vườn nhà Hà có

bao nhiêu cây na ta làm thế nào?

7 6 8 6 4 9 –––– ––– –––– –––– ––– ––––

Trong vườn nhà Hà có 35 cây bưởi,

số cây na nhiều hơn số cây bưởi là 8 cây Hỏi trong vườn nhà Hà có bao nhiêu cây na?

- 2 hs đọc

- Hs lên giải

Bài giảiTrong vườn nhà Hà có số cây bưởi là:

35 + 8 = 43 (cây) Đáp số: 43 cây

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 25/ 12/ 2019

Ngày giảng: Thứ ba 31/ 01/2019

Toán TIẾT 82: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ( tiếp theo )

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Giúp HS củng cố về

- Công trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính

- Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Bước đầu làm quen với dạng toán một số trừ đi một tổng

- Giải bài toán về ít hơn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 100.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG: Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 6

I Kiểm tra bài cũ(5’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp làm vào vở

- Chữa bài : + NX đúng – sai

+ Dưới lớp đổi chéo vở

+ Nhận xét bài bạn GV kiểm tra

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng

- Chữa bài: + HS đọc bài làm trên bảng

Bài 4 Bài giải

Buổi chiều bán được số l nước mắm là:

64 – 18 = 46 ( lít) Đáp số: 46 lít nước

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Kể chuyện TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa câu chuyện kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện “Tìm ngọc” một cách tự nhiên, kết hợp với điệu bộ, nét mặt

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa câu chuyện kể lại được từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện “Tìm ngọc” một cách tự nhiên, kết hợp với điệu bộ, nét mặt

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nói, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.

c)Thái độ: Có thái độ yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa truyện “Tìm ngọc” trong SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện của tiết học trước

Con chó nhà hàng xóm

- Tình bạn giữa Bé và Cún Bông giúp

Trang 7

? Câu chuyện giúp chúng ta hiểu điều gì?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hướng dẫn HS kể chuyện(28’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời

? Do đâu mà chàng trai có viên ngọc quý?

?Ai đánh tráo viên ngọc?

? Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại

được viên ngọc ở nhà người thợ kim

hoàn?

? Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại

được viên ngọc khi bị cá đớp mất?

?Mèo lấy lại được viên ngọc quý như thế

nào từ tay quạ?

? Mèo và Chó đáng yêu ở điểm nào?

- Gọi HS kể từng đoạn trong nhóm

- Gọi đdiện nhóm thi kể từng đoạn trước

lớp

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS nêu yêu cầu

- HS kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

Tranh 4: Mèo và Chó rình bên sông chờ

ai câu được cá nuốt ngọc thì lấy lại.Tranh 5: Mèo vờ chết đợi Quạ xuống

ăn thịt lền vồ quạ bắt trả ngọc

Tranh 6: Mèo và Chó thông minh, tìnhnghĩa

Bài 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

(Dành cho hs có năng khiếu)

- Khen ngợi Chó và Mèo thông minhtình nghĩa

––––––––––––––––––––––––––––––––

BUỔI CHIỀU

Chính tả TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng tóm tắt chuyện “Tìm ngọc”

- Làm đúng các bài tập có âm, vần dễ lẫn: ui/uy; r/d/gi

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm, vần dễ lẫn:

ui/uy; r/d/gi

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ(5’)

Trang 8

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị(7’)

? Đoạn trích nói về nhân vật nào?

? Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

? Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại được viên

ngọc quý?

? Đoạn văn có mấy câu?

? Trong bài có những từ nào cần viết hoa?TS

- GV chấm bài khoảng 7 em

- Nxét bài viết của học sinh, rút kinh nghiệm

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả(7’)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Lớp làm bài cá nhân

- 2 HS chữa bài vào bảng phụ

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét đánh giá

- HS đọc các câu văn

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV tổ chức trò chơi: Thi điền nhanh

Bài 1: Điền ui hay uy.

- Chàng trai xuống thuỷ cung đượcLong Vương tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi,Chó và Mèo an ủi

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọccho Mèo: Chó và Mèo vui lắm

Bài 2: Điền r/d/gi:

dừng lại, rừng núi, cây giang, rangtôm

HĐNG

TÌM HIỂU NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22-12

I MỤC TIÊU

Trang 9

- Giúp HS biết được ý nghĩa của ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam 22- 12

- Giáo dục các em lòng biết ơn đối với sự hy sinh lớn lao của các anh hùng, liệt

sĩ và tự hào về truyền thống cách mạng vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam

II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN

- Bảng câu hỏi theo hình thức ô chữ

- Chuông báo tín hiệu trả lời câu hỏi cho 2 đội chơi

- Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu

- Thông qua nội dung chương trình, các

phần thi

- Giới thiệu ban giám khảo, phổ biến

luật chơi

- Người dẫn chương trình tổ chức bắt

đầu chơi:nêu lần lượt từng câu hỏi

- Chú ý khi chơi xen kẽ các tiết mục văn

nghệ

3, Tổng kết và trao giải thưởng:

-Ban giám khảo đánh giá, nhận xét cuộc

thi

-Công bố kết quả cuộc thi Trao giải

thưởng

-Tuyên bố kết thúc cuộc thi

-HS chuẩn bị như yêu cầu-HS chú ý lắng nghe-5 đội chơi chơi tích cực hoạt động nhanh nhẹn, hiệu quả

-Các tiết mục văn nghệ của lớp biểu diễn

-HS lắng nghe nhận xét, rút kinh nghiệm,

-Vỗ tay hoan hô đội thắng cuộc

Ngày soạn: 26/ 12/ 2019

Ngày giảng: Thứ tư 01/01/ 2020

Toán TIẾT 83: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( tiếp theo )

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Giúp HS củng cố về

- Công trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính

- Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ

- Giải bài toán về ít hơn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 100 và giải bài toán về ít

hơn

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG: Thướckẻ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ(3’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

- GV nhận xét H: Khi biết 5 + 9 = 14

em có thể biết ngay 9 + 5 bằng bao

nhiêu không? Vì sao?

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

50 – 28 = 22 ( ki lô gam) Đáp số: 22 kg sơn

Trang 11

- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn.

- Hiểu các từ ngữ khó: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở,bảo vệ, yêu thương nhau như con người

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát.

c)Thái độ: Có thái độ yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà.

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ bài học trong SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn đọc khái quát

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Hướng dẫn đọc câu dài

Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với

nhau bằng cách nào?

Cách gà mẹ báo tin cho con biết không có

gì nguy hiểm như thế nào?

Cách gà mẹ báo cho con biết “ Lại đây

mau các con! Mồi ngon lắm!”?

Cách gà mẹ báo tin cho con biết: Tai

- Từ khi gà còn nằm trong trứng, / gà

mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ//

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khicòn nằm trong trứng

- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà conphát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ

- Gà mẹ kêu đều đều: cúc, cúc, cúc

- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh: coóc,coóc, cúc

- Gà mẹ xù lông, miệng kêu lên liêntục gấp gáp: roóc, roóc

Trang 12

I MỤC TIÊU

a)Kiến thức: Giúp HS củng cố về

- Nhận dạng và nêu tên gọi cho các hình đã học

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước, xác định 3 điểm thẳng hàng

- Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên lưới ô vuông trong vở để vẽ hình

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 100 và giải bài toán về ít hơn c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG: Thước kẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nêu tên hình

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào vở, Chữa bài

+ Dưới lớp đổi chéo vở

Bài 1: viết tên mỗi hình vào chỗ chấm.

M N p

Trang 13

A,I,N ; M,I,B ; A,B,C ; M,N,P.

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Gà tỉ tê với gà”

- Viết đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ

- Luyện viết đúng những âm, vần dễ lẫn ao/au; r/d/gi

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả các chữ ghi tiếng có âm, vần dễ lẫn

ao/au; r/d/gi

c)Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ chép đoạn chính tả.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV đọc - 3 HS viết bảng lớp

- Lớp viết nháp

- HS nhận xét – GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

2 Hướng dẫn nghe viết

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị(5’)

- GV đọc toàn bài chính tả, 2 HS đọc lại

?Đoạn văn nói điều gì?

?Trong đoạn văn những câu nào là lời

gà mẹ nói với gà con?

?Cần dùng dấu nào để ghi lời gà mẹ?

- HS luyện viết bảng con

b Học sinh nhìn bảng chép bài vào

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

rừng núi thuỷ cungdùng lại ngọc quýrang tôm ngậm ngùi

Gà tỉ tê với gà

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết:

“Không có gì nguy hiểm, lại đây maumau các con, mồi ngon lắm”

- Cúc cúc cúc “Những tiếng nàyđược kêu đều đều, nghĩa là: “ Không có

gì nguy hiểm ” kêu nhanh kết hợp vớiđộng tác bới đất, nghĩa là” lại đây mau ”

- Dấu hai chấm và ngoặc kép

- Kiếm mồi, bới

Bài 1: Điền vào chỗ trống ao hay au

Trang 14

- Đọc thầm lại đoạn văn, làm bài vào

VBT

- 1 HS làm bài trên bảng

- Lớp và GV nx, chốt lại rồi giải đúng

- 1 HS đọc lại cả đoạn văn

* Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Lớp làm bài cá nhân, 3 HS chữa bài

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò(1’)

- GV nhận xét giờ học

Sau mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã

về Trên cây gạo ngoài đồng, từng đànsáo chuyền cành lao xao Gió rì rào nhưbáo tin vui, giục người ta mau đón chàoxuân mới

Bài 2: Điền vào chỗ trống r, d hay gi

bánh rán dành dụmcon gián tranh giành dán giấy rành mạch

- Mở rộng vốn từ : Các từ chỉ đặc điểm của loài vật

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh Bước đầu thêmđược hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ đặc điểm của loài vật.

c)Thái độ: Có thái độ dùng câu đúng khi nói và viết

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa SGK, Thẻ viết 4 từ chỉ đặc điểm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Gọi 3 HS đặt 3 câu theo 3 mẫu đã học

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV treo tranh minh họa - HS quan sát

- HS thảo luận nhóm đôi, đại diện nhóm

lên bảng gắn thẻ từ vào tranh

- Lớp đọc kết quả, nhận xét

?Tìm thêm những con vật rất khoẻ?

?Những con vật nào rất chậm ?

?Những con vật nào rất nhanh?

Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu

Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai-thế nào?

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới đây

Bài 2: Thêm các hình ảnh so sánh vào

sau mỗi từ dưới đây:

Đẹp: đẹp như tiên

Cao: Cao như sếu

Khoẻ: Khoẻ như voi

Ngày đăng: 12/06/2021, 21:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w