Môc tiªu: - Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh BT1 - Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh BT2, BT3 - GD HS yª[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 12 thỏng 12 năm 2011
Toán (T81): Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Bài 1)
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (Bài 2, 3)
- Giải bài toán về nhiều hơn (Bài 4)
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lịch tháng 12 và hỏi tháng 12
có bao nhiêu ngày?
Nhận xét, đáng giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: HD HS làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Nhận xét kết quả 9 + 7 và 7 + 9
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a 38 + 42 47 +35 36 + 64
b 81 - 27 63 - 18 100 - 42
Bài 3:
- Tổ chức cho HS trò chơi: "Ai nhanh hơn"
Bài 4:
- Bài toán thuộc dạng nào ?
- Hướng dẫn HS tự giải
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc
- HS nêu miệng kết quả :
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12
16 - 7 = 9 12 - 4 = 8
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4
- Kết quả bằng nhau Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng của chúng không thay đổi
- HS làm bảng con và nhắc lại cách tính
a + + +
42
38
35
47
64 36
80 82 100
b -
-27
81
18
63
42 100
54 45 58
- HS tiến hành chơi theo sự HD của GV
- Bài toán về nhiều hơn
- HS đọc đề, tóm tắt và giải vào vở, 1 em lên bảng giải
Bài giải:
Lớp 2A trồng được số cây là :
48 + 12 = 60 (cây)
Trang 2Tập đọc: tìm ngọc (2 Tiết)
I Mục tiêu:
- Đọc trơn được toàn bài, đọc đúng các từ khó: giết, viên ngọc, đớp ngay, trúng kế Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4)
- GD học sinh lòng ham học TV
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi đọc bài: Thời gian biểu và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc câu: Y/c HS đọc nối tiếp câu,
phát hiện và luyện đọc từ khó
- Luyện đọc đoạn theo hình thức nối tiếp
- GV hướng dẫn đọc một số câu khó
- Y/c đọc nối tiếp theo đoạn (lần 2) và kết
hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc trong nhóm
- GV tổ chức cho HS thi đọc
Nhận xét, đánh giá
- Luyện đọc toàn bài
Tiết 2
* HĐ3: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc toàn bài và trả lời các câu hỏi
ở SGK:
- 2 HS đọc, trả lời câu hỏi 2, 3 SGK
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Phát hiện và kuyện đọc các từ khó: đánh tráo, tranh, ngoạm, trúng kế, sà xuống
- Luyện đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Đọc các câu khó theo HD của GV:
+ Xưa/ có chàng trai/ thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ đi ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.//
- 6 HS nối tiếp 6 đoạn
- HS đọc phần chú giải
- Đọc nhóm 6
- 3 nhóm (mỗi nhóm 6 HS) thi đọc nối tiếp
- 3 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc toàn bài
Trang 3+ Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
+ Ai đánh tráo viên ngọc?
+ Mèo và chó đã làm cách nào dễ lấy viên
ngọc ?
+ Tìm những từ khen ngợi chó và mèo ở
trong bài ?
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì?
* HĐ4: Luyện đọc lại
- Yêu cầu đọc diễn cảm theo hình thức nối
tiếp đoạn
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết kể
chuyện
- Nhận xét tiết học
+ Vì cứu con của Long Vương nên chàng trai được tặng viên ngọc quý
+ Người thợ kim hoàn
+ Bắt chuột đi tìm ngọc: rình ở bờ sông, phơi bụng vờ chết
+ Những từ khen ngợi chó và mèo: Thông minh, tình nghĩa
- Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực
sự là bạn của con người
- HS luyện đọc diễn cảm
- Nhận xét, bình chọn
- Lắng nghe
Trang 4Ôn Toán: LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Giúp học củng cố về phép cộng, trừ có nhớ
- Biết vận dụng kiến thức đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu nội dung bài học
2 HD HS làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 + 28 91 - 78
73 - 67 34 +16
Bài 2: Tìm x biết:
33 + x = 24 60 - x = 45
x - 27 = 39
Bài 3: Nam có 16 viên bi Dũng có ít hơn
Nam 9 viên Hỏi Dũng có bao nhiêu viên
bi?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS làm vở bài tập
Lưu ý cách đặt tính
- HS làm bài ở bảng con
- Lớp làm bài vào vở, một em lên giải ở bảng lớp
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe để thực hiện
Trang 5ễN TV: luyện viết
I Muc tiêu:
- Hs viết đúng, đẹp bài luyện viết trong tuần : Bài 29
- Rèn kỹ năng viết cho HS
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết bảng con: P, Ph.
Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học:
* HĐ2: Hướng dẫn viết
- Y/c HS luyện viết bảng con: Q, Qu
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Hd quy trình viết câu ứng dụng:
Quyết chiến quyết thắng
- Hướng dẫn học sinh luyện viết
- Theo dõi, giúp đỡ
- Chấm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh luyện viết phần BT về nhà
- Học sinh viết bảng con
- Hs luyện viết ở bảng con
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- Giải nghĩa câu ứng dụng
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe để thực hiện
Thứ ba ngày 13 thỏng 12 năm 2011
Trang 6Toán (T81): ôn tập về phép cộng và phép trừ (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Bài 1)
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (Bài 2, 3a, c)
- Biết giải bài toán về ít hơn (Bài 4)
- GD HS tính cẩn thận khi làm toán
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Tính nhẩm
Thi nêu nhanh kết quả
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con (a)
- Hs làm vào vở (b)
Bài 3: HS tính nhẩm và nêu KQ
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Bài toán thuộc dạng nào ?
- Hướng dẫn HS tóm tắt rồi giải
3 Củng cố, dặn dò:
- Đặt vở BT lên bàn để tổ trưởng kiểm tra
- HS nêu miệng kết quả :
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12 17 - 9 = 8
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8 8 + 8 = 16
14 - 7 = 7 8 + 7 = 15 11 - 8 = 3
17 - 8 = 9 16 - 8 = 8 4 + 7 = 11
- Làm bảng con
+ +
-27
68
44
56
48
82
95 10 0 34 b) 90 - 32 71 - 25 100 - 7
a) - 3 - 6
c) 16 - 9 =
16 - 6 - 3 =
- HS đọc đề, tóm tắt
- Bài toán về ít hơn
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít nước là :
60 - 22 = 38 (lít) Đáp số: 38 lít
Kể chuyện: tìm ngọc
17 77 7
Trang 7I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Tìm ngọc (HS khá giỏi biết kể lại
được toàn bộ câu chuyện (BT2))
- HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
Kể tiếp lời kể của bạn
- GD các em biết yêu quý các con vật nuôi trong nhà
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nối tiếp kể chuyện: Con chó nhà
hàng xóm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn HS quan sát 6 tranh minh hoạ
trong sgk
- Hs nêu nội dung từng tranh
- GV HD kể chuyện trong nhóm
- Gọi HS kể trước lớp
- GV và HS nhận xét
* HĐ3: Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS Khá
- Giỏi)
- Y/c HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV và HS nhận xét
- Bình chọn HS và nhóm kể hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài
sau
- 2 em kể chuyện
- 1 em đọc
- HS quan sát tranh (sgk) Tranh 1: Long vương tặng chàng trai viên ngọc quý
Tranh 2: Người thợ kim hoàn cầm viên ngọc chàng trai
Tranh 3: Mèo, chuột tìm được viên ngọc quý cho chủ
Tranh 4: Chó ngậm ngọc
Tranh 5: Quạ đánh cắp viên ngọc
Tranh 6: Chàng trai nhận lại viên ngọc
- HS kể chuyện trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp toàn
bộ câu chuyện
Chính tả ( NV): Tìm ngọc
Trang 8I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt ND truyện Tìm ngọc.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm , vần dễ lẫn : ui/ uy; d/r/gi (BT2; BT3a).
- GD các em có ý thức tự rèn viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn ND bài tập 2, 3 lên bảng
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: ngoài ruộng, nông gia
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: Hướng dẫn nghe viết chính tả
- GV đọc đoạn văn
+ Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
+ Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại được
ngọc quý?
+ Chó và mèo là những con vật như thế
nào?
- HD HS phát hiện từ khó và luyện viết
- GV đọc bài, HS viết chính tả
GV đọc
- Chấm, chữa bài
* HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: HS làm vào vở
- Chữa bài, chốt lời giải đúng
Bài 3 (a):
- Y/c HS làm BT vào bảng con
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết lại bài
- Lớp viết bảng con, 2 HS đọc lại
- Long Vương
- Nhờ sợ thông minh, nhiều mưu mẹo
- Rất thông minh, nhiều mưu mẹo
- HS viết bảng con những từ khó: mưu mẹo, yêu quý, tình nghĩa
- HS viết bài vào vở
- HS làm bài tập 2 vào vở
- HS làm vào bảng con:
rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm.
Trang 9
Thứ tư ngày 14 thỏng 12 năm 2011
Toán (T83): Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Bài 1 - cột 1, 2, 3)
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (Bài 2 - cột 1, 2)
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng (Bài 3; Bài 4)
- GD HS cẩn thận khi làm toán
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng làm bài tập 2 trang 83
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Củng cố về cộng, trừ nhẩm,viết
Bài 1: Trò chơi tiếp sức làm toán:
+ GV hướng dẫn cách chơi: Chia làm 2 đội,
nối tiếp nhau ghi kết quả từng phép tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Y/c HS làm ở bảng con
* HĐ3: Củng cố về tìm x
Bài 3:
- Y/c HS nêu lại cách tìm số hạng, số trừ, số bị
trừ
- HS làm vào vở
* HĐ4: Củng cố về giải toán
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- HS tóm tắt và giải bài toán
- Gv chấm bài, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Ra bài tập về nhà
- 3 em lên bảng làm BT
- Theo dõi
5 + 9 = 14 ; 8 + 6 = 14 ; 3 + 9 = 12
9 + 5 = 14 ; 6 + 8 = 14 ; 9 + 3 = 12
14 - 7 = 7 ; 12 - 6 = 6 ; 14 - 5 = 9
16 - 8 = 7 ; 18 - 9 = 9 ; 17 - 8 = 9
HS làm ở bảng con:
a) + -
36
36
75 100
72 25 b) - +
2
100
45 45
98 90
- HS nhắc lại cách tìm số hạng, số trừ,
số bị trừ
x + 16 = 20 x - 28 = 14
x = 20 - 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42
35 - x = 15
x = 15 +35
x = 50
- 1 HS đọc đề bài
- HS giải bài vào vở:
Bài giải:
Em cân nặng số ki - lô - gam là :
50 - 16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kg
- Lắng nghe
Trang 10Tập đọc: Gà "Tỉ tê" với gà
I Mục tiêu:
- Đọc trơn được toàn bài; đọc đúng các từ khó: gõ mỏ, nũng nịu, roóc Biết ngắt nghỉ hơi
đúng sau các dấu câu
- Hiểu nghĩa các từ mới; hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo
vệ, yêu thương nhau như con người ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GD các em yêu quý các con vật nuôi trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Tìm ngọc.
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: Luyện đọc
- GV đọc mẫu, HD cách đọc toàn bài
- Luyện đọc từng câu
- HD phát hiện và luyện đọc từ khó
- Luyện đọc đoạn theo hình thức nối tiếp
- HD ngắt nhịp, nhấn giọng:
Từ khi gà còn nằm trong trứng,/ gà mẹ đã
nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên
trứng,/ còn chúng/ thì phát tín hiệu/ nũng
nịu đáp lời mẹ //
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Đọc toàn bài
* HĐ3: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 em đọc toàn bài
+ Gà con biết trò chuyện với mẹ như thế
nào
+ Khi đó, gà mẹ và gà con nói chuyện với
nhau bằng cách nào ?
+ Cách gà mẹ báo cho gà con biết không
có gì nguy hiểm ?
+ Báo “ Lại đây mau các con, mồi ngon
lắm” ?
+ Báo “ Tai hoạ ! Nấp mau!”
- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS phát hiện và luyện đọc các từ khó: gõ
mỏ, nũng nịu, roóc
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS đọc câu khó
- HS đọc các từ chú giải
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- 2 em đọc toàn bài
- 1HS đọc toàn bài và trả lời lần lượt các câu hỏi:
+ Chúng còn nằm trong trứng
+ Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ
+ Gà mẹ kêu đều đều “ cúc, cúc, cúc”
+ Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh “ cúc, cúc, cúc”
+ Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp : “roóc, roóc “
Trang 11* HĐ4: Luyện đọc lại.
- Y/c HS thi đọc toàn bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
- Dặn HS về nhà đọc bài, quan sát các vật
nuôi trong nhà
- HS thi đọc toàn bài
- HS nêu: Gà cũng biết nói bằng ngôn ngữ của riêng chúng Gà cũng có tình cảm với nhau như con người Chịu khó quan sát ta cũng thấy gà cũng biết bảo vệ, thương yêu nhau như con người
Trang 12Luyện từ và câu: Từ NGữ Về VậT NUÔI CÂU KIểU AI, THế NàO ?
I Mục tiêu:
- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)
- Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)
- GD HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh , Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3
- HS: SGK , vở
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đặt câu có từ ngữ chỉ đặc điểm
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: HD HS làm bài tập
Bài 1 :
- Treo tranh lên bảng Gọi HS nêu y/c bài
- Gọi 4 học sinh lên nhận thẻ từ:
+ Chọn mỗi con vật dưới đây chỉ đúng đặc
điểm của nó
+ Mỗi thẻ gắn dưới 1 bức tranh
- Yêu cầu học sinh tìm các câu tục ngữ,
thành ngữ, ca dao nói về loài vật
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
Bài 2:
- Gọi 1 em đọc câu mẫu: Đẹp như tiên
- Gọi học sinh nói câu so sánh
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Bài 3 :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Gọi học sinh đọc câu mẫu
- Gọi học sinh hoạt động theo cặp
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Học sinh nêu
- 4 HS lên bảng gắn thẻ từ Lớp làm vào
vở bài tập
- Học sinh tìm được: 1 Trâu khỏe; 2 Rùa chậm; 3 Thỏ nhanh; 4 Chó trung thành
- 1 Học sinh đọc
- Một số học sinh so sánh:
+ Cao như sếu (cái sào) + Khỏe như trâu ( như hùm)
+ Nhanh như thỏ (gío , điện) + Hiền như bụt
+ Trắng như tuyết ( Trứng gà bóc ) + Xanh như tàu lá
+ Đỏ như gấc
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc (Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve.)
- Học sinh hoạt động theo cặp:
+ Cặp 1 :
HS 1 : Toàn thân nó phủ 1 lớp lông màu