Chuẩn bị: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.. - HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: - GV cho HS đọc các từ cần chú ý đã ghi trên bảng +Đọc từng câu + Đọc từng đoạn trước lớp, tr
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
LỚP 2 TUẦN 17
2
13/12
T TD TĐ ĐĐ
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (T1)
GV chuyên dạy
Tìm ngọc (T1+T2)
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (T2)
3
14/12
KC TD T CT
Tìm ngọc
GV chuyên dạy
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (T2)
T-C: Tìm ngọc
4
15/12
TĐ T MT LTVC
Gà “tỉ tê”â với gà Ôn tập về phép cộng và phép trừ (T)
GV chuyên dạy
Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu: Ai thế nào ?
5
16/12
T ÂN TN-XH
TV
Ôn tập về hình học
GV chuyên dạy
Phòng tránh ngã khi ở trường
Chữ hoa Ô, Ơ
6
17/12
CT T TC TLV SH
N-V : Gà “tỉ tê”â với gà
Ôn tập về đo lường
Gấp, cắt, dán BBGT cấm đỗ xe Ngạc nhiên, thích thú Lập thời gian biểu
Tổng kết tuần
Trang 2Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Toán: Ôn tập về phép cộng và phép trừØ
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- HS cần làm các BT: bài 1; bài 2; bài 3 (a,c); bài 4/ trg 82
- Ham thích học Toán HS yếu làm được bài tập 1,2,3
II Chuẩn bị: SGK Bảng phụ.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Luyện tập chung.
3 Bài mới Giới thiệu: (1’)ghi tên bài lên bảng.
Phát triển bài(30’)
Hoạt động 1: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
Bài 1:Tính nhẩm:
- Yêu cầu HS tính nhẩm
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: Số ?yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả sau:
- Kết luận-Yêu cầu HS làm tiếp bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 5: Số ?
72 + = 72 85 - = 85
Nhận xét, ghi điểm
Kết luận: Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính nó
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
-Gọi hs nhắc lại nội dung bài
-Dặn dò HS về nhà ôn lại các bảng cộng, bảng trừ
có nhớ
-Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
- Hát
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con
- Đọc đề bài
Cả lớp làm bài,1HS lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu
- 1HS nêu tóm tắt, 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu,2 hs lên bảng làm bài
Cả lớp làm bài vào bảng con
HDHS yếu làm bài
Tập đọc: Tìm ngọc (T1+T2)
I Mục tiêu
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
Trang 3- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.(TL được CH 1, 2, 3)
- HSK, G trả lời được CH 4
- GD HS ham thích học môn Tiếng Việt
- HS yếu đọc được một đoạn của bài Tìm ngọc
II Chuẩn bị: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Thời gian biểu.
3 Bài mới Giới thiệu: (1’) Giới thiệu- bài ghi đề.
Phát triển bài (32’)
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2, 3
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng chậm rãi
- HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- GV cho HS đọc các từ cần chú ý đã ghi trên bảng
+Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp, trong nhóm.
+Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2, 3
Gọi HS đọc và hỏi:
- Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai đã làm gì?Con
rắn đó có gì kì lạ?
- Con rắn tặng chàng trai vật quý gì?Ai đánh tráo viên
ngọc?Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo viên ngọc?
- Thái độ của chàng trai ra sao?Chó, Mèo đã làm gì
để lấy lại được ngọc quý ở nhà người thợ kim hoàn?
Tiết 2: 40’
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 4, 5, 6
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Gọi HS đọc nghĩa các từ mới
+ Đọc cả đoạn
+ Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 4, 5, 6
Gọi HS đọc và hỏi:
- Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc mang về?
- Khi bị cá đớp mất ngọc, Chó, Mèo đã làm gì?
- Lần này, con nào sẽ mang ngọc về?
- Chúng có mang được ngọc về không? Vì sao?
- Mèo nghĩ ra kế gì?Quạ có bị mắc mưu không? Và nó
phải làm gì?
- Thái độ của chàng trai ntn khi lấy lại được ngọc quý?Tìm
những từ ngữ khen ngợi Chó và Mèo?
- Hát
- HS chú ý lắng nghe
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc
- HS ĐT đoạn 1,2
- Theo dõi và đọc thầm theo
HS lần lượt TLCH
- HS lắng nghe, đọc thầm theo
- HS đọc từ mới
- HS đọc
- HS lần lượt trả lời câu hỏi
HDHS yếu đọc
Gợi ý
HS yếu TL
Trang 4 Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc lại theo nhóm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc hết bài và hỏi:
- Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?
- Giáo dục HS
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài để kể chuyện
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- 2Hs đọc và TLCH
Đạo đức: Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng (T2)
I Mục tiêu:
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự; vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- HSK, G hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
- Không làm những việc ảnh hưởng đến trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Luyện đọc đúng phần kết luận, nghỉ hơi đúng chỗ
II Chuẩn bị: Tranh ảnh, bảng phụ
III Các hoạt động:
1 Ổn định:1’
2 Bài cũ: 5’
+ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì ?
+ Cho HS viết bảng con: công cộng, trật tự, sức khỏe
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
- Giới thiệu – Ghi đề bài: 1’
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài – 15’
- HDHS lần lượt giới thiệu tranh ảnh sưu tầm được
- Gv nhận xét
- GV chọn và ghi từ ứng dụng tranh lên bảng
- GV khen ngợi những HS thực hiện tốt
- Nêu kết luận – Ghi bảng
Hoạt động 2: HD luyện đọc phần kết luận – 15’
- Mọi người đều phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
Đó là nếp sống văn minh giúp cho công việc của mọi
người được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho
sức khỏe
4 Củng cố – Dặn dò: 3’
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Giáo dục HS
- Hát
- Giữ trật tư,ï vệ sinh nơi công cộng giúp cho công việc của con người được thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho sức khỏe
- HS viết bảng con
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
- HS đọc từ khó
- HS đọc từng câu
- HS đọc cả đoạn
- Cả lớp ĐT
Giúp HS yếu luyện đọc
Trang 5- Về nhà xem lại bài và thực hiện tốt nội dung bài vừa
học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Kể chuyện: Tìm ngọc
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HSK, G biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT 2)
- Ham thích môn học.HS yếu kể được 1 đoạn câu chuyện theo gợi ý của GV
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Con chó nhà hàng xóm
- Gọi 5 HS lên kể nối tiếp câu chuyện Con chó nhà
hàng xóm
- Gọi 1 HS nói ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)GV giới thiệu- ghi đề bài
Phát triển bài: (30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
Kể lại từng đoạn chuyện theo tranh
- Treo bức tranh và yêu cầu HS dựa vào tranh minh họa
để kể lại nội dung từng tranh theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về 1 bức tranh trước
lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bạn
- GV nhận xét –Chốt ý
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể nối tiếp
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Vì sao ?
- Giáo dục HS
- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS kể Bạn nhận xét
- HS nêu
- HS quan sát tranh
- HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện nhóm kể trước lớp
-1-2 hs khá, giỏi kể mẫu -HS tiếp nối kể lại câu chuyện
-1 vài hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- Khen ngợi Chó và Mèo vì chúng thông minh và tình nghĩa
HDHS yếu quan sát tranh, gợi ý HS yếu kể
Trang 6Toán: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (T2)
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HS cần làm các BT: Bài 1; bài 2; bài 3(a,c); bài 4 / trg 83
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị: GV: SGK Bảng phụ.HS: Vở bài tập Bảng con.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
3 Bài mới Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả nhẩm vào vở bài
tập
Bài 2: Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện với các phép tính: 90
– 32; 56 + 44; 100 – 7
Bài 3: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Viết 17 – 3 – 6 = ? và yêu cầu HS nhẩm to kết quả
- Viết 17 – 9 = ? và yêu cầu HS nhẩm
- So sánh 3 + 6 và 9
Kết luận: 17 – 3 – 6 = 17 – 9 vì khi trừ đi một tổng ta có
thể thực hiện trừ liên tiếp các số hạng của tổng
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì? Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài
Bài 5: Trò chơi: Thi viết phép cộng có tổng bằng một số
hạng
- Phát cho mỗi đội chơi 1 viên phấn, yêu cầu các đội xếp
thành hàng sau đó các thành viên trong đội lần lượt lên
bảng ghi phép tính vào phần bảng của đội mình theo hình
thức tiếp sức Sau 5 phút đội nào ghi được nhiều hơn là
đội thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Tự nhẩm sau đó nối tiếp nhau thông báo kết quả cho GV
- Làm bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài
- Điền số thích hợp
- HS làm bài HS sửa bài
- Đọc đề
- HS trả lời
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài
- HS thi đuathực hiện
- 1số HS nhắc lại
Chính tả:(N-V) Tìm ngọc
Trang 7I Mục tiêu:
- Nghe và viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2; BT(3) a/ b
- Ham thích môn học.HS yếu nghe-viết chính tả sai không quá 5 lỗi,biết làm được1 trong các BT trên
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chépNội dung 3 bài tập chính tả
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Trâu ơi!
- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ do GV đọc
- Nhận xét từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)Giới thiệu bài-ghi đề
Phát triển bài(30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn Hỏi:
+ Đoạn trích này nói về những nhân vật nào?
+ Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
+ Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại được ngọc quý?
+ Chó và Mèo là những con vật thế nào?
* Hướng dẫn cách trình bày:
+ Đoạn văn có mấy câu?Trong bài những chữ nào cần
viết hoa? Vì sao?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Gọi HS đọc đoạn văn và tìm từ khó
* Viết chính tả.
* Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV chữa và chốt lời giải đúng
Bài 3: Điền vào chỗ trống r, d, gi ?
GV nhận xét –Chốt ý đúng
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả
- Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà
- Nhận xét tiết học
Hát
- 3 HS lên bảng viết: trâu, ra ngoài, ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công
- HS dưới lớp viết vào nháp
- 2 hs đọc lại đoạn viết, TLCH
- HSTL
- HS đọc và tìm các từ
- 2 HS viết vào bảng lớp, HS dưới lớp viết bảng con
- HS nghe, viết bài vào vở
- Điền vào chỗ trống vần ui hay
uy.
- 3 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào vở bài tập
-HS đọc yêu cầu, làm bài
Gợi ý HS yếu TL
HDHS yếu viết từ khó
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Trang 8Tập đọc: Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tìmh cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhaunhư con ngưòi (TL được các câu hỏi trong bài học)
II Chuẩn bị:Tranh minh họa bài TĐ trong SGK Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Tìm ngọc
3 Bài mới :Giới thiệu bài-Ghi tên bài lên bảng.
Phát triển bài: (30’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu HS đọc các từ GV ghi trên bảng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu và tìm các từ khó
- Yêu cầu HS đọc và tìm cách ngắt các câu dài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài
- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
- Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách nào?
- Gà con đáp lại mẹ thế nào?
- Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu mẹ?
- Gà mẹ báo cho con biết không có chuyện gì nguy hiểm
bằng cách nào?
- Gọi 1 HS bắt chước tiếng gà?
- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “Tai họa! Nấp mau!”
- Khi nào lũ con lại chui ra?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài
- Cho HS thi đọc lại bài theo nhóm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi nhiều HS:
- Qua câu chuyện, con hiểu điều gì? Giáo dục HS
- Dặn HS về nhà quan sát các con vật nuôi trong gia đình
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc và TLCH Bạn nhận xét
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS lần lượt đọc
- HS thi đua đọc
- Từ còn khi nằm trong trứng
- Gõ mỏ lên vỏ trứng
- Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại
- Nũng nịu
- Kêu đều đều “cúc… cúc… cúc”
- Cúc… cúc… cúc.
- Xù lông, miệng kêu liên tục,
gấp gáp “roóc, roóc”.
- Khi mẹ “cúc… cúc… cúc” đều
đều
- Đọc bài
- Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng, giống như con người./ Gà cũng nói bằng thứ tiếng riêng của nó/…
Toán: Ôn tập về phép cộng và phép trừ ( t3)
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
Trang 9- HS cần làm các BT: bài 1 (cột1, 2, 3); bài 2(cột 1, 2); bài 3; bài 4/trg 84.
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị: GV: SGK Bảng phụ.HS: Vở bài tập, bảng con.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
3 Bài mới Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (30’)
Hoạt động 1: Ôn tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở
Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Viết lên bảng: x + 16 = 20 và hỏi: x là gì trong phép cộng x
+ 16 = 20?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm ý a, 1 HS làm trên bảng lớp
(Làm tương tự với các phép tính còn lại)
- Yêu cầu HS làm tiếp ý b
Bài 5:Treo bảng phụ và đánh số từng phần
Yêu cầu HS quan sát và kể tên các hình tứ giác ghép đôi
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn dò HS tự ôn lại các kiến thức về phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 100, tìm số hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ
Giải bài toán có lời văn Hình tứ giác
- Chuẩn bị: Ôn tập về hình học
- Nhận xét giờ học
- Hát
- Tự làm bài
- Đọc chữa bài, các HS khác kiểm tra bài của mình theo bài của bạn đọc chữa
- 3 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bc
- HS lần lượt TL và làm BT
- HS thực hiện
Gợi ý HS yếu làm bài
Luyện từ và câu: Từ ngữ về vật nuôi
Câu kiểu : Ai thế nào?
I Mục tiêu
- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1) ; bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)
II Chuẩn bị: Tranh Thẻ từ ở bài tập 1 Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai thế nào?
3 Bài mới :Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (30’)
- Hát
Trang 10 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Chọn mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc
điểm của nó
- Treo các bức tranh lên bảng
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 4 HS lên bảng nhận thẻ từ
- Yêu cầu HS tìm câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
các loài vật
Bài 2:Thêm hình ảnh so sánh vào sau các từ dưới đây
- Gọi 1 HS đọc câu mẫu
- Gọi HS nói câu so sánh
Bài 3:Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu mẫu:
- Gọi HS hoạt động theo cặp
- Gọi HS bổ sung
- Nhận xét, tuyên dương các cặp nói tốt
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn HS về nhà làm BT2 và 3 vào vở.
- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1
- Nhận xét giờ học
- HS thực hiện theo nhóm HS dưới lớp làm vào vở bài tập
- Khỏe như trâu
Nhanh như thỏ
Chậm như rùa…
- Đẹp như tiên (đẹp như tranh)
- Cao như con sếu (cái sào)
- Khỏe như trâu (như hùm)
- Nhanh như thỏ (gió, cắt)
- Chậm như rùa (sên)
- Hiền như Bụt (đất)
- Trắng như tuyết (trứng gà bóc)
- Xanh như tàu lá.Đỏ như gấc (son)
- HS đọc
- HS đọc câu mẫu
- HS thi đua theo cặp
- 1số HS nhắc lại
Gợi ý giúp HS yếu tham gia
Thứ năm ngáy 16 tháng 12 năm 2010
Toán: Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
- HS cần làm các BT: bài 1; bài 2; bài 3/trg 85
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị: SGK Thước, bảng phụ.
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (5’) Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
3 Bài mới Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (30’)
- Hát