1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2-Tuần 17

36 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 2 - Tuần 17
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 492 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung : câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà thông minh và tình nghĩa ,thực sự là Bạn của con người trả Lời được CH1,2,3 II/ Đồ dùng dạy học III/ Đồ dùng dạy học -

Trang 1

- Đọc đđúng rõ ràng toàn bài.

- biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; Biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung : câu chuyện kể về những con vật

nuôi trong nhà thông minh và tình nghĩa ,thực sự là Bạn của con người ( trả Lời được CH1,2,3 )

II/ Đồ dùng dạy học

III/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài TĐ trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Ổn định tổ chức 1’: kiểm tra sỉ số học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

+ Đàn gà con mới nở có những nét đẹp

và đáng yêu nào ?

+ Gà mẹ bảo vệ, âu yếm con như thế

nào ?

+ Câu thơ nào cho thấy nhà thơ rất yêu

đàn gà con mới nở ?

Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc bài Đàn gà mới nở, mỗi HS trả lời 1 câu hỏi

- Học sinh trả lời

- Nhận xét cho điểm từng HS.

3/ bài mới 25’:

a/ Giới thiệu bài

- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ

cảnh gì ?

- Chó và Mèo đang âu yếm bên cạnh một chàng trai

- Thái độ của những nhân vật trong tranh

- Chó và Mèo là những con vật nuôi rất

gần gũi với cuộc sống Bài học hôm nay

sẽ cho các em thấy chúng thông minh và

tình nghĩa như thế nào ?

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Luyện đọc :

GV đọc mẫu

- Đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc chậm

Luyện đọc câu - HS đọc nối tiếp nhau từng câu

Hd rút từ khó

Y/c HS đọc các từ cần luyện phát âm đã

ghi trên bảng phụ

Trong bài

- HS đọc cá nhân Cả lớp đọc

đồng thanh các từ: rắn nước, liền, Long Vương, đánh tráo, thả, sẽ…

Đọc từng , đoạn - Học sinh nối tiếp nhau đọc từng

Đoạn trong bài

- Gv hướng dẫn HS đọc, tìm cách ngắt giọng

một số câu dài và luyện đọc

- Y/c HS đọc nối tiếp từng đoạn GV

nghe và chỉnh sửa

- giải nghĩa từ

- Xưa/ có chàng trai/ thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắnđi.// Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương

.- Đọc đoạn 1, 2, 3 theo hình

thức nối tiếp

- HS đọc Chú giải sgk

Đọc từng đoạn trong nhĩm - Học sinh trong nhĩm Luyện

đọc từng đoạn cả bài

Thi đọc giữa các nhóm

- GV cho HS thi đọc cá nhân, đọc ĐT - HS thi đọc

- Nhận xét, cho điểm

Cả lớp đọc ĐT

- GV chọn 1 đoạn cho HS đọc đồng

thanh

IV/ Củng cố –Dặn dò 5’:

-GV nhận xét lại tiết học – về nhà chuẩn bị

Trang 3

+ Thực hiện được phép Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

+ Biết Giải bài toán về nhiều hơn

II/ Đồ dùng dạy học

Bỏ câu b,d, bài 3

III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1/ Ổn định tổ chức 1’: Hát đầu giờ

2/ K iểm tra bài cũ 5’:

Kiểm tra vở bài tập của học sinh

Nhận xét

3/ Bài mới 25’:

* Giới thiệu bài1’:Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động dạy của HS

Bài 1: ’ gv hướng dẫn

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 7 = ? và yêu cầu

HS nhẩm, thông báo kết quả

- Viết tiếp lên bảng 7 + 9 = ? và hỏi

HS có cần nhẩm để tìm kết quả

không? Vì sao?

- Viết tiếp lên bảng: 16 – 9 = ? và

yêu cầu HS nhẩm kết quả

- Khi biết 9 + 7 = 16 có cần nhẩm để

tìm kết quả của 16 – 9 = không? Vì

sao?

- Hãy đọc ngay kết quả của 16 – 7

- Yêu cầu HS làm tiếp bài dựa theo

hướng dẫn trên

- Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

- Bắt đầu tính từ đâu?

- Y/C HS tự làm bài Gọi 3 HS lên

bảng làm bài

- Tính nhẩm

- 9 cộng 7 bằng 16

- Không cần Vì đã biết 9 + 7 = 16 có thể ghi ngay 7 + 9 = 16 Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi

- Nhẩm 16 – 9 = 7

- Không cần vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này thì sẽ được số hạng kia

- 16 trừ 7 bằng 9

- Làm bài tập vào Vở

- 1 HS đọc chữa bài Các HS khác đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau a)

9+7=16 8+4=12 6+5 =11 2+9=11

7+9=16 4+8=12 5+6 =11 9+2=11

16- 9=7 12-8=4 11-5=6 11-9=216-7=9 12-4=8 11-6=5 11-2=9

- Bài toán yêu cầu ta đặt tính

- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột

Trang 4

Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.

- Y/C HS nêu cụ thể cách đặt tính của

- Gọi 1 HS nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Y/C HS ghi tóm tắt và làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 5

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Viết lên bảng 72 + = 72

với đơn vị, chục thẳng cột với chục

- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị

- Làm bài tập

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính và thực hiện tính

- 4 HS lần lượt trả lời

9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11

- Đọc đề bài

- Lớp 2A trông được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây

- Số cây lớp 2B trồng được

- Bài toán về nhiều hơn

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp Tóm tắt

2A trồng : … 48 cây 2B trồng nhiều hơn 2A: … 12 cây 2B trồng: … cây Bài giải

Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

- Điền sô thích hợp vào ô trống

++

+

Trang 5

- Điền số nào vào ô trống? tại sao?

- Làm thế nào để tìm ra 0 ( là gì

trong phép cộng)?

- Y/C HS tự làm câu b

- 72 cộng 0 bằng bao nhiêu?

- 85 cộng 0 bằng bao nhiêu?

- Vậy khi cộng một số với 0 thì kết

quả như thế nào?

- Tương tự để rút ra kết luận: Một số

trừ đi 0 cũng bằng chính nó

IV/ Củng cố – dặn dò5’:

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bảng

cộng, bảng trừ có nhớ

- Nhận xét tiết học Biểu dương các

em học tốt, nhớ bài Nhắc nhở các em

còn yếu cần cố gắng hơn

Bài: Trò chơi bịt mắt bắt dê và nhĩm 3 nhĩm 7

I/ Mục tiêu: Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi

II/ Chuẩn bị: -Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh nơi tập

-Phương tiện: còi, khăn

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Phần mở đầu 5’:

GV phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

2/ Phần cơ bản 25’:

3/

Phần kết thúc : 5’

Cán sự lớp điều khiển

Hệ thống lại bài

Dăn HS về nhà ôn lại bài thể dục

phát triển chung

-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông -Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc70-80m

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu-Ôân các động tác: tay, chân, lườn, bụng, toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển chung: mỗi động tác 2x8 nhịp

-Ôn trò chơi “ Nhóm ba, nhóm bảy” Xen kẻ giữa lần chơi HS đi đều và hít thở sâu -Ôân trò chơi “ Bịt mắt, bắt dê”

-Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

Trang 6

Nhận xét tiết học - Cúi người thả lỏng: 6-8 lần

-Nhảy thả lỏng: 4-5 lần

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Tiết1:

Tập đọc

Bài: Tìm ngọc (tiết 2)

I/ Mục tiêu : Như tiết 1

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ ổn định tổ chức 1’: hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

GV kiểm tra HS nối tiếp nhau đọc bài tìm ngọc

3/ Bài mới 25’:

GV giới thiệu bài ( tiết 2 )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

1/ Do đâu chàng trai có viên ngọc

quý ?

2/ Ai đã đánh tráo viên ngọc?

3/ Meò và chó đã làm cách nào để

lấy lại viên ngọc ?

- ở nhà người thợ kim hồn ?

- Khi bị cá bớp mất ?

- Khi bị quạ cướp mất ?

4/ Tìm trong bài những từ khen gợi

mèo và chó ?

- * Luyện đọc lại

-GV hướng dẫn hs thi đọc lại truyện

các tổ thi đọc với nhau từng đoạn cả

bài

-Chàng cứu con rắn nước, con rắn ấy là con của vua Long Vương , tặng chàng viên ngọc quý

-Một người thợ kim hoàn đành tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý hiếm

-.Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc con chuột tìm thấy được

-Mèo và chó rình bên bờ sông , thấy có người đánh được con cá lớn , mổ ruột ra còn viên ngọc , mèo nhảy tới ngoặm ngọc chạy

-Mèo nằm phơi bụng giã chết , quạ nhảy xuống toan rỉ thịt , mèo nhảy xổ lên vồ Qụa van lại xin trả lại ngọc -Thông minh , tình nghĩa

-HS thi đọc lại trong nhóm -HS thi đọc , thi đọc cá nhân thi đọc toàn bài

Trang 7

IV/ Cũng cố -Dặn dò

-GV nhận xét lại tiết học –Về nhà

luyện đọc lại bài

Tiết 2

Chính tả ( nghe viết )

Bài: Tìm ngọc

I/ Mục đích yêu cầu

- Nghe và viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng bài tĩm tắt câu chuyện Tìm Ngọc

- Làm đúng BT2 ; bt(3) a/b

II/Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép

- Nội dung 3 bài tập chính tả

- Vở bài tập (nếu có)

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của GV

1/ Ổn định tổ chức 1’:

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ do

Giớùi thiệu bài :

- Trong bài chính tả hôm nay lớp

mình sẽ nghe viết đoạn tóm tắt

nội dung câu chuyện Tìm ngọc và

làm các bài tập chính tả

HD viết chính tả:

a Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết :

- Treo bảng đoạn chính tả

- Gv đọc mẫu 1 lần

- Đoạn trích này nói về những nhân

vật nào?

- 1, 2 em đọc

- Chó, Mèo và chàng trai

- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ? - Long Vương

- Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy được

viên ngọc quý ?

- Nhờ sự thông minh, nhiều mưu mẹo

- Chó và Mèo là những con vật thế

nào?

- Rất thông minh và tình nghĩa

b Hướng dẫn cách trình bày :

Trang 8

- Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu

- Trong bài những chữ nào cần viết

hoa? Vì sao ?

- Các chữ tên riêng và các chữ cái đứng đầu câu phải viết hoa

c Hướng dẫn viết từ khó :

tình nghĩa, thông minh

- HS đọc, phân tích , giải nghiã từ

- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm

được (cất bảng phụ)

- 2 HS viết vào bảng lớp HS dưới lớp viết bảng con

d Viết chính tả :

Giáo viên bài cho hs viết

Học sinh Viết

e Soát lỗi :Gv đọc cho hs viết bài - hs chữa lỗi bằng bút chì ra lề

g Chấm bài :thu vở chấmnhận xét

HD làm bài tập chính tả:

Bài 2: Treo bảng phụ và yêu cầu HS

tự làm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

làm vào Vở bài tập

- GV chữa và chốt lời giải đúng - Chàng trai xuống thuỷ cung, được

Long Vương tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và Mèo an ủi chủ

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo, Chó và Mèo vui lắm

Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét

IV/ Củng cố- Dặn dò5’:

Nhận xét bài viết

2 HS thi đua viết:Long Vương

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

chính tả

- Nhận xét tiết học

Tiết3:

Toán

Trang 9

OĐn taôp veă pheùp coông pheùp tröø ( tieâp theo )

I/ Múc Tieđu

- Thuộc bảng coông, tröø trong phám vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phĩp Coông, tröø có nhớ trong phám vi 100

-Biết Giại baøi toaùn veă ít hôn

II/ Caùc Hoát Ñoông Dáy Hóc

1/ oơn ñònh toơ chöùc 1’: Haùt ñaău giôø

2/ Kieơm tra baøi cuõ 5’:

GV kieơm tra vôû baøi taôp hs vaø nhaôn xeùt

3/ Baøi môùi 25’:

* Giôùi thieôu baøi.

Trong tieât toaùn hođm nay cođ cuøng caùc em hóc baøi: OĐn taôp veă pheùp coông vaø pheùp tröø

Hoát ñoông cụa GV Hoát ñoông cụa HS

Baøi 1

Y/C HS töï nhaơm, ghi keât quạ vaøo

VBT

Baøi 2.

- Y/C HS töï ñaịt tính vaø thöïc hieôn

pheùp tính Gói 3 HS leđn bạng laøm

baøi

- Y/C HS khaùc nhaôn xeùt baøi tređn bạng

cụa bán

- Y/C HS neđu roõ caùch thöïc hieôn vôùi

caùc pheùp tính: 90 – 32; 56 + 44; 100 –

7

- Nhaôn xeùt vaø cho HS ñieơm

- Học sinh töï nhaơm sau ñoù noâi tieâp nhau (theo baøn hoaịc theo toơ) thođng baùo keât quạ cho GV

12 – 6 = 6 6 + 6 = 12 17 – 9 = 8

9 + 9 = 18 13 – 5 = 8 8 + 8 = 16

14 – 7 = 7 8 + 7 = 15 11 – 8 = 3

17 – 8 = 9 16 – 8 = 8 4 + 7 = 11

5 + 7 = 12 2 + 9 = 11

13 – 8 = 5 12 – 6 = 6

- Laøm baøi taôp

- Nhaôn xeùt baøi bán veă caùch ñaịt tính (thaúng coôt, chöa thaúng coôt), veă keẫt quạ tính (ñuùng / sai)

68 56 82 90

27 44 48 32

95 100 34 58

71 100

25 7

46 93

- Ñieăn soâ thích hôïp

-

-+ +

Trang 10

Baøi 3.

- Baøi toaùn yeđu caău ta laøm gì?

- Vieât leđn bạng

- Ñieăn maây vaøo ?

- Ñieăn maẫy vaøo ?

- ÔÛ ñađy chuùng ta thöïc hieôn lieđn tieâp

maây pheùp tröø Thöïc hieôn töø ñađu sang

ñađu?

- Vieât: 17 – 3 – 6 = ? vaø yeđu caău HS

nhaơm to keât quạ

- Vieât: 17 – 9 =? Yeđu caău HS nhaơm

- So saùnh 3 + 6 vaø 9

- Keât luaôn: 17 – 3 – 6 = 17 – 9 vì khi

tröø ñi moôt toơng ta coù theơ thöïc hieôn tröø

lieđn tieâp caùc soâ hanïg cụa toơng

- Y/C HS laøm tieâp baøi

- Gói 1 HS nhaôn xeùt baøi cụa bán

- Nhaôn xeùt vaø cho ñieơm HS

Baøi 4.

- Gói 1 HS ñóc ñeă baøi

- Baøi toaùn cho bieât nhöõng gì?

- Baøi toaùn hoûi gì?

- Baøi toaùn thuoôc dáng gì?

- Y/C HS ghi toùm taĩt vaø laøm baøi

IV/ Cụng coâ –Daịn doø 5’:

-GV nhaôn xeùt lái tieât hóc veă nhaø laøm

- 17 tröø 3 baỉng 14, 14 tröø 6 baỉng 8 17-9=8

- 17 – 9 = 8

- 16 -6-3=7

- Laøm baøi 3 HS leđn bạng laøm baøi

- Nhaôn xeùt baøi cụa bán

- Ñóc ñeă

- Baøi toaùn cho bieât thuøng to ñöïng 60 l, thuøng beù ñöïng ít hôn 22 l

- Thuøng beù ñöïng bao nhieđu lít nöôùc?

- Baøi toaùn veă ít hôn

- Laøm baøi

Toùm taĩt

Giại

Thuøng nhoû ñöïng laø:

60 – 22 = 38( l) Ñaùp soâ: 38 l

Tieât 4

Töï nhieđn –xaõ hoôi

Trang 11

Phòng tránh ngã khi ở trường

I/ MỤC TIÊU:

• Kể tên những hoạt động dễ ngã, ø nguy hiểm cho bản thân và người khác khi ở trường

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

• Tranh ảnh trong SGK trang 36, 37

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ ổn định tổ chức 1’: Hát đậu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ5’:

Hãy kể tên và nêu các cơng việc của từng thành viên trong nhà trường

3/ Bài mới 25’:

GV giới thiệu bài :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

KHỞI ĐỘNG

Trò chơi bịt mắt bắt dê

Sau khi chơi GV nêu câu hỏi cho HS

trả lời:

- Các em có vui không?

- Trong khi chơi có em nào bị ngã

không?

+ GV phân tích cho HS: Đây là

hoạt động vui chơi , thư giãn

+ Liên hệ vào bài mới: GV dùng

phấn màu ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1 : Nhận biết các hoạt

động nguy hiểm cần tránh.

Bước 1: Động não.

- GV nêu câu hỏi, mỗi HS nói 1

câu:

- Kể tên những hoạt động dễ gây

nguy hiểm ở trường?

- GV ghi lại các ý kiến trên bảng

Bước 2 : Làm việc theo cặp

+ Treo tranh hình 1 ,2 ,3 ,4 trang

36 , 37 , gợi ý HS quan sát

Bước 3 : Làm việc cả lớp

- Gọi 1 số HS trình bày :

Nếu có sân trường rộng nên cho HS

-Nhảy dây , đuổi bắt , trèo cây , chơi

Trang 12

Những hoạt động ở bức tranh thứ nhất

Những hoạt động ở bức tranh thứ

hai - Bức tranh thứ 3 vẽ gì ?

- Bức ảnh thứ tư minh hoạ gì ?

- Trong những hoạt động trên ,

những hoạt động nào dễ gây nguy

hiểm?

- Hậu quả xấu nào có thể xảy ra ?

Lấy ví dụ cụ thể cho từng hoạt động

- Nên học tập những hoạt động

nào ?

- Kết luận : Chạy đuổi nhau trong

sân trường , chạy và xô đẩy nhau ở

cầu thang , trèo cây , với cành qua

cửa sổ là rất nguy hiểm không chỉ cho

bản thân mà có khi nguy hiểm cho

người khác

Hoạt động 2 : Lựa chọn trò chơi bổ

ích

Bước 1 : Làm việc theo nhóm

- ( GV có thể cho HS ra sân chơi

10 phút )

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Thảo luận theo các câu hỏi sau :

Hoạt động 3 : Làm phiếu bài tập

- GV chia lớp thành 4 nhóm và

phát cho mỗi nhóm 1 phiếu bài

tập như dưới đây Yêu cầu

IV/ C ũng cố dặn dị 5’:

- Gv nhận xét tiêt học

- Dặn học sinh về nhà học bài

bi …-Nhoài người ra khỏi cửa sổ tầng 2 vịn cành để hái hoa

-1 bạn trai đang đẩy bạn khác trên cầu thang

-Các bạn đi lên , xuống cầu thang theo hàng lối ngay ngắn

-Đuổi bắt , trèo cây , nhoài người ra cửa sổ , xô đẩy nhau ở cầu thang …-Đuổi bắt dẫn đến bị ngã làm bạn có thể bị thương

-Nhoài người vịn cành , hái hoa có thể bị ngã xuống tầng dưới ( làm gãy chân , gãy tay … thậm chí gây chết người ) …

-Hoạt động vẽ ở bức tranh thứ 4

Mỗi nhóm tự chọn 1 trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm

+ Nhóm em chơi trò gì ? + Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi này?

+ Theo em , trò chơi này có gây tai nạn cho bản thân và các bạn khi chơi không ?

+ Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi trò này để khỏi gây ra tai nạn ? Các nhóm thi đua xem trong cùng 1 thời gian , nhóm nào viết được nhiều

ý trong phiếu bài tập là nhóm đó thắng

Trang 13

Thứ tư ngày 15 thàng 12 năm 2010

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu nội dung bài: loài gà cũng cĩ tình

Yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi SGK )

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài TĐ trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/

Ổn định tổ chức 1’ : hát

HS đọc 2 đoạn và trả lời 1 câu hỏi

a/ Giới thiệu bài 1’

- Chủ điểm của tuần này là gì ?

- Bạn trong nhà chúng ta là những con

vật nào ?

Hôm nay chúng ta sẽ biết thêm về

một người bạn gần gũi và đáng yêu qua

bài Gà tỉ tê với gà.

- Ghi tên bài lên bảng.

- Bạn trong nhà

- Chó, Mèo

- Mở SGK trang 141

2/ Luyện đọc :

a/ GV đọc mẫu

- GV đọc mẫu Chú y:ù giọng kể tâm

tình, chậm rãi phù hợp với từng nhịp

câu chuyện.

- Nghe, theo dõi, đọc thầm theo

b/ Luyện phát âm và ngắt giọng

- Y/c HS đọc các từ GV ghi trên bảng. - Gấp gáp, roóc roóc, nguy hiểm,

nói chuyện, nũng nịu, liên tục, gõ mỏ, phát tín hiệu, dắt bay con

Y/c HS đọc nối tiếp từng câu và các từ

khó. - Đọc nối tiếp và tìm các từ khó đọc

- Y/c HS đọc và ngắt các câu dài. - Từ khi gà con còn nằm trong

trứng,/ gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ

Trang 14

trứng,/ còn chúng/ thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời mẹ.// - Đàn con đang xôn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ,/ nằm im.//

- Gọi HS nêu nghĩa các từ mới. - HS đọc phần chú giải

c/ Đọc từng câu, đoạn

- Gọi 4 HS đọc từng đoạn từ đầu cho

đến hết bài.

- Đoạn 1: Từ đầu đến lời mẹ

- Đoạn 2: “Khi gà mẹ mồi đi”

- Đoạn 3: “Gà mẹ vừa bới nấp mau”

- Đoạn 4: Phần còn lại

- Chia nhóm và y/c HS luyện đọc theo

từng nhóm.

- Lần lượt từng em đọc bài trong nhóm, các bạn khác chỉnh sửa

d/ Thi đọc giữa các nhóm

- GV cho HS thi đọc cá nhân, đọc ĐT. - HS thi đọc

e/ Cả lớp đọc ĐT - Cả lớp đọc ĐT

3/ Tìm hiểu bài:

1/ Gà con biết trò chuyện với mẹ từ

khi nào ? - Từ khi còn nằm trong trứng.

- Gà mẹ nói chuyện với gà con bằng

cách nào ? - Gõ mỏ lên vỏ trứng.

- Gà con đáp lại mẹ thế nào ? - Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại

- Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu

- Gà mẹ báo cho con biết không có

chuyện gì nguy hiểm bằng cách nào ? - Kêu đều đều “cúc cúc cúc”.

- Gọi 1 HS bắt chước tiếng gà. - Cúc cúc cúc

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “Tai

họa! Nấp mau!”

- Xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “roóc, roóc”

- Khi nào lũ con lại chui ra ?

Luyện đọc lại

-Khimẹ “cúc cúc cúc” đều đều

HS đọc

IV/ Củng cố, dặn dò 5’:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài - HS đọc bài

+ Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?

- Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng, giống như con người./ Gà

cũng nói bằng thứ tiếng riêng của nó/

- Loài gà cũng có tình cảm, biết yêu

thương đùm bọc với nhau như con

người.

Trang 15

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà quan sát các con vật

nuôi trong gia đình.

Ơn sâu nghiã nặng :( 3 lần )

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: + Mẫu chữ cái viết hoa Ô, Ơ đặt trong khung chữ

+Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ly Ơn ( dòng1 )

Ơn sâu nghiã nặng (dòng 2)

- HS : +Vở TV, bảng con , phấn , gie ûlau, bút …

.III/ Các hoạt động dạy học

1/ ổn định tổ chức 1 :Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

- GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà

- GV cho HS cả lớp viết bảng con chữ O

- GV cho HS nhắc lại thành ngữ đã học :

- Cả lớp viết bảng con chữ Nghĩ

- GV nhận xét

3/ bài mới 25’:

a Giới thiệu bài 1’: -Hôm nay ,cô hướng dẫn các em viết hoa chữ Ô hoa và

cụm từ ứng dụng : Ơn sâu nghiã nặng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hướng dẫn viết chữ hoa

- GV treo mẫu chữ lên bảng

a.Hướng dẫn HS quan sát và nhận

Chữ O gồm mấy nét

-Các chữ hoa Ô , Ơ giống như chữ O

chỉ thêm các dấu phụ ( Ô thêm dấu

mũ , Ơ thêm dấu râu )

GV hướng dẫn cách viết :

-HS nhắc tựa bài

- 5 ô ly

- gồm 1 nét

- HS quan sát -HS viết chữ O 2 lần ở bảng con

Trang 16

+ Chữ Ô : viết hoa , sau đó thêm dấu

mũ có đỉnh nằm trên ĐK7 ( Giống

dấu mũ tren chữ Â )

+ Chữ Ơ viết hoa , sau đóthêm dấu

râu vào bên phải chữ đầu dấu râu cao

hơn ĐK6 một chút )

- GV vưà viết chư Ô, Ơ vưà nhắc

cách viết

b.GV hướng dẫn HS cách viết bảng

con Ô ,Ơ

- GV nhận xét, uốn nắn

3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ

a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng

-GV chỉ vào bảng phụ cho HS đọc

cụm từ ứng dụng

- GV giảng : Ơn sâu nghiã nặng là

có tình nghiã sâu nặng với nhau

b, Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Chữ s cao mấy ô ly ?

Khoảng cách giưã cacù tiếng cách

nhau như thế nào?

-Cách nối nét : nét 1 chữ n nối vớïi

cạnh phải cuả chữ O

4.Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết :

- 1 dòng chữ Ơ hoa cỡ nhỏ

- 2 dòng chữ Ơ cỡ nhỏ .

- 1 dòng chư õ Ơ n cỡ vưà

- 1 dòng chữ Ơn cỡø nhỏ.

- 2 dòng ứng dụng cỡø nhỏ

- HS khá , giỏi viết thêm 1 dòng :

Ơn sâu nghiã nặng lượn cỡ nhỏ.

- Nhắc HS cách cầm bút , để vở

,khoảng cách từ vở đến mắt

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

5.Chấm bài , chưã bài :

- Thu vở HS chấm 5 bài

- HS:đọc : Nghĩ trứơc nghĩ sau

- Học sinh viết bảng con 2 lần

HS:đọc : Nghĩ trứơc nghĩ sau

Trang 17

- GV nhận xét bài chấm

.IV/ Củng cố dặn dò 5’:

GV nhận xét bài viết

- GV nhận xét tiết học , tuyên

dương em viết đẹp

- Dặn HS về nhà luyện tập viết

trong vở tập viết

Hs viết bảng con: Ơn

Tiết3

Toán

Bài: Ôn tập phép cộng phép trừ ( tiếp theo)

I/ Mục Tiêu

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép Cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

-Biết Giải bài toán về ít hơn., tìm số bị trừ , số trừ , số hạng của 1 tổng

II/ Các Hoạt động Dạy Học

1/ Oån định tổ chức 1’: Hát đầu giờ

2/ Kiểm tra bài cũ 5’:

GV kiểm tra vở bài tập của hs và nhận xét

3/ Bài mới 25’:

GV giới thiệu bài luyện tập tiết theo

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 1:Gv hướng dẫn học sinh làm

- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi

HS nhận xét

- Nhận xét và cho điểm

Bài 2 Đặt tính rồi tính

- Y/C 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp

làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và

thực hiện phép tính: 100 – 2; 100 –

75; 48 + 48 (có thể cả 83 + 17)

- Nhận xét và cho điểm

- HS Tự làm bài

- Đọc chữa bài, các HS khác kiểm tra bài của mình theo bài của bạn đọc chữa

a/ 5+9=14 8+6=14 3+9=12 2+9=11

9+5=14 8+6=14 3+8=11 4 + 8=12

b) 14-7=7 12-6=6 14-5=9 9=6

+

Trang 18

-Bài 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi: X

là gì tron phép cộng x + 16 = 20?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm

thế nào?

- Y/C HS làm ý a, 1 HS làm trên bảng

lớp

- Nhận xét và cho điểm

- Viết tiếp: x – 28 = 14 và hỏi x là gì

trong phép trừ x – 28 = 14

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Y/C HS làm tiếp ý b

- Nhận xét và cho điểm

- Viết lên bảng 35 – x = 15 và yêu

cầu tự làm bài

- Tại sao x lại bằng 35 trừ 15?

- Nhận xét và cho điểm

Bài 4 : Giáo viên đọc mẫu

Gv hướng dẫn giải

Bài 5 ( H ướng dẫn hs khá giỏi làm )

- Vẽ hình lên bảng và đánh số từng

phần

- Y/C HS quan sát và kể tên các hình

tứ giác ghép đôi

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép

ba

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép tư

- Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?

- Y/C HS làm bài vào vở bài tập

IV/ Củng cố –Dặn dò 5’:

GV nhận xét lại tiết học – Về nhà

72 25 96b) 100-2 45+45 83+17

100 45 83

2 45 17

98 90 100

- Tìm x

- x là số hạng chưa biết

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biêt

- Vì x là số bị trừ trong phép trừ 35 –

x = 15 Muốn tính số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Học sinh đọc lại bài

- 1 học sinh lên bảng giải Bài giải :

Ngày đăng: 04/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Giáo án lớp 2-Tuần 17
Bảng l àm bài (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w