1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an tuan 12

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 29,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số bị trừ khi [r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ 2 ngày 19 tháng 11 năm 2012

Tập đọc: Sự tích cây vú sữa.

I Mục tiêu.

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng ở cõu cú nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND : Tỡnh cảm yờu thương sõu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,4 HS K,G trả lời được cõu hỏi 5)

* GD: GD tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ

II Giáo dục kĩ năng sống :

- KN xỏc định giỏ trị ; KN Thể hiện sự cảm thụng

III Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn cõu cần luyện đọc, SGK

IV Hoạt động dạy học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Tiết 1:

1 KTBC: “Cõy xoài của ụng em”

- Yờu cầu HS đọc bài + TLCH

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:Giới thiệu chủ điểm.

GTB:“Sự tớch cõy vỳ sữa”

- GV ghi bảng

a Luyện đọc:

(Cỏc bước tiến hành như cỏc tiết trước)

- Từ ngữ khú đọc trong bài: cõy vỳ sữa, mỏi

mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về

Cỏc cõu dài cần ngắt nghỉ đỳng:

Một hụm/vừa đúi vừa rột/lại bị trẻ lớn hơn đỏnh /cậu mới nhớ tới me ,/liền tỡm đường

về nhà.//

Hoa tàn,/quả xuất hiện/lớn nhanh,/da căng mịn,/xanh úng ỏnh/rồi chớn.//

Mụi cậu vừa chạm vào,/một dũng sữa trắng trào ra,/ngọt thơm như sữa mẹ.//

- Giải nghĩa từ: la cà, vựng vằng, mỏi mắt chờ mong,xũa cành

GV nhận xột HS đọc

Tiết 2:b, Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

- Yờu cầu HS đọc đoạn 1

H1: Vỡ sao cậu bộ bỏ nhà ra đi?

- Yờu cầu HS đọc đoạn 2

H T: Vỡ sao cuối cựng cậu bộ lại tỡm đường

về nhà?

KL:Cậu bộ trở về nhà

H2:Trở về nhà khụng cú mẹ cậu bộ đó làm gỡ?

- HS đọc + TLCH

- HS theo dừi

1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp từng cõu

HS Y luyện phỏt õm từ khú

- HS K,G đọc mẫu cõu dài HSY,TB luyện đọc đỳng,ngắt nghỉ đỳng

HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS luyện đọc trong nhúm

- HS thi đọc

Thảo luận nhúm

- Cả lớp đọc bài, thảo luận nhúm và trả lời cõu hỏi

- HS TBTL

- HS đọc đoạn 2

HS KTL

HS TBTL

Trang 2

-H3: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

HT:Quả ấy có gì lạ?

KL: Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây

xanh mà khóc, tức thì quả lạ xuất hiện

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 H4: Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

KL: Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ

đang ôm mình

H5:Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?

Gv nhấn mạnh:Tình yêu sâu nặng của mẹ đối

con cái mình

- GV liên hệ, giáo dục

c, Luyện đọc lại:

- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả

- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài

- Nhận xét và tuyên dương

*GDKNS: Em có nhận xét gì về việc làm của cậu bạn trong truyện ?

4 Củng cố dặn dò.

- GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK

- Nx tiết học

- Cb bài sau

HS TBTL

HS K:- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

- HS đọc

Hs K TL:

- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về

HS G TL

Trình bày ý kiến cá nhân

HS nêu theo suy nghĩ của mình

Đại diện từng tổ đọc bài HSK G TL

HS theo dõi thực hiện

To¸n: T×m sè bÞ trõ.

I Mục tiªu.

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi BT 2, SGK.bảng con,VBT.

III Các hoạt động dạy - hoc:

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KT:

- Đặt tính rồi tính:

82 – 27 42 – 35

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: Tìm số bị trừ

- Giới thiệu phép tính: 10 – 4

+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?

H: Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính

trừ

- GV che số 10 và gt bài tìm số bị trừ

- GV ghi bảng

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức:

-GVgắn 10 ô vuông H: Có bao nhiêu ô vuông?

- GV tách 4 ô vuông

-10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ?

- GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì

làm thế nào để tìm số bị trừ?

- GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách

tìm số bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:

x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- GV cho :

x – 10 = 15

KL: Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu

cộng với số trừ.

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: Tìm x

- GV cho HS xác định tên gọi của x trong phép

tính :

- Nêu cách tìm

- YC HS làm vào bảng con

- Nhận xét, đánh giá

H: Muốn kiểm tra lại kết quả ta làm ntn?

KL:Thay giá trị x vào phép trừ

* Bài 2(cột 1,2,3): Số

- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự

HS tìm số bị trừ các cột còn lại

- Gv nhận xét, đánh giá

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nêu cách đặt tính và tính

HS TL : 6

HS nêu

- HS nhắc lại

HS QS TL

- 10 ô vuông

- 6 ô vuông

10 – 4 = 6 HSTL

- HSTL

- HS nêu lại cách tính

HS nêu và tính kết quả

x – 10 = 15

x = 15 + 10

x = 25

- HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu

Số bị trừ

HS nêu

HS làm ở bảng con

HS TL

HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ

Trang 4

* Bài 4:

- Gv hướng dẫn cho hs làm vào vở bài tập

- Nhận xét, chấm một số VBT và sửa bài

3 Củng cố dặn dò.

- Nx tiết học

- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ

- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”

- HS nêu yêu cầu

- Tự làm bài vào VBT cá nhân

HS nhắc lại cách tìm số bị trừ ChiÒu thø 2 ngµy 19 th¸ng 11 n¨m 2012

To¸n: LuyÖn tËp t×m sè bÞ trõ.

I Mục tiªu.

- Luyện tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )

II Đồ dùng dạy - học:

- VTH

III Các hoạt động dạy - hoc:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KT: : Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm

ntn?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Thực hành:

* Bài 1: Số?

- GV cho HS xác định tên gọi của ô trống

trong phép tính ?

- Nêu cách tìm

- YC HS làm vào VTH

- Nhận xét, đánh giá

* Bài 1: Tìm x

H: Nêu tên gọi của x trong phép trừ ?

YC HS nhắc lại cách tìm số bị trừ?

Lưu ý HS cách trình bày dấu bằng thẳng cột

H: Muốn kiểm tra lại kết quả ta làm ntn?

KL:Thay giá trị x vào phép trừ

* Bài 3 Số

- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự

HS tìm số bị trừ các cột còn lại

- Gv nhận xét, đánh giá

* Bài 4:Dành cho HS K,G.

Gợi ý HS gọi số cần tìm là x, theo bài toán viết

phép tính rồi tìm x

3 Củng cố dặn dò.

- Nx tiết học

-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm ntn?

- 2 HS TL

HSTL

HSTL

HS Y chữa bài

HS nêu lại cách tính

HS TL

1 em nhắc lại

HS làm vào VTH rồi chữa bài

HS K TL

HS tính và nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào VTH

HS K,G chữa bài

HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

TiÕng viÖt: LuyÖn viÕt Sù tÝch c©y vò s÷a.

I Môc tiªu.

Trang 5

-Luyện viết chớnh xỏc , trỡnh bày đỳng đoạn “Cậu nhỡn lờn đến … vỗ về ” trong bài cõy vỳ sữa

-Làm đỳng cỏc bài tập trong VTH

-Reứn tớnh caồn thaọn cho HS khi vieỏt chớnh taỷ

II Đồ dựng dạy - học:

VTH, bảng con

III Cỏc hoạt động dạy - học:

1 KT: YC HS viết : lẫm chẫm, lỳc lỉu,

- GV nhận xột, đỏnh giỏ

2 Luyện viết: “Sự tớch cõy vỳ sữa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- GV đọc đoạn viết trong SGK “Cậu nhỡn

lờn đến … vỗ về ”

H: Những nột nào ở cõy gợi lờn hỡnh ảnh

của mẹ ?

- Hướng dẫn HS viết từ khú: xũa cành,

õu yếm, vỗ về

- Nhắc HS tư thế ngồi

- GV đọc HS viết bài vào vở

Yờu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xột

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chớnh tả

* Bài 6:Điền vào chỗ trống :

a, ngh/ ng

- Yờu cầu nhắc lại qui tắc chớnh tả ng.ngh ?

Chốt: Ngh + i, e, ờ

Ng + a, o, ụ, ơ, u, ư

b: tr/ch?

c at /ac ?

- GV hướng dẫn sửa bài

- Tổng kết, nhận xột

3 Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- HS viết bảng con

- 1 HS đọc lại

- HSTL

- HS viết bảng con

HS viết bài vào vở TH

Đổi chộo vở kiểm tra

HS làm vào VTH rồi chữa bài

HS TL

HS chữa bài ở bảng lớp

Nhận xột bạn

THCHDTV : Luyện đọc các bài tập đọc đã học.

I Mục tiêu.

HS luyện đọc các bài tập đọc đã học từ tuần 10 đến tuần 12

- HS TB,Y luyện phỏt õm đỳng ,ngắt nghỉ hơi đỳng ở dấu phẩy,dấu chấm ,đạt tốc độ -HSK,G luyện đọc giọng phự hợp với nội dung bài, đọc phõn vai cỏc nhõn vật tong bài

- Hiểu ND cỏc bài tập đọc

GDHS ý thức ham đọc sỏch

III Đồ dựng dạy học:

- SGK

IV Hoạt động dạy học

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 GTB: Nêu YC của tiết tự học.

2 Luyện đọc:

GV YC mỗi tổ đọc 2 bài

Tổ 1 :bài tuần 10

Tổ 2 :bài tuần 11

Tổ 3 :bài tuần 12 và bài đọc thêm tuần 11

GVYC tùng đối tượng HS đọc theo YC ở mục

tiêu

a Đọc thầm:7 p.

YC HS đọc thầm bài của mình

Theo dõi HD HS đọc đúng theo YC

b.Đọc nhĩm :8p.

YC HS đọc theo N2 và nhận xét được bạn

đọc

GV theo dõi các N đọc

c Đọc trước lớp :20p

GV gọi từng đối tượng HS 3 tổ thi đọc trước

lớp.(Đọc theo YC ở mục tiêu )

-Sau mỗi HS đọc GV nêu câu hỏi về nội dung

của đoạn ,bài cho HS trả lời

GDKNS: Em cĩ nhận xét gì về việc làm của

nhân vật trong truyện?

GV liên hệ, giáo dụcHs ý thức ham đọc sách

3 Củng cố dặn dị.

- Nx tiết học,dặn Hs đọc bài ở nhà

HS theo dõi

HS theo dõi và thực hiện theo YC của GV

HS đọc thầm bài ở SGK

HS đọc N2 nhận xét bạn đọc

Từng đối tượng HS thi đọc trước lớp, TL câu hỏi về ND đoạn ,bài

HS theo dõi nhận xét chấm điểm cho bạn

HS K,G TL

HS theo dõi thực hiện

Thø 3 ngµy 20 th¸ng 11 n¨m 2012

To¸n: 13 trõ ®i mét sè 13 - 5.

I Mơc tiªu

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 , lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 13 - 5

- HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Tìm x?

x - 8 = 16 ; x - 5 = 17

- Nêu qui tắc tìm số bị trừ.

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”

Hoạt động 1:

a.Giới thiệu phép trừ 13-5

-Thao tác que tính

(Tiến hành tương tự 11-5 ,12-8 đã học)

- Đặt tính

GV hướng dẫn HS cách đặt tính

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS nêu

- HS lắng nghe

HS thao tác trên que tính để tìm kq -HS cách đặt tính

13

Trang 7

b.Lập bảng trừ:

-GV viết phộp tớnh Yc hs tỡm kết quả

-GV nhận xột, viết bảng

-Luyện đọc và học thuộc bảng trừ

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Tớnh nhẩm ( Hoạt động cả lớp)

-GV chộp đề bài, hướng dẫn cỏch nhẩm

-Yờu cầu HS làm bài

-GV nhận xột, ghi bảng

H: Em cú nhạn xột gỡ về cỏc phộp tớnh và kết

quả của phộp tớnh ?

KL:Cỏch nhẩm nhanh và cỏch ghi nhớ

Bài 2: Tớnh ( Hoạt động cỏ nhõn)

-GV hướng dẫn

-Yờu cầu HS làm bài

-Gọi HS lờn bảng

-GV nhận xột lưu ý viết kq thẳng cột hàng đv

Bài 4: Bài toỏn ( Hoạt động cỏ nhõn)

-Gọi HS đọc bài

-HD phõn tớch đề toỏn, nờu cõu hỏi

-Yờu cầu HS làm bài

-Gọi HS lờn bảng

-GV chấm, chữa bài.

3 Củng cố, dặn dũ

- Gọi hs đọc lại bảng trừ

- Nx tiết học

Dặn:Học thuộc bảng trừ Chuẩn bị bài sau

- 5

8 13 – 5 = 8

- HS dựng que tớnh để tỡm kq cỏc phộp tớnh

- HS nờu kết quả phộp tớnh

13 – 4 = 9 13 – 6 = 7 13 – 8 = 5

13 – 5 = 8 13 – 7 = 6 13 – 9 = 4 -HS luyện đọc và học thuộc bảng trừ

- HS nờu y/c ,nhẩm và nờu kết quả

HSG TL

- HS nờu y/c làm vào vở

HS TB chữa bài

- HS đọc y/c

- HS theo dừi, lắng nghe

Bài giải

Số xe đạp cũn lại là :

13 – 6 = 7 (xe đạp )

Đỏp số : 7 xe đạp

2 hs đọc lại

Kể chuyện : Sự tích cây vú sữa.

I Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Sự tớch cõy vỳ sữa.

- Giỏo dục HS luụn võng lời ụng bà, cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

Nún, quả vỳ sưó

III Hoạt động dạy học:

1 KTBC: “Bà chỏu”

- Qua cõu chuyện này em học được điều gỡ?

- GV nhận xột, đỏnh giỏ

2 Bài mới: “Sự tớch cõy vỳ sữa”

* Hoạt động 1: Kể từng đoạn cõu chuyện.

+ Kể đoạn 1:

- GV yờu cầu HS kể lại đoạn 1 theo lời mỡnh

- GV lưu ý: khi kể cỏc em cú thể thay đổi

- 3 HS kể nối tiếp

- Lũng hiếu thảo của 2 em bộ

- HS kể cỏ nhõn

- Lớp bỡnh chọn bạn kể hay, diễn

Trang 8

hoặc thêm bớt từ ngữ và tưởng tượng thêm

những chi tiết nhưng vẫn đảm bảo đúng nội

dung trong truyện

+ Kể phần chính câu chuyện:

- Kể theo nhĩm

- Kể trước lớp

+ Kể đoạn kết theo mong muốn của mình

- Câu chuyện này cĩ đoạn kết chưa?

- Vậy bây giờ các em sẽ tự kể cho các bạn

cùng nghe đoạn kết theo mong muốn của

mình !

 Cần kể với giọng tự nhiên, chậm rãi

* Hoạt động 2: Kể lại tồn bộ câu chuyện

- Cho HS đại diện tổthi kể

- Lưu ý: tự xây dựng đoạn kết

- Nhận xét, tuyên dương

- Qua câu chuyện này các con rút ra bài học

gì?

KL: Chúng ta cần phải vâng lời cha mẹ, hiếu

thảo cha mẹ

*Liên hệ: Giáo dục HS biết tỏ lịng kính trọng

và yêu quý cha mẹ

3 Củng cố, dặn dị

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: “Bơng hoa niềm vui”

- Nhận xét tiết học

cảm

- HS kể trong nhĩm (mỗi em 1 ý

kể nối tiếp)

- Đại diện nhĩm thi kể tước lớp

- Lớp bình chọn nhĩm kể hay

- HS nêu.HS K,G kể

- HS kể đoạn kết theo mong muốn riêng

- HS nhận xét

- Lớp bình chọn bạn cĩ đoạn kết hay, hợp lý

Mỗi tổ đại diện thi kể câu chuyện

- Chọn bạn kể hay nhất

- HS K,G TL

Nghe và thực hiện

ChÝnh t¶ ( N-V ): Sù tÝch c©y vĩ s÷a.

I Mơc tiªu.

-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài cây vú sữa

-Làm đúng các bài tập trong SGK hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

-Rèn tính cẩn thận cho Hs khi viết chính tả

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 KT: - Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch

sẽ, vương vãi

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết.

(Tiến hành như các tiết trước.)

H: Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện

- HS viết bảng con

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

Trang 9

như thế nào?

H:Quả trên cây xuất hiện như thế nào?

- Từ khĩ: trổ ra, xuất hiện, căng mịn,

dịng sữa

- Chấm bài 6 HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

* Bài 2: Phân biệt ngh/ ng

- Yêu cầu nhắc lại qui tắc chính tả

Chốt: Ngh + i, e, ê

Ng + a, o, ơ, ơ, u, ư

* Bài 3b: Điền vào chỗ trống ac/at?

- GV hướng dẫn sửa bài

- Tổng kết, nhận xét

3.Củng cố, dặn dị :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết sửa các từ sai

- Lớn nhanh, da căng mịn xanh ĩng ánh rồi chín

- HS viết bảng con

HS bài vào vở

HS làm vào VBT rồi chữa bài

Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

HS K TL

HS làm vào VBT rồi chữa bài

bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát

- Nhận xét bài bạn

THTo¸n: LuyƯn d¹ng to¸n13 trõ ®i mét sè.

I Mơc tiªu

- Luyện đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số

- Luyện làm các bài tốn cĩ liên quan

- HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- VTH

III Các hoạt động dạy - học:

1 KT:

- Nêu nội dung bài vừa học ?

2 Luyện tập:

a Luyện đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số

b Thực hành.

Tổ chức cho HS làm vao VTH

HS Y,TB làm BT1,2,3 VTH trang 46

BT1,2: củng cố về bảng trừ 13 trừ đi một số

Bài 3: lưu ý Hs viết câu lời giải và giải đúng bài tốn

dạng bớt đi

HS K,G làm thêm Bt sau:

Bài 4: VTH

Điền dấu + hoặc dấu – vào ơ trống ?

KL:Cách thực hiện tính từ trái sang phải

Bài 5: Điền kết quả vào chỗ trống rồi rút ra nhận xét về

số bị trừ,số trừ,hiệu ?

2 HS nêu

HS luyện đọc theo N2

HS Y đọc thuộc trước lớp

- HS lắng nghe

- HS làm bài vào vở TH

HS Y chữa bài 1

HS TB chữa bài 2,3

HS K ,G chữa bài 4,5

Trang 10

a) …- 5 = 6 b ) 13 - …= 8

…- 5 = 7 13- …= 7

…- 5 = 8 13 -…= 6

-GV hướng dẫn

-Yêu cầu HS làm bài

KL :a) Giữ nguyên số trừ , số bị trừ tăng thì hiệu tăng

, số bị trừ giảm thì hiệu giảm cùng một số đơn vị

b)Giữ nguyên số bị trừ , số trừ tăng thì hiệu giảm , số

trừ giảm thì hiệu tăng cùng một số đơn vị

3 Củng cố, dặn dò - Nx tiết học.

HS G rút ra nhận xét

Ngày đăng: 12/06/2021, 12:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w