b/Bài 2: Ôn tập về từ trái nghĩa -GV nhận xét mời 1 em đọc lại các thành ngữ c/Bài 4: Đặt câu phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa - GV theo HS làm bài, gợi ý cho HS yếu - Nhận xét và tuyê[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU: HS biết:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
+ BT cần làm: 1, 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, SGK, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 em lên sửa bài 2,
- Nhận xét và ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1 : Chuyển các phân số thập
phân thành số thập phân(8’)
a/Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài
- GV nhận xét và sửa sai
2/ Hoạt động 2 : So sánh số đo độ dài(5’)
a/Bài 2 : Cho HS đọc yêu cầu bài
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Đại diện vài cặp nêu kết quả
- Nhận xét sửa sai
3/Hoạt động 3:Chuyển đổi số đo diện
tích(5’)
a/Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS tự làm bài
- Nhận xét, sửa sai:
4/ Hoạt động 4 : Củng cố về giải toán(10’
a/Bài 4: Cho HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS phân tích đề
-GV phát phiếu cho HS làm bài
- GV thu bài chấm điểm-Nhận xét chung,
sửa bài
C Củng cố- Dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 1HS đọc bài
- 4HS lên bảng+Lớp làm vào vở
a¿ 127
10 =¿ 12,7 (mười hai phẩy bảy) b) a¿ 65
100=¿ 0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)………
- 1 em nêu Y/c
- Từng cặp trao đổi tìm nhanh kết quả
- Vài cặp nêu kết quả và giải thích Các số 11,020km; 11km 20m và 11020m đều bằng 11,02km -1HS đọc bài
- 2HS lên bảng+Lớp làm bài vào vở a) 4,85m ; b) 0,72km2
- 1HS đọc đề bài,
- 1 em lên bảng, lớp làm bài vào phiếu ĐS: 540000đ
_
Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 1
I MỤC TIÊU:
Trang 2- Đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học; tốc đọc khoảng 100 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được 1 số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học; giấy khổ to để HS làm bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Bài cũ: (5’)
“ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B.Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/ Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và
học thuộc lòng ( 1/4 số HS trong lớp )
(10’)
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS tả lời
- Nhận xét và ghi điểm
2/Hoạt động 2: HS lập bảng thống kê
(18’)
- Gọi 2 em đọc yêu cầu bài
- Chia lớp làm các nhóm 6
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Giáo viên nhận xét và chốt
C Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”
-3 Học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Lần lượt từng em lên bốc bài, đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc yêu cầu
- HS nhận giấy và thảo luận nhóm lập bảng
Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp
_
Chính tả
ÔN TẬP TIẾT 2
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe - viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp): GD ý thức BVMT thông qua việc lên án những người phá hoại MT thiên nhiên và tài nguyên đất nước
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Bài cũ: (5’)
Trang 3- Giáo viên kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
B
Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ,
HTL (1/ 4 số HS trong lớp) (10’)
- Tiến hành như tiết Ôn tập 1
2/ Hoạt động 2: Nghe-viết chính tả(20’)
- Giáo viên đọc một lần bài thơ
+ Nêu tên các con sông cần phải viết hoa
trong bài
+ Nêu nội dung bài?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết luyện
viết 1 số từ
- Đọc cho HS viết chính tả
- GV chấm một số vở, nhận xét chung
C Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- 2 em đọc những từ láy có âm cuối là ng; n HS khác nhận xét
- Lần lượt từng em lên bốc thăm bài rồi đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc thầm toàn bài, nhẩm những chữ khó
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét
- Học sinh viết: nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ,…
-HS viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở nhau soát lỗi, sửa lỗi
_
Khoa học
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia
GT đường bộ
- Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông, cẩn thận khi tham gia giao thông
* Lồng ghép GD ATGT – bài 2: Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ
* Kĩ năng phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn
*Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Hình vẽ trong SGK trang 40, 41 Sưu tầm các thông tin, hình ảnh về an toàn GT III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Bài cũ: (5’)
-Phòng tránh bị xâm hại
+ Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
+ Nêu những người em có thể tin cậy, chia
sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/
Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
(13’)
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2,
3, 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi p phạm
của người tham gia giao thông trong từng
hình; đồng thời tự đặt ra các câu hỏi để
- 2Học sinh trả lời
- HS thảo luận theo cặp đôi
- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời
Trang 4nêu được hậu quả có thể xảy ra của những
sai phạm đó
*KL: Một trong những nguyên nhân gây
ra tai nạn giao thông là do lỗi tại người
tham gia giao thông không chấp hành
đúng luật giao thông đường bộ
+ Nêu những vi phạm giao thông
2/ Hoạt động 2 : Quan sát, thảo luận (12’)
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 5, 6,
7 trang 41 SGK và phát hiện những việc
cần làm đối với người tham gia giao thông
được thể hiện qua hình
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện
pháp an toàn giao thông
- Giáo viên chốt ý, liên hệ GD ATGT: Khi
qua đường phải đi trên vạch trắng dành
cho người đi bộ.
3.
Củng cố- Dặn dò : (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe
+(vỉa hè bị lấn chiếm, đi không đúng phần đường quy định, xe chở hàng cồng kềnh…)
-HS thảo luận theo cặp đôi và nêu + Hình 5: HS được học về luật giao thông
+ Hình 6: 1 HS đi xe đạp sát lề bên phải
và có đội mũ bảo hiểm
+ Hình 7: Người đi xe máy đúng phần đường quy định
- 1 số HS trình bày kết quả thảo luận
- Mỗi học sinh nêu ra 1 biện pháp
- 1 số em nhắc
_
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Toán
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
Câu 1: Viết và đọc các số sau (1 điểm)
a/ Hai mươi bảy phần mười được viết là:………
b/ Số gồm bốn mươi lăm đơn vị, bảy phần nghìn được viết là:………
c/ 1007 đọc là:………
d/ 406,015 đọc là:………
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm) a/ 25 1009 viết dưới dạng số thập phân là: A 25,900 B 25,09 C 25,9 D 25,90 b/ Chữ số 8 trong số thập phân 234,815 có giá trị là: A 10008 B 1008 C 108 D 8 c/ Trong số 218,59 phần thập phân gồm có: A 5 chục, chín đơn vị B 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị C 5 phần mười, 9 phần trăm d/ Số lớn nhất trong các số: 0,187; 0,170; 0,178; 1,087 là số nào? A 0,187
B 0,170
C 0,178
Trang 5D 1,087
Câu 3: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
a 457689 + 53672 b 526 x 242
c 34 - 49 d 37 : 34
Câu 4: Tìm x ( 1 điểm)
a ) X :2
3=
1
2×
4
5 b) x 12 ¿ 1
3
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào (1 điểm)
a/ 150 phút = 2,5 giờ b/ 27 000 000 mm2 = 27 m2
c/ 0,025 tấn = 250 kg d/ 8 ha = 800 m2
Câu 6: Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm ( 1 điểm)
a/ 85,5…… 85,49 b/ 21… 20,99
c/ 2,615… 2,62 d/ 67,33… 68,15
Câu 7: (1 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120m Chiều rộng bằng 12 chiều dài Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Câu 8: ( 2 điểm) Trong một trường học, cứ 4 phòng học thì cần 56 bộ bàn ghế Hỏi
với 9 phòng học như thế thì cần bao nhiêu bộ bàn ghế?
Luyện từ và câu
ÔN TẬP TIẾT 3
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Tìm và ghi lại được mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
- HS khá, giỏi nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn (BT2)
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL; tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Bài cũ: (5’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
thơ mà em thích
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/ Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và
HTL (10’)
(tiến hành như tiết 1)
2/Hoạt động 2: Bài 2 (20’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Mời 1 số em trình bày
- Học sinh đọc và trả lời
- Lần lượt từng em lên bốc bài và đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- 1 em đọc Y/c
- HS tự làm bài vào vở BT
Trang 6- Giáo viên nhận xét chốt lại ý.
C.
Củng cố- Dặn dò: ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- 1 số em nối tiếp trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi
_
Kể chuyện
ÔN TẬP TIẾT 4
I MỤC TIÊU:
- Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm
đã học (BT1)
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A.KT bài cũ: (5’)
-Gọi HS đọc ghi nhớ bài :Đại từ
-GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:GT bài: (1’)
1/Hoạt động 1 : HD HS làm bài tập:
(28’)
a/Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV giúp HS nắm vững yc bài tập
- GV chọn 1 phiếu làm tốt để làm mẫu,
sửa bài cho cả lớp
b/Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Tiến hành tương tự BT1
C.Củng cố,dặn dò: (2’)
- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc ghi nhớ về đại từ
- 1 HS đọc y/c BT
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, sửa chữa
-1 HS đọc y/c BT
- HS tiếp tục làm theo nhóm rồi sửa bài
- Cả lớp sửa bài vào vở
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 5
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách các nhân vật trong vở kịch Lòng dân
và bước đầu có giọng đọc phù hợp
- HS khá, giỏi đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch
- GD HS yêu nước thông qua các nhân vật trong vở kịch Lòng dân
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- GV: Phiếu ghi tên 1 số bài tập đọc và học thuộc lòng
- HS : Các nhóm chuẩn bị trang phục để đóng kịch
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra những em lần trước kiểm tra -HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 7chưa đạt
B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ,
HTL (tiến hành như các tiết trước) (10’) -HS đọc bài và trả lời câu hỏi
2/ Hoạt động 2: Bài tập 2 (20’) - 1 em nêu Y/c
- Y/c HS đọc thầm vở kịch Lòng dân và
nêu tính cách của từng nhân vật
- Đọc thầm và nêu:
Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, bảo vệ cán bộ
An : Thông minh, nhanh trí biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ
Chú cán bộ : Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân
Lính : Hống hách Cai : Xảo quyệt, vòi vĩnh
- Nhận xét và kết luận - Nhận xét và bổ sung
- Gv chia lớp làm 4 nhóm
- Y/c các nhóm chọn và diễn 1 trong 2
đoạn của vở kịch
- Mời đại diện 2 nhóm lên diễn trước lớp
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn chọn vai và diễn
- HS theo dõi và nhận xét
- Nhận xét và tuyên dương nhóm diễn hay
C.
Củng cố-dặn dò :(2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài và chuẩn bị cho tiết
Ôn tập ( tt)
Toán
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU: HS Biết:
- Cộng hai số thập phân
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
+BT cần làm: B1 (a,b); B2 (a,b); B3
-Say mê toán, vân dụng vào trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Nhận xét bài kiểm tra GKI: (5’) - HS lắng nghe
B Bài mới: Gới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực
hiện phép cộng hai số thập phân (12’)
a)Ví dụ 1: GV nêu VD (SGK)
- Y/c HS đọc bài toán và nêu cách giải
bài toán
-GV hướng dẫn cách thực hiện phép
cộng hai số thập phân
- HS đọc và nêu cách giải
- 1 em lên bảng thực hiện phép cộng và đổi số đo
- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện
cộng hai số thập phân (Lưu ý cách đặt
dấu phẩy)
- HS quan sát và nêu cách cộng
Trang 81,84 2,45 4,29 + Em có nhận xét gì về sự giống và khác
nhau của hai phép cộng ?
+ Giống: Đặt tính và cộng giống nhau + Khác: Có dấu phẩy và không có dấu phẩy
+ Muốn cộng hai số thập phân ta làm như
thế nào ?
+ Đặt tính và cộng như với số tự nhiên, đặt dấu phẩy thẳng cột
b/Ví dụ 2: GV nêu phép cộng
15,9 + 8,75 = ?
- HS nhắc lại
- Y/c HS tự làm vào giấy nháp - Làm vào giấy nháp, 1 em lên bảng
- GV nhận xét và cho HS nêu lại cách
thực hiện
- Lớp nhận xét
- Y/c HS rút ra quy tắc cộng hai số thập
phân
+ HS nêu và đọc SGK
2/ Hoạt động 2: Thực hành (17’)
a/Bài 1 (a,b): Tính
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nhận xét và trình bày cách tính
-GV nhận xét sửa sai
b/Bài 2 (a,b):Y/c HS đọc bài
- Gọi nhận xét, sửa sai
-GV nhận xét
c/Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
-Gv hướng dẫn phân tích đề và giải toán
-GV phát phiếu cho HS làm bài
-GV thu phiếu chấm và sửa bài
C Củng cố -Dặn dò: (2’)
- Dặn HS: về học bài, làm bài 1 vào vở
- 1 em nêu yêu cầu bài
- 2HS lên bảng+Lớp làm tính vào bảng con
ĐS: a) 82,5 b) 23,44
-1HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bàivào vở+2 em lên bảng làm ĐS: a) 17,4 ; b) 44,57
- Nhận xét và nêu cách thực hiện -1HS tự đọc đề bài
-1HS lên bảng +lớp làm bài vào phiếu
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
- 1 số em nhắc lại cách thực hiện phép cộng hai số thập phân
_
Tập làm văn
ÔN TẬP TIẾT 6
I MỤC TIÊU:
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
- Đặt được câu để phân biệt được từ nhiều nghĩa (BT4)
- HS khá, giỏi thực hiện được toàn bộ BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- GV : Bảng phụ và phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra những em đọc chưa đạt yêu cầu -HS đọc và trả lời câu hỏi
B Bài mới: Giới thiệu bài(1’)
1/Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập (28’)
a/Bài 1: Ôn tập về từ đồng nghĩa - 1 em đọc bài, lớp theo dõi
Trang 9- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét chốt ý đúng
- Làm bài vào vở bài tập, 1 em làm trên bảng lớp
bê = bưng; bảo = mời; vò = xoa; thực hành = làm.
- Nhận xét và đọc lại bài đã hoàn chỉnh
b/Bài 2: Ôn tập về từ trái nghĩa
-GV nhận xét mời 1 em đọc lại các thành
ngữ
c/Bài 4: Đặt câu phân biệt nghĩa của từ
nhiều nghĩa
- GV theo HS làm bài, gợi ý cho HS yếu
- Nhận xét và tuyên dương
C Củng cố-Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- 1 em đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập, 1 em lên bảng
a) no; b) chết ; c) bại d) đậu; e) đẹp.
- 1 em đọc lại các thành ngữ
- 1 em đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm
- HS Suy nghĩ đặt câu, sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt, HS khác nhận xét
_
Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
Luyện từ và câu ÔN TẬP TIẾT 7( kiểm tra )
Học sinh đọc thầm bài tập đọc “Những người bạn tốt” SGK TV 5, tập 1, trang 64
-65 và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 7
1/ A-ri-ôn là nghệ sĩ nổi tiếng của nước nào?
a Anh
b Thái Lan
c Việt Nam
d Hi Lạp cổ
2/ A-ri-ôn đã đạt giải mấy trong cuộc thi ca hát ở đảo Xi-xin?
a Giải nhất
b Giải nhì
c Giải ba
d Không đoạt giải nào
3/ Chuyện gì đã xảy ra với nghệ sĩ tài ba A-ri-ôn?
a Ông bị bệnh
b Ông bị đắm tàu
c Ông bị bọn thủy thủ cướp hết tặng vật
d Cả 3 ý trên
4/ Vì sao A-ri-ôn phải nhảy xuống biển?
a Vì thủy thủ đòi giết ông
b Vì ông không muốn chết trong tay bọn thủy thủ nên ông đã nhảy xuống biển
c Cả 2 ý trên đều đúng
d Cả 2 ý trên đều sai
5/ Khi A-ri-ôn nhảy xuống biển, ai đã cứu ông?
a Đoàn thủy thủ
b Đàn cá heo
c Đoàn thuyền đánh cá
Trang 106/ Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng yêu, đáng quý ở chỗ nào?
a Cá heo là một con vật thông minh, tình nghĩa
b Cá heo biết cứu giúp khi người gặp nạn
c Cá heo là một con vật thông minh, tình nghĩa và biết cứu giúp khi người gặp nạn
7/ Bài tập đọc “Những người bạn tốt” muốn nói lên điều gì?
8/ Trong câu “Làng quê em đã yên vào giấc ngủ”, đại từ em dùng để làm gì?
a Thay thế danh từ
b Thay thế động từ
c Để xưng hô
9/ Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ: hòa bình.
10 / Đặt câu với 1 trong 2 từ em vừa tìm được.
_
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: HS Biết :
- Cộng các số thập phân
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải bài toán có nội dung hình học
+ BT cần làm: B1; B2 (a,c); B3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
-GV: Kẻ sẵn bảng như bài 1; PHT; Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Gọi HS làm bài 2,3
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
a/Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Kẻ sẳn bài 1 trên bảng phụ , gọi 4 em
lên làm nối tiếp
- Kết luận : a + b = b + a
b/Bài 2 (a,c): Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét sửa sai
c/Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV hướng HS phân tích đề vàgợi ý
cho những em yếu
-GV phát phiếu học tập cho HS
-G thu phiếu chấm điểm-nhận xét sửa
sai
C.Củng cố- Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- 1 số em đọc quy tắc cộng hai số thập
phân
- 2 emlàm bài 2, 3
-1HS đọc yêu cầu bài
- HS làm cá nhân vào PHT +4 em nối tiếp lên điền trên bảng phụ
- Nêu nhận xét về tính chất giao hoán,
-1HS đọc yêu cầu bài
- 2 em lên bảng +Lớp làm vào vở
+9 , 46
3,8
13 , 26
thử lại +9 , 463,8
13 ,,26
- Cả lớp nhận xét -1HS đọc yêu cầu bài
- 1 em lên bảng+Lớp làm bài vào phiếu
Chiều dài hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi hình cữ nhật là:
(16,34 + 24,66) 2 = 82 (m) Đáp số: 82m