Kĩ năng: Tìm được từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học.Tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3)..[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 25 tháng 8 năm 20
Tập đọc NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hiểu nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâuđời Trả lời được câu hỏi trong sgk
2 Kĩ năng: Biết đọc đúng văn bản khoa học thường có bảng thống kê
3 Thái độ:- HS tự hào về truyền thống của dân tộc ta
II ĐDDH : Tranh minh họa trong sgk
Bảng phụ viết bảng thống kê để luyện đọc
III Hoạt động dạy-học :
1 Kiểm tra bài : - HS đọc bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
+ Nêu nội dung chính của bài; Trả lời câu hỏi trong sgk
- Đọc mẫu toàn bài một lượt
- Tóm tắt nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời + 1hs đọc lại toàn bài một lượt
+ 1 hs đọc mục chú giải tìm hiểu từ ngữ mới :
Văn hiến,Văn Miếu, Quốc Tử Giám, Tiến sĩ, Chứng tích
Cổ kính : xưa cổ có vẻ đáng kính.
Tấm bia : tấm đá có khắc tên tuổi của người chết
- Hướng dẫn chia đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu cụ thể như sau
Đoạn 2 : Bảng thống kê
Đoạn 3 : Phần còn lại
+ HS luyện đọc nhóm 3 : mỗi hs 1 đọc đoạn nối tiếp (2 lượt)
- Chú ý sửa chữa khi hs đọc sai bảng thống kê, phát âm sai
c Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài (10’)
Tuần: 2
Tiết: 3
Trang 2MT:Hiểu nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời Trả lời được câu hỏi trong sgk.
+ HS đọc thầm lướt đoạn 1 của bài văn
Câu 1 Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài ngạc nhiên vì điều gì ?
Nước ta mở khoa thi tiến sĩ rất sớm (1075)
Khoảng 10 thế kỉ,tính từ năm 1075 – 1919 Việt Nam tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
* Giáo dục : Dân tộc Việt Nam có truyền thống hiếu học từ rất lâu đời, đó là một truyền thống tốt đẹp chúng ta cần phải giữ gìn và phát huy.
+ HS đọc thầm lướt bảng thống kê của bài văn
Câu 2 Phân tích bảng số liệu thống kê
2a Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất ? (Triều Lê – 104 khoa thi.)
2b Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất ? (Triều Lê – 1780 tiến sĩ.)
+ HS đọc thầm lướt đoạn 3 của bài văn
(?) Hiện nay, tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám còn có chứng tích nào về nền văn hiến
nước ta ?
Còn 82 tấm bia khắc tên tuổi của 1306 vị tiến sĩ từ khoa thi 1442 – 1779
* Giáo dục : Qua số liệu trong bảng thống kê trên, chúng ta nhận thấy rằng người Việt ta có rất nhiều người học giỏi, đỗ cao, là nhân tài của đất nước, đó là một niềm tự hào của dân tộc.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi câu hỏi 3
Câu 3 Bài văn giúp hiểu điều gì về truyền thống văn hóaViệt Nam ?
Người Việt Nam ta có truyền thống hiếu học – Dân tộc Việt Nam ta xemviệc học là quan trọng – Dân tộc Việt Nam ta rất tự hào về truyền thống văn hoá của nước nhà
d Hoạt động 4: Luyện đọc lại
MT: Biết đọc đúng văn bản khoa học thường có bảng thống kê.
+ 3 hs nối tiếp nhau đọc các đoạn của bài văn
- Hướng dẫn hs luyện đọc bảng thống kê : (3hs)
Triều đại / Lý / Số khoa thi / 6 / Số tiến sĩ / 11 / Số trạng nguyên / 0 Tổng cộng / Số khoa thi / 185 / Số tiến sĩ / 2896 / Số trạng nguyên / 46
(?) Hãy nêu nội dung chính của bài văn trên.
Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
3 Củng cố, dặn dò :
+ HS gấp sgk trả lời lại các câu hỏi trong sgk
Trang 3- Chuẩn bị : Sắc màu em yêu.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương hs
Thứ hai, ngày 25 tháng 8 năm 20
Toán Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Củng cố về phân số thập phân
2 Kĩ năng: Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biếtchuyển một phân số thành phân số thập phân
3 Thái độ: Ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A Bài cũ:
- Học sinh nhắc lại các quy tắc về viết phân số thành phân số thập phân
- Viết các phân số sau thành phân số thập phân:
2
10
3 10
4 10
- Nhận xét
Bài 2: Viết phân số thành phân số thập phân
- HS thực hiện viết phân số thành phân số thập phân vào bảng con
Tuần: 2
Tiết: 6
Trang 4- Nhận xét.
2.Hoạt động 2: HS khá giỏi thực hiện.
MT: HS biết giải bài toán về phân số thập phân
Bài 4: Đọc yêu cầu.
- HS nêu miệng
- Nhận xét
Bài 5: Đọc yêu cầu
- Tóm tắt bài toán: Một lớp học có: 30 học sinh.
Học sinh giỏi Toán:
Tiếng việt: 6 học sinh.
- HS tự giải vào vở - GV sửa bài và chấm điểm
C Củng cố-dặn dò:
- Nêu ví dụ về phân số thập phân
- Rèn đọc viết phân số thập phân
Trang 5- Luyện tập lại bài 4, 5 trang 9.
Chuẩn bị bài: “Phép cộng và phép trừ hai phân số”.
Ôn các quy tắc về phép cộng, phép trừ hai phân số
Chuẩn bị bài tập trang 10 vào vở nháp
Thứ ba, ngày 26 tháng 8 năm 20
Chính tả LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:Nghe-viết đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Kĩ năng: Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 – 10 tiếng) trong BT2
Chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu (BT3)
3 Thái độ: Giáo dục HS viết chữ đẹp, đúng chính tả
II ĐDDH : Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần
III Hoạt động dạy-học :
1 Kiểm trabài :
- HS viếtlại các từ : nhuộm bùn, vứt bỏ, dập dờn
2 Bài mới :
a Hoạt động 1 : Nêu nhiệm vụ học tập
- Nghe-viết đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Biết phân tích cấu tạo vần của tiếng
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn chính tả
MT: Nghe-viết đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Đọc mẫu cả bài chính tả một lượt
o 1 hs đọc lại bài chính tả Lương Ngọc Quyến một lượt.
o HS cả lớp nhìn sgk đọc thầm lại bài chính tả
- Yêu cầu hs viết từ khó cho đúng
o HS viết từ khó vào bảng con : mưu, khoét, luồn dây, buộc chân, xích sắt
- Lưu ý hs cách trình bày thể văn xuôi, xuống dòng viết hoa lùi vào 1 ô li
Trang 6- Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt cho hs kiểm tra.
+ HS kiểmtra lỗi qua sgk
- Chấm tập hs nhận xét, đánh giá chung
c Hoạt động 3 : Luyện tập
MT: Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 – 10 tiếng) trong BT2 Chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu (BT3).
+ HS đọc nộidung yêu cầu của bài, làm việc độc lập vào tập
Bài 2 Ghi lại vần của tiếng in đậm
Trạng-ang; Nguyễn-uyên; Hiền-iên; khoa-oa;
- Nhận xét, sửa chữa, kết luận
Bài 3 Chép vần của từng tiếng vừa tìm được vào mô hình cấu tạo vần
+ HS kẻ mô hình và làm bài vào tập
+ HS sửa bài vào mô hình trên bảng
(?) Nêu nhận xét vị trí các âm trong mô hình.
Phần vần của mỗi tiềng đều có âm chính
Ngoài phần vần còn có âm cuối, âm đệm.Các âm đệm được ghi bằng O hoặc U
Có tiếng chỉ có âm chính và thanh (A ! Mẹ về)
Có những vần có đủ cả âm đệm, âm chính và âm cuối
Âmđệm
Âmchính
Trang 7- Xem, ghi nhớ mô hình cấu tạo vần.
- Chuẩn bị : HTL đoạn văn chỉ định trong bài Thư gửi các học sinh
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Thứ ba, ngày 26 tháng 8 năm 20
Toán Bài: ÔN TẬP:
1 Hoạt động 1: Ôn tập cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số.
MT: Củng cố lại phép cộng (phép trừ) hai phân số cùng mẫu số
- HS nêu quy tắc
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làm thế nào?
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
GV nêu ví dụ
Tuần: 2
Tiết: 7
Trang 8- HS thực hiện vào bảng con.
- Nhận xét
2 Hoạt động 2: Ôn tập cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số.
MT: Củng cố lại phép cộng (phép trừ) hai phân số khác mẫu số
- HS nêu quy tắc
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có khác mẫu số ta làm thế nào?
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
* GVHDHS cộng (hoặc trừ) một số tự nhiên với một phân số
- HS thực hiện vào bảng con
Bài 2c: (HS khá giỏi thực hiện)
- HS thi đua thực hiện trên bảng lớp.
bóng màu đỏ
Trang 9- Luyện tập lại các bài tập.
Chuẩn bị bài: “Ôn tập: phép nhân và phép chia hai phân số”.
Ôn các quy tắc.Chuẩn bị bài tập trang 11 vào vở nháp
Thứ ba, ngày 26 tháng 8 năm 20
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố từ đồng nghĩa Biết được các từ đồng nghĩa với Tổ quốc
2 Kĩ năng: Tìm được từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả
đã học.Tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); tìm được một số
từ chứa tiếng quốc (BT3) Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ
quốc, quê hương (BT4) HS khá giỏi đặt được với các từ ở BT4
3 Thái độ: Ý thức học tập tốt
II ĐDDH :
- GV : Bảng nhóm làm bài 2 & 3 - HS : Từ điển tiếng việt
III Hoạt động dạy-học :
1 Kiểm tra bài :
+ HS nêu lại kiến thức về từ đồng nghĩa
+ Tìm từ đồng nghĩa với từ chỉ màu : xanh, đỏ, trắng, đen và đặt câu với từ đó
2 Bài mới :
a Hoạt động 1 : Tìm từ đồng nghĩa trong bài học
MT: Tìm được từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học.Tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2);
Tuần: 2
Tiết: 3
Trang 10Bài 1 Tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc : bài “Thư gửi các học sinh”, “Việt Nam thân yêu”.
+ HS làm việc theo bàn : 1 hs tìm 1 bài
- Nhận xét, kết luận :
Thư gửi các học sinh : Tổ quốc = Nước nhà, non sông
Việt Nam thân yêu : Tổ quốc = đất nước, quê hương
Bài 2 Tìm thêm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
+ HS làm theo nhóm 4, trên phiếu học tập
Tổ quốc = đất nước, giang sơn, quê hương, quốc gia, non sông
b Hoạt động 2 : từ Hán Việt
MT: Tìm được một số từ chứa tiếng quốc (BT3) Đặt câu được với một trong những
từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương (BT4) HS khá giỏi đặt được với các từ ở BT4.
Bài 3 Tìm từ chứa tiếng quốc có nghĩa là nước
+ HS làm bài theo nhóm A,B,C thi tiếp sức trên bảng (hs sử dụng từ điển)
Từ chứa tiếng quốc có nghĩa là nước : vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc doanh, quốc kì, quốc huy, quốc ngữ, quốc phòng, quốc khánh, quốc hội, quốc tang, quốc trưởng, quốc tế, quốc tịch, quốc vương,
Bài 4 Đặt câu
- Giải thích :
* Quê hương, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn : cùng chỉ vùng đất có
họ hàng sinh sống lâu đời, gắn bó với nhau, với đất đai rất sâu sắc
+ HS làm việc độc lập trong vở
+ HS phát biểu ý kiến : Quê hương tôi ở Cà Mau-mũi đất tận cùng của Tổ
quốc
3 Củng cố, dặn dò :
+ Nêu lại kiến thức về từ đồng nghĩa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương hs
- Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng nghĩa
Trang 11Thứ tư, ngày 27 tháng 8 năm 20
Tập đọc SẮC MÀU EM YÊU
- Tranh minh họa trong sgk
- Bảng phụ viết câu thơ luyện đọc
III Hoạt động dạy-học :
1 Kiểm tra bài : (5’)
- HS đọc bài “Nghìn năm văn hiến”
+ Nêu nội dung chính của bài, trả lời câu hỏi trong sgk
2 Bài mới :
a Hoạt động 1 : Giới thiệu (1’)
- Giới thiệu một số cảnh đẹp qua tranh
- Giới thiệu tranh trong sgk dẫn đến bài học
b Hoạt động 2 : Luyện đọc (15’)
MT: HS đọc đúng từ ngữ, trôi chảy, rành mạch
- 1 HS đọc mẫu toàn bài một lượt
- Tóm tắt nội dung bài : Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
+ 2 HS đọc nối tiếp bài thơ (2 lượt)
- Hướng dẫn hs đọc nhấn giọng ở một số từ cần thiết (từ tả màu sắc, các sự vật) + HS đọc nối tiếp các khổ thơ trong bài
Tuần: 2
Tiết: 4
Trang 12- Đọc diễn cảm toàn bài : giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
c Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung, ý nghĩa : Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ Trả lời đuợc câu hỏi trong sgk,
+ 1 hs nêu câu hỏi, 1 hs trả lời
Câu 1 Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ?
Bạn nhỏ yêu tất cả sắc màu : đỏ, xanh, vàng, tím, trắng, đen, nâu)
Câu 2 Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào ?
Màu đỏ : màu máu, màu cờ Tổ quốc, màu khăn quàng
Màu xanh : màu đồng bằng, rừng núi, biển cả, bầu trời
+ HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi :
(?) Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả sắc màu đó ?
Vì các sắc màu đều gắn với những sự vật, cảnh vật, con người bạn nhỏ yêu thương
Câu 3 Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hương, đất nước ?
Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nước, chứng tỏ bạn rất yêu quê hương, đất nước
d Hoạt động 4 Đọc diễn cảm-học thuộc lòng
MT: Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết Học thuộc lòng những khổ thơ yêu thích.
+ HS đọc nối tiếp các khổ thơ (2 lượt)
+ HS chọn hai khổ thơ để đọc diễn cảm trước lớp
+ HS học thuộc lòng những khổ thơ yêu thích
+ Thi đọc thuộc lòng các khổ thơ
(?) Nội dung bài thơ nói lên tình yêu gì của bạn nhỏ ?
Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
3 Củng cố, dặn dò :
+ HS gấp sgk, trả lời câu hỏi
Trang 13+ Chuẩn bị : lòng dân, trả lời câu hỏi 1,2,3.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương hs
Thứ tư, ngày 27 tháng 8 năm 20
Toán Bài: ÔN TẬP:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số.
2 Kĩ năng: Làm được các bài tập theo yêu cầu
3 Thái độ: Ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A Bài cũ:
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làm thế nào?
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có khác mẫu số ta làm thế nào?
- Nhận xét.
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về phép nhân hai phân số.
MT: Củng cố phép nhân hai phân số
- HS nêu quy tắc Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?
Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
GV nêu ví dụ:
7
3
x 9
5 = 9 7
5 3
x
x
= 63 15
- HS thực hiện vào bảng con.
- Nhận xét.
2 Hoạt động 2: Ôn tập về phép chia hai phân số.
MT: Củng cố phép chia hai phân số
- HS nêu quy tắc.
Muốn chia một phân số cho một phân số ta làm thế nào?
Tuần: 2
Tiết: 8
Trang 14Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.
- HS thực hiện vào bảng con.- Nhận xét.
4
5
6 : 7
3
4 x 8
3
3 : 2 1
- Nhận xét
Bài 1 (cột 3; 4): Tính (HS khá giỏi thi đua thực hiện)
- HS thi đua tính nhẩm nêu kết quả miệng.
4
3
x 5
2
8
5 : 2
1
2
1 : 3
21 = 25
6
x 21
20 =
21 25
20 6
x
x
=
3 7 5 5
4 5 2 3
x x x
x x x
= 35 8
- Nhận xét
Bài 2d: Tính (HS khá giỏi thực hiện)
- HS thi đua thực hiện trên bảng lớp.
13
17 : 26
51 = 13
17
x 51
26 =
51 13
26 17
x
x
=
3 17 13
2 13 17
x x
x x
= 3 2
Trang 15Hỏi: Diện tích mỗi phần?
Xem nội dung bài trang 12.
Thứ tư, ngày 27 tháng 8 năm 20
Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
- Bảng phụ ghi cấu tạo bài văn tả cảnh
+ Kết quả quan sát cảnh một buổi trong ngày, dàn ý đã lập
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài :
+ HS đọc dàn ý bài văn tả một buổi trong ngày đã lập, đã chỉnh sửa trong tiết trước
2 Bài mới :
a Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách miêu tả
MT: Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng trưa và bài Chiều tối.
Bài 1 Tìm những hình ảnh đẹp trong bài
+ HS đọc nội dung, yêu cầu của bài
- Phân tích yêu cầu của bài cho hs rõ
Tuần: 2
Tiết: 3
Trang 16+ HS đọc thầm bài Rừng trưa và Chiều tối.
+ HS làm bài độc lập, phát biểu ý kiến-có thể giải thích lý do
- Nhận xét, kết luận chung
b Hoạt dộng 2 : Viết đoạn văn
MT: Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết trước, viết được một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lý.
+ HS đọc nội dung, yêu cầu của bài
- Lưu ý : chọn ý trong phần thân bài để viết đoạn văn
+ HS đọc mẫu dàn ý và nêu rõ ý nào chọn viết thành đoạn văn
+ HS viết đoạn văn vào tập
+ HS nốitiếp nhau đọc đoạn văn trước lớp
- Nhận xét, đánh giá ghi điểm bài làm của hs
3 Củng cố, dặn dò :
+ Nêu lại kiến thức về cấu tạo bài văn tả cảnh
- Nhận xét tiết học, tuyên dương hs
- Hoàn chỉnh đoạn văn ở nhà
- Chuẩn bị : Luyện tập làm báo cáo thống kê, thống kê số hs trong lớp theo mẫu sgk
Thứ tư, ngày 27 tháng 8 năm 20
Âm nhạcHỌC HÁT: BÀI REO VANG BÌNH MINH
Nhạc và lời: Lưu Hữu Phước