I/Mục tiêu : -Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5 -Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp II/Chuẩn bị : III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động c[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 1D Tuần 10 - Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 2 tháng 11 năm 2012
Thứ
ngày
Hai
29/10
Sáng
2 Tiếng Việt - Bài 39: au - âu
3 Tiếng Việt - Bài 39: au - âu
4 Âm nhạc Ôn tập 2 bài hát vừa học
Chiều
1 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
3 GDNGLL Chúc mừng ngày hội của các thầy cô giáo
Ba
30/10
Sáng
Chiều
Tư
31/10
Sáng
1 Tiếng Việt - Ôn tập giữa học kì I
2 Tiếng Việt - Ôn tập giữa học kì I
4 Ôn toán Phép trừ trong phạm vi 4
Chiều
2 Ôn toán Phép trừ trong phạm vi 4
Năm
1/11
Sáng
Chiều
1 Thủ công Xé, dán hình con gà con
3 Ôn TV Chữa bài kiểm tra giữa kì 1
Sáu
2/11
Sáng
1 Tiếng Việt - Bài 41: iêu - yêu
2 Tiếng Việt - Bài 41: iêu - yêu
4 Ôn toán Phép trừ trong phạm vi 5
Chiều
1 Ôn toán Phép trừ trong phạm vi 5
2 Ôn TV - Bài 41: iêu - yêu
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2012
Trang 2Tiết 1:
Chào cờ
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2+3 Môn : Học vần BÀI 39: AU - ÂU I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
-Đọc, viết được vần au, âu,cây cau, cái cầu
-Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
5’
2’
4’
4’
7’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: con mèo, lao
xao
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi au - âu
b.Dạy vần au:
b1.Nhận diện vần au:
Vần au được tạo nên từâ và u
? So sánh ao với au?
Ghép vần au
Phát âm au
b2.Đánh vần:
a – u - au
Nhận xét
? Muốn có tiếng cau thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng cau
GV: Ghi: cau
Tiếng cau có âm nào đứng trước, vần gì đứng sau?
Đánh vần:
cờ – au - cau
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây cau
GV: Ghi cây cau
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần au, cây cau
GV: Viết mẫu: vần au, cây cau
Vần aucó độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ a
nối liền với u
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau
Nhận xét
*Dạy vần âu qui trình tương tự như vần au
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần au, vần âu?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
-Xem trước bài 40
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều bắt đầu bằng a
Khác: au có thêm u
HS: Ghép và phát âm au
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : cau HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: au cau cây cau
HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
Trang 3
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 4
ÂM NHẠC Giáo viên bộ môn dạy
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Môn : Đạo đức Bài 5 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(Tiết 2) I/ Mục tiêu:
Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
II/ Chuẩn bị:
III/ Các ho t đ ng d y và h c:ạ ộ ạ ọ
* Khởi động:(1’)
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) Lễ phép với anh chị – nhường
nhịn em nhỏ (t1) Gọi 2 Hs trả lời
Anh chị em trong gia đình phải thế nào với nhau?
Em cư xử thế nào với anh chị ?
GV nhận xét
2/ Dạy học bài mới:
a) Hoạt động 1 : (10’)Học sinh làm bài tập 3
Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và không nên
làm trong gia đình
Cách tiến hành:
Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: (10’) Học sinh chơi đóng vai
Mục tiêu : Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu thương,
nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
Cách tiến hành:
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình huống ở
bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
GV kết luận: Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em ,
cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
3/ Củng cố – Dặn dò: (6’)
Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
_ HS trả lời
_ HS trả lời
_ Từng nhóm trình bày _ Lớp nhận xét bổ sung: _ Nên
_ Nên _ Không nên _ Không nên
_ Học sinh đóng vai _ Học sinh nhận xét
Học sinh kể
Trang 4 Nhận xét tiết học.
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2:
Luyên tiếng Việt:
AU - ÂU
I MỤC TIÊU:
- Làm được 4 bài tập trang 34 vở thực hành Tiếng Việt 1
- Viết đúng đẹp- Rèn tính cẩn thận, chịu khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1: Cả lớp
- HS viết thêm vần
- Thu một số bài chấm
-Nhận xét sửa chữa
* Bài 2: Học sinh Yếu
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài:
- Gọi 2 em lên bảng
-Còn lại làm vào vở
-Đọc đồng thanh
* Bài 3: Học sinh Khá – giỏi
- Hướng dẫn hs
- Giao nhiệm vụ cho hs viết vào vở
Thu vở chấm 1/2 lớp và nhận xét kĩ
* Bài 4: Học sinh Cả lớp
- Từng em đọc
- Em khác nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
-Cho học sinh đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học
Lắng nghe
-Học sinh làmt bài
-Nhận xét
- Đọc theo nhóm 2, cả lớp
- HS đọc
-Viết vào vở
Đọc lại bài
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3:
GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP CHÚC MỪNG NGÀY HỘI CỦA CÁC THẦY, CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
Giáo dục sự kính trọng, lòng biết ơn của HS đối cới công lao to lớn của thầy giáo, cô giáo
Phát triển ở HS lòng yêu trường, yêu lớp
Rèn luyện các kĩ năng sống: tự nhận thức, xác định mục tiêu, bày tỏ, chia sẻ, hợp tác.(Xem ảnh số 18)
II.QUY MÔ HOẠT ĐỘNG
Tổ chứ theo quy mô lớp
III.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Mỗi HS cần chuẩn bị một đoạn văn ngắn chúc mừng các thầy, cô giáo;
- Các bài viết chúc mừng các thầy, cô giáo;
- Sân khấu, micro, loa, ampli (nếu tổ chức quy mô lớp hoặc trường);
- Hoa quả, bánh kẹo để liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
IV.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
Hoạt động dạy
1 Ổn định tổ chức: Hoạt động học
Trang 52 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu bài học
b Hoạt động chủ yếu:
* HĐ1: Chuẩn bị
- GV( Ban tổ chức lễ chào mừng ngày Nhà giáo
Việt Nam) phối hợp với Ban đại diện cha mẹ HS
gợi ý, hướng dẫn HS các hình thức tổ chức chào
mừng ngày Nhà giáo Việt Nam của lớp trước
ngày Nhà giáo Việt Nam một tuần lễ
- Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ trong buổi lễ
- Chuẩn bị hoa quả, bánh kẹo cho buổi liên hoan
chào mừng
- Chuẩn bị hoa quả tươi của tập thể lớp để tặng
các thầy, cô giáo
- Mỗi HS một bông hoa tươi (bó hoa tươi) để
tặng các thầy, cô giáo
Chuẩn bị bài phát biểu chào mừng của lớp, phân
công HS dẫn chương trình, đại diện HS đọc lời
chào mừng của lớp
- Dự kiến chương trình buổi lễ , khách mời
- Phân công trang trí lớp :
+ Lọ hoa tươi , khăn trải bàn
+ Viết lời chúc mừng ngày Nhà giáo VN
HĐ2: Tiến hành buổi lễ :
- Lớp học được trang hoàng đẹp đẽ với hoa tươi
và băng rôn, lời chúc mừng ngày Nhà Giáo VN
- Bàn ghế được sắp xếp phù hợp
- MC dẫn chương trình : Tuyên bố lí do, GTđại
biểu, khách mời
- Chương trình ca nhạc chao mừng ngày Nhà
Giáo VN
- Đại diện HS đọc lời chúc mừng các thầy cô
giáo nhân ngày Nhà giáo VN
- Đại diện tặng hoa chúc mừng thầy cô giáo và
đại biểu
- Đại diện Ban PHHS phát biểu chào mừng, tôn
vinh các thầy, cô giáo nhân ngày Nhà giáo VN
- Các tiết mục văn nghệ (ca hát, ngâm thơ, kể
chuyện, ) của các HS được trình diễn xen kẽ
trong buổi liên hoan chào mừng tạo không khí
vui tươi, đầm ấm, thắm đậm tình thầy trò (xem
ảnh các bức tranh số 19, 20)
3 Chuẩn bị tiết sau: Tư liệu tham khảo
- Hs lắng nghe
-Học sinh lắng nghe
-Các nhóm chuẩn bị theo sự chỉ đạo của nhóm trưởng
Các tổ trang trí lớp học đẹp đẽ với hoa tươi và băng rôn, lời chúc mừng ngày Nhà Giáo VN -Lớp phó h.tập làm MC
-Lớp phó văn thể
-HS lên tặng hoa chúc mừng các thầy, cô giáo và các đại biểu
- Hs lắng nghe
-HS trình diễn các bài hát chúc mừng thầy cô giáo
tạo không khí vui tươi, đầm ấm, thắm đậm tình thầy trò
V.Kết thúc hoạt động:
-Lớp phó văn thể điều khiển lớp hát bài : Những bông hoa những lời ca , Bụi phấn
**********************************************************************
Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2012
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1:
Môn: Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên dạy)
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 2:
Trang 6Môn : Toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
-Củng cố về phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3
-Củng cố về mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Nhìn tranh nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
5
15
10
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm: 2+1 = 4+1
=
3- 1 = 2- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
bài 1: Số ?
Giúp HS quan ats hình vẽ ghi phép tính thích hợp
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà ôn tập cộng trừ trong phạm vi 3
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3+4 : Môn : Học vần BÀI 40: UI - ÊU I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
-Đọc, viết được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
-Đọc được câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo, nhà bà đều sai trĩu quả
-Luyện nói từ 2 -3câu theo chủ đề:Ai chịu khó
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
5’
2’
4’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: rau cải, lau sậy
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi iu - êu
b.Dạy vần: iu
b1.Nhận diện vần iu:
Vần iu được tạo nên từ i và u
? So sánh iu với au?
Ghép vần iu
Phát âm iu
b2.Đánh vần:
i – u - iu
Nhận xét
? Muốn có tiếng rìu thêm âm và dấu gì?
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng u
Khác: iu bắt đầu bằng i
HS: Ghép và phát âm iu
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
Trang 710’
5’
Hãy ghép tiếng rìu
GV: Ghi: rìu
? Tiếng cau có âm nào đứng trước, vần gì đứng sau?
Đánh vần:
rờ – iu – riu – huyền – rìu
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi rìu
GV: Ghi lưỡi rìu
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu, lưỡi rìu
GV: Viết mẫu: vần iu, lưỡi rìu
Vần iu có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con chữ i nối
liền với u
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,
dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần êu qui trình tương tự như vần iu
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần iu, vần êu?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
HS: Ghép tiếng : rìu HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: iu
rìu lưỡi rìu
HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
=================================
BUỔI CHIỀU:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1 : Luyên toán:
ÔN LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng và trừ trong PV 3
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
C CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
I Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1: Học sinh cả lớp
*Bài 2: Học sinh TB_ Y
- Hướng dẫn quan sát
- GV cho HS làm bài
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 3: Học sinh Khá – giỏi
- Cho HS nêu yêu cầu phần b,c và làm từng phần
- Nhận xét và cho điểm
II Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Viết số thích hợp
- Đếm số rồi điền số thích hợp
- Dưới lớp nghe và nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm
- Đếm vào
- Làm bài và nêu kết quả
- Điền và lên bảng chữa
- Nghe và ghi nhớ
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2:
Luyên tiếng Việt:
IU - ÊU
Trang 8I MỤC TIấU:
- Làm được 4 bài tập trang 35 vở thực hành Tiếng Việt 1
- Viết đỳng đẹp- Rốn tớnh cẩn thận, chịu khú
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1: Cả lớp
- HS viết thờm vần
- Thu một số bài chấm
-Nhận xột sửa chữa
* Bài 2: Học sinh Yếu
-Yờu cầu học sinh đọc đề bài:
- Gọi 2 em lờn bảng
-Cũn lại làm vào vở
-Đọc đồng thanh
* Bài 3: Học sinh Khỏ – giỏi
- Hướng dẫn hs
- Giao nhiệm vụ cho hs viết vào vở
Thu vở chấm 1/2 lớp và nhận xột kĩ
* Bài 4: Học sinh Cả lớp
- Từng em đọc
- Em khỏc nhận xột
3 Củng cố dặn dũ:
-Cho học sinh đọc lại toàn bài
-Nhận xột tiết học
Lắng nghe
-Học sinh làmt bài
-Nhận xột
- Đọc theo nhúm 2, cả lớp
- HS đọc
-Viết vào vở
Đọc lại bài
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3 : Mụn : Thể dục BÀI THỂ DỤC RẩN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I Mục tiờu:
- ễn một số động tỏc thể dục RLTTCB đó học Yờu cầu thực hiện được động tỏc chớnh xỏc hơn giờ trước
- Học đứng kiễng gút, hai tay chống hụng Yờu cầu thực hiện ở mức cơ bản đỳng
II Địa điểm và phương tiện:
- Sõn trường
- GV chuẩn bị 1 cũi
III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
1 Phần mở đầu:
- G nhận lớp, phổ biến nội
dung, yờu cầu bài học
- Khởi động
2 phỳt
3 phỳt
- Cỏn sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đú quay thành hàng ngang Để G nhận lớp
+ Chạy nhẹ nhành theo 1 hàng dọc trờn địa hỡnh
tự nhiờn ở sõn trường: 30 - 50m
+ Đi thường theo 1 hàng dọc thành 1 vũng trũn và hớt thở sõu, sau đú đứng quay mặt vào trong
* ễn trũ chơi "Diệt con vật cú hại"
2 Phần cơ bản:
* ễn phối hợp: Đứng đưa
hai tay ra trước, đứng đưa
10 phút - H đứng theo đội hình vòng tròn nh lúc khởi
động
Trang 9hai tay dang ngang
- ễn phối hợp: Đứng đưa
hai tay dang ngang, đứng
đưa hai tay lờn cao chếch
chữ V
- Đứng kiễng gút, hai tay
chống hụng
10 phút
5 phút
- H tập 2 lần
+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đa hai tay ra trớc
+ Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đứng đa hai tay dang ngang
+ Nhịp 4: Về TTĐCB
- H tập 2 lần:
+ Nhịp 1: Từ TTĐCB đa hai tay dang ngang + Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3: Đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V + Nhịp 4: Về TTĐCB
- H đứng TTĐCB + Lần 1: G nêu tên động tác đứng kiễng gót hai tay chống hông, sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích động tác Tiếp theo dùng khẩu lệnh "Đứng kiễng gót, hai tay chống hông bắt đầu!" để H thực hiện động tác: Từ TTĐCB kiễng hai gót chân lên cao, đồng thời hai tay chống hông ( ngón cái hớng ra sau lng), thân ngời thẳng, mặt hớng về
tr-ớc, khuỷu tay hớng sang 2 bên G kiểm tra uốn nắn cho H, sau đó dùng khẩu lệnh " thôi!" để H
đứng bình thờng
+ Lần 2: hớng dẫn nh trên
+ Lần 3: G có thể cho tập dới dạng thi đua xem tổ nào có nhiều ngời thực hiện đúng động tác nhất
3 Phần kết thỳc:
- Hồi tĩnh
- G cựng H hệ thống bài
học
- Nhận xột giờ học và giao
bài tập về nhà
2 - 3 phỳt
2 phỳt
1 phỳt
- H Đi thường theo nhịp 2 -4 hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn và hỏt, sau đú về đứng lại, quay mặt thành hàng ngang
-Tuyờn dương tổ, cỏ nhõn tập tốt, nhắc nhở những
H cũn mất trật tự
********************************************************************
Thứ 4 ngày 31 thỏng 10 năm 2012
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2 : Mụn : Học vần
ễN TẬP GIỮA Kè I ( 2 tiết) I.MỤC TIấU: Giỳp học sinh :
-Đọc, viột chắc chắn cỏc vần đó học
-Đọc được cỏc từ ngữ và cõu ứng dụng: lớu lo, cõy nờu, cỏi cầu, chào mào cú ỏo màu nõu, cứ mựa ổi tới từ đõu bay về
-Luyện núi cõu, tỡm từ cú vần đó học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’
2’
20’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yờu cầu HS viết: ao bốo, cỏ sấu
Nhận xột
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.ễn cỏc vần đó học:
GV: Treo bảng ụn: ia, oi, ụi, ơi, au, õu, eo, ao, ai,
õy, uụi, ươi, ua, ưa, iu, ưi
nhận xột
? Những vần nào kết thỳc bằng u?
? Những vần nào co õm đụi?
Nhận xột
IV.Củng cố – dặn dũ:
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc cỏc vần: cỏ nhõn, nhúm, cả lớp
Trang 10-Nhận xét giờ học.
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Nói cấu có chứa vần mới ôn
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3 : Môn : Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
-Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
5’
2’
10’
4’
13’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ chấm:
3 -1 = 3 – 2 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp: 4-1 =
3
b.Hướng dẫn xem tranh nêu bài toán:
? Có mấy quả táo?
? Đã hái đi mấy quả?
? Còn lại mấy quả?
? Hãy lập phép tính?
GV: Ghi 4 – 1 = 3
Hướng dẫn phép trừ: 4-2=2; 4-3 =1; 4 – 1 =
3 tương tự như trên
GV: Giữ lại bảng trừ
c.Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ:
3 + 1 = 4; 4 – 1 = 3
1 + 3 = 4; 4 – 3 = 1
3.Luyện tập:
Bài 1: Tính.( HS yếu và TB)
Củng cố về mối quan hề giữa phép cộng và phép
trừ
Nhận xét
Bài 2: Tính ( HS yếu và TB)
Củng cố về trừ trong phạm vi 4 Ghi kết quả
thẳng cột
Nhận xét
HS: Làm bảng con
HS: Quan sát tranh nêu bài toán
HS: Lập phép tính 4- 1 = 3
HS: Đoc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 HS: Nhắc lại
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
-KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 4 : Luyên toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt : Sau bài học, HS củng cố về:
- Thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 4 & 5
và phép trừ trong phạm vi 4
II Yêu cầu cần đạt :thực hiện đươc các BT trong VBT 43Toán
III Đồ dùng dạy học:
-Mô hình bài tập biên soạn