Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải quyết các bài tập.. nhằm trau đồi kỹ năng dùng từb[r]
Trang 1Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm
TOÁN Tiết 47 KIỂM TRA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết số thập phân; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết
số đo đại lượng dưới dạng số thập phân So sánh số thập phân Đổi đơn vị đo diện tích Giải các bài toán bằng cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
2 Kĩ năng: Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu.
- Học sinh: giấy kiểm tra.
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây
có kèm theo một số câu trả lờiA,B,C,D (là đáp số , kết quảtính,…).Hãy khoanh vào chữđặt trước câu trả lời đúng:
1 Số “Mười bảy phẩy bốnmươi hai” viết như sau:
A.107,402 B.17,402C.17,42 D.107,42
Trang 23 Số lớn nhất trong các số8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là:
A.8,09 B.7,99C.8,89 D.8,94.6cm2 8mm2 = … mm2
Số thích hợp để viết vào chỗchấm là:A 68 B 608
C 680 D 6800
Phần 2:
1 Viết số thập phân thích hợpvào chỗ chấm:
a) 6m25cm = … m b) 25ha = … km2
2 Mua 12 quyển vở hết 18000đồng Hỏi mua 60 quyển vởnhư thế hết bao nhiêu tiền?
* Hướng dẫn đánh giá
- đúng cả phần 1 và phần 2được đánh giá là “HT tôt”
- Đúng phần 1 được đánh giá là
“Hoàn thành”
- Đúng chưa được một phầnđược đánh giá là “Chưa HT”
* Chuẩn bị: Cộng hai số thậpphân
Trang 32 Kĩ năng: Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu BT2.
3 Thái độ: Yêu quê hương, đất nước từ đó thêm yêu những cảnh đẹp của địa
phương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng nhóm làm bài 1.
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- HS đọc và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán bảng trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét , bổ sung thêm và bỏ đi các từ sai
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 4- HS đọc lại toàn bộ các từ
* GV nhận xét giờ học
- Tiếp tục ôn các bài tập đọc
- Chia nhóm, chuẩn bị trang phục để đóng kịch” Lòng dân”
- Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo chủ đề
- HS thảo luận nhóm 4, ghi các từ tìm được vào giấy
- Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- 5 HS đọc nối tiếp 5 chủ đề
- HS làm bài vào vở
TẬP ĐỌC
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/
phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2 – 3 đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ, hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần
1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
3 Thái độ: Thêm yêu quê hương đất nước, biết giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt.
- GV hướng dẫn HS thực hiện theo các bước sau:
- HS lên bốc thăm
- HS đọc yêu cầu trong phiếu
- HS chuẩn bị bài trong một phút
- HS trả lời
- Lập bảng
- Có 4 yêu cầu: nêu tên chủ điểm, tên bài, tên tác
Trang 6- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét bổ sung, một HS đọc lại
- HS lắng nghe và thực hiện
ĐẠO ĐỨC Tiết 10 TÌNH BẠN (Tiết 2)
Trang 7I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè.
3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát… về
chủ đề tình bạn
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴ – HỌC:
- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
- Thảo luận làm 2 bài tập 1
Sắm vai vào 1 tình huống
- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏimỗi nhân vật
- Vì sao em lại ứng xử như vậykhi thấy bạn làm điều sai? Em
có sợ bạn giận khi em khuyênngăn bạn?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyênngăn không cho em làm điều saitrái? - Em có giận, có trách
- Các nhóm lên đóng vai
+ Thảo luận lớp
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Trang 8- GV yêu cầu HS tự liên hệ
Kết luận: Tình bạn khôngphải tự nhiên đã có mà cần đượcvun đắp, xây dựng từ cả haiphía
* Hát, kể chuyện, đọc thơ, cadao, tục ngữ về chủ đề tình bạn
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu thêm cho học sinhmột số truyện, ca dao, tục ngữ…
- Học sinh thực hiện
- Học sinh nghe
TẬP LÀM VĂN Tiết 19 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
Trang 91 Kiến thức: Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em,
Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật
những hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng
Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh.
- Học sinh: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’
1’
33’
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệubài:
- GV nhận xét, biểu dương
- Ôn tập và kiểm tra
* Hướng dẫn học sinh ôn lại
các bài văn miêu tả
- Phát giấy cho học sinh ghitheo cột thống kê
- Giáo viên yêu cầu nhóm dánkết quả lên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghisẵn kết quả làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinhkết hợp đọc minh họa
- Học sinh đọc từng đoạn
- HS tự đọc câu hỏi – HS trảlời
- HS lắng nghe
- Hoạt động nhóm, cá nhân
- Học sinh ghi lại những chitiết mà nhóm thích nhất trongmỗi bài văn – Đại diện nhómtrình bày kết quả
- Học sinh đọc nối tiếp nhaunói chi tiết mà em thích Giảithích – 1, 2 học sinh nhìnbảng phụ đọc kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận cách đọc
Trang 10* Hướng dẫn học sinh biết
đọc diễn cảm một bài vănmiêu tả thể hiện cảm xúc, làmnổi bật những hình ảnh đượcmiêu tả trong bài (đàm thoại)
- Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
* Thi đua: Ai hay hơn? Ai
diễn cảm hơn (2 dãy) – Mỗidãy cử một bạn, chọn đọcdiễn cảm một đoạn mình thấtnhất
- GV nhận xét, tuyên dương
* Học thuộc lòng và đọc diễncảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”
- Nhận xét tiết học
đối với bài miêu tả
- Thảo luận cách đọc diễncảm
- Đại diện nhóm trình bày cóminh họa cách đọc diễn cảm
- Các nhóm khác nhận xét.Hoạt động nhóm đôi, cá nhân
- Đại diện từng nhóm thi đọcdiễn cảm (thuộc lòng)
I MỤC TIÊU:
Trang 111 Kiến thức: Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc So sánh số đo độ dài viết
dưới một số dạng khác nhau Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉsố”
2 Kĩ năng: Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV nêu nhiệm vụ cho HS
- Học sinh sửa bài
Trang 12I MỤC TIÊU:
Trang 131 Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân Biết giải bài toán với phép
cộng các số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng hai số thập phân.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nêu bài toán dướidạng ví dụ
- GV theo dõi ở bảng con, nêunhững trường hợp xếp sai vị trí
số thập phân và những trườnghợp xếp đúng
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên giới thiệu ví dụ 2
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét kết quả4,29 m từ đó nêu cách cộnghai số thập phân
+ 1,84 2,45
3,26
+
Trang 15Tiết 49 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng cộng số thập phân Nhận biết tính chất giao hoán của
phép cộng các số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh Nắm vững tính
chất giao hoán của phép cộng
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ.
- Học sinh: Vở bài tập, bài soạn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên chốt: Giải toán
- Học sinh sửa bài
Trang 16- Chuẩn bị: Xem trước bài tổngnhiều số thập phân.
Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm
TOÁN
Trang 17Tiết 50 TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết tính tổng của nhiều số thập phân (tương tự như tính tổng hai số
thập phân) Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng và biết vận dụng tính chất củaphép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính nhanh, chính xác, nắm vững vận dụng tính chất giao
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 18* Giáo viên nêu.
- Giáo viên chốt lại
a + (b + c) = (a + b) + c
- Giáo viên yêu cầu học sinhnhắc lại tính chất kết hợp củaphép cộng
- GV theo dõi HS làm bài
Hỏi cách làm của bài toán 3,giúp đỡ những em còn chậm
- GV hướng dẫn HS thựchiện
- GV nhận xét, biểu dương
HS làm tốt
* GV nêu câu hỏi củng cố bài
- Học thuộc tính chất củaphép cộng
Trang 19Tiết 10 BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết: Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch
HCM đọc “Tuyên ngôn độc lập” Đây là sự kiện lịch sử trọng đại: khai sinh nướcViệt Nam dân chủ cộng hòa Ngày 2/ 9 là ngày Quốc Khánh của nước ta
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử để rút ra ý nghĩa.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu kính, biết ơn Bác Hồ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình ảnh SGK: Ảnh Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập.
- Học sinh: Sưu tầm thêm tư liệu, ảnh tư liệu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Ý nghĩa của cuộc Tổng khởinghĩa năm 1945?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
Giáo viên gọi 3, 4 em thuậtlại đoạn đầu của buổi lễ tuyên
bố độc lập
- Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
- HS lắng nghe Hoạt động nhóm hai
- Học sinh đọc SGK vàthuật lại cho nhau nghe đoạnđầu của buổi lễ tuyên bố độclập
- Học sinh thuật lại
Trang 20* Nội dung của bản “Tuyên
- Học sinh nêu + trưng bàytranh ảnh sưu tầm về Bác
Hồ đọc “Tuyên ngôn độclập” tại quảng trường BaĐình
- HS lắng nnghe và thựchiện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 21Tiết 19 ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:.Hệ thống hóa vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục
ngữ) gắn với các chủ điểm đã học từ tuần 1- 9 Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, gắn với các chủ điểm
2 Kĩ năng: Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa.
- Học sinh: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ
ở BT1, BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Tổ quốc em; Cánh chim hòabình; Con người với thiênnhiên) (thảo luận nhóm, luyệntập, củng cố, ôn tập)
- Nêu các chủ điểm đã học?
- Nội dung thảo luận lập bảng
từ ngữ theo các chủ điểm đãhọc
Trang 22* Thi đua tìm từ đồng nghĩavới từ “bình yên”.
- Đặt câu với từ tìm được
GV nhận xét + tuyêndương
* Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét – có ýkiến
- Học sinh thi đua
Nhận xét lẫn nhau
- HS lắng nghe và thực hiện
KHOA HỌC
Trang 23Tiết 19 PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nêu được một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông.
2 Kĩ năng: HS có kỹ năng thực hiện một số biện pháp để đảm bảo an toàn giao thông.
3 Thái độ: Giaó dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham
gia giao thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông Hình
vẽ trong SGK trang 40, 41
- Học sinh: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nêu
* Quan sát và thảo luận
- Yêu cầu HS quan sát cáchình 1, 2 , 3 , 4 trang 40 SGK,chỉ ra những vi phạm củangười tham gia giao thôngtrong từng hình
Giáo viên chốt: Một trongnhững nguyên nhân gây ra tai
- Học sinh trả lời + mời bạnnhận xét
- Tại sao có vi phạm đó?
- Điều gì có thể xảy ra đốivới người tham gia giaothông?
Trang 24* Quan sát, thảo luận.
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh
nhau cùng quan sát các hình 3,
4, 5 trang 37 SGK và phát hiệnnhững việc cầm làm đối vớingười tham gia giao thôngđược thể hiện qua hình
- Giáo viên yêu cầu học sinhnêu các biện pháp an toàn giaothông
- GV chốt ý đúng
* Thi đua (2 dãy) Trưng bàytranh ảnh tài liệu sưu tầm vàthuyết trình về tình hình giaothông hiện nay
- GV nhận xét, tuyên dương
* Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người
và sức khỏe
- Nhận xét tiết học
- Đại diện nhóm lên đặt câuhỏi và chỉ định các bạntrong nhóm khác trả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- HS làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cặp cùng quansát H 5, 6 , 7 Tr 41 SGK
- Một số HS trình bày kếtquả thảo luận
- HS nêu
- HS làm theo yêu cầu củaGV
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 25Tiết 20 ÔN TẬP (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em,
Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảmthụ văn học, Nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch “Lòng dân”; thểhiện đúng tính cách nhân vật
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật
những hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng
Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh.
- Học sinh: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghisẵn kết quả làm bài
- Học sinh đọc từng đoạn
- HS tự đọc câu hỏi – HS trảlời
- HS lắng nghe
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- HS ghi lại những chi tiết
mà nhóm thích nhất trongmỗi bài văn – Đại diệnnhóm trình bày kết quả
- HS đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giảithích – 1, 2 học sinh nhìnbảng phụ đọc kết quả
Trang 26* Hướng dẫn học sinh biết
đọc diễn cảm một bài vănmiêu tả thể hiện cảm xúc, làmnổi bật những hình ảnh đượcmiêu tả trong bài (đàm thoại)
- Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
* Thi đua: Ai hay hơn? Ai
diễn cảm hơn (2 dãy) – Mỗidãy cử một bạn, chọn đọcdiễn cảm một đoạn mình thấtnhất
- Mỗi nhóm chọn diễn mộtđoạn kịch
- Cả lớp nhận xét và bìnhchọn
- Thảo luận cách đọc diễncảm
- Đại diện nhóm trình bày
có minh họa cách đọc diễncảm
- Các nhóm khác nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
- Đại diện từng nhóm thiđọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
- HS hai dãy đọc, đặt câuhỏi lẫn nhau
Trang 27Tiết 10 NÔNG NGHIỆP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm vai trò của trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp, các loại cây
trồng chủ yếu và vùng phân bố
2 Kĩ năng: Quan sát, phân tích biểu đồ, bảng thống kê, để tìm kiến thức Nhận
biết trên bản đồ vùng phân bố của 1 số loại cây trồng chính ở nước ta
3 Thái độ: Giáo dục HS tự hào về nông nghiệp đang lớn mạnh của đất nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bản đồ phân bố các cây trồng Việt Nam.
- Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở
nước ta
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên đánh giá
- GV nêu
1 Ngành trồng trọt
- GV nêu câu hỏi :+ Dựa vào mục 1/ SGK, hãycho biết ngành trồng trọi cóvai trò như thế nào trong sảnxuất nông nghiệp ở nước ta ?
- Giáo viên tóm tắt :1/ Trồng trọt là ngành sảnxuất chính trong nông nghiệp