HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Đọc và trả lời câu hỏi - Đọc bài và trả lời câu hỏi - 1 em nêu Y/c - Đọc thầm và nêu: Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, bảo vệ cán bộ An : Thông minh, nha[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU: Biết:
+ Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
+ So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
+ Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
- BT cần làm: 1, 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 em lên chữa bài 2, 3
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
* Hoạt động 1 : Chuyển các phân số thập phân
thành số thập phân
Bài 1 :
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở
- Mời HS sửa bài nối tiếp
a¿127
10 =¿ 12,7 (mười hai phẩy bảy)
b) a¿65
100=¿ 0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)
- GV nhận xét và kết luận
* Hoạt động 2 : So sánh số đo độ dài
Bài 2:
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Đại diện vài cặp nêu kết quả
- Nhận xét
Hoạt động 3:Chuyển đổi số đo diện tích
Bài 3:
- Cho HS tự làm bài
- Mời 2 em nối tiếp lên bảng sửa bài
- Nhận xét, sửa sai:
a) 4,85m ; b) 0,72km2
* Hoạt động 4 : Củng cố về giải toán
Bài 4:
- Y/c HS tự đọc bài và trao đổi theo cặp về cách
làm
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét chung, sửa bài: KQ: 540000đ
3 Củng cố: (3’)
- Mời HS nhắc lại những kiến thức vừa ôn
4 Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Tự đọc bài và làm bài
- Từng em nối tiếp đọc kết quả c) a¿2005
1000=¿ 2,005 (hai phẩy không trăm linh năm)
d) a¿ 8
1000=¿ 0,008 (không phẩy không trăm linh tám)
- 1 em nêu Y/c
- Từng cặp trao đổi tìm nhanh kết quả
- Vài cặp nêu kết quả và giải thích Các số 11,020km; 11km 20m và 11020m đều bằng 11,02km
- Tự làm bài
- 2 em nối tiếp lên bảng
- HS khác nhận xét
- Đọc thầm đề bài, trao đổi với bạn bên cạnh, làm bài vào vở
- 1 em lên bảng, lớp nhận xét
- 1 số em nêu
- Ôn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra
Tiếng Việt:
ÔN TẬP TIẾT 1
I MỤC TIÊU:
Trang 2- Đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học; tốc đọc khoảng 100 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được 1 số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học; giấy khổ to để HS làm bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (5’) “ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
v Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng ( 1/4 số HS trong lớp )
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS trả lời
- Nhận xét và ghi điểm
vHoạt động 2: HS lập bảng thống kê
- Gọi 2 em đọc nội dung bài
- Chia lớp làm các nhóm 6
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Mời 2 nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét và chốt
v Hoạt động 3: Củng cố (3’)
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn (2
dãy)-Mỗi dãy cử một bạn, chọn đọc diễn cảm một
đoạn mình thích nhất
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”
- Học sinh đọc từng đoạn
- HS tự đọc câu hỏi – HS trả lời
- Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn bị 1, 2 phút rồi đọc và trả lời câu hỏi
1 em đọc Y/c
- Trở về nhóm, nhận giấy và thảo luận lập bảng
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
- 2 nhóm xong trước được trình bày trên bảng lớp
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm
Tiếng Việt: ÔN TẬP TIẾT 2
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe - viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp): GD ý thức BVMT thông qua việc lên án những người phá hoại MT thiên nhiên và tài nguyên đất nước
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Phiếu viết tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
2
Bài mới:
v Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra lấy điểm TĐ,
- 2 em đọc những từ láy có âm cuối là ng; n
HS khác nhận xét
- Lần lượt từng em lên bốc thăm bài rồi đọc
Trang 3HTL (1/ 4 số HS trong lớp)
- Tiến hành như tiết Ôn tập 1
v Hoạt động 2: (20’) Nghe-viết chính tả
- Giáo viên đọc một lần bài thơ
- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”
+ Nêu tên các con sông cần phải viết hoa trong bài
+ Nêu nội dung bài?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết luyện
viết 1 số từ
- Đọc cho HS viết chính tả
- GV chấm một số vở, nhận xét chung
3.
Củng cố: (3’)
- Cho HS thi đua đọc diễn cảm bài chính tả đã viết
- Giáo viên nhận xét; GD ý thức BVMT thông qua
việc lên án những người phá hoại MT thiên nhiên và tài
nguyên đất nước
4 Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
và trả lời câu hỏi
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc chú giải các từ cầm trịch, canh cánh
- Học sinh đọc thầm toàn bài, nhẩm những chữ khó
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét
- Học sinh viết: nỗi niềm, ngược, cầm trịch,
đỏ lừ,…
- Viết chính tả
- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi
- Học sinh đọc
- Nghe và nhận xét
Đạo đức:
TÌNH BẠN (T2)
I MỤC TIÊU:
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
- Biết được ý nghĩa của tình bạn
- Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với bạn bè)
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi và trong cuộc sống
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông chia sẻ với bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, …về chủ đề tình bạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: (5’)
a) Nêu những việc làm tốt của em đối với bạn bè
xung quanh?
+ Em có làm gì khiến bạn buồn không?
2
Bài mới: Tình bạn (tiết 2)
v Hoạt động 1: Đóng vai bài tập 1 (12’)
Cách tiến hành:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
- Chia nhóm 4; giao cho mỗi nhóm 1 tình huống
- Mời các nhóm lên đóng vai
Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi nhân vật
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn làm
điều sai? Em có sợ bạn giận khi em khuyên ngăn
bạn?
+ Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không cho em
làm điều sai trái? Em có giận, có trách bạn không?
Bạn làm như vậy là vì ai?
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong đóng vai
của các nhóm? Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc
chưa phù hợp? Vì sao?
- Học sinh nêu
- HS khác nhận xét
- 1 em nêu Y/c + Thảo luận, chọn 1 tình huống và cách ứng
xử cho tình huống đó ® sắm vai
- Các nhóm lên đóng vai Lớp theo dõi và nhận xét, thảo luận
- HS trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 4® Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn
làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ Như thế mới là
người bạn tốt
v Hoạt động 2: Tự liên hệ (10’)
- Y/c HS tự liên hệ sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- Mời 1 số em trình bày
® Khen học sinh và kết luận: Tình bạn không phải
tự nhiên đã có mà cần được vun đắp, xây dựng từ cả
hai phía
3.
Củng cố : (5’)
- Hát, kể chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ đề
tình bạn
- Giới thiệu thêm cho học sinh một số truyện, ca ca
dao, tục ngữ… về tình bạn
4 Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- Làm việc cá nhân tự liên hệ bản thân Trao đổi nhóm đôi
- Một số em trình bày trước lớp, các em khác nhận xét và bổ sung
- 2 dãy thi đua đọc truyện, thơ, ca dao, tục ngữ về Tình bạn
- Các em khác lắng nghe, nhận xét
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh.
- Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ
Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2012
Buổi sáng: (đ/c Kiều dạy)
Buổi chiều Toán: ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU: Củng cố để HS biết :
- Cách thực hiện phép cộng hai phân số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Củng cố kiến thức:
- Nêu cách cộng hai số thập phân
- Y/C HS thực hiện cộng hai số thập phân:
19,5+23,6 0,5+ 56,2 3,34 +56,4
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 HS nêu cách cộng hai số thập phân
- 3 HS lên bảng làm bài tập
Lớp nhận xét
2 Thực hành:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS tự làm vào vở - 4 HS lên bảng
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chữa bài
- Cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn
Bài 3:
- Yêu cầu cả lớp làm vở - 2 HS TB lên bảng thực hiện
- Nhận xét
Bài 4 : Dành cho HS khá
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ
- Chữa bài - Cả lớp làm vở, 1 HS khá làm bảng.
3
Củng cố
- Nhận xét tiết học
MĨ THUẬT:
VẼ TRANG TRÍ: TẬP VẼ MỘT HỌA TIẾT ĐỐI XỨNG QUA TRỤC
I/ MỤC TIÊU
-HS nắm được cách trang trí đối xứng qua trục
Trang 5-HS vẽ được một họa tiết đối xứng qua trục.
-HS yêu thích vẻ đẹp của nghệ thuật trang trí
-Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường
II/ CHUẨN BỊ:
-Giấy vẽ, màu vẽ,…
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Kiểm tra đồ dùng học tập của hs.
2 Bài mới -Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HĐ1: Quan sát, nhận xét.
-Cho hs quan sát hình vẽ sgk
H: Em có nhận xét gì về họa tiết ở hai bên
trục và màu vẽ ở họa tiết ?
-Có thể trang trí đối xứng như thế nào ?
*Nhận xét, kết luận: Trang trí đối xứng tạo
cho hình được trang trí có vẻ đẹp cân đối
Khi trang trí hình vuông, hình tròn hay
đường diềm,… cần kẻ trục đối xứng để vẽ
họa tiết cho đều
HĐ2: Cách trang trí đối xứng.
-Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ để hs nhận
ra các bước trang trí đối xứng
-Em hãy nêu các bước trang trí đối xứng ?
HĐ3.Thực hành.
-Cho hs vẽ vào vở tập vẽ
-Gợi ý hs:
+ Kẻ các đường trục
+Tìm một họa tiết
+ Cách vẽ họa tiết đối xứng qua trục
+Tìm, vẽ màu họa tiết
-Theo dõi, giúp đỡ những hs còn lúng túng
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
-GV cùng hs chọn một số bài trang trí đẹp
và chưa đẹp; treo, đính lên bảng và gợi ý
để hs nhận xét, xếp loại bài
-Gv tóm tắt và động viên, khích lệ những
hs hoàn thành bài vẽ, khen ngợi những hs
có bài vẽ đẹp
-Dặn dò: Sưu tầm tranh, ảnh về đề tài Ngày
Nhà giáo VN
-Các phần của họa tiết ở hai bên trục giống nhau, bằng nhau và được vẽ cùng màu -Có thể trang trí đối xứng qua một, hai hay nhiều trục
-Tìm khuôn khổ và vẽ hình định trang trí (hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, ) -Kẻ các trục đối xứng
-Vẽ các mảng chính, phụ
-Vẽ họa tiết phù hợp với các hình mảng -Vẽ màu theo ý thích
-HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ
-Tham gia nhận xét, xếp loại bài vẽ
Tiếng Việt: ÔN LUYỆN
I MỤC TIÊU:
- Đọc lưu loát và trôi chảy toàn bài “Chiều xuân”
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học - Lắng nghe
2 Luyện đọc thành tiếng :
- Chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
3 Luyện đọc hiểu:
Bài 1:
- Cho HS đọc thầm lại bài và làm bài tập
- Gọi HS nêu câu trả lời
- Nhận xét, chốt câu trả lời đúng
Đáp án:
a, ý 1 b, ý 3 c, ý 3 d, ý 2
e, ý 1 g, ý 2
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chốt lại câu trả lời đúng
KQ: Đồng nghĩa: êm êm-êm ả; Trái nghĩa: vắng
lặng-đông đúc; Đồng âm: mặc nuớc sông
trôi-mặc áo;đốt lửa-muỗi đốt; từ nhiều nghĩa: mưa
đổ bụi-đổ nước
- 3 lượt HS đọc 2 HS đọc toàn bài
- Cả lớp làm vào vở
- Lần lượt trả lời từng câu
- Đọc thầm và làm vào vở, trình bày
- HS khác nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Nhận xét
4
Củng cố
- Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn
HĐNGLL: Trò chơi dân gian (Đánh dồi)
I.Mục tiêu
- Học sinh yêu thích trò chơi
- Rèn kỹ năng khéo léo trong khi chơi
II.Chuẩn bị: Sỏi
III.Các bước tiến hành
1.Ổn định tổ chức: chia lớp thành 6 nhóm
2 Tiến hành chơi: a) Phổ biến cách chơi, luật chơi: Gọi 1 HS nêu cách chơi và luật chơi để cả lớp
nghe
b) Tiến hành chơi theo từng cặp các bạn trong nhóm theo dõi và cổ vũ Chơi xong một ván thì đến cặp tiếp theo trong nhóm
Thi đấu giữa bạn giải nhất trong nhóm này với nhóm khác để bình chọn bạn chơi giỏi nhất trong lớp
3 Tổng kết:
- Thu dọn dụng cụ chơi
- Nhận xét, tuyên dương
- Dặn chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau
Thứ tư, ngày 31 tháng 10 năm 2012
Toán
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 7I MỤC TIÊU: Biết:
+ Cộng hai số thập phân
+ Giải bài toán với phép cộng các số thập phân
- BT cần làm: B1 (a,b); B2 (a,b); B3
- Say mê toán, vân dụng vào trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ, bảng học nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Nhận xét bài kiểm tra GKI: (5’) - Lắng nghe
2 Bài mới: Cộng hai số thập phân
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép
cộng hai số thập phân (12’)
a)Ví dụ 1: GV nêu VD (SGK)
- Y/c HS nêu lại nội dung VD và cách giải bài
toán
Đường gấp khúc ABC :
AB : 1,84m
BC : 2,45m Đường gấp khúc ABC : … m ?
- HS nêu cách giải
- Quan sát và gợi ý cho HS - Suy nghĩ tìm cách làm
- 1 số em nêu: chuyển về số tự nhiên rồi thực hiện phép cộng, sau đó lại chuyển về số thập phân bằng cách đổi đơn vi đo, có em lại đổi
ra phân số rồi cộng sau lại đổi lại số thập phân
- Mời 1 em lên bảng - 1 em lên bảng thực hiện phép cộng và đổi số
đo
- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện cộng hai
số thập phân (Lưu ý cách đặt dấu phẩy)
1,84 2,45 4,29
- Quan sát và nêu cách cộng
+ Em có nhận xét gì về sự giống và khác nhau
của hai phép cộng ?
+ Giống: Đặt tính và cộng giống nhau + Khác: Có dấu phẩy và không có dấu phẩy + Muốn cộng hai số thập phân ta làm như thế
nào ? + Đặt tính và cộng như với số tự nhiên, đặt dấuphẩy thẳng cột
Ví dụ 2: GV nêu phép cộng
15,9 + 8,75 = ? - Nghe và nêu lại
- Y/c HS tự làm vào giấy nháp - Làm vào giấy nháp, 1 em lên bảng
- Nhận xét và cho HS nêu lại cách thực hiện - Nhận xét
- Y/c HS rút ra quy tắc cộng hai số thập phân + Nêu và đọc SGK
* Hoạt động 2: Thực hành (17’)
Bài 1 (a,b): Tính
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nhận xét và trình bày cách tính
Bài 2 (a,b):
- Y/c HS tự đọc bài và làm bài vào vở
- Gọi nhận xét, sửa sai
K.quả: a) 17,4 ; b) 44,57
Bài 3:
- Chấm và sửa bài
3 Củng cố: (3’)
4 Dặn dò: (2’)
- Dặn HS: về học bài, làm bài 1 vào vở
- 1 em nêu Y/c
- HS làm tính vào bảng con
K.quả: a) 82,5 b) 23,44
- HS làm bài, 2 em lên bảng làm
- Nhận xét và nêu cách thực hiện
- HS tự đọc đề và làm bài
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
- 1 số em nhắc lại cách thực hiện phép cộng hai
số thập phân
Trang 8Tiếng Việt: ÔN TẬP (tiết 4)
I Mục tiêu:
-Lập được bảng từ ngữ ( DT,ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo y/c của BT2
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bút dạ, bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2-Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu
cầu của bài tập
-HS suy nghĩ, làm việc theo nhóm 4
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-Cho 1-2 HS đọc toàn bộ các từ ngữ
vừa tìm được
2-Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hướng dẫn HS nắm vững yêu
cầu của bài tập
-GV cho HS thi làm việc theo nhóm 7
vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên
trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV KL nhóm thắng cuộc
*Ví dụ về lời giải:
VN-Tổ quốc em
Cánh chim hoà bình
Con người với thiên nhiên Danh từ Tổ quốc, đất
nước, giang sơn,…
Hoà bình, trái đất, mặt đất,…
Bầu trời, biển
cả, sông ngòi,
… Động từ,
tính từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây dựng,
vẻ vang,…
Hợp tác, bình yên, thanh bình,
tự do, …
Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát,…
Thành ngữ, Tục ngữ
Quê cha đất
tổ, non xanh nước biếc,
Bốn biển một nhà, chia ngọt sẻ bùi,…
Lên thác xuống ghềnh, cày sâu cuốc bẫm,…
*Lời giải:
Bảo vệ Bình
yên
Đoàn kết
Bạn bè
Mênh mông
Từ đồng nghĩa
Giữ gìn, gìn giữ
Bình yên, bình
an, thanh bình,…
Kết đoàn, liên kết,
…
Bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn,…
Bao la, bát ngát, mênh mang,…
Từ trái nghĩa
Phá hoại tàn phá, phá phách,…
Bất ổn, náo động, náo loạn,…
Chia rẽ phân tán, mâu thuẫn…
Kẻ thù,
kẻ địch
Chật chội, chật hẹp,hạn hẹp,…
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học và dặn HS:
-Mỗi em về tự ôn lại từ ngữ đã học trong các chủ điểm.
Tiếng Việt:
ÔN TẬP TIẾT 5
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách các nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu
có giọng đọc phù hợp
- HS khá, giỏi đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch
- GD HS yêu nước thông qua các nhân vật trong vở kịch Lòng dân
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Trang 9- GV: Phiếu ghi tờn 1 số bài tập đọc và học thuộc lũng
- HS : Cỏc nhúm chuẩn bị trang phục để đúng kịch
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra những em lần trước kiểm tra chưa đạt - Đọc và trả lời cõu hỏi
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
(tiến hành như cỏc tiết trước) - Đọc bài và trả lời cõu hỏi
* Hoạt động 2: Bài tập 2 (20’) - 1 em nờu Y/c
- Y/c HS đọc thầm vở kịch Lũng dõn và nờu tớnh
cỏch của từng nhõn vật
- Đọc thầm và nờu:
Dỡ Năm: Bỡnh tĩnh, nhanh trớ, khụn khộo, bảo
vệ cỏn bộ
An : Thụng minh, nhanh trớ biết làm cho kẻ địch khụng nghi ngờ
Chỳ cỏn bộ : Bỡnh tĩnh, tin tưởng vào lũng dõn Lớnh : Hống hỏch
Cai : Xảo quyệt, vũi vĩnh
- Nhận xột và bổ sung
- Nhận xột và kết luận
- Y/c cỏc nhúm chọn và diễn 1 trong 2 đoạn của
vở kịch
- Mời đại diện 2 nhúm lờn diễn trước lớp
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn chọn vai và diễn
- HS theo dừi và nhận xột
- Nhận xột và tuyờn dương nhúm diễn hay
3.
Củng cố: (3’)
- Cho lớp bỡnh chọn bạn diễn kịch giỏi nhất - Bỡnh chọn và học tập
4 Dặn dũ: (2’)
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về ụn bài và chuẩn bị cho tiết ễn tập ( tt)
Buổi chiều:
Toỏn: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng cộng các số thập phân
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Củng cố về giải bài toán có nội dung hình học; tìm số trung bình cộng
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HS nhận xét và nêu : Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi Nhắc lại và viết
vào vở a + b = b + a
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài
HS phải nêu (hoặc viết) được, chẳng hạn:
HS tự làm bài rồi chữa bài
a)
+ 9 , 46
3,8
❑
❑12 ,26
Thử lại:
9 , 46
❑
❑13 ,26 Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài HS tự làm bài rồi chữa bài
Chiều dài của hình chữ nhật là : 16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi của hình chữ nhật là :
(24,66 + 16,34) x 2 = 82 (m)
Đáp số: 82m Bài 4: Cho HS tự đọc toán rồi làm bài và chữa bài HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 10Củng cố cỏch tỡm TBC của một số Bài giải
Số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tuần lễ là :
414,78 + 525,22 = 840 (m) Tổng số ngày trong hai tuần lễ là :
7 x 2 = 14 (ngày)
TB mỗi ngày cửa hàng bán đợc số mét vải là :
840 : 14 = 60 (m)
GV nhận xét tiết học, dặn dò …
Tiếng Việt: (2 tiết) ễN TẬP TIẾT 6
I MỤC TIấU:
- Tỡm được từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa để thay thế theo yờu cầu của BT1, BT2 (chọn 3 trong 5 mục
a, b, c, d, e)
- Đặt được cõu để phõn biệt được từ nhiều nghĩa (BT4)
- HS khỏ, giỏi thực hiện được toàn bộ BT2
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV : Bảng phụ và phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra những em đọc chưa đạt yờu cầu - Đọc và nhận xột
2 Bài mới: (30’)
Bài 1: ễn tập về từ đồng nghĩa
- Theo dừi HS làm bài
- Nhận xột và hỏi HS lớ do phải thay từ
- 1 em đọc bài, lớp theo dừi
- Làm bài vào vở bài tập, 1 em làm trờn bảng lớp
bờ = bưng; bảo = mời; vũ = xoa; thực hành = làm.
- Nhận xột và đọc lại bài đó hoàn chỉnh
Bài 2: ễn tập về từ trỏi nghĩa
- Quan sỏt cỏc em làm bài
- Mời HS nhận xột
- Nhận xột mời 1 em đọc lại cỏc thành ngữ
Bài 4: Đặt cõu phõn biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa
- Quan sỏt HS làm bài, gợi ý cho HS yếu
- Nhận xột và sửa
3 Củng cố: (3’)
- Chia lớp làm 4 nhúm
- Sau 4’ tổng kết và nhận xột nhúm thắng cuộc
4 Dặn dũ: (2’)
- Nhận xột tiết học
- 1 em đọc yờu cầu
- Cỏ nhõn HS làm bài vào vở bài tập, 1 em lờn bảng (YC như đó nờu ở MT)
- Nhận xột: Cỏc từ cần điền là:
a) no; b) chết ; c) bại d) đậu; e) đẹp.
- 1 em đọc lại cỏc thành ngữ
- 1 em đọc nội dung bài, lớp đọc thầm
- Suy nghĩ đặt cõu, sau đú trao đổi với bạn bờn cạnh
- Nối tiếp đọc cõu vừa đặt, HS khỏc nhận xột
- Cỏc nhúm thi đua tỡm từ: Nhúm 1: tỡm từ đồng õm, nhúm 2: tỡm từ trỏi nghĩa, nhúm 3: tỡm từ đồng õm, nhúm 4 : tỡm từ nhiều nghĩa
- Về ụn lại bài, chuẩn bị bài cho tuần 11
HĐNGLL: Đọc sỏch
I.Mục tiờu:
- Học sinh yờu thớch đọc sỏch.
- Tỡm hiểu những kiến thức về cuộc sống xung quanh
- GDHS qua cõu chuyện được đọc