1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an 1 Tuan 10

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 31,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: - Giáo viên cho Học sinh ôn lại phép trừ trong phạm vi 3 - Học sinh làm bài tập vào vở bài tập toán trang 40 Bài 1: HS nêu yêu cầu - GV cho hs quan sát tranh GV gợi ý hs viết[r]

Trang 1

TUẦN 10 Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012

HỌC VẦN

Bài 39: au - âu

I Mục tiêu:

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây cau,cái cầu

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, thẻ chữ trong bộ đồ dùng học TV,

HS : Bộ chữ học vần , bảng con, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra :

HS đọc nội dung bài 38, lớp viết bảng con: cái kéo, chào cờ

2 Bài mới :

a GTB

b Dạy vần au:

- GV hướng dẫn HS cài vần au

- HS cài, đọc, phân tích Lớp đọc: CN - tổ - cả lớp

- Cho HS so sánh au - ua

+/ Giống: Đều có âm a và âm u

+/ Khác: Vị trí của âm mở đầu và kết thúc

- GV hướng dẫn HS cài c trước vần au để tạo thành tiếng

- HS cài, đọc: cau (CN - tổ - CL )

- Một số HS đọc tiếng vừa cài trước lớp

- GV cho HA quan sát tranh

- GV cài từ : cay cau ( HS đọc CN + ĐT)

- HS đọc lại toàn bộ: au - cau - cây cau

b) Dạy vần âu: (Quy trình tương tự dạy vần au)

- Cho HS so sánh au - âu

+/ Giống: Âm kết thúc.u

+/ Khác: Âm mở đầu

- GV cho HS đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc bài: CN - tổ - CL

*) Đọc từ ứng dụng:

- GV giới thiệu từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- GV hướng dẫn HS đọc, tìm tiếng có chứa vần vừa học và giải thích

từ ứng dụng

- HS đọc: CN – tổ – cả lớp

-GV hướng dẫn HS tìm thêm những tiếng ngoài bài có chứa vần au và âu

c Hướng dẫn viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

- GV viết mẫu HS quan sát – HS viết bảng con

Trang 2

Tiết 2 Luện tập

1 Luyện đọc

- GV cho HS đọc lại bài tiết 1 (CN - Nhóm - ĐT_

*) Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu tranh HS quan sát, nhận xét, rút ra câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- HS đọc câu ứng dụng, tìm đọc tiếng có chứa vần vừa học

2 Luyện nói:

- HS quan sát tranh, nhận xét, đọc tên bài luyện nói:

Bà cháu

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm đôi:

+)Tranh vẽ ai? (bà và 2 cháu), Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì? (Bà đang kể chuyện cho hai cháu nghe), Nhà bạn có ông bà không? ông bà bạn có hay kể chuyện cho bạn nghe không? ông bà bạn thường khuyên bạn điều gì? Bạn có nghe lời ông bà bạn khuyên không? bạn có yêu quý ông bà của bạn không? Vì sao? Bạn đã giúp được ông bà bạn điều gì chưa?

- HS luyện nói theo nhóm đôi GV quan sát, giúp đỡ nhóm yếu

- 1 số nhóm trình bày trước lớp Lớp và GV nhận xét, tuyên dương

*) GV hướng dẫn HS đọc bài trong SGK

- HS đọc bài theo nhóm đôi GV quan sát, giúp đỡ nhóm yếu

- Lớp đọc bài: CN - ĐT

3 Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở TV

- HS viết bài GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết, cách cầm bút cho

HS

- Chấm 1 số bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau

ĐẠO ĐỨC

Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T2)

I- Mục tiêu:

- HS hiểu:

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

- HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia

đình

II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức 1.

III- Các hoạt động dạy - học:

Trang 3

1 Kiẻm tra bài cũ

2 Bài mới

*HĐ1: HS làm bài tập 3

- GV giải thích cách làm bài tập 3: Em hãy nối các bức tranh với chữ

Nên hoặc Không nên cho phù hợp

- HS làm việc cá nhân

- GV mời một số em làm bài tập trước lớp

*GV kết luận:

Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho em chơi chung

Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn em học chữ

Tranh 3: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau cùng làm

việc nhà

Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh nhau với em quyển

truyện là không biết nhường em

Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà

*HĐ2: HS chơi đóng vai

- GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình huống của bài

tập 2

- Các nhóm HS chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp nhận xét: Cách cư xử của anh chị đối với em nhỏ, của em nhỏ đối với anh chị qua việc đóng vai của các nhóm như vậy đã được chưa?

* GV kết luận:

- Là anh, chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ

- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị

*HĐ3: HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

GV: Chốt: Anh, chị, em trong gia đình là những ngưòi ruột thịt Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh, chị, em, biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà

_

CHIỀU TỰ HỌC(TIẾNG VIỆT)

Luyện viết: Bài 40

I Mục tiêu:

- HS biết viết đúng một số tiếng từ trong bài

- Viết đúng độ cao của các con chữ

- Rèn tư thế ngồi viết cho hs

II Đồ dùng dạy hoc:

- GV sách tiếng việt 1 tập 1

- HS vở ô ly

Trang 4

III Các hoạt đông dạy hoc:

1 ổn định lớp

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng đọc bài

* GV cho hs mở SGK

- HS đọc thầm bài trong sách

- HS đọc cá nhân + đồng thanh

* GV hướng dẫn hs viết trong vở ôly

- GV chép bài lên bảng:

chịu khó, cây nêu, kêu gọi, lưỡi rìu, cái phễu

- GV cho hs đọc các từ- cá nhân , cả lớp

- GV cho hs viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai

- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở ô ly, mỗi từ viết một dòng

- GV quan sát uốn nắn

- Thu chấm bài nhận xét bài viết của hs

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn về nhà luyện viết

_

Luện tập

1 Luyện đọc

- GV cho HS đọc lại bài tiết 1 (CN - Nhóm - ĐT_

*) Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu tranh HS quan sát, nhận xét, rút ra câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- HS đọc câu ứng dụng, tìm đọc tiếng có chứa vần vừa học

2 Luyện nói:

- HS quan sát tranh, nhận xét, đọc tên bài luyện nói:

Bà cháu

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm đôi:

+)Tranh vẽ ai? (bà và 2 cháu), Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì? (Bà đang kể chuyện cho hai cháu nghe), Nhà bạn có ông bà không? ông bà bạn có hay kể chuyện cho bạn nghe không? ông bà bạn thường khuyên bạn điều gì? Bạn có nghe lời ông bà bạn khuyên không? bạn có yêu quý ông bà của bạn không? Vì sao? Bạn đã giúp được ông bà bạn điều gì chưa?

- HS luyện nói theo nhóm đôi GV quan sát, giúp đỡ nhóm yếu

- 1 số nhóm trình bày trước lớp Lớp và GV nhận xét, tuyên dương

*) GV hướng dẫn HS đọc bài trong SGK

- HS đọc bài theo nhóm đôi GV quan sát, giúp đỡ nhóm yếu

- Lớp đọc bài: CN - ĐT

3 Luyện viết:

Trang 5

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở TV.

- HS viết bài GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết, cách cầm bút cho

HS

- Chấm 1 số bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau

_

TOÁN(ÔN)

Phép trừ trong phạm vi 3

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

- Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ

- Có ý thức tự giác, tích cực học tập, say mê học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

SGK, bảng con, bảng phụ, các mẫu vật (que tính, hình vuông, hình

tròn, hình tam giác …), bảng cài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1) Kiểm tra:

Lớp làm bài vào bảng con: 3 + 0 = … 0 + 3 = …

2) Bài mới: GTB

Dạy - học bài mới

a) Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 3:

*) Học phép trừ: 2 - 1 = 1

- GV hướng dẫn HS thao tác trên đồ dùng để hình thành phép tính: VD: Lấy 2 hình vuông sau đó cất đi 1 hình vuông, đếm số hình vuông còn lại (Còn lại 1 hình vuông)

- GV giúp HS hiểu được: “Khi bớt cất, lấy đi một số vật, đồ vật gì đó ta phải dùng tính trừ” và hướng dẫn HS viết, đọc phép tính:

2 - 1 = 1

- HS đọc nội dung phép tính: 2 - 1 = 1: CN – tổ – cả lớp

*) Học các phép trừ: 3 - 1 = 2, 3 - 2 = 1 ( GV tiến hành tương tự )

*) GV hướng dẫn HS học và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3

2 – 1 = 1

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

- HS đọc và ghi nhớ bảng trừ: CN - Tổ - CL

Trang 6

b) Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS quan sát sơ đồ:

- GV giúp HS nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

2 + 1 = 3 3 - 1 = 2

1 + 2 = 3 3 - 2 = 1

c) Thực hành

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK:

*) Bài 1/ 54 Tính:

- HS làm bài vào SGK rồi nêu kết quả và nhận xét tiếp nối

Củng cố cho HS về bảng trừ trong phạm vi 3, cách làm tính trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

*) Bài 2/ 54 Tính:

- HS làm bài vào bảng con

Củng cố cho HS về bảng trừ, cách đặt tính và thực hiện tính theo cột dọc

*) Bài 3/ 54 Viết phép tính thích hợp:

- HS quan sát tranh, nêu thành bài toán rồi viết thành phép tính vào bảng con

3 - 2 = 1

- Rèn cho HS kĩ năng biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

3 Củng cố, dặn dò:

HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3

GV nhận xét giờ học, dặn HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

SÁNG Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2012

HỌC V ẦN

Bài 40 : iu - êu

I Mục tiêu :

Trang 7

- HS đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Đọc được và từ và câu ứng dụng trong bài

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ chữ thực hành + Tranh Luyện nói bài 40

- HS: Bộ chữ học vần, bảng con, vở tập viết

III - Hoạt động dạy học :

1 - Kiểm tra :

- Học sinh đọc, viết : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.

2 - Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Dạy vần : iu

- Học sinh ghép vần iu

- Đọc trơn vần ( CN + ĐT

- Học sinh phân tích vần iu - Đánh vần ( CN + ĐT)

- Học sinh ghép tiếng rìu

- Phân tích tiếng, đánh vần tiếng rìu

- Giáo viên cho Học sinh quan sát tranh giới thiệu từ khóa lưỡi rìu

- Học sinh đọc bài : iu - rìu - lưỡi rìu

- Giáo viên giới thiệu vần mới - Ghi bảng iu

c Dạy vần mới thứ hai êu:( Tương tự vần iu )

- Học sinh so sánh hai vần ( Giống, khác nhau )

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- Học sinh đọc từ cá nhân + đồng thanh

- HS tìm tiếng có vần mới- Đọc đánh vần tiếng có vần mới

* HS đọc toàn bài cá nhan + đồng thanh

d., Viết bảng con

- Giáo viên hướng dẫn Học sinh viết bảng con : iu, êu, lưỡi rìu,

cái phễu.

- GV viết mẫu hs viết bài- GV quan sát sửa sai

IV Củng cố dặn dò:

- TRò chơi: Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- GV nêu luật chơi – HS thực hiện chơi

- Nhận xét giờ học

HỌC VẦN( T2)

Luyện tập

1, Luyện đọc:

* Học sinh đọc lại trên bảng tiết 1( cá nhân + đồng thanh )

* Luyện đọc từ ứng dụng

* Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng :

Trang 8

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Học sinh đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV giới thiệu tranh

* Giáo viên đọc mẫu toàn bài trên bảng

- HS tìm tiếng có vần mới- Đọc đánh vần tiếng có vần mới

- HS đọc toàn bài cá nhân ,cả lớp

2, Luyện nói:

HS đọc tên bài luyện nói: ai chịu khó.

- Giáo viên hướng dẫn hs nói theo cặp

- GV gợi ý trong tranh vẽ gì?

+ Con gà đâng bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu khó không?

+ con chim đang hót, có chịu khó không?

+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

+ Con mèo có chịu khó không? tại sao?

- HS lên bảng nói trước lớp

- HS nhận xét- GV nhận xét

* GV hỏi các em đi học có chịu khó không? chịu khó phải làm những gì?

* Hướng dẫn hs đọc bài trong sách giáo khoa

3, Luyện viết :

- Học sinh viết bài vào vở tập viết

- Giáo viên lưu ý Học sinh tư thế ngồi viết

- GV thu chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của hs

4 - Củng cố dặn dò:

- 1 Học sinh đọc lại toàn bài

- Dặn dò : Về học bài viết bài

TOÁN

Tiết 37 : Luyện tập

I - Mục tiêu :

- Giúp học sinh :

- Củng cố và khắc sâu bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

II - Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng học toán

- HS:Bộ đồ dùng học toán

III - Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra:

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3

2, Bài mới:

a Giáo viên giới thiệu ngắn gọn tên bài

3, Luyện tập :

Trang 9

- Giỏo viờn hướng dẫn Học sinh làm cỏc bài tập

Bài 1: ( cột 2,3)

- 1 Học sinh nờu yờu cầu bài tập Tớnh

1 + 1= 2 1 + 2= 3

2 – 1= 1 3 – 1 = 1

2 + 1= 3 3 – 1 = 2

- Giỏo viờn yờu cầu Học sinh làm bài nhẩm miệng

- HS lần lượt đọc kết quả

- HS nhận xột – GV nhận xột đỏnh giỏ

Bài 2:

- 1 Học sinh nờu yờu cầu bài tập 2 Điền số?

Bài 3: Điền dấu + hoặc - ( cột 2,3 )

- Giỏo viờn hướng dẫn Học sinh làm bài tập

2…1 = 3 1…2 = 3 3…2 = 1 3…1 = 2

- Giỏo viờn hướng dẫn Học sinh nhẩm rồi điền dấu

- Học sinh làm bài cỏ nhõn

- Giỏo viờn theo dừi, giỳp Học sinh yếu

- Học sinh lờn bảng chữa và giải thớch cỏch làm

- GV nhận xột đỏnh giỏ

Bài 4: - Học sinh nờu thành bài toỏn rồi viết phộp tớnh thớch hợp

a, 2 - 1 = 1

b, 3 - 2 = 1

- 2 Học sinh lờn bảng làm, lớp làm bài vào SGK

4 Củng cố dặn dũ:

- Giỏo viờn yờu cầu Học sinh đọc lại bài bảng trừ trong phạm vi

- Dặn dũ: về đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 3

_

Tự nhiên và xã hội

Tiết 10: Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong SGK

III) Các hoạt động dạy – học:

1) Kiểm tra

2) Bài mới: GTB

Dạy – học bài mới

a) Hoạt động 1: Thảo luận nhóm 2

- GV nêu câu hỏi, HS suy nghĩ và trả lời:

Trang 10

+) kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể con ngời? Cơ thể con ngời gồm mấy phần?

- HS trả lời -> nhận xét GV nhận xét, kết luận: Cơ thể con ngời gồm ba phần là

đầu, mình và tay, chân

b) Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

- GV nêu câu hỏi: VD:

+) Buổi sáng sau khi ngủ dậy em thờng làm gì?

+) Buổi tra em thờng ăn những gì?

+) Đến trờng em có hay ăn quà trong trờng không? Giờ ra chơi em thờng chơi trò chơi gì?

- Một số HS kể trớc lớp -> nhận xét -> GV nhận xét, bổ sung, kết luận:

+/ Buổi sáng, sau khi ngủ dậy cần đánh răng, rửa mặt sạch sẽ, ăn sáng rồi đi học Đến trờng không đợc ăn quà vặt trong trờng vì nh vậy là mất vệ sinh và làm bẩn trờng lớp Giờ ra chơi nên chơi những trò chơi lành mạnh, nhẹ nhàng, không nên chơi những trò chơi nguy hiểm

3) Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét giờ học, dặn HS về ôn lại bài cho tốt

_

CHI Ề U

M

Ĩ THU Ậ T

GVbộ môn dạy

_

HỌC VẦN

Luyện tập

1, Luyện đọc:

* Học sinh đọc lại trờn bảng tiết 1( cỏ nhõn + đồng thanh )

* Luyện đọc từ ứng dụng

* Giỏo viờn giới thiệu cõu ứng dụng :

Cõy bưởi, cõy tỏo nhà bà đều sai trĩu quả

- Học sinh đọc cõu ứng dụng cỏ nhõn, nhúm, cả lớp

- GV giới thiệu tranh

* Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài trờn bảng

- HS tỡm tiếng cú vần mới- Đọc đỏnh vần tiếng cú vần mới

- HS đọc toàn bài cỏ nhõn ,cả lớp

2, Luyện núi:

HS đọc tờn bài luyện núi: ai chịu khú.

- Giỏo viờn hướng dẫn hs núi theo cặp

- GV gợi ý trong tranh vẽ gỡ?

+ Con gà đõng bị con chú đuổi, gà cú phải là con chịu khú khụng?

+ con chim đang hút, cú chịu khú khụng?

+ Con chuột cú chịu khú khụng? Tại sao?

+ Con mốo cú chịu khú khụng? tại sao?

- HS lờn bảng núi trước lớp

- HS nhận xột- GV nhận xột

* GV hỏi cỏc em đi học cú chịu khú khụng? chịu khú phải làm những gỡ?

* Hướng dẫn hs đọc bài trong sỏch giỏo khoa

3, Luyện viết :

Ngày đăng: 09/06/2021, 15:11

w