1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần 10 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : a, Giới thiệu bài Ghi đề bài b, Hướng dẫn ôn luyện * Luyện đọc HD Hoïc sinh doïc baøi sgk Chú ý rèn đọc cho học sinh yếu Nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh khá gioûi Nhận xét ch[r]

Trang 1

TuÇn 10

Ngµy so¹n:8/11//2009

Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 9/11/2009

Tiết 1: Đạo đức:

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I.Mục tiêu : Biết :

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em

GV nêu câu hỏi :

Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 :

Hướng dẫn làm bài tập:

GV nêu YC bài tập:

Tranh 1: Anh không cho em chơi chung

Tranh 2: Anh hướng dẫn dẫn em học

bài

Tranh 3: Hai chị em cùng làm việc nhà

Tranh 4: Anh không nhường em

Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc

Hoạt động 2 :

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các

tình huống trong bài học

Kết luận :

Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là

HS nêu tên bài học

Nhường nhịn em, chia em phần hơn

Nhường cho em chơi

Vài HS nhắc lại

Nối : nên hoặc không nên vào tranh

Không nên

Nên

Nên

Không nên

Nên

Đóng vai thể hiện tình huống 2 Đóng vai thể hiện tình huống 5 Học sinh nhắc lại

Trang 2

em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị.

Hoạt động 3:Liên hệ thực tế:

Ở nhà các em thường nhường nhịn em

nhỏ như thế nào?

Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em

nên làm những gì?

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em

nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời

anh chị

3.Củng cố : Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em…

Vâng lời anh chị

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

Tiết 2 : Tiếng việt :

AU - ÂU I.Mục tiêu :

- Đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi

bảng

Gọi 1 HS phân tích vần au

Lớp cài vần au

GV nhận xét

HS nêu : eo, ao

3 em

N1 : trái đào; N2,3 : cái kéo

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

Trang 3

HD đánh vần vần au.

Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế

nào?

Cài tiếng cau

GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau

Gọi phân tích tiếng cau

GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau

Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ

cây cau

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

HD viết bảng con: au, cây cau

Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

HD viết bảng con: âu, cái cầu

GV nhận xét và sửa sai

Dạy từ ứng dụng

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ

đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 3

Luyện đọc bảng lớp :

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm c đứng trước vần au

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng cau

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần

3 em Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

rau, lau, châu chấu, sậu

4 em, đồng thanh nhóm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

CN 2 em

Đại diện 3 nhóm

Trang 4

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi

bảng

Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa

vần mới học, đọc trơn câu

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”

GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh trả lời các câu hỏi

hoàn thành chủ đề luyện nói của

mình

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Luyện viết vở TV

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Tìm tiếng mới mang vần mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7

em, đồng thanh

HS luyện nói theo gợi ý của GV

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Toàn lớp

CN 1 em Đại diện 3 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung

Ngµy so¹n:8/11/2009

Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 10/11/2009

Sáng

Tiết 1 : Toán

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Trang 5

Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =

Gọi học sinh nêu miệng

3 - ? = 2 3 - ? = 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Bài 4:

a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài

toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng

con

b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu

bài toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng

con

4 Củng cố:

Hỏi tên bài, hỏi miệng

1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?

3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?

1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?

Cả lớp làm.3 em l em bang

2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe

Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống

Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,

2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan

1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

3 – 2 = 1 (quả)

Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?

Lớp làm ở bảng con

3– 2 = 1 (con) Nêu : Luyện tập

1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1

1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1

Trang 6

Nhận xét, tuyên dương.

5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Thực hiện ở nhà

Tiết 2: Tiếng việt

IU - ÊU I.Mục tiêu :

- Đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi

bảng

Gọi 1 HS phân tích vần iu

Lớp cài vần iu

.HD đánh vần vần iu

Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế

nào?

Cài tiếng rìu

GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

Gọi phân tích tiếng rìu

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Học sinh nêu tên bài trước

HS 2 -> 4 em

N1 : rau cải N2,3 : sáo sậu

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng rìu

Trang 7

Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi

rìu

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu

Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con : êu, cái phểu

GV nhận xét và sửa sai

Dạy từ ứng dụng

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 3

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần

Khác nhau : I và ê đầu vần

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

líu, chịu, nêu, kêu

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

1 em

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh luyện nói

Học sinh khác nhận xét

Trang 8

GV giáo dục TTTcảm.

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Tìm tiếng mới mang vần mới học trong

văn bản GV đã sưu tầm

5.Nhận xét, dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung

Tiết 4 : Tự nhiên xã hội :

ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thoi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II.Đồ dùng dạy học:

-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

-Hồ dán, giấy to, kéo…

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :

a) Kể những hoạt động mà em thích?

b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?

GV nhận xét cho điểm

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

Hoạt động 1 :

Làm việc với phiếu học tập:

MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ

phận cơ thể người và các giác quan

Học sinh nêu tên bài

HS kể

Học sinh nêu

Nhắc lại

Trang 9

Các bước tiến hành

Bước 1:

GV đặt câu hỏi cho các nhóm Nội dung

phiếu có thể như sau:

Cơ thể người gồm có … phần Đó là…

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể

là:………

Chúng ta nhận biết được thế giới xung

quanh nhờ có:………

Bước 2:

GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời

của nhóm mình Các nhóm khác nhận

xét và bổ sung

Hoạt động 2:

Gắn tranh theo chủ đề:

MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành

vi vệ sinh hằng ngày Các hoạt động có

lợi cho sức khoẻ

Các bước tiến hành:

Bước 1 :

GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to cầu

các em vẽ về các hoạt động nên làm và

không nên làm

Bước 2 :

GV cho các nhóm lên trình bày sản

phẩm của mình Các nhóm khác xem và

nhận xét

Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề

các bức tranh vừa dán cho cả lớp nghe

Hoạt động 3: Kể về một ngày của em

MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về

các hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động,

nghỉ ngơi hằng ngày để có sức khoẻ tốt

Các bước tiến hành

Bước 1:

GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại

Học sinh thảo luận theo nhóm 4 em, trả lời

Học sinh nêu lại nội dung t Nhóm khác nhận xét

Học sinh làm việc theo nhóm: dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu của GV

Các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình

Các nhóm khác xem và nhận xét

Lắng nghe

Trang 10

ngững việc làm trong 1 ngày của mình

cho cả lớp nghe

GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :

 Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?

 Buổi trưa em ăn những thứ gì?

 Đến trường, giờ ra chơi em chơi

những trò gì?

4.Củng cố :

Hỏi tên bài :

Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến

thức

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ,

ăn các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…

Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi

Học sinh nêu tên bài Thi đua 3 nhóm

Chiều

Tiết 1: Luyện toán :

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh

- Nắm chắc công thức trừ trong phạm vi 3 ; các công thức khác

- Rèn kĩ năng làm tính cho học sinh yếu ; Năng cao kĩ năng cộng 3 số, viết phép tính thích hợp cho học sinh khá giỏi

II Chuẩn bị :

Giáo viên : bài soạn

Học sinh : vở bài tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện

2 Bài mới :

a, Giới thiệu bài

Ghi đề bài

b, Hướng dẫn ôn luyện

Lắng nghe Lần lượt đọc các công thức Thi đua học thuộc giữa các tổ

Trang 11

Theo dõi – Nhận xét

 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu

HD: Quan sát tranh, số chỉ số lượng,

sau đó ghi phép tính tương ứng

Nêu quan hệ giữa phép tính cộng với

phép tính trừ

Bài 2 Tính

Yêu cầu học sinh vận dụng công thức

để tính

Bài 3 Viết số thích hợp vào ô tương

ứng

HD : Lấy số trong hình tròn +(-) số ghi

trên mũi tên Ghi kết quả

Bài 4 : Yêu cầu học sinh quan sát tranh

Nêu bài toán – sau đó ghi phép tính

tương ứng

Nhận xét ghi điểm

IV Tổng kết dặn dò

Nhận xét tiết học

Về nhà ôn các công thức

Xem bài “ Phép cộng….”

Đại diện từng tổ đọc

Nhắc lại : Số Làm bài – Đọc lại kết quả

Lắng nghe

Làm bài Học sinh yếu làm 3 cột Khá giỏi làm thêm cột 4 Làm bài – Đọc kết quả Làm bài – đọc kết quả Học sinh khá giỏi nêu bài toán

Lắng nghe

Tiết 2 : Luyện Tiếng việt

LUYỆN IU – ÊU

I Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh

- Đọc, viết được các tiếng, từ, câu chứa vần đã học

- Rèn kĩ năng đọc nhanh, viết đẹp

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bài soạn

Học sinh : SGK + Vở bài tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện

Trang 12

2 Bài mới :

a, Giới thiệu bài

Ghi đề bài

b, Hướng dẫn ôn luyện

* Luyện đọc

HD Học sinh dọc bài sgk

Chú ý rèn đọc cho học sinh yếu

Nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh khá

giỏi

Nhận xét chữa sai

 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

HD: Quan sát tranh – kết hợp đọc các

từ ngữ sau đó nối với tranh tương ứng

Nhận xét Ghi điểm

Bài 2 : Luyện viết

HD: Viết mẫu

IV Tổng kết dặn dò

Nhận xét tiết học

Về nhà đọc lại bài

Xem bài sau Chuẩn bị thi giữa kì

Lắng nghe

Khá giỏi đọc bài sgk trang 83 Yếu đọc bai sgk trang 82 Lần lượt từng học sinh đọc Đọc thầm – Đọc thành tiếng

Nói Đọc – Nối từ với tranh minh hoạ Đọc – Nối từ, tiếng tạo câu ngắn Đọc lại

Mẹ địu bé , Bể đầy rêu

Lắng nghe quan sát Luyện viết bảng con Luyện viết vào vở

Lắng nghe

Ngµy so¹n:8/11/2009

Ngµy d¹y: Thø t­, ngµy 11/11/2009

Tiết 1 : Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 l biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Trang 13

Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Làm bảng con : 3 – 1 – 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)

GV đính và hỏi :

Có mấy hình vuông? Gọi đếm

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông,

còn mấy hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình

để cài phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

GV nhận xét phép tính cài của học

sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2

(tương tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm

vi 4

GV giới thiệu mô hình để học sinh

nắm mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Học sinh nêu: luyện tập

2 học sinh làm

Toàn lớp

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Bớt 1 hình vuông

Còn 3 hình vuông

Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông

Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3

Cá nhân 4m

Theo dõi

Nhắc lại

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w