Bài mới : a, Giới thiệu bài Ghi đề bài b, Hướng dẫn ôn luyện * Luyện đọc HD Hoïc sinh doïc baøi sgk Chú ý rèn đọc cho học sinh yếu Nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh khá gioûi Nhận xét ch[r]
Trang 1TuÇn 10
Ngµy so¹n:8/11//2009
Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 9/11/2009
Tiết 1: Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I.Mục tiêu : Biết :
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2: Anh hướng dẫn dẫn em học
bài
Tranh 3: Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4: Anh không nhường em
Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là
HS nêu tên bài học
Nhường nhịn em, chia em phần hơn
Nhường cho em chơi
Vài HS nhắc lại
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2 Đóng vai thể hiện tình huống 5 Học sinh nhắc lại
Trang 2em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị.
Hoạt động 3:Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em
nhỏ như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em
nên làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em…
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
Tiết 2 : Tiếng việt :
AU - ÂU I.Mục tiêu :
- Đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HS nêu : eo, ao
3 em
N1 : trái đào; N2,3 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
Trang 3HD đánh vần vần au.
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế
nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ
cây cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
HD viết bảng con: au, cây cau
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: âu, cái cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 3
Luyện đọc bảng lớp :
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
CN 2 em
Đại diện 3 nhóm
Trang 4Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi
bảng
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa
vần mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh trả lời các câu hỏi
hoàn thành chủ đề luyện nói của
mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7
em, đồng thanh
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con
6 em
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 3 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Ngµy so¹n:8/11/2009
Ngµy d¹y: Thø ba, ngµy 10/11/2009
Sáng
Tiết 1 : Toán
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Trang 5Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu
bài toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Cả lớp làm.3 em l em bang
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan
1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả)
Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?
Lớp làm ở bảng con
3– 2 = 1 (con) Nêu : Luyện tập
1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1
1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1
Trang 6Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Thực hiện ở nhà
Tiết 2: Tiếng việt
IU - ÊU I.Mục tiêu :
- Đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
.HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế
nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Học sinh nêu tên bài trước
HS 2 -> 4 em
N1 : rau cải N2,3 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
Trang 7Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : êu, cái phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 3
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
Trang 8GV giáo dục TTTcảm.
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội :
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thoi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II.Đồ dùng dạy học:
-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
-Hồ dán, giấy to, kéo…
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Kể những hoạt động mà em thích?
b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét cho điểm
3.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :
Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ
phận cơ thể người và các giác quan
Học sinh nêu tên bài
HS kể
Học sinh nêu
Nhắc lại
Trang 9Các bước tiến hành
Bước 1:
GV đặt câu hỏi cho các nhóm Nội dung
phiếu có thể như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể
là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung
quanh nhờ có:………
Bước 2:
GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời
của nhóm mình Các nhóm khác nhận
xét và bổ sung
Hoạt động 2:
Gắn tranh theo chủ đề:
MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành
vi vệ sinh hằng ngày Các hoạt động có
lợi cho sức khoẻ
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to cầu
các em vẽ về các hoạt động nên làm và
không nên làm
Bước 2 :
GV cho các nhóm lên trình bày sản
phẩm của mình Các nhóm khác xem và
nhận xét
Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề
các bức tranh vừa dán cho cả lớp nghe
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về
các hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động,
nghỉ ngơi hằng ngày để có sức khoẻ tốt
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại
Học sinh thảo luận theo nhóm 4 em, trả lời
Học sinh nêu lại nội dung t Nhóm khác nhận xét
Học sinh làm việc theo nhóm: dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu của GV
Các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình
Các nhóm khác xem và nhận xét
Lắng nghe
Trang 10ngững việc làm trong 1 ngày của mình
cho cả lớp nghe
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi em chơi
những trò gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến
thức
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ,
ăn các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi
Học sinh nêu tên bài Thi đua 3 nhóm
Chiều
Tiết 1: Luyện toán :
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh
- Nắm chắc công thức trừ trong phạm vi 3 ; các công thức khác
- Rèn kĩ năng làm tính cho học sinh yếu ; Năng cao kĩ năng cộng 3 số, viết phép tính thích hợp cho học sinh khá giỏi
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bài soạn
Học sinh : vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện
2 Bài mới :
a, Giới thiệu bài
Ghi đề bài
b, Hướng dẫn ôn luyện
Lắng nghe Lần lượt đọc các công thức Thi đua học thuộc giữa các tổ
Trang 11Theo dõi – Nhận xét
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
HD: Quan sát tranh, số chỉ số lượng,
sau đó ghi phép tính tương ứng
Nêu quan hệ giữa phép tính cộng với
phép tính trừ
Bài 2 Tính
Yêu cầu học sinh vận dụng công thức
để tính
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô tương
ứng
HD : Lấy số trong hình tròn +(-) số ghi
trên mũi tên Ghi kết quả
Bài 4 : Yêu cầu học sinh quan sát tranh
Nêu bài toán – sau đó ghi phép tính
tương ứng
Nhận xét ghi điểm
IV Tổng kết dặn dò
Nhận xét tiết học
Về nhà ôn các công thức
Xem bài “ Phép cộng….”
Đại diện từng tổ đọc
Nhắc lại : Số Làm bài – Đọc lại kết quả
Lắng nghe
Làm bài Học sinh yếu làm 3 cột Khá giỏi làm thêm cột 4 Làm bài – Đọc kết quả Làm bài – đọc kết quả Học sinh khá giỏi nêu bài toán
Lắng nghe
Tiết 2 : Luyện Tiếng việt
LUYỆN IU – ÊU
I Mục tiêu : Củng cố ôn luyện giúp học sinh
- Đọc, viết được các tiếng, từ, câu chứa vần đã học
- Rèn kĩ năng đọc nhanh, viết đẹp
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Bài soạn
Học sinh : SGK + Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1 Bài cũ : Kết hợp khi ôn luyện
Trang 122 Bài mới :
a, Giới thiệu bài
Ghi đề bài
b, Hướng dẫn ôn luyện
* Luyện đọc
HD Học sinh dọc bài sgk
Chú ý rèn đọc cho học sinh yếu
Nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh khá
giỏi
Nhận xét chữa sai
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
HD: Quan sát tranh – kết hợp đọc các
từ ngữ sau đó nối với tranh tương ứng
Nhận xét Ghi điểm
Bài 2 : Luyện viết
HD: Viết mẫu
IV Tổng kết dặn dò
Nhận xét tiết học
Về nhà đọc lại bài
Xem bài sau Chuẩn bị thi giữa kì
Lắng nghe
Khá giỏi đọc bài sgk trang 83 Yếu đọc bai sgk trang 82 Lần lượt từng học sinh đọc Đọc thầm – Đọc thành tiếng
Nói Đọc – Nối từ với tranh minh hoạ Đọc – Nối từ, tiếng tạo câu ngắn Đọc lại
Mẹ địu bé , Bể đầy rêu
Lắng nghe quan sát Luyện viết bảng con Luyện viết vào vở
Lắng nghe
Ngµy so¹n:8/11/2009
Ngµy d¹y: Thø t, ngµy 11/11/2009
Tiết 1 : Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 l biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 13Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông,
còn mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình
để cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học
sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2
(tương tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm
vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh
nắm mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuông
Còn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông
Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3
Cá nhân 4m
Theo dõi
Nhắc lại